wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Độn lìa 11

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Các nước nào sau đây là thành viên của EU từ năm 1957?

a)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

b)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

c)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.

d)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua.

2.

Thi trường chung châu Âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các thành viên về

a)

tiền vốn, dịch vụ, y tế, quân sự.

b)

dịch vụ, du lịch, con người, giáo dục.

c)

hàng hóa, con người, tiền vốn, dịch vụ.

d)

con người, hàng không, dịch vụ, văn hóa.

3.

Cơ quan nào sau đây kiểm tra những quyết định của các ủy ban EU?

a)

Cơ quan kiểm toán.

b)

Hội đồng bộ trưởng EU.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Tòa án châu Âu.

4.

Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào?

a)

1997.

b)

1998.

c)

1999.

d)

2000.

5.

EU đứng đầu thế giới về tỉ trọng trong

a)

viện trợ phát triển thế giới.

b)

sản xuât ô tô thế giới.

c)

xuất khẩu của thế giới.

d)

tiêu thụ năng lượng thế giới.

6.

Cơ quan nào sau đây dự thảo nghị quyết về các vấn đề của EU?

a)

Ủy ban liên minh châu Âu.

b)

Hội đồng bộ trưởng EU.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Tòa án châu Âu.

7.

Trong nhiều năm, ngành công nghiệp nào của CHLB Đức đứng hàng thứ 3 thế giới sau Hoa Kỳ và Nhật Bản?

a)

Luyện kim đen.

b)

Chế tạo máy bay.

c)

Sản xuất ô tô.

d)

Hóa chất.

8.

Ngành công nghiệp nào của CHLB Đức có vị trí cao trên thế giới?

a)

Chế tạo máy, điện tử.

b)

Chế tạo máy, da giày.

c)

Điện tử, thực phẩm.

d)

Cơ khí, chế tạo máy.

9.

Sự phát triển mạnh của liên minh châu Âu không biểu hiện ở ý nào sau đây?

a)

Số lượng thành viên liên tục tăng.

b)

Không ngừng mở rộng về không gian lãnh thổ.

c)

Sự liên kết, hợp tác được mở rộng và chặt chẽ hơn.

d)

Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế ngày càng tăng.

10.

Hiệp ước Ma - xtrich quyết định vấn đề quan trọng gì ở châu Âu?

a)

Thành lập cộng đồng Than và Thép châu Âu.

b)

Thành lập cộng đồng kinh tế và Nguyên tử châu Âu.

c)

Đổi tên cộng đồng châu Âu thành liên minh châu Âu.

d)

Hợp nhất các tổ chức trước đó thành cộng đồng châu Âu.

11.

Yếu tố tạo nên sức mạnh của nền công nghiệp Đức không phải vì

a)

luôn đổi mới và áp dụng công nghệ hiện đại.

b)

khả năng tìm tòi, sáng tạo của người lao động.

c)

năng suất lao động và chất lượng sản phẩm cao.

d)

nguồn nguyên liệu dồi dào, thị trường lớn.

12.

Một trong những ưu tiên hàng đầu trong chính sách môi trường của EU là

a)

giảm thiểu biến đổi khí hậu.

b)

bảo vệ môi trường sông, hồ.

c)

phòng chống các thiên tai.

d)

sử dụng hợp lí tài nguyên.

13.

Khó khăn của EU khi sử dụng đồng tiền chung là

a)

gây nên tình trạng giá hàng tiêu dùng tăng cao và dẫn tới lạm phát.

b)

gây trở ngại cho việc chuyển giao vốn trong EU.

c)

tăng tính rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

d)

làm phức tạp hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia.

14.

Việc hình thành thị trường chung có ý nghĩa chủ yếu như thế nào đối với việc phát triển EU?

a)

Thúc đẩy chuyên môn hóa, đơn giản hóa công tác kế toán của các công ty đa quốc gia.

b)

Giảm bớt rào cản thương mại và cải thiện kinh doanh.

c)

Xóa bở những trở ngại trong việc phát triển kinh tế trên cơ sở thực hiện bốn

d)

 Tăng cường tự do lưu thông về người, hàng hóa, tiền tệ và dịch vụ.

15.

Liên minh châu Âu Eu được thành lập nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây

a)

Hàng hóa, vũ khí, con người, tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

b)

Hàng hóa, , dịch vụ, vũ khí và tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

c)

Hàng hóa, dịch vụ, con người, vũ khí được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

d)

Hàng hóa, dịch vụ, con người, tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

16.

Việc kí kết hiệp định thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên minh châu Âu ngày 1/8/2020 đã đem lại những cơ hội chủ yếu gì cho Việt Nam?

a)

Giúp phục hồi và phát triển kinh tế, phát triển an sinh xã hội, thu hút đầu tư.

b)

Tạo điều kiện thuận lợi để xây dựng và hoàn thiện môi trường kinh doanh minh bạch.

c)

Tạo áp lực cạnh tranh đối với hàng hóa trong nước do hàng hóa EU mở rộng sang.

d)

Thúc đẩy quan hệ hợp tác quốc tế, xây dựng môi trường kinh doanh lành mạnh.

17.

Thành công chủ yếu giúp EU trở thành trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới

a)

Tạo ra thị trường chung tự do lưu thông hàng hóa, dịch vụ, tiền vốn.

b)

Các quốc gia thành viên đều có tốc độ tăng trưởng cao.

c)

Các quốc gia thành viên đều có chính trị ổn định.

d)

Xóa bỏ sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các nước thành viên.

18.

Sự ra nhập liên minh châu Âu mang lại lợi ích chủ yếu gì cho các nước thành viên

a)

Mở rộng thị trường, thu hút vốn đầu tư.

b)

tranh thủ được nguồn vốn nhân lực, khoa học kĩ thuật.

c)

Giúp đỡ nhau khi gặp khó khăn, tạo việc làm.

d)

Sự hỗ trợ lẫn nhau trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị cùng phát triển.

19.

Tây Nam Á tiếp giáp với khu vực nào của Châu Á?

a)

Trung Á, Nam Á

b)

Bắc Á, Nam Á

c)

Đông Á, Trung Á

d)

Nam Á, Đông Á

20.

Diện tích của khu khu vực Tây Nam Á khoảng:

a)

5 triệu km

b)

6 triệu km

c)

7 triệu km

d)

8 triệu km

21.

Các quốc gia nào sau đây ở khu vực Tây Nam Á có ngành trồng trọt phát triển nhất?

a)

I-xra-en.

b)

Li-băng.

c)

I-rắc.

d)

I-ran.

22.

Hình thức chăn nuôi chủ yếu ở khu vực Tây Nam Á là

a)

công nghiệp.

b)

bán công nghiệp.

c)

chăn thả.

d)

chuồng trại.

23.

Các vật nuôi gia súc chủ yếu ở khu vực Tây Nam Á là

a)

bò, dê, trâu.

b)

bò, dê, ngựa.

c)

bò, dê, lợn.

d)

bò, dê, cừu.

24.

Dân cư ở khu vực Tây Nam Á chủ yếu theo tôn giáo nào?

a)

Hồi giáo

b)

Do Thái giáo

c)

Phật giáo

d)

Ki-tô-giáo

25.

Dầu mỏ, nguồn tài nguyên quan trọng của Tây Nam Á tập trung chủ yếu ở

a)

ven biển Caxpi

b)

ven biển Đen

c)

ven Địa Trung Hải

d)

ven vịnh Péc-xích

26.

Ngành kinh tế chính của các nước Tây Nam Á hiện nay là:

a)

Du lịch.

b)

Giao thông vận tải

c)

Khai thác và chế biến dầu khí

d)

Đóng tàu

27.

Ngành công nghiệp quan trọng nhất đối với các nước Tây Nam Á là

a)

sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

cơ khí, chế tạo máy.

c)

khai thác và chế biến dầu mỏ.

d)

công nghiệp luyện kim.

28.

Các nước có nền kinh tế phát triển ở Tây Nam Á, đẩy mạnh phát triển nông nghiệp theo hướng

a)

đa canh.

b)

liên kết.

c)

công nghệ cao.

d)

chuyên môn hóa.

29.

Ngành công nghiệp và dịch vụ hiện nay ở khu vực Tây Nam Á đóng góp vào cơ cấu GDP hơn

a)

60%.

b)

90%.

c)

80%.

d)

70%.

30.

Ý nào biểu hiện rõ nhất vị trí chiến lược của khu vực Tây Nam Á?

a)

Có đường chí tuyến chạy qua.

b)

Giáp với nhiều biển và đại dương.

c)

Nằm ở ngã ba của ba châu lục.

d)

Nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới.

31.

Tình trạng nghèo đói còn nặng nề ở Tây Nam Á chủ yếu là do

a)

mất ổn định về an ninh, chính trị, xã hội.

b)

thiếu hụt nguồn lao động trẻ có kĩ thuật.

c)

môi trường bị tàn phá rất nghiêm trọng.

d)

khai thác tài nguyên gặp nhiều khó khăn.

32.

Trong thế kỉ XX, nhiều quốc gia Tây Nam Á chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng

a)

sản xuất nông nghiệp và hàng thủ công.

b)

phát triển công nghiệp dầu khí.

c)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

phát triển nền kinh tế tri thức.

33.

Quốc gia có quy mô GDP lớn nhất khu vực Tây Nam Á hiện nay là

a)

Ô - man.

b)

Ca - ta.

c)

Cô - oét.

d)

A- rập Xê - út.

34.

Vấn đề có ý nghĩa quan trọng hàng đầu trong việc phát triển ngành trồng trọt ở khu vực Trung Á là

a)

bảo vệ rừng

b)

giải quyết nước tưới

c)

nguồn lao động

d)

giống cây trồng

35.

Nguồn tài nguyên vừa mang lại niềm hạnh phúc vừa mang lại đau thương cho dân cư Tây Nam Á là:

a)

than đá, kim cương và vàng.

b)

dầu mỏ, khí đốt và nguồn nước ngọt.

c)

uran, boxit và thiếc.

d)

đồng, photphat và năng lượng Mặt Trời.

36.

Xung đột, nội chiến và bất ổn ở khu vực Tây Nam Á dẫn đến hậu quả nào sau đây?

a)

Dân số đông và tăng nhanh.

b)

Gia tăng tình trạng đói nghèo.

c)

Thúc đẩy đô thị hóa tự phát.

d)

Chênh lệch giàu nghèo sâu sắc.

37.

Hoa Kỳ tiếp giáp với

a)

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

b)

Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

c)

Nam Đại Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

d)

Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

38.

Tự nhiên Hoa Kỳ

a)

đa dạng nhưng ít có sự phân hóa.

b)

đa dạng và có sự phân hóa rõ rệt.

c)

phong phú và có sự phân hóa rõ.

d)

có nhiều nét nổi bật và phân hóa.

39.

Nền kinh tế của Hoa Kỳ

a)

đứng sau Trung Quốc.

b)

đứng đầu thế giới.

c)

đứng sau Nhật Bản.

d)

lớn gấp nhiều lần EU.

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương của Hoa Kỳ?

a)

Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP.

b)

Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu lớn.

c)

Giá trị nhập siêu ngày càng tăng.

d)

Là một nước xuất siêu rất lớn.

41.

Hiện nay các ngành nào sau đây của Hoa Kỳ được phát triển mạnh?

a)

Luyện kim, gia công đồ nhựa, hóa dầu.

b)

Đóng tàu, gia công đồ nhựa, hóa chất.

c)

Điện tử, hóa dầu, hàng không - vũ trụ.

d)

Hàng không - vũ trụ, đóng tàu, hóa chất.

42.

Sự phân hóa lãnh thổ sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ chịu tác động chủ yếu nhất của các điều kiện về

a)

đất đai và khí hậu.

b)

khí hậu và giống cây.

c)

giống cây và thị trường.

d)

thị trường và lao động.

43.

Một trong những vấn đề khó khăn nhất đối với xã hội Hoa Kỳ hiện nay là

a)

dân cư tập trung quá nhiều vào các đô thị.

b)

chênh lệch giàu nghèo ngày càng gia tăng.

c)

nhiều dân tộc với nền văn hóa khác nhau.

d)

người dân thường xuyên thay đổi nơi ở.

44.

Ích lợi của dân nhập cư đến Hoa Kỳ không phải chủ yếu là mang lại

a)

nguồn tri thức.

b)

nguồn vốn.

c)

lực lượng lao động.

d)

bản sắc văn hóa.

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ hiện nay?

a)

Gia tăng tự nhiên thấp.

b)

Tuổi thọ trung bình cao.

c)

Nhóm tuổi trên 65 tăng.

d)

Cơ cấu dân số trẻ.

46.

Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Đại Tây Dương với

a)

các nước châu Phi và Nam Mỹ.

b)

Nhật Bản và các nước Đông Á.

c)

Cộng hòa Liên bang Đức và nhiều nước EU.

d)

Ấn Độ và nhiều nước Nam Á.

47.

Trung tâm công nghiệp nằm ở Đông Bắc Hoa Kỳ là

a)

Đi troi.

b)

Hiuxtom.

c)

Atlanta.

d)

Candat Xiti.

48.

Phát biểu nào sau đây đúng với nông nghiệp của Hoa Kỳ?

a)

Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu là hộ gia đình.

b)

Nền nông nghiệp hàng hóa phát triển mạnh.

c)

Là nước xuất khẩu nông sản lớn nhất thế giới.

d)

Hiện nay, các vành đai chuyên canh phát triển mạnh.

49.

Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh một phần quan trọng là do

a)

tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.

b)

tỉ suất nhập cư lớn, tỉ suất tử giảm.

c)

tỉ suất sinh tăng, tỉ suất nhập cư cao.

d)

tỉ suất tử giảm, tỉ suất xuất cư nhỏ.

50.

Dân cư Hoa Kỳ hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía

a)

nam và ven Đại Tây Dương.

b)

nam và ven bờ Thái Bình Dương.

c)

bắc và ven bờ Thái Bình Dương.

d)

tây và ven bờ Đại Tây Dương.

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?

a)

Quy mô số dân đứng thứ ba thế giới.

b)

Dân số tăng nhanh nhờ nhiều vào nhập cư.

c)

Dân nhập cư hầu hết là người châu Á.

d)

Người dân Mỹ Latinh nhập cư nhiều.

52.

Thế mạnh về thủy điện của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Vùng phía Tây và vùng phía Đông.

b)

Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.

c)

Vùng Trung tâm và ở vùng A-la-xca.

d)

Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ?

a)

Sản xuất tập trung thành vùng chuyên canh, sản lượng lớn.

b)

Nền kinh tế hàng hóa hình thành sớm và phát triển mạnh.

c)

Nông nghiệp sản xuất theo hướng thâm canh, năng suất cao

d)

Có giá trị xuất khẩu nông sản đứng vào hàng đầu thế giới.

54.

Than đá và quặng sắt có trữ lượng rất lớn của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?

a)

Vùng phía Tây và vùng Trung tâm.

b)

Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.

c)

Vùng Trung tâm và A-la-xca.

d)

Vùng phía Đông và Ha-oai.

55.

Loại cây lương thực truyền thống và quan trọng nhất của khu vực Đông Nam Á là

a)


lúa mì.

b)


lúa gạo.

c)

ngô.

d)

sắn.

56.

Việc đảm bảo an ninh lương thực là hoạt động đảm bảo cho người dân ở các quốc gia tránh được tình trạng nào sau đây?

a)


thiếu lương thực, nạn đói.

b)

Nhập khẩu lương thực, tích trữ.

c)


Xuất khẩu lương thực, nghèo.

d)


thừa lương thực, xuất khẩu.

57.

Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á Thái Bình Dương viết tắt là

a)

IMF

b)

ASEAN

c)

APEC

d)

WTO

58.

Thách thức nào sau đây được xem là lớn nhất mà Việt Nam cần phải vượt qua khi tham gia ASEAN?

a)

Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế, công nghệ

b)

Nước ta có nhiều thành phần dân tộc

c)

Các tai biến thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán

d)

Quy mô dân số đông và phân bố không hợp lí

59.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

xích đạo.

b)

nhiệt đới.

c)

ôn đới.

d)

cận nhiệt đới.

60.

Đặc điểm nào sau đây đùng với tự nhiên Hoa Kỳ?

a)

đơn giản, ít có sự phân hoá..

b)

đa dạng nhưng ít có sự phân hóa.

c)

phong phú và có sự đồng nhất.

d)

đồng bằng trung tâm dọc sông Mixxixipi.

61.

Tổ chức Liên Hiệp Quốc được thành lập từ năm nào?

a)


1967.

b)


1945.

c)


1997.

d)


1995.

62.

Cây công nghiệp nào sau đây của Đông Nam Á có sản lượng xuất khẩu đứng đầu thế giới?

a)

Cà phê

b)

Cao su

c)


Ca cao

d)


Cọ dầu

63.

Quốc gia có sản lượng khai thác gỗ lớn nhất Đông Nam Á là?

a)


Phi-lip-pin

b)


In-dô-nê-xi-a

c)

Thái Lan

d)

Việt Nam

64.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở Đông Nam Á là

a)

mở rộng xuất khẩu để thu ngoại tệ

b)

phá thế độc canh trong nông nghiệp

c)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

d)

đáp ứng nhu cầu nhân dân trong khu vực

65.

Tài nguyên khoáng sản của Đông Nam Á thuận lợi để phát triển ngành?

a)

công nghiệp

b)

thương mại

c)

nông nghiệp

d)

Du lịch

66.

Phát biểu nào sau đây đúng về tình hình phát triển kinh tế của khu vực Đông Nam Á?

a)

Quy mô GDP nhỏ nhưng tăng khá nhanh

b)

Quy mô GDP lớn nhưng tặng chậm dần

c)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp, giảm dần

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp, ổn định

67.

Điều kiện thuận lợi để Đông Nam Á phát triển một số cây trồng cận nhiệt và ôn đới là

a)

nguồn nước sông hồ phong phú.

b)

đồng bằng phù sa đất màu mỡ.

c)

địa hình núi cao và có gió mùa.

d)

đất đỏ badan phổ biến nhiều nơi.

68.

Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dân số đông, tỉ lệ gia tăng còn cao.

b)

dân số đông, gia tăng còn rất chậm.

c)

dân số không đông, gia tăng nhanh.

d)

dân số không đông, gia tăng chậm.

69.

Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối nhanh là do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hóa.

b)

quá trình đô thị hóa.

c)

bối cảnh toàn cầu hóa.

d)

xu hướng khu vực hóa.

70.

Phát biểu nào sau đây thể hiện rõ nhất sự phát triển kinh tế không đều của các nước ASEAN?

a)

GDP một số nước rất cao, trong khi nhiều nước thấp.

b)

Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia không giống nhau.

c)

Quá trình và trình độ đô thị hóa các quốc gia khác nhau.

d)

Việc sử dụng tài nguyên ở nhiều quốc gia chưa hợp lí.

71.

Nguyên nhân quan trọn nhất khiến chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á là do

a)

thị trường không ổn định

b)

cơ sở thức ăn chưa đảm bảo

c)

nhiều dịch bệnh

d)

công nghiệp chế biến thực phẩm chưa phát triển

72.

Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tang trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài

b)

tăng cường khai thác khoáng sản

c)

phát triển mạnh các hang xuất khẩu

d)

nâng cao trình độ người lao động

73.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về lí do khi ASEAN nhấn mạnh đến sự ổn định trong mục tiêu của mình?

a)

Mỗi nước trong khu vực, từng thời kì đều chịu ảnh hưởng của sự mất ổn định

b)

Giữa các nước còn có sự tranh chấp phức tạp về biên giới, vùng biển đảo

c)

Giữ ổn định khu vực sẽ không tạo lí do để các cường quốc can thiệp

d)

Khu vực đông dân, tỉ lệ thất nghiệp, thiếu việc làm còn cao

74.

 Công nghiệp sản xuất và lắp ráp ô tô của Đông Nam Á phát triển nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

Thu hút ngày càng nhiều nguồn vốn trong nước

b)

Nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động

c)

Liên doanh với các hang nổi tiếng ở nước ngoài

d)

Tiến hành hiện đại hóa cơ sở vật chất

75.

Ngành chính trong sản xuất nông nghiệp của phần lớn các nước Đông Nam Á là

a)

chăn nuôi.

b)

thủy sản.

c)

trồng trọt.

d)

lâm nghiệp.