wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QP 11 GK2

Total questions: 77

Worksheet time: 2hrs 56mins

Name
Class
Date
1.

1.Tập hợp đội hình tiểu đội 1 hàng ngang có mấy bước?

a)

4 bước     

b)

2 bước  

c)

3 bước 

d)

1 bước

2.

2.Trình tự tập hợp đội hình tiểu đội 1 hàng ngang gồm những bước nào?.

a)

Điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; tập hợp đội hình; giải tán

b)

Điểm số; tập hợp đội hình; giải tán

c)

Tập hợp đội hình; điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán

d)

Điểm số; tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ

3.

3.Trình tự tập hợp đội hình tiểu đội 2 hàng ngang gồm những bước nào?

a)

Điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; tập hợp đội hình; giải tán

b)

Điểm số; tập hợp đội hình; giải tán

c)

Tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán

d)

Điểm số; tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ

4.

4.Trình tự tập hợp đội hình tiểu đội 1 hàng dọc gồm những bước nào?

a)

Điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; tập hợp đội hình; giải tán

b)

Điểm số; tập hợp đội hình; giải tán

c)

Điểm số; tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ

d)

Tập hợp đội hình; điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán

5.

5.Trình tự tập hợp đội hình tiểu đội 2 hàng dọc gồm những bước nào?

a)

Điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; tập hợp đội hình; giải tán

b)

Điểm số; tập hợp đội hình; giải tán

c)

Tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán

d)

Điểm số; tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ

6.

6.Khi kiểm tra gióng hàng, tiểu đội trưởng phải làm như thế nào?

a)

Nghiêng đầu để kiểm tra theo chuẩn    

b)

Bước qua phải hoặc qua trái 5 bước

c)

Thực hiện động tác qua phải (trái) để kiểm tra

d)

Đứng tại chỗ để kiểm tra toàn đội hình

7.

7.Đội hình tiểu đội có đội hình nào?

a)

Thành 3 hàng dọc     

b)

2 hàng ngang, 2 hàng dọc

c)

3 hàng ngang, 2 hàng dọc3 hàng dọc,

d)

2 hàng ngang

8.

8. Đội hình nào phải thực hiện điểm số?

a)

Đội hình tiểu đội 2 hàng ngang

b)

Đội hình trung đội 2 hàng dọc

c)

Đội hình trung đội 1 hàng dọc

d)

Đội hình trung đội 2 hàng ngang

9.

9.Đội hình nào không thực hiện điểm số?

a)

Đội hình tiểu đội 1 hàng ngang 

b)

Đội hình trung đội 1 hàng dọc

c)

Đội hình trung đội đội 3 hàng ngang

d)

Đội hình trung đội 2  hàng ngang

10.

10.Khẩu lệnh của tiểu đội trưởng tiểu đội X khi tập hợp đội hình thành 1 hàng ngang như thế nào?

a)

“Toàn tiểu đội X, 1 hàng ngang- Tập hợp”

b)

Toàn tiểu đội X, thành 1 hàng ngang- Tập hợp”

c)

“Tiểu đội X thành 1 hàng ngang – Tập hợp”

d)

Tiểu đội X chú ý: thành 1 hàng ngang- tập hợp”

11.

11.Khẩu lệnh của tiểu đội trưởng tiểu đội X khi tập hợp đội hình thành 2 hàng ngang như thế nào?

a)

“Tiểu đội X thành 2 hàng ngang – Tập hợp”

b)

“Toàn tiểu đội X thành 2 hàng ngang – Tập hợp”

c)

Tiểu đội X chú ý: thành 2 hàng ngang - Tập hợp”

d)

“Tiểu đội X chú ý: thành 2 hàng ngang - Tập hợp”

12.

12.Khẩu lệnh của tiểu đội trưởng tiểu đội X khi tập hợp đội hình thành 1 hàng dọc như thế nào?

a)

Toàn tiểu đội X, 1 hàng dọc – Tập hợp”

b)

Tiểu đội X thành 1 hàng dọc – Tập hợp”

c)

“Toàn tiểu đội X, thành 1 hàng dọc – Tập hợp”

d)

Tiểu đội X chú ý: thành 1 hàng dọc - Tập hợp”

13.

13.Khẩu lệnh của tiểu đội trưởng tiểu đội X khi tập hợp đội hình thành 2 hàng dọc như thế nào?

a)

“Toàn tiểu đội X, 2 hàng dọc – Tập hợp”

b)

“Tiểu đội X chú ý: thành 2 hàng dọc – Tập hợp”

c)

.“Toàn tiểu đội X, thành 2 hàng dọc – Tập hợp”

d)

“Tiểu đội X thành 2 hàng dọc – Tập hợp”

14.

14. Đội hình tiểu đội gồm những đội hình nào ?   

a)

A.1 hàng ngang; 1 hàng dọc; 2 hàng ngang; 2 hàng dọc

b)

B.3 hàng ngang; 2 hàng dọc

c)

C.3 hàng ngang; 3 hàng dọc    

d)

D. 3 hàng dọc; 4 hàng dọc

15.

15.Tiểu đội hàng ngang có đội hình nào?

a)

A.4 hàng ngang

b)

  B. 2 hàng ngang 

c)

C.3 hàng ngang  

d)

D.Không có đội hình hàng ngang

16.

16.Tiểu đội hàng dọc có đội hình nào?

   

a)

A.5 hàng dọc  

b)

B.4 hàng dọc  

c)

  C. 2 hàng dọc 

d)

D. Không có đội hình hàng dọc

17.

17.Đội hình nào sau đây phải thực hiện điểm số?

   

a)

A.Tiểu đội 1 hàng ngang

b)

B.Tiểu đội 2 hàng ngang

c)

C.Tiểu đội 2 hàng dọc 

d)

D. Trung đội 2 hàng dọc

18.

18. Chiến sĩ nào làm chuẩn khi giãn đội hình tiểu đội 1 hàng dọc?

                     

a)

A.Tiểu đội trưởng 

b)

B. Chiến sĩ đứng đầu hàng ( số 1)

c)

C. Chiến sĩ đứng cuối hàng

d)

D.Chiến sĩ đứng giữa hàng

19.

19.Đội hình nào sau đây không thực hiện điểm số?

a)

A.Tiểu đội 1 hàng ngang

b)

B.Tiểu đội 1 hàng dọc

c)

C.Trung đội 1 hàng dọc

d)

  D.Tiểu đội 2 hàng ngang

20.

20.Trung đội hàng ngang không có đội hình nào?

a)

A.4 hàng ngang  

b)

B.3 hàng ngang 

c)

     C.2 hàng ngang 

d)

       D.1 hàng ngang

21.

21.Đội hình trung đội có đội hình nào?

a)

4 hàng ngang; 4 hàng dọc 

b)

3 hàng ngang; 3 hàng dọc

c)

4 hàng ngang; 3 hàng ngang

d)

4 hàng dọc; 3 hàng ngang

22.

1.Lãnh thổ quốc gia được cấu thành từ các yếu tố nào?

a)

.Lãnh thổ; dân cư; nhà nước

b)

Lãnh thổ; dân tộc; hiến pháp; pháp luật

c)

Lãnh thổ; dân cư; hiến pháp  

d)

Lãnh thổ; nhân dân; dân tộc 

23.

2.Trong các yếu tố cấu thành lãnh thổ quốc gia, yếu tố nào quan trọng nhất, quyết định nhất?

a)

.Dân cư

b)

Lãnh thổ 

c)

Nhà nước

d)

Hiến pháp, pháp luật 

24.

3.Trách nhiệm trong bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia được xác định như thế.

a)

Là trách nhiệm của toàn lực lượng vũ trang và toàn dân

b)

Là trách nhiệm của toàn Đảng và các tổ chức xã hội

c)

Là trách nhiệm của toàn Đảng, toàn quân và toàn dân

d)

Là trách nhiệm của giai cấp, của Đảng và quân đội

25.

4.Lãnh thổ thuộc chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối và đầy đủ của quốc gia bao gồm

a)

Vùng đất; vùng nước; vùng trời trên vùng đất, vùng nước; lòng đất dưới chúng

b)

Vùng đất; vùng trời trên vùng đất; lòng đất dưới chúng 

c)

Vùng đất; vùng nước; vùng trời trên vùng đất; lòng đất dưới chúng 

d)

Vùng đất; vùng trời; lòng đất dưới chúng 

26.

5.Lãnh thổ quốc gia được cấu thành gồm những vùng nào?

a)

Vùng đất; vùng trời; vùng tiếp giáp lãnh hải

b)

Vùng đất; vùng trời; vùng lãnh hải; vùng thềm lục địa

c)

Vùng đất; vùng trời; vùng đặc quyền kinh tế

d)

Vùng đất; vùng nước; vùng trời; vùng lòng đất

27.

6.Vùng lòng đất quốc gia là

a)

Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất thuộc chủ quyền quốc gia 

b)

Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất, vùng nước thuộc chủ quyền quốc gia

c)

Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất, vùng đảo thuộc chủ quyền quốc gia

d)

Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất, vùng trời thuộc chủ quyền quốc gia

28.

7.Vùng trời quốc gia là:

a)

Không gian bao trùm trên vùng đất quốc gia

b)

.Không gian bao trùm trên vùng đất, vùng đảo quốc gia

c)

Không gian bao trùm trên vùng đất, vùng nước quốc gia

d)

Không gian bao trùm trên vùng đảo và vùng biển quốc gia

29.

8.Vùng nước quốc gia bao gồm:

a)

Vùng nước nội địa, vùng nội thủy, vùng nước lãnh hải

b)

Vùng nước nội địa, vùng nước biên giới

c)

Vùng nước nội địa, vùng nước biên giới, vùng nội thủy, vùng nước lãnh hải

d)

Vùng nước nội địa, vùng nước lãnh hải

30.

9.Vùng lãnh hải là vùng biển

a)

tiếp liền bên ngoài vùng thềm lục địa của quốc gia 

b)

tiếp liền bên trong vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia

c)

.tiếp liền bên ngoài vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia

d)

.tiếp liền bên ngoài vùng nước nội thủy của quốc gia

31.

10.Vùng lãnh hải rộng bao nhiêu hải lý và tính từ đâu?

a)

12 hải lí tính từ đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

b)

24 hải lí tính từ đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

c)

12 hải lí tính từ vùng đặc quyền kinh tế

d)

12 hải lí tính từ đường bờ biển

32.

11.Vùng nội thủy là vùng nước:

a)

nằm ngoài đường cơ sở  

b)

bên trong đường cơ sở

c)

nằm trong vùng lãnh hải 

d)

dùng để tính chiều rộng lãnh hải

33.

12.Vùng đất của quốc gia bao gồm:

a)

Vùng đất lục địa và các đảo thuộc chủ quyền quốc gia 

b)

Toàn bộ vùng đất lục địa và các quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia 

c)

Toàn bộ vùng đất lục địa và các đảo, quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia

d)

Vùng đất lục địa và các đảo, quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia

34.

13. Vùng nước nội địa của  quốc gia bao gồm:

a)

Biển, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm trên khu vực biên giới

b)

Biển, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm tại khu vực cửa biển

c)

Biển, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm ngoài khu vực biên giới

d)

Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm trên vùng đất liền

35.

14. Vùng nước biên giới của quốc gia bao gồm:

a)

Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm trên khu vực biên giới quốc gia

b)

Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm ở khu vực rừng núi của quốc gia

c)

Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm trong nội địa của quốc gia

d)

Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm ngoài khu vực biên giới quốc gia

36.

15. Vùng nội thủy của quốc gia được giới hạn.

a)

bởi một bên là biển rộng, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh

b)

bởi một bên là biển cả, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

c)

bởi một bên là bờ biển, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

d)

bởi một bên là bờ biển, một bên là đường ngoài cùng của lãnh hải

37.

16.Vùng trời quốc gia được quy định như thế nào?

a)

Mỗi quốc gia trên thế giới có quy định khác nhau

b)

Các quốc gia đều thống nhất cùng một độ cao

c)

Phụ thuộc vào khả năng bảo vệ của tên lửa phòng không quốc gia

d)

Độ cao vùng trời quốc gia ngoài khu vực khí quyển của Trái Đất

38.

17. Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là quyền gì?

a)

Tuyệt đối và riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ của quốc gia đó

b)

Hoàn toàn, riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ và trên lãnh thổ của quốc gia đó

c)

Tối cao, tuyệt đối và hoàn toàn riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ và trên lãnh

d)

Tuyệt đối của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ của quốc gia đó

39.

18. Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là

a)

văn hóa, là ý chí của dân

b)

thể hiện tính nhân văn của dân tộc

c)

truyền thống của quốc gia, dân tộc

d)

quyền thiêng liêng, bất khả xâm phạm của quốc gia

40.

19.Xác định biên giới quốc gia trên đất liền bằng cách nào?

a)

Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống sông suối

b)

Đánh dấu trên thực địa bằng làng bản nơi biên giới

c)

Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống mốc quốc giới

d)

Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống tọa độ

41.

20. Theo Công ước Liên hợp quốc về Luật biển, phía ngoài vùng lãnh hải còn có những

a)

Vùng nội thủy, vùng kinh tế , vùng đặc quyền và thềm lục địa

b)

Vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế , vùng thềm lục địa

c)

Khu vực biên giới, vùng đặc khu kinh tế và thềm lục địa

d)

Vùng biên giới trên biển, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa

42.

21. Nội dung nào sau đây về các vùng biển không đúng với quy định của Công ước Liên

a)

Vùng thềm lục địa cách phía ngoài đường cơ sở 200 hải lí

b)

Vùng đặc quyền kinh tế cách phía ngoài đường cơ sở 200 hải lí

c)

Vùng đặc quyền kinh tế cách vùng lãnh hải 200 hải lí

d)

Ranh giới ngoài vùng tiếp giáp lãnh hải cách đường cơ sở 24 hải lí

43.

22. Nội dung nào sau đây về các vùng biển không đúng với quy định của Công ước

a)

Từ đường cơ sở ra ngoài 12 hải lí là vùng lãnh hải

b)

Từ mép ngoài lãnh hải ra ngoài 12 hải lí là vùng tiếp giáp lãnh hải

c)

Từ mép ngoài vùng tiếp giáp lãnh hải ra biển là vùng đặc quyền kinh tế cách 200 hải lí so với đường cơ sở

d)

Tính từ vùng lãnh hải ra biển 200 hải lí lãnh hải là vùng thềm lục địa

44.

23. Một trong những nội dung chủ quyền của quốc gia trên lãnh thổ quốc gia là

a)

Quyền tự do lựa chọn chế độ chính trị, kinh tế

b)

Không được tự do lựa chọn lĩnh vực kinh tế

c)

Do các thế lực bên ngoài can thiệp vào nội bộ

d)

Do có sự chi phối bởi các nước trong khu vực

45.

24.Đường biên giới quốc gia trên đất liền của Việt Nam  dài bao nhiêu km?

a)

4.540 km   

b)

4.530 km 

c)

4.520 km

d)

4.510 km

46.

25. Việt Nam có chung đường biên giới quốc gia trên đất liền với những quốc gia

a)

Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Mianma

b)

Trung Quốc, Malaysia, Indonesia

c)

Trung Quốc, Lào, Campuchia

d)

Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia

47.

26. Biến Đông tiếp giáp với vùng biển của những quốc gia nào?

a)

Trung Quốc, Campuchia, Thái Lan, Malaysia, Indonesia, Brunei, Philipin

b)

Singgapo, Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Philipin

c)

Úc, Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Indonesia

d)

Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Indonesia, Philipin, Đài loan

48.

27.Biến Đông được bao bọc bởi những quốc gia và vùng lãnh thổ nào?

a)

Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Philipin

b)

Việt Nam, Trung Quốc, Campuchia, Thái Lan, Singgapo, Malaysia, Indonesia, Brunei, Philipin

c)

Úc, Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Indonesia, Đài Loan

d)

Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Indonesia, Philipin

49.

28. Một trong những nội dung về khái niệm biên giới quốc gia là gì?

a)

Là đường lãnh thổ của một quốc gia    

b)

Là giới hạn ngoài của mặt đất quốc gia

c)

Là mặt phẳng giới hạn không gian của một quốc gia

d)

Là giới hạn lãnh thổ của một quốc gia

50.

29. Một trong những nội dung về chủ quyền biên giới quốc gia là gì?

a)

Là chủ quyền hoàn toàn và đầy đủ của quốc gia đối với lãnh thổ 

b)

Chủ quyền toàn diện của quốc gia đối với lãnh thổ  

c)

Là chủ quyền hoàn toàn và tuyệt đối của quốc gia đối với lãnh thổ

d)

Thuộc chủ quyền toàn diện của quốc gia đối với lãnh

51.

30. Một trong những nội dung về chủ quyền biên giới quốc gia là gì?

a)

Là chủ quyền hoàn toàn và đầy đủ của quốc gia đối với lãnh thổ 

b)

Chủ quyền toàn diện của quốc gia đối với lãnh thổ  

c)

Là chủ quyền hoàn toàn và tuyệt đối của quốc gia đối với lãnh thổ

d)

Thuộc chủ quyền toàn diện của quốc gia đối với lãnh thổ 

52.

31.Tên gọi nào sau đây không chuẩn về tên gọi các bộ phận cấu thành biên giới quốc gia?

a)

Đường biên giới trên bộ

b)

Biên giới trên không

c)

Biên giới trên biển 

d)

Biên giới quốc gia trên đất liền

53.

32.Xác định biên giới quốc gia trên đất liền theo cách nào?

a)

Theo các bản làng vùng biên

b)

Theo độ cao, thấp của mặt đất trong khu vực

c)

Theo các điểm, đường, vật chuẩn

d)

Theo ranh giới khu vực biên giới

54.

33. Phương pháp cố định đường biên giới quốc gia không có nội dung nào sau đây?

a)

Dùng đường phát quang  

b)

Đặt mốc quốc giới

c)

Dùng tài liệu ghi lại đường biên giới

d)

Cử lực lượng canh gác giữ quốc giới

55.

34. Một trong các phương pháp cố định đường biên giới quốc gia là gì?

a)

Xây dựng làng biên giới

b)

Xây tường mốc biên giới

c)

Đặt mốc quốc giới

d)

Xây dựng ranh giới quốc giới

56.

35 Với quốc gia ven biển, đường ranh giới ngoài vùng lãnh hải của đất liền, của đảo và quần đảo gọi

a)

Là thềm lục địa quốc gia trên biển

b)

Là mốc biên giới quốc gia trên biển

c)

Là đường biên giới quốc gia trên biển

d)

Là khu vực biên giới quốc gia trên biển

57.

36.Các quốc gia khác có quyền gì ở vùng nội thủy của quốc gia ven biển?

a)

Chỉ được vào vùng nội thủy khi được phép của quốc gia ven biển

b)

Không được quốc gia ven biển cho phép với bất kì lí do nào

c)

Tự do vào vùng nội thủy dù không có sự đồng ý của quốc gia ven biển

d)

Đi qua không gây hại như vùng lãnh hải

58.

37.Các quốc gia khác có quyền gì ở vùng lãnh hải của quốc gia ven biển?

a)

Tự do hàng hải 

b)

Tự do sử dụng

c)

Không được phép đi qua

d)

Đi qua không gây hại

59.

38.Các quốc gia khác có quyền gì ở vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia ven biển?

a)

Tự do hàng hải

b)

Không được phép đi qua

c)

Đi qua không gây hại

d)

Được phép, nhưng hạn chế việc đi qua

60.

39. Một trong những quan điểm của Đảng và nhà nước ta về bảo vệ biên giới quốc gia là gì?

a)

Phải dựa vào dân, trực tiếp là đồng bào các dân tộc ở biên giới

b)

Tăng cường hơn nữa sức mạnh quốc phòng khu vực biên giới

c)

Tăng cường lực lượng quân đội

d)

Xây dựng nhiều công trình quốc

phòng nơi biên giới

61.

40. Chế độ pháp lí của vùng nội thủy theo Công ước quốc tế về luật biển như thế nào?

a)

Thuộc quyền chủ quyền của quốc gia ven biển

b)

Thuộc chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối và đầy đủ của quốc gia

c)

Thuộc quyền xét xử đầy đủ của quốc gia ven biển

d)

Thuộc quyền chủ quyền hoàn toàn của quốc gia ven biển

62.

41. Một trong những nội dung về vị trí, ý nghĩa xây dựng, quản lí khu vực biên giới quốc gia là

a)

Luôn tăng cường sức mạnh về quốc phòng

b)

Để phát triển nền ngoại giao của đất nước

c)

Nhằm tăng cường sức mạnh trong quan hệ đối ngoại

d)

Ngăn ngừa hoạt động xâm nhập, phá hoại từ bên ngoài

63.

42. Chế độ pháp lí của vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa khác với chế độ pháp lí của vùng lãnh

a)

Hai vùng này thuộc quyền chủ quyền và quyền tài phán của quốc gia

b)

Vùng này vẫn thuộc chủ quyền đầy đủ của quốc gia

c)

Quốc gia có chủ quyền tuyệt đối với hai vùng

d)

Quốc gia có chủ quyền với hai vùng như vùng Lãnh hải

64.

43.Xác định biên giới quốc gia trên đất liền giữa các nước có chung đường biên giới như thế nào?

a)

Được hoạch định phân giới cắm mốc theo ý đồ của nước lớn

b)

Phân giới cắm mốc thông qua hành động quân sự

c)

Được hoạch định phân giới cắm mốc thông qua tranh chấp

d)

Được hoạch định phân giới cắm mốc thông qua đàm phán thương lượng

65.

44. Xây dựng khu vực biên giới quốc gia vững mạnh toàn diện gồm nội dung gì?

a)

Vững mạnh về văn hóa, khoa học kĩ thuật, du lịch và dịch vụ

b)

Vững mạnh về chính trị, kinh tế - xã hội và quốc phòng – an ninh

c)

Mạnh về tư tưởng - văn hóa, trồng cây gây rừng, phát triển kinh tế

d)

Mạnh về quân sự - an ninh, văn hóa, du lịch

66.

45. Vận động quần chúng tham gia quản lí, bảo vệ biên giới có nội dung gì?

a)

Tăng cường lực lượng vũ trang nhân dân cho khu vực biên giới

b)

Thường xuyên nắm chắc tình hình biên giới

c)

Giáo dục về ý thức độc lập dân tộc, tinh thần yêu nước cho nhân dân

d)

Tăng cường vũ trang cho quần chúng nhân dân

67.

46.Nội dung nào sau đây không đúng với những quan điểm của Đảng nhà nước ta về bảo vệ biển

a)

Phải tăng cường sức mạnh quân sự, sẵn sàng bảo vệ biên giới

b)

Xây dựng biên giới hòa bình, hữu nghị, giải quyết các vấn đề về biên giới quốc gia bằng biện pháp

c)

Xây dựng, quản lí, bảo vệ biên giới quốc gia là nhiệm vụ của nhà nước và là trách nhiệm của toàn

d)

Biên giới quốc gia là thiêng liêng, bất khả xâm phạm

68.

47.Nước ta dùng phương pháp nào là chủ yếu để cố định đường biên giới quốc gia?

a)

Đặt mốc quốc giới và dùng tài liệu ghi lại đường biên giới

b)

Phát quang đường biên giới và dùng tài liệu ghi lại đường biên giới

c)

Đặt mốc quốc giới và phát quang đường biên giới

d)

Đánh dấu bằng các tọa độ và phát quang đường biên giới

69.

48. Một trong những nội dung chủ quyền của quốc gia trên lãnh thổ quốc gia là:

a)

Chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ phụ thuộc vào bên ngoài

b)

Tự quy định chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ quốc gia

c)

Chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ phụ thuộc vào quốc tế

d)

Chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ không được xác định

70.

49. các biện pháp cưỡng chế thích hợp, tịch thu tài sản với hoạt động bất hợp pháp Quốc gia có quyền áp dụng trên lãnh thổ của mình

a)

các biện pháp cưỡng chế thích hợp, tịch thu tài sản với mọi hoạt động

b)

biện pháp tịch thu tài sản của nước ngoài hoạt động trên lánh thổ

c)

các biện pháp cưỡng chế thích hợp, tịch thu tài sản với hoạt động bất hợp pháp

d)

cưỡng chế thích hợp, tịch thu tài sản

71.

50.Nội dung, biện pháp xây dựng và quản lí, bảo vệ biên giới quốc gia không bao gồm nội dung nào

a)

Xây dựng khu vực biên giới quốc gia vững mạnh toàn diện

b)

Vận động quần chúng nhân dân ở biên giới tham gia tự quản đường  biên

c)

Xây dựng nền biên phòng toàn dân, thế trận biên phòng toàn dân vững mạnh

d)

Tăng cường hoạt động ngoại giao khu vực biên giới

72.

51.Trên sông mà tàu thuyền đi lại được thì cách xác định biên giới quốc gia như thế nào?

a)

Không xác định biên giới dọc theo sông

b)

Giữa lạch của sông hoặc lạch chính của sông

c)

Bờ sông bên nào là biên giới quốc gia bên đó  

d)

Giữa lạch ở khu vực cửa sông

73.

52.Trên sông, suối mà tàu thuyền không đi lại được thì xác định biên giới quốc gia ở đâu, nếu sông suối đổi dòng xác định như thế nào?

a)

Giữa sông, suối; nếu đổi dòng biên giới vẫn giữ nguyên

b)

Bờ sông, suối của mỗi bên; thay đổi theo dòng chảy

c)

Giữa sông, suối; nếu đổi dòng biên giới thay đổi theo

d)

Không xác định được biên giới

74.

53.Trên mặt cầu bắc qua sông suối có biên giới quốc gia, việc xác định biên giới như thế nào?

a)

Biên giới chính giữa cầu, không kể đến biên giới dưới sông, suối

b)

Đầu cầu bên nào là biên giới quốc gia bên đó

c)

Biên giới dưới sông, suối ở đâu thì biên giới trên cầu ở đó

d)

Biên giới trên cầu là chính giữa dưới sông, suối

75.

54.Xác định biên giới quốc gia trên biển bằng cách nào và ở đâu?

a)

Hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ, là ranh giới phía ngoài của lãnh hải

b)

Hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ, là ranh giới phía ngoài của vùng tiếp giáp

c)

Hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ, là ranh giới phía ngoài của vùng nội thủy

d)

Hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ, là ranh giới phía trong của lãnh hải 

76.

55.Vùng lãnh thổ đặc biệt của quốc gia không gồm nội dung nào sau đây?

a)

Tàu thuyền đánh cá của ngư dân trên vùng biển quốc tế

b)

Các công trình, cáp ngầm nằm ngoài phạm vi lãnh thổ quốc gia

c)

Đại sứ quán của quốc gia đặt trên lãnh thổ quốc gia khác

d)

Các tàu, thuyền treo quốc kì đi trên vùng biển quốc tế

77.

56. Mối quan hệ giữa quốc gia và lãnh thổ như thế nào?

a)

Lãnh thổ quốc gia được hình thành, xác lập từ quốc gia

b)

Lãnh thổ được hình thành, tồn tại trong phạm vi quốc gia 

c)

Quốc gia hình thành, tồn tại và phát triển cùng với lãnh thổ

d)

Quốc gia được hình thành, tồn tại, phát triển trong phạm vi lãnh thổ