wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÔNG NGHỆ

Total questions: 69

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Nguồn gây ô nhiễm từ quá trình sản xuất cơ khí là?

a)

A. Khí thải và bụi

b)

B. Nước thải, chất thải rắn

c)

C. Tiếng ồn

d)

Tất cả các đáp án trên

2.

Câu 2: An toàn lao động trong sản xuất cơ khí là?

a)

A. An toàn lao động trong sản xuất cơ khi là tất cả những giải pháp phòng, chống tác động của các vếu tố nguy hiểm nhằm bảo đảm không xảy ra thương tật, tử vong đôi với con người trong quá trình lao động.

b)

B. An toàn lao động trong sản xuất cơ khí là việc đảm bảo an toàn cho những người tham gia giao thông không xảy ra bất cứ sự cố hay vấn đề gì liên quan đến bị thương hay tử vong do va chạm giao thông hoặc các yếu tố bên ngoài tác động

c)

C.An toàn lao động trong sản xuất cơ khí nhằm phòng, chống tác động của các yếu tố nguy hiểm có hại gây ra thương tật, tử vong, bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe con người khi làm việc trong các xưởng và nhà máy cơ

d)

D. An toàn lao động trong sản xuất cơ khí là những cách, phương pháp và công việc liên quan đến việc giữ cho thực phẩm luôn được an toàn và vệ sinh sạch sẽ.

3.
  1. Câu 3. Nguyên nhân chính gây ra tai nạn lao động trong sản xuất cơ khí là?

a)

A.Thay đổi công nghệ sản xuất cới các nhiên liệu sạch, trang bị những dây chuyền, thiết bị sản xuất không làm ô nhiễm môi trường

b)

B. Xử lí các chất thải trong quá trình sản xuất trước khi thải ra môi trường

c)

C.Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh môi trường làm việc, tiết kiệm vật liệu

d)

D. Cả 3 đap án trên

4.

Câu 4: Nguyên nhân chính gây ra tai nạn lao động trong sản xuất cơ khí là?

a)

A. Thiếu thiết bị bảo hộ cho người lao động

b)

B. Máy móc không đảm bảo cách điện hoặc thiếu thiết bị bảo hiểm

c)

C. Người lao động vi phạm quy trình sử dụng máy an toàn và nội quy nhà xưởng

d)

D. Tất cả các đáp án trên

5.

Câu 5: Đâu là biện pháp đảm bảo an toàn lao động trong sản xuất cơ khí?

a)

A. Mỗi thiết bị sản xuất phải có hướng dẫn và quy tắc làm việc với thiết bị đó

b)

B. Cảnh báo vùng nguy hiểm có nguy cơ gây ra tai nạn lao động

c)

C.Trang bị đầy đủ các đồ dùng bảo hộ lao động cần thiết

d)

D. Cả 3 đáp án trên

6.

Câu 6: Nguyên nhân chính gây ra tai nạn lao động trong sản xuất cơ khí là?

a)

A. Thiếu thiết bị bảo hộ cho người lao động

b)

B. Máy móc không đảm bảo cách điện hoặc thiếu thiết bị bảo hiểm

c)

C. Điều kiện an toàn, vệ sinh công nghiệp không đảm bảo

d)

D. Tất cả các đáp án trên

7.

Câu 7: Nguyên nhân gây suy giảm thính lực trong sản xuất cơ khí là?

a)

A. Khí thải và bụi trong quá trình sản xuất cơ khí

b)
  1. B. Nước thải (dung dịch bôi trơn, làm mát khi cắt gọt)

c)

C. Tiếng ồn sinh ra từ các máy gia công

d)

D. Chất thải rắn (mảnh vụ kim loại, cặn dầu nhớt, thiết bị hư hỏng, ..)

8.

Câu 8: Quan sát hình ảnh sau và cho biết biển cảnh báo này có nội dung gì?

a)

A. Cảnh báo có điện

b)

B. Nguy hiểm đứt tay

c)

C. Nguy hiểm kẹt tay

d)

D. Khu vực có tiếng ồn cao

9.

Câu 9: Đâu là biện pháp đảm bảo an toàn lao động trong sản xuất cơ khí?

a)

A. Trang bị đầy đủ các đồ dùng bảo hộ lao động

b)

B. Người lao động thực hiện đầy đủ và nghiêm túc các yêu câu, quy định về an toàn lao động trong sản xuất cơ

c)

C. Thường xuyên tổ chức tập huần, bồi dưỡng kiền thức an toàn lao động cho công nhân

d)

D. Tất cả các đáp án trên

10.

10: Quan sát hình ảnh sau và cho biết biển cảnh báo này có nôi dung gì?

a)

A. Cảnh báo có điện

b)

B. Nguy hiểm đứt tay

c)

C. Nguy hiêm kẹt tay

d)

D. Khu vực có tiếng ồn cao

11.

Câu 11: Quan sát hình ảnh sau và cho biết người công nhân đã mắc phải nguyên nhân gây ra tai nạn lao động trong sản xuất cơ khí nào?

a)

A. Thiếu thiết bị bảo hộ cho người lao động

b)

B. Máy móc không đảm bảo cách điện hoặc thiếu thiết bị bảo hiểm

c)

C. Người lao động vi phạm quy trình sử dụng máy an toàn và nội quy nhà xưởng

d)

D. Điều kiện an toàn, vệ sinh công nghiệp không đảm bảo

12.

Câu 12: Chọn đáp án sai: Nguyên nhân chính gây ra tai nạn lao động trong sản xuất cơ khi là?

a)

A. Thiếu thiết bị bảo hộ cho người lao động

b)

B. Máy móc không đảm bảo cách điện hoặc thiếu thiết bị bảo hiểm

c)

C. Người lao động vi phạm quy trình sử dụng máy an toàn và nội quy nhà xưởng

d)

D. Cơ sở hạ tầng, thiết bị tham gia giao thông được đảm bảo

13.

Câu 13: Nguyên nhân gây ra tai nạn lao động trong sản xuất cơ khí: Bỏng khi cắt bình nhiên liệu của xe cũ là?

a)

A. Thiếu thiết bị bảo hộ cho người lao động

b)

B. Máy móc không đảm bảo cách điện hoặc thiếu thiết bị bảo hiểm

c)

C. Người lao động vi phạm quy trình sử dụng máy an toàn và nội quy nhà xưởng

d)

D. Điều kiện an toàn, vệ sinh công nghiệp không đảm bảo

14.

Câu 14: Quan sát hình ảnh sau và cho biết biển cảnh báo này có nội dung gì?

a)

A. Cảnh báo có điện

b)

B. Nguy hiêm đứt tay

c)

C. Nguy hiểm kẹt tay

d)

D. Khu vực có tiếng ổn cao

15.

Câu 15: Khi làm việc với các máy móc cơ khí, thiếu kính bảo hộ khiến người công nhên có thể bị mảnh vớ bắn vào mắt. Người công nhân đã mắc phải nguyên nhân gây ra tai nạn lao động trong sản xuất cơ khí nào?

a)

A. Thiếu thiết bị bảo hộ cho người lao động

b)

B. Máy móc không đảm bảo cách điện hoặc thiếu thiết bị bảo hiểm

c)

C. Người lao động vi phạm quy trình sử dụng máy an toàn và nội quy nhà xưởng

d)

D. Điều kiện an toàn, vệ sinh công nghiệp không đảm bảo

16.

Câu 16: Nguyên nhân gây ra tai nạn lao động trong sản xuất cơ khí: Điện giật khi chạm vào phần kim loại của máy là?

a)

A. Thiếu thiết bị bảo hộ cho người lao động

b)

B. Máy móc không đảm bảo cách điện hoặc thiếu thiết bị bảo hiểm

c)

C. Người lao động vi phạm quy trình sử dụng máy an toàn và nội quy nhà xưởng

d)

D. Điều kiện an toàn, vệ sinh công nghiệp không đảm bảo

17.

Câu 17: Quan sát hình ảnh sau và cho biết người công nhân đã mắc phải nguyên nhân gây ra tai nạn lao động trong sản xuất cơ khí nào?

a)

A. Thiếu thiết bị bảo hộ cho người lao động

b)

B. Máy móc không đảm bảo cách điện hoặc thiếu thiết bị bảo hiểm

c)

C. Người lao động vi phạm quy trình sử dụng máy an toàn và nội quy nhà xưởng

d)

D. Điều kiện an toàn, vệ sinh công nghiệp không đảm bảo

18.

Câu 18: Đâu không phải biện pháp đảm bảo an toàn lao động trong sản xuất cơ khí?

a)

A. Mỗi thiết bị sản xuất phải có hướng dẫn và quy tắc làm việc với thiết bị đó

b)

B. Cảnh báo vùng nguy hiểm có nguy cơ gây ra tai nạn lao động

c)

C. Nhà xưởng cần kín, không tiếp xúc với các yếu tố môi trường bên ngoài

d)

D. Thường xuyên tổ chức tập huấn, bồi dưỡng kiến thức an toàn lao động cho công nhân

19.

Câu 19: Về an toàn lao động trong sản xuất cơ khí, các phát biểu sau đúng hay sai?

a)

A. An toàn lao động nhằm bảo vệ sức khỏe và tính mạng của người lao động.

b)

B. Tai nạn lao động trong sản xuất cơ khí chỉ xảy ra do máy móc bị hỏng

c)

C.  Việc tuân thủ các quy định an toàn lao động giúp giảm thiểu tai nạn trong sản xuất.

d)

D Người lao động không cần trang bị bảo hộ nếu đã quen với công việc.

20.

Câu 20: Đối với các nguyên nhân gây mất an toàn lao động, các nhận định sau đúng hay sai?

a)

A.     Nguyên nhân gây mất an toàn có thể xuất phát từ con người, thiết bị và môi trường làm việc.

b)

B.     Sử dụng máy móc không đúng quy trình có thể gây tai nạn lao động.

c)

C. Điều kiện làm việc như ánh sáng, tiếng ổn không ảnh hưởng đến an toàn lao động.

d)

D. Thiếu kiến thức và kĩ năng an toàn là một trong những nguyên nhân gây tai nạn.

21.

Câu 21: Về bảo vệ môi trường trong sản xuất cơ khí, các phát biểu sau đúng hay sai?

a)

A. Sản xuất cơ khí có thể gây ô nhiễm môi trường nếu không được kiểm soát tôt.

b)

B. Chất thải trong sản xuất cơ khí bao gồm chất thải rắn, lỏng và khi.

c)

C. Bảo vệ môi trường là trách nhiệm riêng của cơ quan quản lí nhà nước.

d)

D. Thu gom và xử lí chất thải đúng quy định góp phần bảo vệ môi trường.

22.

Câu 22: Xét về các biện pháp đảm bảo an toàn lao động và bảo vệ môi trường, các nhận định sau đúng hay sai?

a)

A. Trang bị đầy đủ phương tiện bảo hộ lao động là biện pháp đảm bảo an toàn.

b)

B. Không cần huấn luyện an toàn lao động cho người đã có nhiều năm kinh nghiệm.

c)

C. Ap dụng công nghệ sạch giúp giảm tác động xấu đến môi trường.

d)

D. Ý thức của người lao động đóng vai trò quan trọng trong an toàn và bảo vệ môi trương.

23.

Câu 1: Sơ đồ hệ thống cơ khí động lực là

a)

A. Nguồn động lực → Máy công tác → Hệ thống truyền động

b)

B. Nguồn động lực → Hệ thống truyền động - Máy công tác

c)

C. Máy công tác - Hệ thống truyền động - Nguồn động lực

d)

D. Máy công tác - Hệ thống truyền động - Nguồn động lực

24.

Câu 2: Vai trò của nguồn động lực trong hệ thống cơ khí động lực là?

a)

A. Sinh ra công suất và mômen

b)

B. Truyền và biến đổi số vòng quay, mômen

c)

C. Nhận năng lượng để thực hiện nhiệm vụ của hệ thống cơ khí động lực

d)

D. Cả 3 đáp án trên

25.

Câu 3: Máy móc thuộc lĩnh vực cơ khí động lực là?

a)

A. Một số phương tiện giao thông (ô tô, xe máy, tàu hỏa, tàu thủy, ..)

b)

B. Một số máy móc xây dựng (máy đào, máy ủi, máy đầm,...)

c)

C. Một số máy tĩnh tại (máy phát điện, máy bơm,...)

d)

D. Cả 3 đáp án trên

26.

Câu 4: Hệ thống truyền động cơ khí phổ biến là

a)

A. Truyền động đai, xích

b)

B. Truyền động bánh răng

c)

C. Truyền động các đăng (cardan)

d)

D. Cả 3 đáp án trên

27.

Câu 5: Vai trò của hệ thống truyền động trong hệ thống cơ khí động lực là?

a)

A.     Sinh ra công suất và mômen

b)

B.   Truyền và biến đổi số vòng quay, mômen

c)

C. Nhận năng lượng để thực hiện nhiệm vụ của hệ thống cơ khí động lực

d)

D. Cả 3 đáp án trên

28.

Câu 6: Vai trò của máy công tác trong hệ thống cơ khí động lực là?

a)

A.  Sinh ra công suất và mômen

b)

B. Truyền và biến đổi số vòng quay, mômen

c)

C. Nhận năng lượng để thực hiện nhiệm vụ của hệ thống cơ khí động lực

d)

D. Cả 3 đáp án trên

29.

Câu 7: Công việc làm chặt đất là công việc chủ yếu của máy móc cơ khí động lực nào?

a)

A. Máy đào

b)

B.Máy đầm

c)

C. Máy ủi

d)

D. Máy bơm

30.

Câu 8: Nguồn động lực là?

a)

A. Động cơ hơi nước

b)

B. Động cơ đốt trong

c)

C. Động cơ phản lực

d)

Tất cả các đáp án trên

31.

Câu 9: Hệ thống truyền động đai thường dùng khi nào?

a)

A.Thường dùng khi khoảng cách các trục xa nhau với yêu cầu công suất nhỏ và trung bình.

b)

B. Thường dùng khi cần truyền lực và mômen lớn, khoảng cách các trục gần nhau.

c)

C.  Thường dùng khi khoảng cách các cụm truyền xa nhau và có thể thay đổi vị trí, khoảng cách khi vận hành.

d)

D. CẢ 3 ĐÁP ÁN TRÊN

32.

Câu 10: Hệ thống truyền động đai thường dùng khi nào?

a)

A.Thường dùng khi khoảng cách các trục xa nhau với yêu cầu công suất nhỏ và trung bình.

b)

B. Thường dùng khi cần truyền lực và mômen lớn, khoảng cách các trục gần nhau.

c)

C.  Thường dùng khi khoảng cách các cụm truyền xa nhau và có thể thay đổi vị trí, khoảng cách khi vận hành.

d)

D. CẢ 3 ĐÁP ÁN TRÊN

33.

Câu 11: Trên xe máy có hệ thống truyền động nào?

a)

A. Li hợp

b)

B. Hộp số

c)

C. Bộ truyền xíc

d)

D. Cả 3 đáp án trên

34.

Câu 12: Máy công tác phức tạp (như một máy hoàn chỉnh) là

a)

A. Bánh xe ô tô

b)

B. Bánh xe máy

c)

C. Máy bơm nước

d)

D. Chân vịt tàu thủy

35.

Câu 13: Máy bơm được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực cấp thoát nước, tưới tiêu cây trồng, phòng cháy chữa cháy, ... Hãy cho biết máy phát điện sử dụng nguồn động lực nào?

a)

A. Động cơ hơi nước

b)

B. Động cơ đốt trong

c)

C. Động cơ phản lực

d)

D. Động cơ thủy lực

36.

Câu 14: Trong xe máy, truyền động có chức năng thay đổi số vòng quay từ động cơ đến bánh sau xe máy là?

a)

A. Li hợp

b)

B. Hộp số

c)

C. Bộ truyền xích

d)

D. Cả A và B

37.

Câu 15: Một hệ thống, truyền động xe máy có chức năng truyền, ngắt công suất từ động cơ, hệ thống truyền đông đó là?

a)

A. Li hợp

b)

B. Hộp số

c)

C. Bộ truyền xích

d)

D. Cả 3 đáp án trên

38.

Câu 16: Hệ thống truyền động các đăng (cardan) thường dùng khi nào?

a)

A. Thường dùng khi khoảng cách các trục xa nhau với yêu cầu công suất nhỏ và trung bình.

b)

B. Thường dùng khi cần truyền lực và mômen lớn, khoảng cách các trục gần nhau.

c)

C. Thường dùng khi khoảng cách các cụm truyền xa nhau và có thể thay đổi vị trí, khoảng cách khi vận hành.

d)

D. Cả 3 đáp án trên

39.

Câu 17: Hiện nay, nguồn động lực được sử dụng phổ biến là?

a)

A. Động cơ hơi nước

b)

B. Động cơ đốt trong

c)

C. Động cơ phản lực

d)

D. Động cơ thủy lực

40.

Câu 18: Máy công tác chỉ là một bộ phận công tác là?

a)

A. Chân vịt tàu thủy

b)

B. Máy xay xát

c)

C. Máy bơm nước

d)

D. Máy phát điện

41.

Câu 19: Về khái niệm cơ khí động lực, các phát biểu sau đúng hay sai?

a)

A. Cơ khí động lực là lĩnh vực nghiên cứu các máy và thiết bị tạo ra, truyền và biến đổi năng lượng.

b)

B. Cơ khí động lực chi liên quan đến các phương tiện giao thông đường bộ.

c)

C. Đối tượng nghiên cứu của cơ khí động lực bao gồm động cơ và hệ thống truyền động.

d)

D. Cơ khí động lực không có vai trò trong sản xuất công nghiệp

42.

Câu 20: Xét về động cơ trong cơ khí động lực, các nhận định sau đúng hay sai?

a)

A. Động cơ là thiết bị biến đổi các dạng năng lượng khác thành cơ năng.

b)

B.  Động cơ đốt trong là một loại động cơ thường gặp trong cơ khí động lực.

c)

C. Động cơ điện không thuộc phạm vi nghiên cứu của cơ khí động lực.

d)

D. Động cơ có vai trò cung cấp công suất cho máy móc và phương tiện.

43.

Câu 21: Về vai trò của cơ khí động lực trong đời sống và sản xuất, các phát biểu sau đúng hay sai?

a)

A. Cơ khí động lực góp phần phát triển giao thông vận tải.

b)

B. Cơ khí động lực không liên quan đến nông nghiệp và công nghiệp.

c)

C. Máy móc cơ khí động lực giúp nâng cao năng suất lao động.

d)

D. Cơ khí động lực chỉ có vai trò trong đời sống, không có vai trò trong sản xuất.

44.

Câu 22: Xét về triển vọng và yêu cầu của lĩnh vực cơ khí động lực, các nhận định sau đúng hay sai?

a)

A. Lĩnh vực cơ khi động lực đòi hỏi người lao động có kiến thức kĩ thuật và kĩ năng thực hành.

b)

B. Sự phát triển của khoa học - công nghệ làm giảm vai trò của cơ khí động lực.

c)

C. Cơ khí động lực có nhiều cơ hội phát triển trong tương lai.

d)

D. Người làm việc trong lĩnh vực cơ khí động lực không cần tuân thủ các quy định an toàn lao động.

45.

Câu 1: Công việc bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực là?

a)

A. Bảo dưỡng nhằm đề phòng, hạn chế các hư hỏng trước thời hạn hoặc bất thường của chi tiết máy

b)

B. Sửa chữa nhằm khắc phục hư hỏng để khôi phục khả năng làm việc bình thường của chi tiết máy

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

46.

Câu 2: Lĩnh vực chế tạo phổ biến là

a)

A.  Động cơ đốt trong, động cơ phản lực

b)

B. Các hệ thống truyền lực, thân vỏ, khung, gầm, ... của ô tô, tàu thủy, máy bay

c)

C. Máy bơm, hệ thống thủy lực, ...

d)

D. Tất cả các đáp án trên

47.

Câu 3: Công việc bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khi động lực thường được thực hiện ở đâu?

a)

A. Phòng thiết kế của các viện nghiên cứu, nhà máy sản xuất

b)

B. Các phân xưởng, nhà máy sản xuất

c)

C. Các dây chuyền lắp ráp của nhà máy sản xuất

d)

D. Các trạm hoặc phân xưởng bảo dưỡng

48.

Câu 4: Đâu KHÔNG PHẢI ngành nghề liên quan đến cơ khí động lực?

a)

A. Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

B. Chế tạo máy thiết bị cơ khí động lực

c)

C. Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

D. Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị điện

49.

Câu 5: Công việc lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực thường được thực hiện ở đâu?

a)

A. Phòng thiết kế của các viện nghiên cứu, nhà máy sản xuất

b)

B. Các phân xưởng, nhà máy sản xuất

c)

C. Các dây chuyền lắp ráp của nhà máy sản xuất

d)

D. Các trạm hoặc phân xưởng bảo dưỡng

50.

Câu 6: Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc gia công, chế tạo, ... các máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực là?

a)

A. Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

B. Chế tạo máy thiết bị cơ khí động lực

c)

C. Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

D. Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

51.

Câu 7: Đâu là ngành nghề liên quan đến cơ khí động lực?

a)

A. Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

B. Chế tạo máy thiết bị cơ khí động lực

c)

C. Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

D. Tất cả các đáp án trên

52.

Câu 8: Yêu cầu của người làm nghề thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực là?

a)

A. Có kiến thức chuyên môn về cơ khí

b)

B. Có kiến thức chuyên môn về máy động lực

c)

C. Có kiến thức về phần mềm máy tính máy tính CAD, CAE, ...

d)

D. Cả 3 đáp án trên

53.

Câu 9: Nghề nghiệp đòi hỏi kiến thức, kinh nghiệm cũng như năng lực vận hành về máy, thiết bị cơ khí động lực là?

a)

A. Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

B. Chế tạo máy thiết bị cơ khí động lực

c)

C. Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

D. Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

54.

Câu 10: Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc lắp ráp các chi tiết, cụm chi tiết để tạo thành cụm lắp ráp hoặc máy hoàn chỉnh là?

a)

A. Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

B. Chế tạo máy thiết bị cơ khí động lực

c)

C. Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

D. Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

55.

Câu 11: Yêu cầu cần có của người làm nghề chế tạo máy, thiết bị cơ khí động lực là?

a)

A. Có kiến thức chuyên môn về cơ khí

b)

B. Được đào tạo tay nghề về máy, thiết bị gia công cơ khí

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và b đều sai

56.

Câu 12: Công việc thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực thường được thực hiện ở đâu?

a)

A. Phòng thiết kế của các viện nghiên cứu, nhà máy sản xuất

b)

B. Các phân xưởng, nhà máy sản xuất

c)

C. Các dây chuyền lắp ráp của nhà máy sản xuất

d)

D. Các trạm hoặc phân xưởng bảo dưỡng

57.

Câu 13: Nghề lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực thực hiện công việc gì?

a)

A.Lắp ráp các chi tiết, cụm chi tiết để tạo thành cụm lắp ráp hoặc máy hoàn chỉnh

b)

B. Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

c)

C. Xây dựng các bản vẽ, tính toán, mô phỏng các sản phẩm máy móc, ... thuộc lĩnh vực cơ khí động lực

d)

D. Tất cả các đáp án trên

58.

Câu 14: Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc xây dựng các bản vẽ, tính toán, mô phỏng, ... các sản phẩm máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực là?

a)

A. Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

B.  Chế tạo máy thiết bị cơ khí động lực

c)

C. Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

D. Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

59.

Câu 15: Công việc chế tạo máy, thiết bị cơ khí động lực thường được thực hiện ở đâu?

a)

A. Phòng thiết kế của các viện nghiên cứu, nhà máy sản xuất

b)

B.Các phân xưởng, nhà máy sản xuất

c)

C. Các dây chuyền lắp ráp của nhà máy sản xuất

d)

D. Các trạm hoặc phân xưởng bảo dưỡng

60.

Câu 16: Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc kiểm tra, chẩn đoán, sửa chữa, thay thế, điều chỉnh, ... các bộ phận của máy, thiết bị cơ khí động lực là?

a)

A. Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

B. Chế tạo máy thiết bị cơ khí động lực

c)

C. Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

D. Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

61.

Câu 17: Nghề nghiệp đòi hỏi kiến thức khoa học chuyên sâu về cơ khí và máy động lực là?

a)

A. Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

B. Chế tạo máy thiết bị cơ khí động lực

c)

C. Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

D. Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

62.

Câu 18: Vì sao sử dụng được các phần mềm CAD, CAE là một lợi thế của người làm kĩ thuật?

a)

A.Vì đây là phân mềm hỗ trợ công việc tính toán - công việc của người làm thiết kế kĩ thuật cơ khi động lực

b)

B. Vi đây là phần mềm hỗ trợ công việc thiết kế - công việc của người làm thiết kế kĩ thuật cơ khi động lực

c)

C..Vì đây là phần mềm hỗ trợ công việc chế tạo - công việc của người làm thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

d)

D.Vì đây là phần mềm hỗ trợ công việc lắp ráp - công việc của người làm thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

63.

Câu 19: Về các ngành nghể liên quan đến cơ khi động lực, các phát biểu sau đúng hay sai ?

a)

A. Cơ khí động lực bao gồm nhiều ngành nghề gắn với động cơ và hệ thống truyền động.

b)

B. Các ngành nghề cơ khí động lực chỉ làm việc trong lĩnh vực sửa chữa ô tô.

c)

C. Ngành nghề cơ khí động lực có vai trò quan trọng trong giao thông vận tải và sản xuất.

d)

D.Cơ khí động lực không liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp.

64.

Câu 20: Đối với nghề kĩ thuật viên cơ khi động lực, các nhận định sau đúng hay sai?

a)

A. Kĩ thuật viên cơ khi động lực thực hiện bảo dưỡng, sửa chữa các máy và phương tiện.

b)

B. Nghề kĩ thuật viên cơ khi động lực không cần hiểu biết về động cơ và hệ thống truyền lực.

c)

C. Kĩ thuật viên cơ khí động lực có thể làm việc trong các cơ sở sản xuất, sửa chữa.

d)

D. Nghề này không yêu cầu tuân thủ các quy định an toàn lao động.

65.

Câu 21: Xét về nghề kĩ sư cơ khí động lực, các phát biểu sau đúng hay sai?

a)

A.Kĩ sư cơ khí động lực tham gia thiết kế, nghiên cứu và cải tiến các hệ thống động lực.

b)

B.Nghề kĩ sư cơ khí động lực thường yêu cầu trình độ đào tạo đại học trở lên.

c)

C..Kĩ sư cơ khí động lực không cần kĩ năng làm việc nhóm.

d)

D. Kĩ sư cơ khi động lực có thể làm việc trong lĩnh vực ô tô, hàng không, cơ khí chế tạo.

66.

Câu 22: Về yêu cầu và triển vọng của các ngành nghề cơ khí động lực, các nhận định sau đúng hay sai?

a)

a) Người lao động trong lĩnh vực cơ khí động lực cần có kiến thức chuyên môn và kĩ năng thực hành.

b)

b) Sự phát triển của khoa học - công nghệ làm giảm nhu cầu nhân lực ngành cơ khí động lực.

c)

c) Các ngành nghề cơ khí động lực có cơ hội việc làm trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

d)

d) Người làm việc trong lĩnh vực cơ khí động lực không cần thường xuyên cập nhật kiến thức mới.

67.

Câu 1: Động cơ đốt trong giữ vai trò quan trọng trong lĩnh vực nào?

a)

A. Giao thông vận tải

b)

B. Xây dựng

c)

C. Năng lượng

d)

D.Tất cả các đáp án trên

68.

Câu 2: Quan sát mô hình động cơ đốt trong 4 xi lanh sau và cho biết tên gọi của bộ phận 7.

a)

A. Trục khuỷu

b)

B. Thanh truyền

c)

C. Xi lanh

d)

D. Bộ truyền đai

69.

Câu 3: Thân máy và nắp máy trong động cơ đốt trong có vai trò gì?

a)

A. Là nơi lắp đặt, bố trí các cơ cấu, hệ thống của động cơ

b)

B. Duy trì nhiệt độ của các chi tiết máy của động trong giới hạn nhất định

c)

C. Tạo mômen quay để dẫn động đến máy công tác

d)

D. Thực hiện khởi động để động cơ tự làm viec