wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM CÔNG

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Bộ phận nào có nhiệm vụ phân phối mômen cho hai bán trục của hai bánh xe chủ động, cho phép bánh xe quay với tốc độ khác nhau?

a)

A. Truyền lực các đăng

b)

B. Truyền lực chính

c)

C. Bộ vi sai

d)

D. Bán trục

2.

Câu 2: Bộ phận có nhiệm vụ thay đổi mômen và tốc độ phù hợp với chuyển động của ô tô, ngắt dòng truyền mômen trong thời gian tùy ý?

a)

A. Li hợp

b)

B. Hộp số

c)

C. Truyền lực các đăng

d)

D. Truyền lực chính, vi sai và bán trục

3.

Câu 3: Bộ phận có nhiệm vụ truyền mômen từ hộp số đến truyền lực chính của cầu chủ động (hoặc từ hộp số đến bánh xe chủ động)?

a)

A. Li hợp

b)

B. Hộp số

c)

C. Truyền lực các đăng

d)

D. Truyền lực chính, vi sai và bán trục

4.

Câu 4: Khi li hợp ở trạng thái đóng thì các bộ phận nào liên kết với nhau thành một khối:

a)

A. Đĩa ép và bánh đà.

b)

B. Bánh đà và đĩa ma sát.

c)

C. Bánh đà, đĩa ma sát và đĩa ép

d)

D. Đĩa ép và đĩa ma sát.

5.

Câu 5: Hệ thống nào trong phần gầm giúp xe chuyển động êm khi đi trên đường mấp mô?

a)

A. Hệ thống truyền lực

b)

B. Hệ thống treo

c)

C. Hệ thống lái

d)

D. Hệ thống phanh

6.

Câu 6: Bộ phận có nhiệm vụ truyền hoặc ngắt dòng truyền mômen trong những trường hợp cần thiết?

a)

A. Li hợp

b)

B. Hộp số

c)

C. Truyền lực các đăng

d)

D. Truyền lực chính, vi sai và bán trục

7.

Câu 7: Theo sơ đồ hệ thống phun xăng, hòa khí được hòa trộn tại

a)

A. Đường ống nạp

b)

B. họng khuếch tán.

c)

C. xi lanh.

d)

D. buồng phao.

8.

Câu 8: Theo nguyên lí làm việc của hệ thống phun xăng, nhiên liệu được chuyển đến vòi phun với áp suất cao và ổn định là nhờ vào

a)

A. Bộ điều chỉnh áp suất

b)

B. bộ điều khiển áp suất.

c)

C. điều khiển phun.

d)

D. xi lanh động cơ.

9.

Câu 9: Theo nguyên lí làm việc của hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel, thời điểm chỉ có không khí bị nén trong xi lanh động cơ là

a)

A. đầu kì nén.

b)

B. cuối kì nén.

c)

C. đầu kì nạp.

d)

D. cuối kì nổ.

10.

Câu 10: Hệ thống truyền lực gồm các bộ phận chính nào?

a)

A. Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính

b)

B. Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, vi sai và bán trục

c)

C. Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính, vi sai

d)

D. Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính, vi sai và bán trục

11.

Câu 11. Động cơ đốt trong dùng cho xe Honda LEAD là

a)

A. động cơ xăng 2 kỳ.

b)

B. động cơ xăng 4 kỳ.

c)

C. động cơ Diesel 2 kỳ.

d)

D. động cơ Diesel 4 kỳ.

12.

Câu 12. Động cơ đốt trong dùng cho máy cắt cỏ là động cơ

a)

A. xăng 2 kỳ.

b)

B. xăng 4 kỳ.

c)

C. Diesel 2 kỳ.

d)

D. Diesel 4 kỳ.

13.

Câu 13: Theo sơ đồ hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, hòa khí được hòa trộn tại

a)

A. đường ống nạp.

b)

B. họng khuếch tán.

c)

C. xi lanh.

d)

D. buồng phao.

14.

Câu 14. Vòi phun là bộ phận của hệ thống

a)

A. bôi trơn.

b)

B. đánh lửa.

c)

C. nhiên liệu.

d)

D. khởi động

15.

Câu 15. Xupap nạp và xupap thải là chi tiết của

a)

A. cơ cấu trục khuỷu thanh truyền.

b)

B.cơ cấu phân phối khí.

c)

C. hệ thống nhiên liệu.

d)

D. hệ thống khởi động.

16.

Câu 16. Píttông là bộ phận của

a)

A.cơ cấu trục khuỷu thanh truyền.

b)

B. cơ cấu phân phối khí.

c)

C. hệ thống nhiên liệu.

d)

D. hệ thống khởi động.

17.

Câu 17: Ở động cơ Diesel 4 kì, pít tông ở vị trí ĐCD tương ứng với thời điểm nào?

a)

A. Đầu kì nạp

b)

B. Cuối kì nạp và cháy

c)

C. Cuối kì nén

d)

D. Đầu kì nén

18.

Câu 18: Trong kì nạp của động cơ Diesel 4 kì, khí nạp vào xilanh là

a)

A. không khí.            

b)

      B. Hoà khí.

c)

C. dầu Diesel.                                  

d)

                                  D.hỗn hợp dầu Diesel và không khí.

19.

Câu 19: Ở kì nạp của động cơ xăng 4 kì, khí nạp vào xilanh là

a)

A.hoà khí (hỗn hợp xăng và không khí).

b)

B. Xăng.

c)

C. không khí.                                     

d)

D.nhiên liệu dầu.

20.

Câu 20: Giữa kì nén bên trong xilanh của động cơ Diesel 4 kì chứa

a)

A. không khí.

b)

B. xăng.

c)

C. dầu Diesel và không khí.

d)

D. xăng và không khí.

21.

Câu 21: Giữa kì nén bên trong xilanh của động cơ xăng 4 kì chứa

a)

A. không khí.

b)

B. xăng.

c)

C. hòa khí (xăng và không khí).

d)

D. dầu Diesel và không khí.

22.

Câu 22: Ở cuối kì nén của động cơ Diesel 4 kì, bộ phận làm nhiệm vụ đưa nhiên liệu dầu Diesel vào xi lanh là

a)

A. vòi phun.

b)

B. buzi.

c)

C. xupáp nạp.

d)

D. bộ chế hòa khí.

23.

Câu 23: Ở động cơ 2 kì, việc đóng mở các cửa khí đúng lúc là nhiệm vụ của

a)

A. xupap nạp.

b)

B. pít tông.

c)

C. các xupap.

d)

D. xecmăng khí.

24.

Câu 24: Trong chu trình làm việc của động cơ xăng 2 kì, ở kì 1 trong xi lanh diễn ra các quá trình:

a)

A. Cháy – dãn nở, thải tự do, nạp và nén.

b)

B. Quét – thải khí, lọt khí, nén và cháy.

c)

C. Quét – thải khí, thải tự do, nén và cháy

d)

D. Cháy - dãn nở, thải tự do, quét - thải khí.

25.

Câu 25: Ở kỳ 1 của động cơ xăng 2 kì, giai đoạn “Quét - thải khí” được diễn ra từ khi

a)

A. pít tông đóng cửa thải cho tới khi pít tông lên đếnĐCT.

b)

B. Từ khi píttông mở cửa thải cho tới khi pít tông bắt đầu mở cửa quét

c)

C. Từ khi pít tông mở cửa quét cho đến khi pít tông xuống tới ĐCD

d)

D. Từ khi pít tông ở ĐCT cho đến khi pít tông bắt đầu mở cửa thải

26.

Câu 26: Nguyên lí làm việc động cơ xăng 2 kì, ở kì 2 trong xi lanh diễn ra các quá trình:

a)

A. Quét – thải khí, lọt khí, nén và cháy.

b)

B. Quét – thải khí, nén và cháy.

c)

C. Quét – thải khí và cháy.

d)

D. Nén, cháy và thải khí

27.

Câu 27: Ở động cơ 2 kì khi píttông đi từ ĐCT đến khi bắt đầu mở cửa quét, động cơ thực hiện quá trình

a)

A. cháy giãn nở.

b)

B. thải tự do

c)

C. quét thải khí.

d)

D. lọt khí.

28.

Câu 28: Khi động cơ hoạt động, nếu nhiệt độ nước làm mát của hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức vượt giới hạn thì van hằng nhiệt sẽ:

a)

A. đóng đường thông với két nước và mở đường thông với ống nước tắt về bơm.

b)

B. mở đường thông với két nước và đóng đường thông với ống nước tắt về bơm.

c)

C. đóng đường thông với két nước và đường thông với ống nước tắt về bơm.

d)

D. mở đường thông với két nước và đường thông với ống nước tắt về bơm.

29.

Câu 29: Trong một chu trình làm việc của động  cơ 4 kì, quá trình xảy ra trong xilanh theo thứ tự:

a)

A. Cháy – dãn nở, nạp, nén, thải.

b)

B. Nạp, nén, cháy – dãn nở, thải.

c)

C. Thải, nén, cháy – dãn nở, nạp.

d)

D. Nén, cháy – dãn nở, thải,  nạp.

30.

Câu 30: Trong một chu trình làm việc của động cơ 2 kì, trục khuỷu quayV

a)

A. 4 vòng.

b)

B. 2 vòng.

c)

C. 3 vòng.

d)

D. 1 vòng.

31.

Câu 31: Trong một chu trình làm việc của động cơ 4 kì, pít tông lên xuống

a)

A. 1 lần.

b)

B. 2 lần.

c)

C. 3 lần.

d)

D. 4 lần

32.

Câu 32: Trong một chu trình làm việc của động cơ 2 kì, pít tông lên xuống

a)

A. 1 lần.

b)

B. 2 lần.

c)

C. 3 lần.

d)

D. 4 lần.

33.

Câu 33: Kết luận nào dưới đây là Sai? Khi động cơ xăng bốn kì thực hiện được một chu trình thì:

a)

A. Trục khuỷu quay được 4 vòng.

b)

B. Động cơ đã thực hiện việc nạp - thải khí một lần.

c)

C. Bugi bật tia lửa điện một lần.

d)

D. Trục khuỷu quay được 2 vòng.

34.

Câu 34: Trong động cơ Diesel 4 kì, kì nào pittông ở ĐCD mà 2 xupap đều đóng?

a)

A. Kì nạp.

b)

B.Kì nén.

c)

C. Kì cháy – dãn nở.

d)

D. Kì thải.

35.

Câu 35: Trong động cơ Diesel 4 kì, hoà khí được hình thành ở

a)

A. trong cacte.                                    

b)

       B.Ngoài xilanh.

c)

C. đường ống nạp.

d)

D. trong xilanh.

36.

Câu 36: Hoà khí trong xilanh động cơ xăng cháy do tác động của

a)

A. vòi phun Diesel.

b)

B. bugi bật tia lửa điện.

c)

C. áp suất cao trong xilanh.

d)

D. vòi phun xăng.

37.

Câu 37: Hoà khí trong động cơ Dieselcháy do tác động của

a)

A. thể tích công tác lớn.

b)

B. bugi bật tia lửa điện.

c)

C. tỉ số nén thấp.

d)

D. áp suất và nhiệt độ cao.

38.

Câu 38: Động cơ xăng và động cơ Diesel có cấu tạo khác nhau ở chỗ:

a)

A. Có hoặc không có cửa quét.            

b)

           B. Có hoặc không có xupap

c)

C. Có hoặc không có cácte.

d)

D. Có hoặc không có bugi..

39.

Câu 39: Tỉ số nén của động cơ xăng …………. động cơ Diesel.

a)

A. lớn hơn.

b)

B. nhỏ hơn.

c)

C. bằng

d)

D. lớn hơn hoặc bằng.

40.

Câu 40: Trong động cơ đốt trong, thể tích xilanh ở các kì: cháy-dãn nở, thải, nạp, nén sắp xếp theo trình tự:

a)

A. Tăng, tăng, giảm, giảm.

b)

B. Tăng,giảm,giảm, tăng.

c)

C. Tăng, giảm, tăng, giảm.

d)

D. Giảm, tăng, giảm, tăng.

41.

Câu 41: Xéc măng khí có nhiệm vụ

a)

A. ngăn dầu bôi trơn từ các te sục lên buồng cháy.

b)

B. giúp dầu bôi trơn từ các te sục lên buồng cháy.

c)

C. Bao kín pít tông ngăn khí lọt vào trong xi lanh.

d)

D. hỗ trợ nạp khí vào trong xi lanh.

42.

Câu 42: Xéc măng dầu có nhiệm vụ

a)

A. ngăn dầu bôi trơn từ các te sục lên buồng cháy.

b)

B. giúp dầu bôi trơn từ các te sục lên buồng cháy.

c)

C. bao kín pít tông ngăn khí lọt vào trong xi lanh.

trong xi lanh.

d)

D. hỗ trợ nạp khí vào trong xi lanh.

43.

Câu 43: Nhiệm vụ của thân pít tông là

a)

A. nơi trực tiếp nhận lực đẩy của khí cháy.

b)

B. dẫn hướng chuyển động trong xi lanh.

c)

C. dùng để lắp xéc măng dầu và xéc măng khí.

d)

D. truyền lực làm cho trục khuỷu quay.

44.

Câu 44: Công dụng của thanh truyền là truyền lực

a)

A. giữa pít tông và trục khuỷu.

b)

B. từ pít tông đến trục khuỷu.

c)

C. của khí cháy đến trục khuỷu.

d)

D. làm cho trục khuỷu quay.

45.

Câu 45: Trong đầu nhỏ và đầu to của thanh truyền có lắpbạc lót. Vậy bạc lót dùng để

a)

A. ngăn không cho khí lọt vào buồng cháy.

b)

B. ngăn không cho dầu lọt vào buồng cháy.

c)

C. giảm ma sát khi làm việc.

d)

D. tháo lắp dễ dàng.

46.

Câu 46: Trục khuỷu có nhiệm vụ

a)

A. nhận lực từ thanh truyền và tạo ra mô men quay.

b)

B. nhận lực từ pít tông và tạo ra mô men quay.

c)

C. nhận lực từ thanh truyền trong các kì nạp, nén và thải.

d)

D. nhận lực đẩy của khí cháy, truyền lực cho thanh truyềnvà tạo ra mô men quay.

47.

Câu 47: Chốt khuỷu được lắp với

a)

A. đầu nhỏ thanh truyền.

b)

B. đầu to thanh truyền.

c)

C. bánh đà

d)

D. cổ khuỷu.

48.

Câu 48: Nhiệm vụ của cơ cấu phân phối khí là

a)

A. đóng mở các cửa nạp và cửa thải đúng thời điểm để động cơ thực hiện quá trình nạp khí mới vào xi lanh và thải khí cháy từ xi lanh ra ngoài.

b)

B. đóng mở các cửa nạp và cửa thải để động cơ thực hiện quá trình nạp khí mới vào xi lanh và thải khí cháy từ xi lanh ra ngoài.

c)

C. đóng mở các cửa nạp và cửa thải đúng thời điểm để động cơ thực hiện quá trình nạp nghiên liệu vào xi lanh và thải khí cháy từ xi lanh ra ngoài.

d)

D. đóng mở các cửa nạp và cửa thải để động cơ thực hiện quá trình nạp nghiên liệu vào xi lanh và thải khí cháy từ xi lanh ra ngoài.

49.

Câu 49: Số vòng quay của trục cam bằng ….. số vòng quay của trục khuỷu

a)

A. 1/2

b)

B.1/4

c)

C. 1/6

d)

D. 1/8

50.

Câu 50: Động cơ 4 kì thường sử dụng cơ cấu phân phối khí nào?

a)

A. Xupáp treo hoặc xupáp trượt.

t.

b)

B. Xupáp treo và xupáp trượt.

c)

C.  Xupáp treo hoặc xupáp đặt.

d)

D. Xupáp treo và xupáp trượt.

51.

Câu 51: Thân máy của động cơ làm mát bằng nước không có bộ phận nào sau đây?

a)

A. Áo nước.

b)

B. Lỗ trụ để lắp xi lanh.

c)

C. Lỗ để lắp bu lông.

d)

D. Cánh tản nhiệt.

52.

Câu 52: Thân máy của động cơ làm mát bằng không khí không có bộ phận nào sau đây?

a)

A. Áo nước.

b)

B. Lỗ trụ để lắp xi lanh.

c)

C. Lỗ để lắp bu lông.

d)

D. Cánh tản nhiệt.

53.

Câu 53: Buồng cháy của động cơ được tạo bởi:

a)

A. thân máy, nắp máy, xi lanh.

b)

B. nắp máy, xi lanh, đỉnh pít tông.

c)

C. Các te, nắp máy, đỉnh pít tông.

d)

D. thân máy, xi lanh, đỉnh pít tông.

54.

Câu 54: Trong động cơ xăng 4 kì, bu gi được lắp ở

a)

A. thân máy.

b)

B. xi lanh.

c)

C. nắp máy.

d)

D. đỉnh pít tông.

55.

Câu 55: Làm thế nào để phân biệt rãnh xéc măng dầu với xéc măng khí?

a)

A. Rãnh xéc măng dầu nằm ở dưới các rãnh xéc măng khí và có lỗ thoát dầu.

b)

B. Rãnh xéc măng dầu nằm ở trên các rãnh xéc măng khí và có lỗ thoát dầu.

c)

C. Rãnh xéc măng dầu nằm ở dưới các rãnh xéc măng khí và không có lỗ thoát dầu.

d)

D. Rãnh xéc măng dầu nằm ở trên các rãnh xéc măng khí và không có lỗ thoát dầu.

56.

Câu 56: Trục khuỷu của động cơ 4 xilanh có mấy chốt khuỷu?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

57.

Câu 57: Trục khuỷu của động cơ 4 xilanh có mấy đối trọng?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

58.

Câu 58: Thanh truyền có tác dụng làm biến đổi dạng chuyển động nào?

a)

A. Biến chuyển động tịnh tiến của trục khuỷu thành chuyển động quay của pít tông.

b)

B. Biến chuyển động tịnh tiến của pít tông thành chuyển động quay của trục khuỷu.

c)

C. Biến chuyển động tịnh tiến của trục khuỷu thành chuyển động quay của xi lanh.

d)

D. Biến chuyển động tịnh tiến của xi lanh thành chuyển động quay của trục khuỷu.

59.

Câu 59: Điểm phân biệt cơ cấu phân phối khí xupap đặt với cơ cấu phân phối khí xupap treo là

a)

A. Cơ cấu phân phối khí xupáp đặt không có vấu cam.

b)

B. Cơ cấu phân phối khí xupáp đặt không có cò mổ.

c)

C. Cơ cấu phân phối khí xupáp đặt không có con đội.

d)

D. Cơ cấu phân phối khí xupáp đặt không có lò xo.

60.

Câu 60: Khi hệ thống bôi trơn cưỡng bức làm việc bình thường, van an toàn bơm dầu (van 4), van an toàn lọc dầu (van 5) và van khống chế lưu lượng dầu qua két làm mát (van 7) sẽ ở trạng thái nào sau đây?

a)

A. van 7 mở; van 4 và van 5 đóng.

b)

B. van 7 đóng; van 4 và van 5 mở.

c)

C. van 4 mở; van 5 và van 7 đóng.

d)

D. van 4 đóng; van 5 và van 7 mở.

61.

Câu 61: Khi hệ thống bôi trơn cưỡng bức làm việc, nếu áp suất dầu ở trên các đường dầu vượt giá trị cho phép thì van an toàn bơm dầu sẽ:

a)

A. mở nhằm làm giảm áp suất lên các đường ống.

b)

B. mở nhằm làm tăng áp suất lên các đường ống.

c)

C. đóng nhằm làm giảm áp suất lên các đường ống.

d)

D. đóng nhằm làm tăng áp suất lên các đường ống.

62.

Câu 62: Khi động cơ hoạt động, nếu nhiệt độ nước làm mát của hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức còn thấp thì van hằng nhiệt sẽ:

a)

A. đóng đường thông với két nước và mở đường thông với ống nước tắt về bơm.

b)

B. mở đường thông với két nước và đóng đường thông với ống nước tắt về bơm.

c)

C. đóng đường thông với két nước và đường thông với ống nước tắt về bơm.

d)

D. mở đường thông với két nước và đường thông với ống nước tắt về bơm.

63.

Câu 63: Khi động cơ hoạt động, nếu nhiệt độ nước làm mát của hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức đạt đến giới hạn thì van hằng nhiệt sẽ:

a)

A. đóng đường thông với két nước và mở đường thông với ống nước tắt về bơm.

b)

B. mở đường thông với két nước và đóng đường thông với ống nước tắt về bơm.

c)

C. đóng đường thông với két nước và đường thông với ống nước tắt về bơm.

d)

D. mở đường thông với két nước và đường thông với ống nước tắt về bơm.

64.

Cấu 64: Quan sát hình bên và cho biết thân máy của động cơ được bố trí như thế nào và có mấy xi lanh?

a)

A. Thân máy động cơ chữ V và có 8 xilanh

b)

B. Thân máy động cơ thẳng hàng và có 8 xilanh

c)

C. Thân máy động cơ chữ V và có 4 xilanh.

d)

D. Thân máy động cơ thẳng hàng và có 4 xilanh.

65.

Câu 65: Hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel có nhiệm vụ là:

a)

A. cung cấp không khí và dầu diesel vào trong xi lanh.

b)

B. cung cấp không khí và nhiên liệu vào trong xi lanh.

c)

C. cung cấp không khí sạch vào trong xi lanh.

d)

D. cung cấp nhiên liệu sạch vào trong xi lanh.

66.

Câu 66: Theo sơ đồ cấu tạo hệ thống bôi trơn cưỡng bức, các te có chức năng là

a)

A. chứa dầu bôi trơn.

b)

B. làm sạch dầu bôi trơn.

c)

C. làm mát dầu bôi trơn.

d)

D. bơm dầu bôi trơn.

67.

Câu 67: Theo sơ đồ cấu tạo hệ thống bôi trơn cưỡng bức, két làm mát có chức năng là

a)

A. chứa dầu bôi trơn.

b)

B. làm sạch dầu bôi trơn.

c)

C. làm mát dầu bôi trơn.

d)

D. bơm dầu bôi trơn.

68.

Câu 68: Tên gọi của chi tiết 2 trên hình 1 là

a)

A. cánh tản nhiệt.

b)

B. tấm hướng gió.

c)

C. quạt gió.

d)

D. vỏ bọc.

69.

Câu 69: Trong quá trình làm việc của hệ thống làm mát bằng nước, yếu tố chủ yếu quyết định tốc độ lưu động của nước là

a)

A. bơm nước.

b)

B. quạt gió.

c)

C. van hằng nhiệt.

d)

D. cánh tản nhiệt.

70.

Câu 70: Nhiệm vụ của hệ thống khởi động là làm quay

a)

A. trục khuỷu của động cơ đốt trong đến khi động cơ tự nổ máy.

b)

B. trục khuỷu của động cơ đốt trong đến khi động cơ ngừng làm việc.

c)

C. bánh đà của động cơ đốt trongđể động cơ có thể tự nổ máy.

d)

D. trục khuỷu của động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy.

71.

Câu 71: Hệ thống khởi động bằng sức người thường được áp dụng cho loại động cơ nào sau đây?

a)

A. Động cơ có công suất lớn.

b)

B. Động cơ có công suất trung bình.

c)

C. Động cơ có công suất nhỏ.

d)

D. Động cơ có công suất nhỏ và trung bình.

72.

Câu 72: Hệ thống khởi động bằng điện thường được áp dụng cho loại động cơ nào sau đây?

a)

A. Động cơ có công suất lớn.

b)

B. Động cơ có công suất trung bình.

c)

C. Động cơ có công suất nhỏ.

d)

D. Động cơ có công suất nhỏ và trung bình.

73.

Câu 73: Nhiệm vụ của hệ thống xử lí khí thải là

a)

A. xử lí, giảm bớt nồng độ các chất độc hại trong khí nạp của động cơ trong quá trình động cơ làm việc..

b)

B. xử lí, giảm bớt nồng độ các chất độc hại trong khí thải của động cơ trước khi thải ra môi trường trong quá trình động cơ làm việc.

c)

C. xử lí các chất trong khí thải của động cơ trước khi thải ra môi trường trong quá trình động cơ làm việc.

d)

D. xử lí, giảm nồng độ các chất trong khí thải của động cơ trước khi thải ra môi trường trong quá trình động cơ làm việc.