wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập học ki 2 hóa 11

Total questions: 65

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Công thức chung của ankylbenzen là:

a)

CnH2n+1C6H5

b)

CnH2n-6 (n≥6)

c)

CnH2n+6 (n≥6)

d)

CxHy (x ≥6)

2.

Câu nào đúng nhất trong các câu sau đây?

a)

Benzen là một hiđrocacbon.

b)

Benzen là một hiđrocacbon no.

c)

Benzen là một hiđrocacbon không no.

d)

Benzen là một hiđrocacbon thơm.

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về benzen?

a)

Benzen là chất lỏng không màu, không tan trong nước.

b)

Benzen là dung môi hòa tan một số chất vô cơ, hữu cơ.

c)

Benzen là chất khí có mùi thơm.

d)

Benzen không màu làm mất màu dung dịch thuốc tím.

4.

Chọn câu phát biểu sai:

a)

Benzen có CTPT là C6H6.

b)

Chất có CTPT C6H6 phải là benzen.

c)

Công thức đơn giản nhất là CH không chỉ là benzen.

d)

Benzen có công thức đơn giản nhất là CH.

5.

Những tính chất nào thuộc tính thơm của benzen?

(1) Dễ tham gia phản ứng thế

(2) Dễ tham gia phản ứng cộng

(3) Bền vững với các chất oxi hóa

(4) Có mùi thơm dễ chịu, không độc

a)

(1), (3).

b)

(1), (2), (3), (4)

c)

(1), (2), (3)

d)

(1), (2), (4)

6.

Tìm phát biểu đúng?

(1) Ở điều kiện thường, các hidrocacbon thơm đều là chất lỏng hoặc rắn.

(2) Benzen, toluen, xilen,…có nhiều trong dầu mỏ, nhựa than đá.

(3) Toluen được dùng để sản xuất thuốc nổ.

(4) Benzen được dùng nhiều nhất để tổng hợp các monome trong sản xuất polime.

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(2), (3), (4)

c)

(2), (3)

d)

(1), (2), (4)

7.

Khi cho brom lỏng vào ống nghiệm chứa benzen, lắc kĩ rồi để yên. Hiện tượng xảy ra là

a)

chất lỏng phân thành 2 lớp, lớp trên màu vàng, lớp dưới không màu.

b)

tạo thành dung dịch và màu brom nhạt đi.

c)

màu brom đậm dần.

d)

có khí thoát ra, màu brom nhạt đi.

8.

Vòng benzen có sẵn nhóm thế hút electron thì phản ứng thế vào vòng sẽ ưu tiên xảy ra ở vị trí

a)

ortho

b)

para

c)

ortho và para

d)

meta

9.

Vòng benzen có sẵn nhóm thế đẩy electron thì phản ứng thế vào vòng sẽ ưu tiên xảy ra ở vị trí

a)

ortho

b)

para

c)

ortho và para

d)

meta

10.

Có 4 tên gọi o-xilen; o-đimetylbenzen; etylbenzen; 1,2-đimetylbenzen. Đó là tên gọi của mấy chất:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Hợp chất nào trong số các hợp chất sau thuộc dãy đồng đẳng của benzen?

a)

C7H8

b)

C8H8

c)

C9H10

d)

C2H2

12.

Hợp chất thơm C8H10 có bao nhiêu đồng phân?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Khi cho clo tác dụng với benzen với điều kiện ánh sáng thì sản phẩm thu được là:

a)

clobenzen

b)

hexacloran

c)

triclobenzen

d)

benzylclorua

14.

Benzen phản ứng được với tất cả nhóm nào sau đây:

a)

O2, Cl2, HBr

b)

H2, Cl2, HNO3 đặc

c)

H2, KMnO4, C2H5OH

d)

Dung dịch brom, H2, Cl2

15.

Toluen không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

dung dịch Brom

b)

KMnO4/t0

c)

HNO3/H2SO4(đặc)

d)

H2/Ni,t0

16.

Xét sơ đồ phản ứng: X → Y → TNT (thuốc nổ). X và Y là những chất nào?

a)

X là toluen, Y là heptan

b)

X là benzen, Y là toluen

c)

X là hexan, Y là toluen

d)

X là hexen, Y là benzen

17.

Chất X có công thức CH3 – CH(CH3) – CH = CH2. Tên thay thế của X là

a)

2-metylbut-3-en.

b)

3-metylbut-1-in.

c)

3-metylbut-1-en.

d)

2-metylbut-3-in.

18.

Theo quy tắc cộng Maccopnhicop, propen phản ứng với HCl, thu được sản phẩm chính là:

a)

1-Clopropan.

b)

propan.

c)

2-Clopropan.

d)

1,2-điClopropan.

19.

Chọn khái niệm đúng về anken :

a)

Những hiđrocacbon có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken.

b)

Những hiđrocacbon mạch hở có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken.

c)

Anken là những hiđrocacbon có liên kết ba trong phân tử.

d)

Anken là những hiđrocacbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử.

20.

Đề hidro hoá butan thu được bao nhiêu sản phẩm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Thành phần chính của khí thiên nhiên và khí mỏ dầu là metan. Công thức phân tử của metan là

a)

C2H6

b)

CH4

c)

C2H4

d)

C2H2

22.

Buta-1,3-đien phản ứng với HBr ở 400C theo tỉ lệ mol 1:1, sản phẩm chính là

a)

CH3CHBrCH=CH2.

b)

CH3CH=CHCH2Br.

c)

CH2BrCH2CH=CH2.

d)

CH3CH=CBrCH3.

23.

Trong điều kiện thích hợp về xúc tác và nhiệt độ, axetilen tham gia phản ứng đime hóa tạo ra

a)

buta-1,3-đien.

b)

vinylaxetilen.

c)

but-1-in.

d)

benzen.

24.

Dẫn 4,48 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 6,72 gam. Thành phần phần trăm về thể tích của hai anken là

a)

50% và 50%.

b)

35% và 65%.

c)

60% và 40%.

d)

55% và 45%.

25.

Biết 2,8 gam anken X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam Br2. Hiđrat hóa X (phản ứng với nước) chỉ thu được một ancol duy nhất. X có tên là

a)

etilen.

b)

but-2-en.

c)

hex-3-en.

d)

2,3-dimetylbut-2-en.

26.

Dẫn 4,48 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 6,72 gam. Thành phần phần trăm về thể tích của hai anken là

a)

50% và 50%.

b)

35% và 65%.

c)

60% và 40%.

d)

55% và 45%.

27.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí X gồm etilen và propen được 7,84 lít CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O. Thể tích O2 (đktc) tối thiểu cần dùng là

a)

11,76 lít.

b)

16,24 lít.

c)

15,60 lít.

d)

13,44 lít.

28.

Cho các chất sau: Metan, etilen, propin và axetilen. Kết luận nào đúng?

a)

Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch bạc nitrat trong amoniac.

b)

Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch kali pemanganat.

c)

Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch kali pemanganat.

d)

Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom.

29.

Sục a (gam) axetilen vào một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 10,8 gam kết tủa. Giá trị của a là

a)

2,6.

b)

1,3.

c)

3,6.

d)

1,17.

30.

Cho ankin X có công thức cấu tạo sau: CH3 - CH(CH3) - C≡C- CH3. Tên của X là

a)

4-metylpent-3-in.

b)

4-metylpent-2-in.

c)

2-metylpent-4-in.

d)

2-metylpent-3-in.

31.

Áp dụng qui tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng.

b)

Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng.

c)

Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng.

d)

Phản ứng trùng hợp của anken.

32.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí X gồm etilen và propen được 7,84 lít CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O. Thể tích O2 (đktc) tối thiểu cần dùng là

a)

11,76 lít.

b)

16,24 lít.

c)

15,60 lít.

d)

13,44 lít.

33.

Cho 15,68 lít etilen (đktc) vào dung dịch brom dư. Khối lượng brom đã tham gia phản ứng là

a)

112 gam.

b)

224 gam.

c)

56 gam.

d)

80 gam.

34.

Trong phân tử các anken, theo chiều tăng dần số nguyên tử cacbon, phần trăm khối lượng của cacbon

a)

không đổi.

b)

giảm dần.

c)

biến đổi không theo qui luật.

d)

tăng dần.

35.

Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng của metan(ankan)?

a)

C5H12

b)

C2H4

c)

C3H4

d)

C4H4

36.

Công thức chung của ankan là

a)

CnH2n

b)

CnH2n +2

c)

CnH2n - 2

d)

CnH4n

37.

Ankan C5H12 có số đồng phân là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Ankan CH3-CH(CH3)CH2CH3 có tên thay thế là

a)

2-metylpropan

b)

3-metylbutan

c)

2-metylbutan

d)

3-metylpentan

39.

3-metylpentan có công thức cấu tạo là

a)

CH3CH(CH3)CH2CH2CH3

b)

CH3CH2CH(CH3)CH2CH3

c)

CH3CH(CH3)CH2CH3

d)

CH3CH(CH3)CH3

40.

Cho các nhận định sau:

a. Tất cả các ankan đều có đồng phân mạch cacbon.

b. Ankan và xicloankan là đồng phân của nhau.

c. Ankan làm mất màu dung dịch nước brom.

d. Hiđrocacbon no có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom.

e. Hiđrocacbon no là hiđrocacbon chỉ có liên kết đơn trong phân tử.

f. Hiđrocacbon no là hiđrocacbon không có mạch vòng.

Nhận định đúng là:

a)

a, c, d, e.

b)

a, d, f.

c)

a, b, d, e, f.

d)

e.

41.

Thực hiện phản ứng thế clo khi cho propan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì sản phẩm chính thu được là

a)

2- clopropan.

b)

1- clopropan.

c)

2- metylpropan.

d)

2- flopropan.

42.

Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam butan thu được bao nhiêu gam nước?

a)

18,0 gam

b)

9,0 gam

c)

4,5 gam

d)

17,6 gam

43.

Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam một ankan X thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc). Công thức phân tử của X là

a)

C2H6

b)

C3H8

c)

C4H10

d)

C5H12

44.

Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no, mạch hở là

a)

phản ứng tách.

b)

phản ứng thế.

c)

phản ứng cộng.

d)

phản ứng phân hủy.

45.

Clo hoá ankan X chỉ tạo ra một dẫn xuất monoclo duy nhất, X là

a)

propan.

b)

butan.

c)

isopentan.

d)

neopentan.

46.

Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa?

a)

Anđehit axetic

b)

Etylclorua

c)

Tinh bột

d)

Etilen

47.

Lạm dụng rượu quá nhiều là không tốt, gây nguy hiểm cho bản thân và gánh nặng cho gia đình và toàn xã hội. Hậu quả của sử dụng nhiều rượu, bia là nguyên nhân chính của rất nhiều căn bệnh. Những người sử dụng nhiều rượu, bia có nguy cơ cao mắc bệnh ung thư nào sau đây ?

a)

Ung thư phổi.

b)

Ung thư vú

c)

Ung thư vòm họng

d)

Ung thư gan

48.

Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây ?

a)

NaHCO3

b)

CH3COOH.

c)

KOH.

d)

HCl.

49.

Cho quỳ tím vào dung dịch phenol. Hiện tượng gì xảy ra:

a)

Quỳ tím hóa đỏ

b)

Không có hiện tượng

c)

Quỳ tím hoá xanh

d)

Tạo ra kết tủa

50.

Ancol metylic có công thức là

a)

C2H5OH

b)

C3H7OH

c)

CH3OH

d)

C4H9OH

51.

Chất nào tác dụng được với C2H5OH và C6H5OH

a)

Na

b)

HCl

c)

Br2

d)

NaOH

52.

Chất nào để nhận biết etanol và phenol

a)

Na

b)

HCl

c)

Br2

d)

KOH

53.

Hợp chất nào có tên glixerol?

a)

C3H7OH

b)

CH2=CH-CH2-OH

c)

C3H5(OH)3

d)

C6H5CH2OH

54.

Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ phenol có tính axit?

a)

Na

b)

NaOH

c)

dung dịch brom

d)

dung dịch HNO3

55.

Ancol etylic (C2H5OH) còn được gọi là

a)

etanal

b)

etanol

c)

etan

d)

etilen

56.

Ancol etylic 45º có nghĩa là

a)

trong 100 gam dung dịch ancol có 45 gam ancol C2H5OH nguyên chất.

b)

trong 100ml dung dịch ancol có 60 gam nước.

c)

trong 100ml dung dịch ancol có 45ml C2H5OH nguyên chất.

d)

trong 100 gam ancol có 55ml nước.

57.

Dãy đồng đẳng của rượu etylic có công thức tổng quát là:

A. CnH2n+2OH(n1). B. CnH2n-1OH(n1).

C. CnH2n+1OH(n1). D. CnH2n-2O(n1).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Dùng Cu(OH)2 có thể nhận biết được chất nào:

A. ancol etylic B. Glixerol

C. Đimetyl ete D. metan .

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Rượu nào sau đây không tồn tại?

a)

A. CH2=CH-OH

b)

B. CH2=CH-CH2OH.

c)

C. CH3CH(OH)CH3

60.

Đun nóng hỗn hợp 3 ancol no, đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thì có thể thu được tối đa bao nhiêu ete?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

61.

Khi oxi hóa ancol A bằng CuO, nhiệt độ, thu được andehit, vậy ancol A là:

a)

A. ancol bậc 1

b)

B. ancol bậc 2

c)

C. ancol bậc 1 hoặc ancol bậc 2

d)

D. ancol bậc 3

62.

Đun nóng một rượu X với H2SO4 đậm đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một olefin duy nhất.

Công thức tổng quát của X là :

a)

A. CnH2n+1CH2OH

b)

B. RCH2OH

c)

C. CnH2n+1OH

d)

D. CnH2n+2O

63.

Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là

a)

C2H5OC2H5.

b)

C2H4.

c)

CH3CHO.

d)

CH3COOH.

64.

Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1400C thì sẽ tạo ra

a)

C2H4.

b)

CH3CHO.

c)

C2H5OC2H5.

d)

CH3COOH.

65.

2-metylpropan-2-ol là ancol bậc mấy?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3