NEW
Font size
WorksheetsQP 11 GK2
Total questions: 77
Worksheet time: 2hrs 56mins
1.Tập hợp đội hình tiểu đội 1 hàng ngang có mấy bước?
4 bước
2 bước
3 bước
1 bước
2.Trình tự tập hợp đội hình tiểu đội 1 hàng ngang gồm những bước nào?.
Điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; tập hợp đội hình; giải tán
Điểm số; tập hợp đội hình; giải tán
Tập hợp đội hình; điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán
Điểm số; tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ
3.Trình tự tập hợp đội hình tiểu đội 2 hàng ngang gồm những bước nào?
Điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; tập hợp đội hình; giải tán
Điểm số; tập hợp đội hình; giải tán
Tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán
Điểm số; tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ
4.Trình tự tập hợp đội hình tiểu đội 1 hàng dọc gồm những bước nào?
Điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; tập hợp đội hình; giải tán
Điểm số; tập hợp đội hình; giải tán
Điểm số; tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ
Tập hợp đội hình; điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán
5.Trình tự tập hợp đội hình tiểu đội 2 hàng dọc gồm những bước nào?
Điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; tập hợp đội hình; giải tán
Điểm số; tập hợp đội hình; giải tán
Tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán
Điểm số; tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ
6.Khi kiểm tra gióng hàng, tiểu đội trưởng phải làm như thế nào?
Nghiêng đầu để kiểm tra theo chuẩn
Bước qua phải hoặc qua trái 5 bước
Thực hiện động tác qua phải (trái) để kiểm tra
Đứng tại chỗ để kiểm tra toàn đội hình
7.Đội hình tiểu đội có đội hình nào?
Thành 3 hàng dọc
2 hàng ngang, 2 hàng dọc
3 hàng ngang, 2 hàng dọc3 hàng dọc,
2 hàng ngang
8. Đội hình nào phải thực hiện điểm số?
Đội hình tiểu đội 2 hàng ngang
Đội hình trung đội 2 hàng dọc
Đội hình trung đội 1 hàng dọc
Đội hình trung đội 2 hàng ngang
9.Đội hình nào không thực hiện điểm số?
Đội hình tiểu đội 1 hàng ngang
Đội hình trung đội 1 hàng dọc
Đội hình trung đội đội 3 hàng ngang
Đội hình trung đội 2 hàng ngang
10.Khẩu lệnh của tiểu đội trưởng tiểu đội X khi tập hợp đội hình thành 1 hàng ngang như thế nào?
“Toàn tiểu đội X, 1 hàng ngang- Tập hợp”
Toàn tiểu đội X, thành 1 hàng ngang- Tập hợp”
“Tiểu đội X thành 1 hàng ngang – Tập hợp”
Tiểu đội X chú ý: thành 1 hàng ngang- tập hợp”
11.Khẩu lệnh của tiểu đội trưởng tiểu đội X khi tập hợp đội hình thành 2 hàng ngang như thế nào?
“Tiểu đội X thành 2 hàng ngang – Tập hợp”
“Toàn tiểu đội X thành 2 hàng ngang – Tập hợp”
Tiểu đội X chú ý: thành 2 hàng ngang - Tập hợp”
“Tiểu đội X chú ý: thành 2 hàng ngang - Tập hợp”
12.Khẩu lệnh của tiểu đội trưởng tiểu đội X khi tập hợp đội hình thành 1 hàng dọc như thế nào?
Toàn tiểu đội X, 1 hàng dọc – Tập hợp”
Tiểu đội X thành 1 hàng dọc – Tập hợp”
“Toàn tiểu đội X, thành 1 hàng dọc – Tập hợp”
Tiểu đội X chú ý: thành 1 hàng dọc - Tập hợp”
13.Khẩu lệnh của tiểu đội trưởng tiểu đội X khi tập hợp đội hình thành 2 hàng dọc như thế nào?
“Toàn tiểu đội X, 2 hàng dọc – Tập hợp”
“Tiểu đội X chú ý: thành 2 hàng dọc – Tập hợp”
.“Toàn tiểu đội X, thành 2 hàng dọc – Tập hợp”
“Tiểu đội X thành 2 hàng dọc – Tập hợp”
14. Đội hình tiểu đội gồm những đội hình nào ?
A.1 hàng ngang; 1 hàng dọc; 2 hàng ngang; 2 hàng dọc
B.3 hàng ngang; 2 hàng dọc
C.3 hàng ngang; 3 hàng dọc
D. 3 hàng dọc; 4 hàng dọc
15.Tiểu đội hàng ngang có đội hình nào?
A.4 hàng ngang
B. 2 hàng ngang
C.3 hàng ngang
D.Không có đội hình hàng ngang
16.Tiểu đội hàng dọc có đội hình nào?
A.5 hàng dọc
B.4 hàng dọc
C. 2 hàng dọc
D. Không có đội hình hàng dọc
17.Đội hình nào sau đây phải thực hiện điểm số?
A.Tiểu đội 1 hàng ngang
B.Tiểu đội 2 hàng ngang
C.Tiểu đội 2 hàng dọc
D. Trung đội 2 hàng dọc
18. Chiến sĩ nào làm chuẩn khi giãn đội hình tiểu đội 1 hàng dọc?
A.Tiểu đội trưởng
B. Chiến sĩ đứng đầu hàng ( số 1)
C. Chiến sĩ đứng cuối hàng
D.Chiến sĩ đứng giữa hàng
19.Đội hình nào sau đây không thực hiện điểm số?
A.Tiểu đội 1 hàng ngang
B.Tiểu đội 1 hàng dọc
C.Trung đội 1 hàng dọc
D.Tiểu đội 2 hàng ngang
20.Trung đội hàng ngang không có đội hình nào?
A.4 hàng ngang
B.3 hàng ngang
C.2 hàng ngang
D.1 hàng ngang
21.Đội hình trung đội có đội hình nào?
4 hàng ngang; 4 hàng dọc
3 hàng ngang; 3 hàng dọc
4 hàng ngang; 3 hàng ngang
4 hàng dọc; 3 hàng ngang
1.Lãnh thổ quốc gia được cấu thành từ các yếu tố nào?
.Lãnh thổ; dân cư; nhà nước
Lãnh thổ; dân tộc; hiến pháp; pháp luật
Lãnh thổ; dân cư; hiến pháp
Lãnh thổ; nhân dân; dân tộc
2.Trong các yếu tố cấu thành lãnh thổ quốc gia, yếu tố nào quan trọng nhất, quyết định nhất?
.Dân cư
Lãnh thổ
Nhà nước
Hiến pháp, pháp luật
3.Trách nhiệm trong bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia được xác định như thế.
Là trách nhiệm của toàn lực lượng vũ trang và toàn dân
Là trách nhiệm của toàn Đảng và các tổ chức xã hội
Là trách nhiệm của toàn Đảng, toàn quân và toàn dân
Là trách nhiệm của giai cấp, của Đảng và quân đội
4.Lãnh thổ thuộc chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối và đầy đủ của quốc gia bao gồm
Vùng đất; vùng nước; vùng trời trên vùng đất, vùng nước; lòng đất dưới chúng
Vùng đất; vùng trời trên vùng đất; lòng đất dưới chúng
Vùng đất; vùng nước; vùng trời trên vùng đất; lòng đất dưới chúng
Vùng đất; vùng trời; lòng đất dưới chúng
5.Lãnh thổ quốc gia được cấu thành gồm những vùng nào?
Vùng đất; vùng trời; vùng tiếp giáp lãnh hải
Vùng đất; vùng trời; vùng lãnh hải; vùng thềm lục địa
Vùng đất; vùng trời; vùng đặc quyền kinh tế
Vùng đất; vùng nước; vùng trời; vùng lòng đất
6.Vùng lòng đất quốc gia là
Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất thuộc chủ quyền quốc gia
Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất, vùng nước thuộc chủ quyền quốc gia
Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất, vùng đảo thuộc chủ quyền quốc gia
Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất, vùng trời thuộc chủ quyền quốc gia
7.Vùng trời quốc gia là:
Không gian bao trùm trên vùng đất quốc gia
.Không gian bao trùm trên vùng đất, vùng đảo quốc gia
Không gian bao trùm trên vùng đất, vùng nước quốc gia
Không gian bao trùm trên vùng đảo và vùng biển quốc gia
8.Vùng nước quốc gia bao gồm:
Vùng nước nội địa, vùng nội thủy, vùng nước lãnh hải
Vùng nước nội địa, vùng nước biên giới
Vùng nước nội địa, vùng nước biên giới, vùng nội thủy, vùng nước lãnh hải
Vùng nước nội địa, vùng nước lãnh hải
9.Vùng lãnh hải là vùng biển
tiếp liền bên ngoài vùng thềm lục địa của quốc gia
tiếp liền bên trong vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia
.tiếp liền bên ngoài vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia
.tiếp liền bên ngoài vùng nước nội thủy của quốc gia
10.Vùng lãnh hải rộng bao nhiêu hải lý và tính từ đâu?
12 hải lí tính từ đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải
24 hải lí tính từ đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải
12 hải lí tính từ vùng đặc quyền kinh tế
12 hải lí tính từ đường bờ biển
11.Vùng nội thủy là vùng nước:
nằm ngoài đường cơ sở
bên trong đường cơ sở
nằm trong vùng lãnh hải
dùng để tính chiều rộng lãnh hải
12.Vùng đất của quốc gia bao gồm:
Vùng đất lục địa và các đảo thuộc chủ quyền quốc gia
Toàn bộ vùng đất lục địa và các quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia
Toàn bộ vùng đất lục địa và các đảo, quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia
Vùng đất lục địa và các đảo, quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia
13. Vùng nước nội địa của quốc gia bao gồm:
Biển, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm trên khu vực biên giới
Biển, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm tại khu vực cửa biển
Biển, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm ngoài khu vực biên giới
Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm trên vùng đất liền
14. Vùng nước biên giới của quốc gia bao gồm:
Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm trên khu vực biên giới quốc gia
Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm ở khu vực rừng núi của quốc gia
Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm trong nội địa của quốc gia
Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm ngoài khu vực biên giới quốc gia
15. Vùng nội thủy của quốc gia được giới hạn.
bởi một bên là biển rộng, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh
bởi một bên là biển cả, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải
bởi một bên là bờ biển, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải
bởi một bên là bờ biển, một bên là đường ngoài cùng của lãnh hải
16.Vùng trời quốc gia được quy định như thế nào?
Mỗi quốc gia trên thế giới có quy định khác nhau
Các quốc gia đều thống nhất cùng một độ cao
Phụ thuộc vào khả năng bảo vệ của tên lửa phòng không quốc gia
Độ cao vùng trời quốc gia ngoài khu vực khí quyển của Trái Đất
17. Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là quyền gì?
Tuyệt đối và riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ của quốc gia đó
Hoàn toàn, riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ và trên lãnh thổ của quốc gia đó
Tối cao, tuyệt đối và hoàn toàn riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ và trên lãnh
Tuyệt đối của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ của quốc gia đó
18. Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là
văn hóa, là ý chí của dân
thể hiện tính nhân văn của dân tộc
truyền thống của quốc gia, dân tộc
quyền thiêng liêng, bất khả xâm phạm của quốc gia
19.Xác định biên giới quốc gia trên đất liền bằng cách nào?
Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống sông suối
Đánh dấu trên thực địa bằng làng bản nơi biên giới
Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống mốc quốc giới
Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống tọa độ
20. Theo Công ước Liên hợp quốc về Luật biển, phía ngoài vùng lãnh hải còn có những
Vùng nội thủy, vùng kinh tế , vùng đặc quyền và thềm lục địa
Vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế , vùng thềm lục địa
Khu vực biên giới, vùng đặc khu kinh tế và thềm lục địa
Vùng biên giới trên biển, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa
21. Nội dung nào sau đây về các vùng biển không đúng với quy định của Công ước Liên
Vùng thềm lục địa cách phía ngoài đường cơ sở 200 hải lí
Vùng đặc quyền kinh tế cách phía ngoài đường cơ sở 200 hải lí
Vùng đặc quyền kinh tế cách vùng lãnh hải 200 hải lí
Ranh giới ngoài vùng tiếp giáp lãnh hải cách đường cơ sở 24 hải lí
22. Nội dung nào sau đây về các vùng biển không đúng với quy định của Công ước
Từ đường cơ sở ra ngoài 12 hải lí là vùng lãnh hải
Từ mép ngoài lãnh hải ra ngoài 12 hải lí là vùng tiếp giáp lãnh hải
Từ mép ngoài vùng tiếp giáp lãnh hải ra biển là vùng đặc quyền kinh tế cách 200 hải lí so với đường cơ sở
Tính từ vùng lãnh hải ra biển 200 hải lí lãnh hải là vùng thềm lục địa
23. Một trong những nội dung chủ quyền của quốc gia trên lãnh thổ quốc gia là
Quyền tự do lựa chọn chế độ chính trị, kinh tế
Không được tự do lựa chọn lĩnh vực kinh tế
Do các thế lực bên ngoài can thiệp vào nội bộ
Do có sự chi phối bởi các nước trong khu vực
24.Đường biên giới quốc gia trên đất liền của Việt Nam dài bao nhiêu km?
4.540 km
4.530 km
4.520 km
4.510 km
25. Việt Nam có chung đường biên giới quốc gia trên đất liền với những quốc gia
Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Mianma
Trung Quốc, Malaysia, Indonesia
Trung Quốc, Lào, Campuchia
Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia
26. Biến Đông tiếp giáp với vùng biển của những quốc gia nào?
Trung Quốc, Campuchia, Thái Lan, Malaysia, Indonesia, Brunei, Philipin
Singgapo, Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Philipin
Úc, Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Indonesia
Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Indonesia, Philipin, Đài loan
27.Biến Đông được bao bọc bởi những quốc gia và vùng lãnh thổ nào?
Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Philipin
Việt Nam, Trung Quốc, Campuchia, Thái Lan, Singgapo, Malaysia, Indonesia, Brunei, Philipin
Úc, Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Indonesia, Đài Loan
Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Indonesia, Philipin
28. Một trong những nội dung về khái niệm biên giới quốc gia là gì?
Là đường lãnh thổ của một quốc gia
Là giới hạn ngoài của mặt đất quốc gia
Là mặt phẳng giới hạn không gian của một quốc gia
Là giới hạn lãnh thổ của một quốc gia
29. Một trong những nội dung về chủ quyền biên giới quốc gia là gì?
Là chủ quyền hoàn toàn và đầy đủ của quốc gia đối với lãnh thổ
Chủ quyền toàn diện của quốc gia đối với lãnh thổ
Là chủ quyền hoàn toàn và tuyệt đối của quốc gia đối với lãnh thổ
Thuộc chủ quyền toàn diện của quốc gia đối với lãnh
30. Một trong những nội dung về chủ quyền biên giới quốc gia là gì?
Là chủ quyền hoàn toàn và đầy đủ của quốc gia đối với lãnh thổ
Chủ quyền toàn diện của quốc gia đối với lãnh thổ
Là chủ quyền hoàn toàn và tuyệt đối của quốc gia đối với lãnh thổ
Thuộc chủ quyền toàn diện của quốc gia đối với lãnh thổ
31.Tên gọi nào sau đây không chuẩn về tên gọi các bộ phận cấu thành biên giới quốc gia?
Đường biên giới trên bộ
Biên giới trên không
Biên giới trên biển
Biên giới quốc gia trên đất liền
32.Xác định biên giới quốc gia trên đất liền theo cách nào?
Theo các bản làng vùng biên
Theo độ cao, thấp của mặt đất trong khu vực
Theo các điểm, đường, vật chuẩn
Theo ranh giới khu vực biên giới
33. Phương pháp cố định đường biên giới quốc gia không có nội dung nào sau đây?
Dùng đường phát quang
Đặt mốc quốc giới
Dùng tài liệu ghi lại đường biên giới
Cử lực lượng canh gác giữ quốc giới
34. Một trong các phương pháp cố định đường biên giới quốc gia là gì?
Xây dựng làng biên giới
Xây tường mốc biên giới
Đặt mốc quốc giới
Xây dựng ranh giới quốc giới
35 Với quốc gia ven biển, đường ranh giới ngoài vùng lãnh hải của đất liền, của đảo và quần đảo gọi
Là thềm lục địa quốc gia trên biển
Là mốc biên giới quốc gia trên biển
Là đường biên giới quốc gia trên biển
Là khu vực biên giới quốc gia trên biển
36.Các quốc gia khác có quyền gì ở vùng nội thủy của quốc gia ven biển?
Chỉ được vào vùng nội thủy khi được phép của quốc gia ven biển
Không được quốc gia ven biển cho phép với bất kì lí do nào
Tự do vào vùng nội thủy dù không có sự đồng ý của quốc gia ven biển
Đi qua không gây hại như vùng lãnh hải
37.Các quốc gia khác có quyền gì ở vùng lãnh hải của quốc gia ven biển?
Tự do hàng hải
Tự do sử dụng
Không được phép đi qua
Đi qua không gây hại
38.Các quốc gia khác có quyền gì ở vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia ven biển?
Tự do hàng hải
Không được phép đi qua
Đi qua không gây hại
Được phép, nhưng hạn chế việc đi qua
39. Một trong những quan điểm của Đảng và nhà nước ta về bảo vệ biên giới quốc gia là gì?
Phải dựa vào dân, trực tiếp là đồng bào các dân tộc ở biên giới
Tăng cường hơn nữa sức mạnh quốc phòng khu vực biên giới
Tăng cường lực lượng quân đội
Xây dựng nhiều công trình quốc
phòng nơi biên giới
40. Chế độ pháp lí của vùng nội thủy theo Công ước quốc tế về luật biển như thế nào?
Thuộc quyền chủ quyền của quốc gia ven biển
Thuộc chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối và đầy đủ của quốc gia
Thuộc quyền xét xử đầy đủ của quốc gia ven biển
Thuộc quyền chủ quyền hoàn toàn của quốc gia ven biển
41. Một trong những nội dung về vị trí, ý nghĩa xây dựng, quản lí khu vực biên giới quốc gia là
Luôn tăng cường sức mạnh về quốc phòng
Để phát triển nền ngoại giao của đất nước
Nhằm tăng cường sức mạnh trong quan hệ đối ngoại
Ngăn ngừa hoạt động xâm nhập, phá hoại từ bên ngoài
42. Chế độ pháp lí của vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa khác với chế độ pháp lí của vùng lãnh
Hai vùng này thuộc quyền chủ quyền và quyền tài phán của quốc gia
Vùng này vẫn thuộc chủ quyền đầy đủ của quốc gia
Quốc gia có chủ quyền tuyệt đối với hai vùng
Quốc gia có chủ quyền với hai vùng như vùng Lãnh hải
43.Xác định biên giới quốc gia trên đất liền giữa các nước có chung đường biên giới như thế nào?
Được hoạch định phân giới cắm mốc theo ý đồ của nước lớn
Phân giới cắm mốc thông qua hành động quân sự
Được hoạch định phân giới cắm mốc thông qua tranh chấp
Được hoạch định phân giới cắm mốc thông qua đàm phán thương lượng
44. Xây dựng khu vực biên giới quốc gia vững mạnh toàn diện gồm nội dung gì?
Vững mạnh về văn hóa, khoa học kĩ thuật, du lịch và dịch vụ
Vững mạnh về chính trị, kinh tế - xã hội và quốc phòng – an ninh
Mạnh về tư tưởng - văn hóa, trồng cây gây rừng, phát triển kinh tế
Mạnh về quân sự - an ninh, văn hóa, du lịch
45. Vận động quần chúng tham gia quản lí, bảo vệ biên giới có nội dung gì?
Tăng cường lực lượng vũ trang nhân dân cho khu vực biên giới
Thường xuyên nắm chắc tình hình biên giới
Giáo dục về ý thức độc lập dân tộc, tinh thần yêu nước cho nhân dân
Tăng cường vũ trang cho quần chúng nhân dân
46.Nội dung nào sau đây không đúng với những quan điểm của Đảng nhà nước ta về bảo vệ biển
Phải tăng cường sức mạnh quân sự, sẵn sàng bảo vệ biên giới
Xây dựng biên giới hòa bình, hữu nghị, giải quyết các vấn đề về biên giới quốc gia bằng biện pháp
Xây dựng, quản lí, bảo vệ biên giới quốc gia là nhiệm vụ của nhà nước và là trách nhiệm của toàn
Biên giới quốc gia là thiêng liêng, bất khả xâm phạm
47.Nước ta dùng phương pháp nào là chủ yếu để cố định đường biên giới quốc gia?
Đặt mốc quốc giới và dùng tài liệu ghi lại đường biên giới
Phát quang đường biên giới và dùng tài liệu ghi lại đường biên giới
Đặt mốc quốc giới và phát quang đường biên giới
Đánh dấu bằng các tọa độ và phát quang đường biên giới
48. Một trong những nội dung chủ quyền của quốc gia trên lãnh thổ quốc gia là:
Chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ phụ thuộc vào bên ngoài
Tự quy định chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ quốc gia
Chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ phụ thuộc vào quốc tế
Chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ không được xác định
49. các biện pháp cưỡng chế thích hợp, tịch thu tài sản với hoạt động bất hợp pháp Quốc gia có quyền áp dụng trên lãnh thổ của mình
các biện pháp cưỡng chế thích hợp, tịch thu tài sản với mọi hoạt động
biện pháp tịch thu tài sản của nước ngoài hoạt động trên lánh thổ
các biện pháp cưỡng chế thích hợp, tịch thu tài sản với hoạt động bất hợp pháp
cưỡng chế thích hợp, tịch thu tài sản
50.Nội dung, biện pháp xây dựng và quản lí, bảo vệ biên giới quốc gia không bao gồm nội dung nào
Xây dựng khu vực biên giới quốc gia vững mạnh toàn diện
Vận động quần chúng nhân dân ở biên giới tham gia tự quản đường biên
Xây dựng nền biên phòng toàn dân, thế trận biên phòng toàn dân vững mạnh
Tăng cường hoạt động ngoại giao khu vực biên giới
51.Trên sông mà tàu thuyền đi lại được thì cách xác định biên giới quốc gia như thế nào?
Không xác định biên giới dọc theo sông
Giữa lạch của sông hoặc lạch chính của sông
Bờ sông bên nào là biên giới quốc gia bên đó
Giữa lạch ở khu vực cửa sông
52.Trên sông, suối mà tàu thuyền không đi lại được thì xác định biên giới quốc gia ở đâu, nếu sông suối đổi dòng xác định như thế nào?
Giữa sông, suối; nếu đổi dòng biên giới vẫn giữ nguyên
Bờ sông, suối của mỗi bên; thay đổi theo dòng chảy
Giữa sông, suối; nếu đổi dòng biên giới thay đổi theo
Không xác định được biên giới
53.Trên mặt cầu bắc qua sông suối có biên giới quốc gia, việc xác định biên giới như thế nào?
Biên giới chính giữa cầu, không kể đến biên giới dưới sông, suối
Đầu cầu bên nào là biên giới quốc gia bên đó
Biên giới dưới sông, suối ở đâu thì biên giới trên cầu ở đó
Biên giới trên cầu là chính giữa dưới sông, suối
54.Xác định biên giới quốc gia trên biển bằng cách nào và ở đâu?
Hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ, là ranh giới phía ngoài của lãnh hải
Hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ, là ranh giới phía ngoài của vùng tiếp giáp
Hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ, là ranh giới phía ngoài của vùng nội thủy
Hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ, là ranh giới phía trong của lãnh hải
55.Vùng lãnh thổ đặc biệt của quốc gia không gồm nội dung nào sau đây?
Tàu thuyền đánh cá của ngư dân trên vùng biển quốc tế
Các công trình, cáp ngầm nằm ngoài phạm vi lãnh thổ quốc gia
Đại sứ quán của quốc gia đặt trên lãnh thổ quốc gia khác
Các tàu, thuyền treo quốc kì đi trên vùng biển quốc tế
56. Mối quan hệ giữa quốc gia và lãnh thổ như thế nào?
Lãnh thổ quốc gia được hình thành, xác lập từ quốc gia
Lãnh thổ được hình thành, tồn tại trong phạm vi quốc gia
Quốc gia hình thành, tồn tại và phát triển cùng với lãnh thổ
Quốc gia được hình thành, tồn tại, phát triển trong phạm vi lãnh thổ
