wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 12 (1)

Total questions: 77

Worksheet time: 19hrs 15mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1.Biểu hiện của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta 
a)
A. các vùng sản xuất chuyên canh được mở rộng.
b)
B. phát triển nhiều khu công  nghiệp tập trung.
c)
C. các vùng kinh tế trọng điểm được hình thành.
d)
D. tăng tỉ trọng của công nghiệp và xây  dựng.
2.
Câu 2. Nhận định nào sau đây không phải là ý nghĩa của chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta  hiện nay? 
a)
A. Khai thác hợp lí các nguồn lực theo hướng bền vững.
b)
B. Khai thác tối đa các nguồn lợi về tài nguyên thiên nhiên.
c)
C. Đáp ứng yêu cầu về đổi mới tăng trưởng theo chiều sâu.
d)
D. Tận dụng hiệu quả cơ hội của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4.
3.
Câu 3. Một trong những biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta hiện nay  là 
a)
A. hình thành các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung quy mô lớn.
b)
B. đẩy mạnh thu hút khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
c)
C. phát triển một số ngành công nghiệp hiện đại, thân thiện với môi trường.
d)
D. phát triển mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
4.
Câu 4. Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không phải là sự xuất  hiện của các  
a)
A. khu công nghiệp tập trung.
b)
B. loại hình dịch vụ công nghệ cao.
c)
C. cực tăng trưởng quốc gia.
d)
D. vùng kinh tế trọng điểm.
5.
Câu 5. Nhận định nào sau đây đúng với vai trò của thành phần kinh tế Nhà nước trong nền kinh  tế ở nước ta hiện nay? 
a)
A. Định hướng, điều tiết và khắc phục điểm yếu của cơ chế thị trường.
b)
B. Huy động nguồn vốn đầu tư, công nghệ và mở rộng thị trường xuất khẩu.
c)
C. Khuyến khích, phát triển các tiềm lực của cá nhân và tăng sức cạnh tranh.
d)
D. Tạo ra sự liên kết, phối hợp và nâng cao năng suất sản xuất cho các cá nhân.
6.
Câu 6. Một trong những mục đích của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta là
a)
A. đẩy nhanh quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
b)
B. nhằm tạo ra các không gian phát triển mới.
c)
C. phát huy tiềm lực, sức mạnh của các thành phần kinh tế.
d)
D. tạo ra sự liên kết, phối hợp của các thành phần kinh tế.
7.
Câu 7. Để phát huy tối đa lợi thế và tạo ra sự liên kết của các vùng, nước ta đã chú trọng tới việc  chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào sau đây? 
a)
A. Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế.
b)
B. Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế.
c)
C. Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.
d)
D. Chuyển dịch cơ cấu giữa thành thị và nông thôn.
8.
Câu 8. Để đẩy mạnh mô hình phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, nước ta  đã chú trọng tới việc chuyển dịch cơ cấu  
a)
A. lãnh thổ kinh tế.
b)
B. thành phần kinh tế.
c)
C. ngành kinh tế.
d)
D. giữa thành thị và nông thôn.
9.
Câu 9. Nhiều địa phương ở nước ta đang đẩy mạnh xây dựng các khu công nghiệp tập trung khu  chế xuất là biểu hiện của 
a)
A. Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế.
b)
B. Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.
c)
C. Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế.
d)
D. Chuyển dịch cơ cấu giữa thành thị và nông thôn.
10.
Câu 10. Định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản của nước ta không phải là 
a)
A. chú trọng phát triển nông nghiệp hoá.
b)
B. khuyến khích phát triển nông nghiệp xanh.
c)
C. đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp vô cơ.
d)
D. xây dựng thương hiệu, nâng cao giá trị nông sản.
11.
Câu 11. Định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong ngành công nghiệp của nước ta không  phải là 
a)
A. ưu tiên phát triển các ngành công nghệ cao.
b)
B. sử dụng hiệu quả, tiết kiệm tài nguyên.
c)
C. hiện đại hoá các ngành có nhiều lợi thế.
d)
D. tập trung sản xuất các sản phấm cao cấp.
12.
Câu 1. Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở Tây Nguyên là 
a)
A. lúa gạo.
b)
B. cà phê.
c)
C. thuốc lá.
d)
D. đậu tương.
13.
Câu 2. Trâu được nuôi nhiều nhất ở vùng nào sau đây? 
a)
A. Bắc Trung Bộ.
b)
B. Tây Bắc Bộ.
c)
C. Tây Nguyên.
d)
D. Đông Nam Bộ.
14.
Câu 3. Đặc điểm của nền nông nghiệp hàng hoá ở nước ta là 
a)
A. sử dụng nhiều sức người.
b)
B. mục đích để tạo lợi nhuận.
c)
C. công cụ sản xuất thủ công.
d)
D. có năng suất lao động thấp.
15.
Câu 4. Ngành trồng lúa nước ta hiện nay 
a)
A. có năng suất và sản lượng tăng.
b)
B. quan tâm đến việc xuất khẩu gạo.
c)
C. chỉ sử dụng giống lúa cổ truyền.
d)
D. có năng suất không cao và giảm.
16.
Câu 5. Vùng sản xuất lúa trọng điểm số 1 của nước ta là 
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
17.
Câu 6. Cây công nghiệp nhiệt đới ở nước ta là 
a)
A. cao su.
b)
B. chè.
c)
C. hồi
d)
D. quế.
18.
Câu 7. Cây công nghiệp cận nhiệt ở nước ta là 
a)
A. cà phê.
b)
B. chè.
c)
C. hồ tiêu.
d)
D. cao su.
19.
Câu 8. Cây trồng nào sau đây thuộc cây công nghiệp hàng năm ở nước ta?
a)
A. Cà phê.
b)
B. Cao su.
c)
C. Hồ tiêu.
d)
D. Đậu tương.
20.
Câu 9. Cây trồng nào sau đây thuộc cây công nghiệp lâu năm ở nước ta? 
a)
A. Dừa.
b)
B. Cói.
c)
C. Lạc.
d)
D. Mía.
21.
Câu 10. Cây công nghiệp lâu năm ở nước ta 
a)
A. chỉ duy nhất các giống cây nhiệt đới.
b)
B. được sản xuất để xuất khẩu hoàn  toàn.
c)
C. thường phát triển theo vùng tập trung.
d)
D. tập trung chủ yếu ở đồng bằng phù  sa.
22.
Câu 11. Cây công nghiệp ở nước ta 
a)
A. có giống nhiệt đới và cận nhiệt đới.
b)
B. có diện tích lớn hơn cây lương thực.
c)
C. tập trung hầu hết ở các đồng bằng.
d)
D. chỉ dành cho nhu cầu ở trong nước.
23.
Câu 12. Nước ta đứng hàng đầu thế giới về xuất khẩu 
a)
A. cà phê, cao su, mía, hồ tiêu, chè.
b)
B. cà phê, cao su, điều, hồ tiêu, dừa.
c)
C. cà phê, cao su, điều, hồ tiêu, chè.
d)
D. cà phê, cao su, điều, hồ tiêu, lạc.
24.
Câu 13. Cà phê được trồng nhiều nhất ở vùng nào sau đây? 
a)
A. Bắc Trung Bộ.
b)
B. Đông Nam Bộ.
c)
C. Tây Nguyên.
d)
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
25.
Câu 14. Cây chè được trồng chủ yếu ở vùng nào sau đây? 
a)
A. Bắc Trung Bộ.
b)
B. Đông Nam Bộ.
c)
C. Tây Nguyên.
d)
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
26.
Câu 15. Các vùng trồng cây ăn quả lớn hàng đầu nước ta là 
a)
A. Trung du miền núi Bắc Bộ, đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Đông Nam Bộ, đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Đồng bằng sông Cửu Long, trung du miền núi phía Bắc.
d)
D. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.
27.
Câu 16. Chăn nuôi bò sữa phát triển mạnh ở 
a)
A. vùng Bắc Trung Bộ.
b)
B. vùng Duyên hải Nam Trung Bộ.
c)
C. vùng Tây Nguyên.
d)
D. ven các thành phố lớn.
28.
Câu 17. Chăn nuôi lợn của nước ta tập trung ở các vùng 
a)
A. Trung du và miên núi Bắc Bộ, Đông Nam Bộ.
b)
B. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.
c)
C. Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
D. Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.
29.
Câu 18. Vùng nào sau đây có bình quân lương thực theo đầu người cao nhất? 
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
30.
Câu 19. Cà phê thích hợp với loại đất nào sau đây? 
a)
A. Đất xám.
b)
B. Đất phèn.
c)
C. Đất phù sa.
d)
D. Đất badan.
31.
Câu 20. Vật nuôi cung cấp thịt chủ yếu ở nước ta hiện nay là 
a)
A. trâu và bò.
b)
B. lợn và gia cầm.
c)
C. bò và gia cầm.
d)
D. gia cầm và trâu.
32.
Câu 21.Ngành trồng trọt của nước ta hiện nay 
a)
A. phân bố tập trung ở khu vực đồi núi.
b)
B. ưu tiên nguồn lực cho cây công nghiệp
c)
C.Đang ứng dụng nhiều tiến bộ kĩ thuật.
d)
D.sử dụng lao động chủ yếu ở thành thị.
33.
Câu 22. Cây lương thực nước ta hiện nay 
a)
A.phân bố rộng, lúa là loại cây chính.
b)
B.có nhiều ở đồng bằng, diện tích tăng.
c)
C.phục vụ xuất khẩu, dùng ít lao động.
d)
D. có sản lượng giảm, năng suất rất thấp.
34.
Câu 23. Sản lượng lương thực nước ta hiện nay 
a)
A. có diện tích gieo trồng tăng liên tục.
b)
B. đẩy mạnh việc canh tác quảng canh.
c)
C. thay đổi nhiều trong cơ cấu mùa vụ.
d)
D. chưa đảm bảo về an ninh lương thực
35.
Câu 24. Cây công nghiệp hàng nămở nước 
a)
A. chỉ phân bố tập trung ở vùng núi.
b)
B. phần lớn có nguồn gốc cận nhiệt.
c)
C. được trồng theo hướng tập trung
d)
D. có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng.
36.
Câu 27.Ngành chăn nuôi lợn nước ta 
a)
A. Có thị trường tiêu thụ bị hẹp dần
b)
B. là nguồn thịt chính, sau gia cầm.
c)
C. sản phẩm chủ yếu là phục vụ xuất khẩu.
d)
D. đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.
37.
Câu 28. Hoạt động lâm nghiệp nước ta bao gồm 
a)
A.trồng rừng, khoanh nuôi và bảo vệ rừng.
b)
B.lập vườn quốc gia, chế biến gồ và lâm sản.
c)
C. trồng rừng, khai thác, chế biến gỗ , lâm sản.
d)
D. lâm sinh, khai thác, chế biến gỗ và lâm sản.
38.
Câu 31. Sự phân bố ngành thủy sản nước ta phụ thuộc nhiều vào 
a)
A. địa hình ven biển, diện tích vùng biển.
b)
B. đồng bằng ven biển, các vịnh nước  lớn.
c)
C. nguồn lợi thủy sản, diện tích mặt nước.
d)
D. mạng lưới sông ngòi, đặc điểm khí hậu.
39.
Câu 32. Thế mạnh chủ yếu của hoạt động khai thác thủy sản nước ta là 
a)
A .có nhiều, vũng vịnh nước sâu.
b)
B. sông ngòi, kênh rạch dày đặc
c)
C.bờ biển dài, ngư trường rộng.
d)
D. nhiều bãi triều, đầm phá lớn.
40.
Câu 33. Các nhân tố về mặt tự nhiên để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ta là
a)
A.bờ biển dài, mùa lũ, địa hình, các loại sinh vật.
b)
B. mặt nước, vũng vịnh, ngư trường, khí hậu.
c)
C.nền nhiệt cao, mưa lớn, vịnh cửa sông, cồn cát
d)
D. sông ngòi, bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.
41.
Câu 34. Hoạt động nuôi trồng thủy sản nước ngọt tập trung chủ yếu ở 
a)
A. kênh rạch, ao hồ và đầm phá.
b)
B. vũng trũng, rừng ngập mặn.
c)
C.sông ngòi, ô trũng đồng bằng.
d)
D. bãi triều, kênh rạch, sông suối.
42.
Câu 35. Nước ta phát triển mạnh nuôi trồng hải sản là do có 
a)
A. Nhiều sông suối và các hồ rộng.
b)
B. nhiều cửa sông rộng và ở gần nhau.
c)
C. nhiều đầm phá, ô trũng đồng bằng
d)
D. các vịnh, bãi triều và rừng ngập mặn.
43.
Câu 36. Nuôi trồng thủy sản nước ta hiện nay 
a)
A.có đối tượng nuôi trồng đa dạng
b)
B.tăng trưởng chậm hơn khai thác.
c)
C.chỉ phát triển ở vùng ven biển.
d)
D. áp dụng kĩ thuật nuôi rất hiện đại.
44.
Câu 37. Khai thác thủy sản nước ta hiện nay 
a)
A. sử dụng nhiều lao động có trình độ cao.
b)
B. phổ biến tàu thuyền có công suất lớn.
c)
C. tập trung hầu hết quanh các đảo nhỏ.
d)
D. ưu tiên việc đánh bắt vùng biển xa  bờ.
45.
Câu 38. Điều kiện thuận lợi để phát triển cây công nghiệp lâu năm ở nước ta là
a)
A. địa hình phân bậc, nhiều giống.
b)
B. có mùa đông lạnh, nhiệt dồi dào.
c)
C. thị trường đa dạng, có đất feralit
d)
D. khí hậu phân hóa, đất thích hợp.
46.
Câu 39.Nước ta có điều kiện phát triển cây lương thực chủ yếu do 
a)
A. nhiệt ẩm dồi dào, đất phù sa màu mỡ.
b)
B. Đất phù sa, nhân dân giàu kinh nghiệm.
c)
C. nguồn nước dồi dào, diện tích rộng.
d)
D. Diện tích đất trồng lớn, nhiều giồng  tốt.
47.
Câu 40. Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh cây công nghiệp lâu năm ở nước ta
a)
A. tạo nguyên liệu cho công nghiệp, xuất khẩu.
b)
B. khai thác thế mạnh, tạo sản phẩm hàng hóa.
c)
C. đa dạng cơ cấu cây trồng, bảo vệ môi trường.
d)
D. giải quyết việc làm, nâng cao chất lượng  sống.
48.
Câu 1. Công nghiệp nước ta phân bố chủ yếu ở 
a)
A. miền núi
b)
B. cao nguyên
c)
C. hải đảo
d)
D. ven biển.
49.
Câu 2. Thuận lợi chủ yếu đối với phát triển công nghiệp ở đồng bằng nước ta là 
a)
A. có nhiều khoáng sản.
b)
B. hạ tầng rất phát triển.
c)
C. đất đai khá màu mỡ.
d)
D. nhiều cửa sông rộng.
50.
Câu 3. Nhà máy thủy điện nào sau đây có công suất lớn nhất ở nước ta hiện nay?
a)
A. Sơn La.
b)
B. Hòa Bình.
c)
C. Thác Bà.
d)
D. Tri An.
51.
Câu 4. Công nghiệp nước ta phân bố ở miền núi 
a)
A. rất tập trung.
b)
B. còn thưa thớt.
c)
C. khá đồng đều.
d)
D. rất dày đặc.
52.
Câu 5. Miền núi nước ta phát triển công nghiệp hạn chế chủ yếu do khó khăn về
a)
A. lao động.
b)
B. tài nguyên.
c)
C. thị trường.
d)
D. giao thông.
53.
Câu 6. Một trong những nguồn năng lượng có giá trị ở nước ta là 
a)
A. quặng sắt.
b)
B. dầu khí.
c)
C. than bùn.
d)
D. quặng đồng.
54.
Câu 8. Loại than có trữ lượng lớn nhất ở nước ta là 
a)
A. than an-tra-xit.
b)
B. than nâu.
c)
C. than bùn.
d)
D. than mỡ.
55.
Câu 9. Than đá ở nước ta được khai thác nhiều nhất ở 
a)
A. Thái Nguyên.
b)
B. Quảng Nam.
c)
C. Lạng Sơn.
d)
D. Quảng Ninh.
56.
Câu 10. Dầu thô và khí tự nhiên được khai thác chủ yếu ở vùng biển 
a)
A. Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.
b)
B. Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam  Trung Bộ.
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ.
d)
D. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông  Cửu Long.
57.
Câu 11. Loại năng lượng nào sau đây ở nước ta thuộc năng lượng tái tạo? 
a)
A. Than.
b)
B. Dầu thô.
c)
C. Khí tự nhiên.
d)
D. Điện gió.
58.
Câu 15. Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sản lượng điện ở nước ta hiện nay là
a)
A. thuỷ điện.
b)
B. nhiệt điện.
c)
C. địa nhiệt.
d)
D. điện gió.
59.
Câu 16. Cơ sở nhiên liệu của các nhà máy nhiệt điện ở nước ta không phải là
a)
A. than đá.
b)
B. dầu mỏ.
c)
C. thác nước.
d)
D. khí đốt.
60.
Câu 17. Các nhà máy điện của nước ta có công suất 
a)
A. rất lớn.
b)
B. rất bé.
c)
C. khác nhau.
d)
D. giống nhau.
61.
Câu 18. Các nhà máy thuỷ điện lớn của nước ta phân bố ở 
a)
A. vùng núi.
b)
B. trung du.
c)
C. đồng bằng.
d)
D. ven biển.
62.
Câu 19. Nhà máy nào sau đây là nhiệt điện khí? 
a)
A. Quảng Ninh.
b)
B. Vĩnh Tân.
c)
C. Phú Mỹ.
d)
D. Duyên hải.
63.
Câu 20. Sản phẩm của công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt nước ta 
a)
A. đa dạng.
b)
B. đơn điệu.
c)
C. rất ít.
d)
D. không đổi.
64.
Câu 21. Sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt ở nước ta?
a)
A. Thịt, sữa.
b)
B. Tôm, cá.
c)
C. Nước mắm.
d)
D. Đường mía.
65.
Câu 22. Sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi ở nước ta?
a)
A. Thịt, sữa.
b)
B. Tôm, cá.
c)
C. Nước mắm.
d)
D. Hồ tiêu.
66.
Câu 23. Sản phẩm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta
a)
A. rất ít.
b)
B. không đổi.
c)
C. đa dạng.
d)
D. đơn điệu.
67.
Câu 24. Tài nguyên khoáng sản nổi bật của vùng Đông Nam Bộ là 
a)
A. cao lanh, đá vôi.
b)
B. bô xít, dầu.
c)
C. đất sét, đá vôi.
d)
D. dầu, khí đốt.
68.
Câu 25. Hoạt động khai thác dầu khí ở Đông Nam Bộ hiện nay được tiến hành tại
a)
A. các đảo.
b)
B. các quần đảo.
c)
C. thềm lục địa.
d)
D. bờ biển.
69.
Câu 26. Nhà máy thủy điện nào sau đây có công suất lớn nhất Đông Nam Bộ?
a)
A. Thác Mơ.
b)
B. Trị An.
c)
C. Cần Đơn.
d)
D. Bà Rịa.
70.
Câu 29. Dầu khí của Đông Nam Bộ là nguyên liệu cho 
a)
A. sản xuất giấy.
b)
B. luyện kim màu.
c)
C. luyện kim đen.
d)
D. sản xuất đạm.
71.
Câu 30. Than nâu phân bố nhiều nhất ở 
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Đông Nam Bộ.
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
72.
Câu 31. Nhà máy lọc dầu đầu tiên được xây dựng ở nước ta là 
a)
A. Nghi Sơn.
b)
B. Bình Sơn.
c)
C. Dung Quất.
d)
D. Côn Sơn.
73.
Câu 32. Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là 
a)
A. Hòa Bình.
b)
B. Yaly.
c)
C. Sơn La.
d)
D. Thác Bà.
74.
Câu 33. Trong phát triển công nghiệp, ngành công nghiệp nào phải đi trước một bước là 
a)
A. than.
b)
B. khai thác dầu khí.
c)
C. điện lực.
d)
D. luyện kim.
75.
Câu 34. Khai thác nhiên liệu ở nước ta hiện nay tập trung chủ yếu là 
a)
A. than và thủy điện.
b)
B. dầu khí và than.
c)
C. kim loại phóng xạ.
d)
D. than và băng  cháy.
76.
Câu 35. Than bùn tập trung chủ yếu ở vùng 
a)
A.Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
d)
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
77.
Câu 39. Hệ thống sông nào sau đây có tiềm năng thủy điện lớn nhất nước ta? 
a)
A. Hệ thống Ba.
b)
B. Hệ thống sông Mã.
c)
C. Hệ thống sông Hồng.
d)
D. Hệ thống sông Đồng Nai.