wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập cuối kì 2

Total questions: 66

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Phenol đơn giản nhất có công thức cấu tạo là :

a)

C2H5OH

b)

C3H7OH

c)

C6H6

d)

C6H5OH

2.

Khẳng định nào sau đây không đúng?

a)

Khác với benzen, phenol phản ứng dễ dàng với dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường tạo ra kết tủa trắng.

b)

Phenol có tính axit rất yếu, làm hoá đỏ quỳ tím

c)

Phenol là chất rắn kết tinh, dễ bị oxi hoá trong không khí chuyển màu hồng

d)

Nhóm −OH và vòng benzen trong phân tử phenol có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau.

3.

Phenol không phản ứng với chất nào sau đây ?

a)

NaHCO3.

b)

NaOH.

c)

Na.

d)

Br2.

4.

Chọn các phát biểu đúng về phenol:

a)

Phenol vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với Na.

b)

Phenol không tan được trong dung dịch KOH.

c)

Phenol phản ứng được với dung dịch KHCO3 tạo CO2.

d)

Phenol là một ancol thơm.

5.

Anken C2H4 có tên thông thường là

a)

etan.

b)

eten.

c)

etilen.

d)

axetilen.

6.

Công thức tổng quát của anken là

a)

CnH2n (n≥2)

b)

CnH2n-2 (n≥2)

c)

CnH2n+2

d)

CnH2n-2 (n≥3)

7.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Brom?

a)

Butan

b)

Isobutan

c)

But-1-en

d)

Pentan

8.

Đốt cháy hoàn toàn 7.84 lít (đktc) hỗn hợp hai anken là đồng đẳng liên tiếp thu được (m +4) gam H2O và (m + 30) gam CO2. Hai anken đó là :

a)

C3H6 và C4H8.

b)

C2H4 và C3H6.

c)

C4H8 và C5H10.

d)

C6H12 và C5H10.

9.

Đem đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp nhau thu được CO2 và nước có khối lượng hơn kém nhau 15.34 gam. CTPTcủa 2 anken đó là:

a)

C2H4 và C3H6.

b)

C3H6 và C4H8.

c)

C4H8 và C5H10.

d)

C5H10 và C6H12

10.

Các anken tham gia phản ứng đặc trưng là:

a)

Phản ứng thế.

b)

Phản ứng tách.

c)

Phản ứng cộng.

d)

Phản ứng cháy

11.

C3H6 có tên gọi là:

a)

propan

b)

propilen

c)

isobutan

d)

propin

12.

Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH­2–C(CH3)=CH–CH3 Tên của X là

a)

isohexan

b)

3-metylpent-3-en

c)

2-etylbut-2-en

d)

3-metylpent-2-en

13.

Ankađien liên hợp là hiđrocacbon trong phân tử có

a)

hai liên kết đôi cách nhau một liên kết đơn

b)

hai liên kết đôi liền nhau

c)

hai liên kết ba cách nhau một liên kết đơn

d)

hai liên kết đôi cách nhau từ 2 liên kết đơn trở lên

14.

Các ankan không tham gia loại phản ứng nào ?

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng cộng

c)

Phản ứng tách

d)

Phản ứng cháy

15.

Chất nào sau đây là Butadien?

a)

CH2=C = CH-CH3

b)

CH2=C=CH2

c)

CH2=CH2= CH-CH2–CH3

d)

CH2=CH – CH=CH2

16.

Chất nào dưới đây là ankadien liên hợp?

a)

CH2=C=CH-CH3.

b)

CH2=C=CH2.

c)

CH3-CH2-CH=CH2.

d)

CH2=CH-CH=CH2.

17.

Chất nào dưới đây không làm mất màu dung dịch brom?

a)

CH2=CH-CH=CH2.

b)

CH2=CH-CH3.

c)

CH \equiv C-CH3.

d)

CH3-CH2-CH3.

18.

Cho các chất : Etan, etilen, propin, but-1-in. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về tính chất hoá học của các chất trên ?

a)

Cả 4 chất đều làm mất màu dung dịch KMnO4

b)

Có 1 chất không làm mất màu dung dịch Brom

c)

Có 3 chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3

d)

Có 2 chất khi đốt cháy thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

19.

Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch KMnO4 ngay cả khi đun nóng?

a)

Propan

b)

But-2-en

c)

Stiren

d)

But-1-in

20.

Những chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra kết tủa màu vàng nhạt:

a)

But-2-in

b)

Axetilen

c)

Propan.

d)

Toluen

e)

But- 1-in

21.

Chất tác KHÔNG dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa

a)

but-2-in

b)

axetilen

c)

propin

d)

but-1-in

22.

Chất X có công thức: CH3 – CH(CH3) – C ≡ CH. Tên thay thế của X là

a)

2-metylbut-2-en

b)

3-metylbut-1-in

c)

3-metylbut-1-en

d)

2-metylbut-3-in

23.

Ankin là những hidro cacbon không no, có công thức chung là?

a)

CH2n-2(n≥2)

b)

CH2n (n≥2)

c)

CH2n+2 (n≥1)

d)

CH2n-2 (n≥3)

24.

C2H2 có tên thông thường là gì

a)

axetilen

b)

etin

c)

etilen

d)

eten

25.

Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là:

a)

CnH2n+6 ; n ≥ 6.

b)

CnH2n-6 ; n ≥ 3.

c)

CnH2n-6 ; n ≥ 5.

d)

CnH2n-6 ; n ≥ 6.

26.

Có thể dùng các chất nào sau đây để phân biệt 2 chất lỏng là benzen và toluen?

a)

Hỗn hợp HNO3 đặc, H2SO4 đặc.

b)

Brom khan và bột sắt.

c)

Dung dịch Brom.

d)

Dung dịch KMnO4 đun nóng.

27.

Để phân biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là

a)

A. Brom (dd).

b)

B. Br2 (Fe).

c)

C. KMnO4 (dd).

d)

D. Br2 (dd) hoặc KMnO4(dd).

28.

Cho CTCT hiđrocacbon như ảnh, tên gọi nào sau đây là đúng nhất?

a)

o - Etylmetylbenzen.

b)

1 - Etyl - 2 - metylbenzen.

c)

p - Etylmetylbenzen.

d)

1 - Etyl - 3 - metylbenzen.

29.

Hidrocabon thơm C6H5-C2H5 có tên gọi là

a)

Etylbenzen

b)

Stiren

c)

Metylbenzen

d)

Toluen

30.

Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch KMnO4 ngay cả khi đun nóng?

a)

Toluen

b)

metylbenzen

c)

Stiren

d)

benzen

31.

Hidrocacbon thơm C6H5-CH3 có tên gọi là

a)

Stiren

b)

Metylbenzen

c)

Toluen

d)

etylbenzen

e)

Propylbenzen

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Etilen có khả năng làm mất màu dung dịch Brom.

b)

Có thể dùng dung dịch KMnO4 để phân biệt các chất lỏng bezen, toluen

c)

Khi cho benzen tác dụng với khí clo(có chiếu sáng) thu được sản phẩm là C6H6Cl6.

d)

Toluen khó tham gia phản ứng thế nguyên tử H của vòng benzen hơn benzen.

33.

Công thức chung của ancol no, hở đơn là:

a)
b)
c)
d)
34.

Ancol nào bậc 2?

a)
b)
c)
d)
35.

Đọc tên chất sau theo danh pháp quốc tế

a)

2-metyl etan-1-ol

b)

isopropylic

c)

propan-2-ol

d)

propan-1-ol

36.

Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt etanol và glixerol?

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2

c)

dd Br2

d)

Na

37.

Gọi tên ancol sau: CH3– CH2–CH(CH3)–CH2OH

a)

2-metylbutan-1-ol

b)

3-metylbutan-4-ol

c)

2-metylbutan-4-ol

d)

3-metylbutan-1-ol

38.

Ancol metylic có công thức là

a)

C2H5OH

b)

C3H7OH

c)

CH3OH

d)

C4H9OH

39.

Cho CH3-CH2OH phản ứng với CuO nung nóng thì thu được sản phẩm nào sau đây?

a)

CH3OH

b)

CH3OCH3

c)

C2H4

d)

CH3CHO

40.

Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là

a)

C2H5OC2H5.

b)

C2H4.

c)

CH3CHO.

d)

CH3COOH.

41.

Các ancol no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo andehit là

a)

ancol bậc 1.

b)

ancol bậc 2.

c)

ancol bậc 4.

d)

ancol bậc 3.

42.

Hợp chất nào có tên glixerol?

a)

C3H7OH

b)

CH2=CH-CH2-OH

c)

C3H5(OH)3

d)

C6H5CH2OH

43.

Đốt cháy hoàn toàn một ancol đơn chức thu được 4,4 gam CO2 và 3,6 gam nước. Ancol đó có công thức phân tử là

a)

C2H5OH

b)

CH3OH

c)

C3H7OH

d)

C3H5OH

44.

2-metylpropan-2-ol là ancol bậc mấy?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

45.

CH3CH(OH)CH2CH(CH3)2 có tên là

a)

4,4-đimetylbutan-2-ol.

b)

1,3-đimetylbutan-1-ol.

c)

4-metylpentan-2-ol.

d)

2-metylbutan-4-ol.

46.

Gọi tên ancol sau: CH3– CH2–CH(CH3)–CH2OH

a)

2-metylbutan-1-ol

b)

3-metylbutan-4-ol

c)

2-metylbutan-4-ol

d)

3-metylbutan-1-ol

47.

A, B là 2 ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Cho 3.9 gam hỗn hợp A và B tác dụng hết với Na thu được 1,12 lít H2 (đktc). A, B có công thức phân tử lần lượt là

a)

C2H5OH ; C3H7OH

b)

CH3OH ; C2H5OH

c)

C3H7OH ; C4H9OH

d)

C4H9OH ; C5H11OH

48.

Cho 42 gam một ancol no, đơn chức, mạch hở X tác dụng với Na dư thu được 3.136 lit (đktc) H2. CTPT của ancol X ?

a)

C3H7OH

b)

C4H9OH

c)

C2H5OH

d)

CH3OH

49.

Cho 66.6 gam một ancol no, đơn chức, mạch hở X tác dụng với Na dư thu được 10.08 lit (đktc) H2. CTPT của ancol X ?

a)

C5H11OH

b)

C4H9OH

c)

C3H7OH

d)

C2H5OH

50.

Đốt cháy hoàn toàn 1 Ancol no, đơn chức, mạch hở X cần hết 13,44 lít O2 (đktc) thu được CO2 và 9 gam H2O. Vậy X là

a)

CH4O.

b)

C2H6O.

c)

C3H8O.

d)

C4H10O.

51.

Anđehit fomic có công thức hóa học là

a)

CH3CHO

b)

HCHO

c)

C2H5CHO

d)

OHC-CHO

52.

Hợp chất CH3-CH(CH3)-CH2-CHO có tên thay thế là

a)

2-metylbutanal

b)

3-metylbutanal

c)

pentanal

d)

anđehit isovaleric

53.

Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được

a)

CH3OH

b)

CH3CH2OH

c)

CH3COOH

d)

HCOOH

54.

Đọc tên thông thường của andehit sau : CH3CHO

a)

andehit fomic

b)

andehit axetic

c)

etanal

d)

metanal

55.

Fomalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng, … Fomalin là

a)

tên gọi của H–CH=O.

b)

dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước.

c)

dung dịch axetanđehit khoảng 40%.

d)

dung dịch rất loãng của anđehit fomic.

56.

Cho 4,4 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được 21,6 gam Ag. Công thức của X là

a)

C2H3CHO

b)

HCHO

c)

CH3CHO

d)

C2H5CHO

57.

Anđehit axetic (CH3CHO) không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

H2

b)

dung dịch Br2

c)

dung dịch AgNO3/NH3

d)

dung dịch NaOH

58.

Cho các chất: HCHO, CH3CHO, CH3-CH2-OH, C2H2 . Số chất có phản ứng tráng bạc là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

59.

CH3CH2CH2CHO có tên gọi là:

a)

propan-1-al

b)

propanal

c)

butan-1-al

d)

butanal

60.

Đốt cháy một hỗn hợp các đồng đẳng của anđehit ta thu được số mol CO2 = số mol H2O thì đó là dãy đồng đẳng:

a)

Anđehit hai chức no.

b)

Anđehit đơn chức no, mạch hở.

c)

anđehit không no, đơn chức, mạch hở.

d)

Anđehit vòng no.

61.

Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là

a)

10,8 gam

b)

43,2 gam

c)

16,2 gam

d)

21,6 gam

62.

Công thức tổng quát của anđehit no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+2O2 (n≥2).

b)

CnH2nO (n≥1).

c)

CnH2n-2O2 (n≥1).

d)

CnH2n-4O2 (n≥1).

63.

Chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2CHO. Tên gọi của X là

a)

Metanal

b)

Etanal

c)

Propanal

d)

Butanal

64.

Cho 0,66 gam CH3CHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

1,62

b)

0,81

c)

3,24

d)

4,75

65.

Cho 0,1 mol àndehit X đơn chức tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu dược 43,2 gam Ag. Tên gọi của X là

a)

etanol

b)

metanal

c)

etanal

d)

butanal

e)

metanol

66.

Chọn các đáp án đúng

a)

andehit chỉ có tính khử

b)

Andehit cộng H2 tạo thành ancol bậc I

c)

andehit chỉ có tính oxi hóa

d)

Andehit no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là CnH2nO

e)

Andehit tham gia phản ứng với AgNO3 tạo ra bạc kim loại gọi là phản ứng tráng gương