wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 11 giữa kì

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn?

a)

Nằm ở cả châu Á và châu Âu

b)

Đất nước trải dài trên 11 múi giờ

c)

Giáp nhiều biển và nhiều nước Châu Âu

d)

Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau

2.

LB Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương

b)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

d)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

3.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của LB Nga?

a)

Đại bộ phận đồng bằng là vùng trũng

b)

Phần lớn là núi và cao nguyên

c)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn

d)

Có trữ năng thủy điện lớn

4.

Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là?

a)

Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát

b)

Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát

c)

Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc

d)

Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua

5.

Liên Bang Nga có chung biên giới với bao nhiêu quốc gia?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

6.

Lãnh thổ Liên Bang Nga chủ yếu nằm trong vành đai khí hậu nào sau đây?

a)

Cận cực

b)

Ôn đới

c)

Cận nhiệt

d)

Ôn đới lục địa

7.

Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên Bang Nga là

a)

rừng Taiga

b)

rừng lá cứng

c)

rừng lá rộng

d)

thường xanh

8.

Ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục Á - Âu trên lãnh thổ Liên Bang Nga là

a)

Sông Vonga

b)

sông Ô bi

c)

Núi Capcat

d)

dãy Unran

9.

Ranh giới tự nhiên phân chia lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là

a)

Dãy núi Uran

b)

sông Ê-nit-xây

c)

Sông Ôbi

d)

sông Lê-na

10.

Địa hình Liên Bang Nga có đặc điểm

a)

Cao ở phía Bắc, thấp dần về phía Nam

b)

Cao ở phía Nam, thấp dần về phía Bắc

c)

Cao ở phía Đông, thấp dần về phía Tây

d)

Cao ở phía Tây, thâó dần về phía Đông

11.

Liên Bang Nga được coi là cường quốc trên thế giới về ngành công nghiệp

a)

Luyện kim

b)

Vũ trụ

c)

Chế tạo máy

d)

Dệt may

12.

Lãnh thổ Liên Bang Nga bao gồm phần lớn đồng bằng

a)

Bắc Á và toàn bộ phần Đông Á

b)

Đông Âu và toàn bộ phần Tây Á

c)

Bắc Á và toàn bộ phần Trung Á

d)

Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á

13.

Lãnh thổ Liên Bang Nga KHÔNG có kiểu khí hậu nào sau đây?

a)

Cận cực giá lạnh

b)

Ôn đới hải dương

c)

Ôn đới lục địa

d)

Cận nhiệt đới

14.

Ranh giới chia lãnh thổ nước Nga thành hai phần phía Đông và phía Tây là sông

a)

Vôn-ga

b)

Lê-na

c)

Ô-bi

d)

Ê-nit-xây

15.

Đại bộ phận địa hình phần lãnh thổ phía Tây nước Nga là

a)

núi và sơn nguyên

b)

đồng bằng và vùng trũng

c)

bán bình nguyên và vùng trũng

d)

đồng bằng và bán bình nguyên

16.

Ngành mũi nhọn của Liên Bang Nga là

a)

Công nghiệp vũ trụ

b)

Công nghiệp hóa chất

c)

Công nghiệp khai thác than

d)

Công nghiệp khai thác dầu khí

17.

Vùng kinh tế phát triển nhất của Liên Bang là

a)

Trung ương

b)

Uran

c)

Viễn Đông

d)

Trung tâm đất đen

18.

Sông nào sau đây được coi là biểu tượng của Liên Bang Nga?

a)

Sông Ô-bi

b)

Sông Lê-na

c)

Sông Von-ga

d)

Sông Ê-nít-xây

19.

Chiều dài của đường Xích đạo được ví xấp xỉ với chiều dài

a)

Của các sông ở LB Nga

b)

Biên giới đất liền của LB Nga với Châu Âu

c)

Đường bờ biển của LB Nga

d)

Đường biên giới của LB Nga

20.

Dòng sông làm ranh giới để chia LB Nga làm 2 phần phía Tây và phía Đông là

a)

Sông Ê-nít-xây

b)

Sông Von-ga

c)

Sông Ô-bi

d)

Sông Lê-na

21.

Rừng ở LB Nga chủ yếu là rừng lá kim vì đại bộ phận lãnh thổ

a)

Nằm trong vành đai ôn đới

b)

Là đồng bằng

c)

Là cao nguyên

d)

Là đầm lầy

22.

Vành Trung ương có đặc điểm nổi bật là

a)

Vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất

b)

Có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp

c)

Công nghiệp phát triển, nông nghiệp hạn chế

d)

Phát triển kinh tế để hội nhập vào khu vực châu Á - Thái Bình Dương

23.

Vùng trung ương LBNga có đặc điểm nổi bật là

a)

Phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản

b)

Có dải đất đen phì nhiều, thuận lợi phát triển nông nghiệp

c)

Tập trung nhiều ngành công nghiệp, sản lượng lương thực lớn

d)

Công nghiệp khai thác kim loại màu, luyện kim, cơ khí phát triển

24.

Vùng Uran có đặc điểm nổi bật là

a)

Công nghiệp phát triển, nông nghiệp còn hạn chế

b)

Phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ

c)

các ngành công nghiệp phục vụ nông nghiệp phát triển

d)

Công nghiệp và nông nghiệp đều phát triển mạnh

25.

Vùng Viễn Đông có đặc điểm nổi bật là

a)

Vùng kinh tế có sản lượng lương thực, thực phẩm lớn

b)

Có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi cho phát triển nông nghiệp

c)

Phát triển đóng tày, cơ khí, đánh bắt và chế biến hải sản

d)

Các ngành luyện kim, cơ khí, khai thác và chế biến dầu khí phát triển

26.

Đặc điểm nào sau đây là KHÔNG đúng với phần phía Đông của LB Nga?

a)

Có phần lớn là núi cao và cao nguyên

b)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn

c)

Có trữ năng thủy điện lớn

d)

Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao

27.

Biển Ban-tích, biển đen và biển Ca-xpi tiếp giáp với phía nào của LB Nga

a)

Đông và Đông Nam

b)

Bắc và Đông Bắc

c)

Tây và Tây Nam

d)

Nam và Đông Nam

28.

Ngành công nghiệp nào của LB Nga được xác định là ngành mũi nhọn, mang lại nguồn ngoại tệ lớn cho đất nước?

a)

Hàng không vũ trụ

b)

Khai thác dầu khí

c)

Luyện kim màu

d)

Hóa chất, cơ khí

29.

Nhận định nào sau đây là đúng về đồng bằng Tây Xibia của LBNga?

a)

Là khu vực tương đối cao, nhiều đồi núi thấp màu mỡ

b)

Tập trung nhiều khoáng sản đặc biệt dầu mỏ, khí đốt

c)

Là khu vực thuận lợi cho phát triển nông nghiệp

d)

Là vùng chăn nuôi chính của Liên bang Nga

30.

Biện pháp quan trọng nhất giúp Liên Bang Nga vượt qua khủng hoảng, dần ổn định và đi lên sau năm 2000

a)

Nâng cao đời sống cho nhân dân

b)

Phát triển các ngành công nghệ cao

c)

Xây dựng nền kinh tế thị trường

d)

Cải thiện hệ thống cơ sở hạ tầng

31.

Nhận xét đúng nhất về khả năng phát triển kinh tế của đồng bằng Tây Xibia là

a)

Không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp nhưng giàu khoáng sản

b)

Chỉ thuận lợi cho phát triển công nghiệp năng lượng, khai khoáng

c)

Thuận lợi cho công nghiệp khai thác khoáng sản, luyện kim

d)

Thuận lợi để phát triển nông nghiệp, công nghiệp năng lượng

32.

Vùng Uran của LB Nga thuận lợi để phát triển những ngành nào sau đây

a)

Chế biến dầu mỏ và khí tự nhiên

b)

Chế biến gỗ và dệt may

c)

Đóng tàu và chế biến thực phẩm

d)

Khai khoáng và chế tạo máy

33.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yêu làm cho dân số của LBNga giảm mạnh?

a)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm

b)

Tỉ suất sinh giảm nhanh hơn tỉ suất tử

c)

Người Nga di cư ra nước ngoài nhiều

d)

Tư tưởng không muốn sinh con

34.

Phát biểu nào sau đây kHÔNG đúng với địa hình phần lãnh thổ phía Tây của LBNga?

a)

Ở giữa là dãy núi già Uran

b)

Phía Bắc đồng bằng Tây Xibia là núi cao

c)

Đại bộ phận là đồng bằng rộng, đất đai màu mỡ

d)

Đồng bằng Đông Âu tương đối cao xen đồi thấp

35.

Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình dân cư của nước Nga

a)

Dân cư chủ yếu sống ở ven Thái Bình Dương, đặc biệt là vùng phía Nam

b)

Liên Bang Nga có hơn 100 dân tộc, trong đó chủ yếu là người Tac-ta

c)

Tỉ suất sinh thấp hơn tỉ suất tử dẫn đến tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên âm

d)

Sự nhập cư của nhiều người nước ngoài làm dân số tăng nhanh chóng

36.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điẻm phân bố dân cư của Liên Bang Nga

a)

Tập trung cao ở phía Đông và thưa thớt ở phía tây

b)

Tập trung cao ở trung tâm, thưa thớt ở phía Đông và phía Tây

c)

Tập trung cao ở phía Đông và trung tâm, thưa thớt ở phía Tây

d)

Tập trung cao ở phía Tây và Nam, thưa thớt ở phía Đông và Bắc

37.

Rừng của LIên Bang Nga tập trung chủ yếu ở đâu

a)

phần lãnh thổ phía Tây

b)

vùng núi Uran

c)

phần lãnh thổ phía Đông

d)

Đồng bằng Tây Xibia

38.

Biểu hiện cơ bản nhất chứng tỏ LB Nga từng là trụ cột của Liên bang Xô Viết là

a)

diện tích lớn nhất

b)

dân số lớn nhất

c)

sản lượng các ngành kinh tế lớn nhất

d)

số vốn đầu tư lớn nhất

39.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến những khó khăn, biến động về kinh tế của Liên Bang Nga đầu thập niên 90 của thế kỉ XX là

a)

Tình hình chính trị bất ổn

b)

Sự khó khăn về mặt khoa học

c)

Tình trạng dân Nga ra nước ngoài

d)

Bị các nước phương Tây cô lập

40.

Đại bộ phận dân cư LB Nga tập trung ở?

a)

Phần lãnh thổ thuộc Châu Âu

b)

Phần lãnh thổ thuộc châu Á

c)

Phần phía Tây

d)

Phần phía Đông

41.

Nhận xét nào dưới đây là đúng?

a)

Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga giảm 4 triệu người

b)

Từ năm 1991 đến năm 2005, dân số LB Nga tăng thêm 4 triệu người

c)

Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga liên tục giảm

d)

Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga liên tục tăng

42.

Dân số LB Nga giảm là do

a)

Gia tăng dân số không thay đổi qua các thời kì

b)

Gia tăng dân số tự nhiên có chỉ số âm và do di cư

c)

Gia tăng dân số tự nhiên thấp

d)

Số trẻ sinh ra hằng năm nhiều hơn số người chết của năm đó

43.

Một trong những nguyên nhân về mặt xã hội đã làm giảm sút khả năng cạnh tranh của liên bang Nga trên thế giới là?

a)

Tỉ suất gia tăng dân số thấp

b)

Thành phần dân tộc đa dạng

c)

Dân cư phân bố không đều

d)

Tình trạng chảy máu chất xám

44.

Tài nguyên khoáng sản của Liên Bang Nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Năng lượng, luyện kim, hóa chất

b)

Năng lượng, luyện kim, dệt

c)

Năng lượng, luyện kim, cơ khí

d)

Năng lượng, vật liệu xây dựng

45.

Lúa mì được phân bố nhiều ở vùng trung tâm đất đen và phía Nam đồng bằng Tây Xibia của LB Nga chủ yếu do

a)

Đất đai màu mỡ, khí hậu ấm

b)

Đất đai màu mỡ, sinh vật phong phú

c)

Đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào

d)

Khí hậu ấm, nguồn nước dồi dào

46.

Nguyên nhân nào sau đây quan trọng nhất làm cho vùng phía Bắc Liên Bang Nga dân cư thưa thớt?

a)

Khí hậu lạnh giá

b)

Đất đai kém màu mỡ

c)

Địa hình chủ yếu là núi cao

d)

Giao thông kém phát triển

47.

Khó khăn lớn nhất trong quá trình phát triển kinh tế của Liên Bang Nga là?

a)

Dân số đang có nguy cơ giảm, già hóa

b)

Địa hình nhiều núi cao, đầm lầy

c)

Lãnh thổ rộng lớn, đường biên giới dài

d)

Phân hóa giàu nghèo, chảy máu chất xám

48.

Ở LB Nga chủ yếu là rừng lá kim vì

a)

Nằm trong vành đai ôn đới

b)

Nằm trong vùng khí hậu cận nhiệt

c)

Là đồng bằng màu mỡ

d)

Là cao nguyên rộng lớn

49.

Nguyên nhân cơ bản khiến GDP của LB Nga tăng nhanh trong giai đoạn 2000-2015 là?

a)

Thực hiện chiến lược kinh tế mới

b)

Thoát khỏi sự bao vây, cấm vận về kinh tế

c)

Nguồn tài nguyên phong phú, lực lượng lao động trình độ cao

d)

Huy động nguồn vốn đầu tư lớn từ bên ngoài

50.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng của một số sản phẩm công nghiệp của LB Nga giai đoạn 1995-2005, dạng biểu đồ này sau đây là thích hợp nhất?

a)

Kết hợp

b)

Cột

c)

Đường

d)

Miền

51.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình của LB Nga sau khi Liên bang Xô viết tan rã?

a)

Tình hình chính trị, xã hội ổn định

b)

Tốc độ tăng trưởng GPD âm

c)

Sản lượng các ngành kinh tế giảm

d)

Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn

52.

Ý nào sau đây KHÔNG đúng với địa hình Nhật Bản?

a)

Cao ở giữa, thấp về hai phía

b)

Cao ở phía Tây Bắc, thấp dần về phía Đông Nam

c)

Chủ yếu là đồi núi cao trong đó có nhiều núi lửa

d)

Chủ yếu là núi thấp và trung bình trong đó có nhiều núi lửa

53.

Phát biểu KHÔNG đúng về đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là?

a)

Có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau

b)

Nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa

c)

Địa hình chủ yếu là đồi núi, nhiều núi lửa

d)

Có nhiều thiên tai động đất, núi lửa, sóng thần

54.

Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là

a)

Hàn đới và ôn đới lục địa

b)

Hàn đới và ôn đới hải dương

c)

Ôn đới và cận nhiệt đới hải dương

d)

Ôn đới và cận nhiệt đới lục địa

55.

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu

a)

Gió mùa

b)

Lục địa

c)

Chí tuyến

d)

Hải dương

56.

Loại kháng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở Nhật Bản?

a)

Than đá và đồng

b)

Than và sắt

c)

Dầu mỏ và khí đốt

d)

Than đá và dầu khí

57.

Nhân tố nào sau đây làm cho khí hậu Nhật Bản phân hóa thành khí hậu ôn đới và khí hậu cận nhiệt?

a)

Nhật Bản là một quần đảo

b)

Các dòng biển nóng và lạnh

c)

Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa

d)

Lãnh thổ trải dài theo hướng Bắc - Nam

58.

Nhận xét nào sau đây KHÔNG chính xác về đặc điểm dân cư của Nhật Bản?

a)

Phần lớn dân số Nhật Bản tập trung ở các đô thị

b)

Nhật Bản là nước đông dân nhưng mật độ dân số không cao

c)

Tốc độ tăng dân số Nhật Bản hiện nay thấp và đang giảm đần

d)

Các đảo ở phía Bắc nhìn chung có mật độ dân số thấp hơn ở phía Nam

59.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về đặc điểm tự nhiên Nhật Bản?

a)

Quần đảo Nhật Bản nằm ở phía Đông

b)

Nhật Bản nằm trong khu vực khi hậu gió mùa

c)

Nhật Bản là nước giàu tài nguyên khoáng sản

d)

Nhật Bản thường xảy ra động đất, núi lửa

60.

Đảo chiếm 61% tổng diện tích đất nước Nhật Bản là?

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

61.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

Quy mô không lớn

b)

Dân số trẻ

c)

Gia tăng dân số cao

d)

Dân số già

62.

Hạn chế lớn về tự nhiên của Nhật Bản là

a)

Vùng biển có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau

b)

Nằm trong khu vực khí hậu nhiệt đới gió mùa, ít mưa

c)

Phía Bắc có khí hậu ôn đới, phía Nam có khí hậu cận nhiệt

d)

Có nhiều thiên tai như: động đất, núi lửa, sóng thần, bão

63.

Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản do dân cư

a)

Không độc lập suy nghĩ

b)

Làm việc chưa tích cực

c)

Không làm việc tăng ca

d)

Làm việc tích cực, trách nhiệm

64.

Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn chủ yếu do

a)

Nằm ở nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau

b)

Khí hậu ôn đới gió mùa, dòng biển nóng chảy qua

c)

Có đường bờ biển dài và vùng biển rộng

d)

Nằm ở nơi di lưu của các luồng sinh vật

65.

Khí hậu Nhật Bản phân hóa mạnh chủ yếu do

a)

Nhật Bản là một quần đảo ở Đông Á

b)

Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa

c)

Lãnh thổ trải dài theo chiều Đông - Tây

d)

Lãnh thổ trải dài theo chiều Bắc - Nam

66.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về tình hình dân số Nhật Bản?

a)

Đông dân, tập trung ở các thành phố ven biển

b)

Tốc độ gia tăng dân số thấp và đang tăng dần

c)

Tỉ lệ trẻ em thấp và đang giảm dần

d)

Tỉ lệ người già cao và đang tăng dần

67.

Phần lớn dân cư Nhật Bản phân bố ở?

a)

Các thành phố ven biển

b)

khu vực ven biển phía Tây

c)

Vùng nông thôn đảo Hôn-su

d)

Vùng núi thấp đảo Hô-cai-đô

68.

Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục của người lao động?

a)

Là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển

b)

Tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân tất cả các nước khác

c)

Là trở ngại khi Nhật bản hợp tác quốc tế về lao động với các nước khác

d)

Có ảnh hưởng không nhiều đối sự nghiệp phát triển kinh tế của Nhật Bản

69.

Một trong những đặc điểm nổi bật của nguồn lao động Nhật Bản là

a)

Có tinh thần đoàn kết và tự cường dân tộc

b)

Ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm rất cao

c)

Trình độ công nghệ thông tin đứng đầu thế giới

d)

Năng động, sáng tạo và tự chủ trong công việc

70.

Nguyên nhân nào sau đây là đúng nhất làm cho Nhật bản có lượng mưa trung bình năm cao?

a)

Là quốc gia quần đảo

b)

Địa hình chiếm phần lớn diện tích

c)

Có khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa

d)

Có vùng biển rộng, gió mùa, có các dòng biển nóng

71.

Mùa đông ở phần lãnh thổ phía Bắc Nhật Bản có đặc điểm

a)

ngắn, lạnh và có tuyết

b)

Kéo dài, lạnh và có tuyết

c)

Kéo dài nhưng không lạnh lắm

d)

Kéo dài, lạnh nhưng không có tuyết

72.

Khí hậu miền Nam Nhật Bản có đặc điểm

a)

Nóng ẩm quanh năm

b)

Mùa đông ôn hòa, mùa hạ nóng, nhiều mưa, bão

c)

khô nóng quanh năm

d)

Mùa đông lạnh, mùa hạ nóng và có mưa nhiều

73.

Người dâ Nhật Bản có trình độ dân trí cao chủ yếu là do

a)

Phổ cập giáo dục, xóa mù chữ

b)

Chính sách thu hút nhân tài

c)

Chất lượng cuộc sống tốt

d)

Chú trọng đầu tư cho giáo dục

74.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho Nhật Bản có ngư trường lớn

a)

Vùng biển có diện tích rộng lớn

b)

Vùng biển nóng ẩm quanh năm

c)

Có dòng biển nóng và lạnh gặp nhau

d)

Bờ biển nhiều vũng vịnh, đầm phá

75.

Dân số già sẽ ảnh hưởng như thế nào tới phát triển kinh tế - xã hội của Nhật Bản?

a)

Chi phí nhiều cho giáo dục và nâng cao chất lượng dân cư

b)

Thiếu lực lượng lao động trong tương lai

c)

Không có điều kiện phát triển các ngành dịch vụ

d)

Giải quyết việc làm cho người lao động gặp khó khăn

76.

Nguyên nhân nào sau đây khiến NHật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp trí tuệ?

a)

Phù hợp với xu thế chung của thế giới

b)

Sử dụng ít lao động, ít nhiên liệu trong sản xuất

c)

Đem lại nhiều lợi nhuận đáng kể cho nền kinh tế Nhật Bản

d)

Có nguồn lao động cần cù, trình độ cao, thích ứng nhanh với khoa học kĩ thuật, vốn mạnh

77.

Năng suất lao động vì xã hội ở Nhật bản cao chủ yếu do người lao động Nhật Bản

a)

Luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động

b)

Làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước

c)

Thường xuyên tăng ca và tăng cường độ lao động

d)

Làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao

78.

Tốc độ gia tăng dân số hàng năm của Nhật Bản thấp dẫn đến hậu quả chủ yếu là

a)

Thiếu nguồn lao động trong tương lai

b)

Ảnh hưởng đến sự phát triển giáo dục

c)

Chi phí cho phúc lợi xã hội lớn

d)

Kìm hãm sự phát triển kinh tế.

79.

Mùa hạ ở Nhật Bản mưa nhiều do ảnh hưởng chủ yếu của

a)

Gió mùa Đông Nam và các dòng biển nóng

b)

Gió tây Ôn đới và các dòng biển nóng

c)

Gió Mậu Dịch và địa hình nhiều đồi núi

d)

Gió mùa Tây Bắc và địa hình nhiều đồi núi