wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập hóa 8,9 ( HSG)

Total questions: 71

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất bazơ bắt buộc phải có nhóm:

a)

OH

b)

H

c)

Cl

d)

PO4

2.

Công thức tính Nồng độ mol của dung dịch

a)

CM=nVddC_M=\frac{n}{V_{dd}}

b)

CM=n×VddC_M=n\times V_{dd}

c)

CM=m×VddC_M=m\times V_{dd}

3.

Công thức tính khối lượng chất tan dựa vào C%

a)

 mct=C%×100%mddm_{ct}=\frac{C\%\times100\%}{m_{dd}}  

b)

 mct=C%×mdd100%m_{ct}=\frac{C\%\times m_{dd}}{100\%}  

c)

 mct=100%C%×mddm_{ct}=\frac{100\%}{C\%\times m_{dd}}  

4.

Trong công thức FeCl3, Fe có hóa trị là bao nhiêu ?

a)

II

b)

III

c)

I

d)

IV

5.

Chất nào sau đây được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm?

a)

K2O và KMnO4

b)

KMnO4 và KClO3

c)

H2SO4 và H2O

d)

KOH và KClO3

6.

Dãy chất nào sau đây gồm toàn oxit axit:

a)

CaO , Fe2O3 , MgO , Na2O

b)

SO2 , N2O5 , CO2 , P2O5

c)

CaO , N2O5 , MgO , Al2O3

d)

HCl , H2S , H3PO4 , HNO3

7.

Dãy chất nào sau đây toàn là muối :

a)

KOH, Ca (OH)2, NaOH, Al(OH)3

b)

K2O, CaO, Al2O3 , Na2O

c)

HCl, HNO3, H2SO4, H3PO4

d)

Na2CO3, NaHCO3, CuSO4, ZnCl2

8.

Công thức hóa học nào sau đây là của Axit clohidric

a)

HCl

b)

NaCl

c)

MgCl2

d)

H2SO4

9.

Công thức tính nồng độ phần trăm là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Phân tử khối của Canxi cacbonat (CaCO3) là

a)

100

b)

68

c)

84

d)

127

11.

Phần trăm khối lượng nguyên tố C có trong phân tử axit axetic C2H4O2 là

a)

40%

b)

24%

c)

60%

d)

48%

12.

Một oxit của sắt có nguyên tố oxi chiếm 30% về khối lượng là:

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

FeO3

13.

Số mol của trường hợp nào sau đây là lớn nhất?

a)

9 gam nước

b)

11 gam CO2

c)

13,44 lít H2 (đktc)

d)

200 ml NaOH 2M

14.

Số mol của CuSO4 có trong 200 gam dung dịch CuSO4 10%

a)

1,25 mol

b)

0,125 mol

c)

2,5 mol

d)

0,25 mol

15.

Công thức hoá học nào sau đây phù hợp với lưu huỳnh hoá trị VI :

a)

H2S

b)

SO2

c)

SO3

d)

FeS

16.

Trong hợp chất oxit bắt buộc phải có nguyên tố nào?

a)

Cacbon

b)

Kim loại

c)

Phi kim

d)

Oxi

17.

Trong các oxit sau, oxit nào toàn là oxit bazo?

a)

CaO, SO2

b)

CO2 , CuO

c)

Na2O, Al2O3

d)

P2O5, BaO

18.

Oxit nào là oxit axit trong các oxit sau:

a)

CaO

b)

SO2

c)

K2O

d)

FeO

19.

Trong các chất sau: Ca(OH)2, H3PO4, NaOH,HNO3, Fe(OH)3, số chất thuộc hợp chất bazo là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Trong những chất dưới đây chất nào là muối?

a)

NaCl

b)

HCl

c)

NaOH

d)

H2O

21.

Dãy các chất sau đây đều là muối

a)

FeO, K2O, ZnCl2

b)

Ca(OH)2, CaO, NaCl

c)

KCl, NaHCO3, CuCl2

d)

NaCl, CuSO4, H2SO4

22.

Trong các chất sau: HCl, NaOH, H2SO4, Ca(OH)2, có bao nhiêu chất là axit

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Cho  phương trình hóa học sau: phương trình hóa học nào viết đúng

a)

Al + O2 \rightarrow Al2O3

b)

Al + 3O2 \rightarrow Al2O3

c)

Al + 3O2 \rightarrow 2 Al2O3

d)

4Al + 3O2 \rightarrow 2Al2O3

24.

Dãy oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch axit là

a)

CuO, Fe2O3, SO2, CO2

b)

CaO, Fe2O3, SO3, CO2

c)

CaO, Na2O, K2O, BaO

d)

SO2, MgO, CuO, Ag2O

25.

Câu 4: Thành phần chính của đá vôi là?

a)

A. CaCO3

b)

B. BaCO3

c)

C. Na2CO3

d)

D. K2CO3

26.

Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?

a)

FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2

b)

Mg(OH)2, CaO, K2SO4, NaCl

c)

Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2

d)

NaOH, CuO, Ag, Zn

27.

CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO? 

a)

A. Tác dụng với axit.  

b)

B. Tác dụng với muối.

c)

C. Tác dụng với oxit axit.

d)

D. Tác dụng với bazơ

28.

Chọn đáp án đúng nhất

a)
Trong nguyên tử Số p = số e
b)
Hạt nhân tạo bởi proton và electron
c)
Electron không chuyển động quanh hạt nhân
d)
Electron sắp xếp thành từng lớp
29.
Chọn đáp án sai
a)
Khối lượng của hạt nhân được coi là khối lượng của nguyên tử
b)
Trong nguyên tử Số p = số e
c)
Hạt nhân tạo bởi proton và neutron
d)
Trong nguyên tử Oxygen có số p khác số e
30.
Khối lượng của các hạt dưới nguyên tử (proton, neutron) được đo bằng đợn vị :
a)
gam
b)
amu
c)
mL
d)
kg
31.
Nguyên tử trung hoà về điện là do :
a)
có số hạt proton bằng số hạt nơtron.
b)
có số hạt nơtron bằng số hạt electron.
c)
có số hạt proton bằng số hạt electron.
d)
tổng số hạt proton và nơtron bằng số hạt electron
32.

Trong nguyên tử hạt mang điện là:

(có thể chọn nhiều đáp án)

a)
neutron
b)
proton
c)
electron.
d)

hạt nhân

33.

Có các phát biểu sai về nguyên tử:

(có thể chọn nhiều đáp án)

a)
Điện tích của hạt proton bằng điện tích hạt electron.
b)
Khối lượng hạt proton bằng khối lượng hạt electron.
c)
Khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân.
d)
Trong cùng một nguyên tử luôn có số hạt proton bằng số hạt electron.
34.
Hạt nhân được cấu tạo bởi:
a)
Neutron và electron
b)
Proton và electron
c)
Proton và neutron
d)
Electron
35.
Nguyên tử carbon (C) có:
a)
6 hạt nhân
b)
12 hạt proton
c)
12 hạt electron
d)
6 hạt proton
36.
Nguyên tử X có tổng số hạt trong nguyên tử là 58 hạt, trong đó có 19 hạt mang điện tích dương. Vậy số hạt neutron trong nguyên tử là:
a)
19
b)
20
c)
21
d)
40
37.
Nguyên tử X có 17e; 18n. Vậy tổng số hạt trong nguyên tử X là:
a)
35
b)
52
c)
53
d)
54
38.
Người phát hiện ra các hạt electron
a)
John Dalton
b)
John Thomson
c)
Rutherford
d)
Bohr
39.
Nguyên tử Y có 10 electron. Lớp electron thứ nhất của Y có số electron là
a)
1
b)
2
c)
7
d)
8
40.
Nguyên tử X có 6 proton, số electron lớp ngoài cùng của X là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
41.
Nguyên tử X có 15 electron, nguyên tử X có số lớp electron là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
42.
khối lượng của nguyên tử phosphorus (15p,15n,16e) là
a)
15
b)
16
c)
30
d)
31
43.

Nguyên tố Hiđro có kí hiệu hóa học là?

a)

H

b)

He

c)

Hi

d)

Hg

44.

Nguyên tố dùng để duy trì sự cháy, sự hô hấp có kí hiệu hóa học là O. Tên của nguyên tố là?

a)

Nito

b)

Oxi

c)

Cacbon

d)

Sắt

45.

Cacbon có 3 dạng thù hình chính là: than chì, fuleren và kim cương. Kí hiệu hóa học của Cacbon là?

a)

Ca

b)

Co

c)

C

d)

Cu

46.

Lõi dây điện thường được dùng bằng Đồng vì khả năng dẫn điện tốt và giá thành lại rẻ. Em hãy cho biết kí hiệu hóa học của đồng?

a)

Co

b)

Cd

c)

Cu

d)

Ca

47.

Nguyên tố chiếm 78% trong không khí có kí hiệu là N. Tên của nguyên tố này là:

a)

Nito

b)

Oxi

c)

Cacbon

d)

Natri

48.

Natri là thành phần không thể thiếu trong muối ăn. Em hãy cho biết kí hiệu hóa học của Natri?

a)

Ni

b)

Na

c)

N

d)

Mg

49.

Magie là nguyên tố phổ biến thứ 8 trong vỏ Trái Đất. Hãy cho biết kí hiệu hóa học của Magie?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Mn

d)

Fe

50.

Kali là 1 nguyên tố hóa học có trong thành phần của phân bón hóa học. Kí hiệu hóa học của Kali là?

a)

Ka

b)

K

c)

Na

d)

Kl

51.

Bạc vừa là đồ vật trang sức, vừa dùng làm công cụ để cạo gió rất tốt cho những người bị trúng gió. Kí hiệu hóa học của Bạc là?

a)

Ba

b)

Bo

c)

Ag

d)

Al

52.

Nhôm là kim loại phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất. Hãy cho biết kí hiệu hóa học của nhôm?

a)

Ni

b)

Al

c)

Ag

d)

Au

53.

Clo là chất khí có màu vàng lục, rất độc. Nước clo thường được dùng để diệt khuẩn nước sinh hoạt và ở các bể bơi. Kí hiệu hóa học của clo là?

a)

Cl

b)

Co

c)

C

d)

Ca

54.

Photpho là thành phần không thể thiếu của phân lân trong nông nghiệp, đồng thời đây cũng là nguyên tố hóa học có trong xương người và động vật. Kí hiệu hóa học của photpho là?

a)

Pt

b)

Po

c)

P

d)

Mg

55.

Là kim loại phổ biến thứ 2 trong vỏ Trái Đất, sắt được ứng dụng rộng rãi trong đời sống và sản xuất. Sắt còn là thành phần không thể thiếu trong máu. Sắt có kí hiệu hóa học là?

a)

Fe

b)

Sn

c)

Si

d)

F

56.

Kẽm là nguyên tố hóa học phổ biến thứ 24 trong vỏ Trái Đất, thường được ứng dụng làm chất chống ăn mòn ở các tàu biển. Em có biết kí hiệu hóa học của kẽm?

a)

K

b)

Zn

c)

Pt

d)

Sn

57.

Canxi là nguyên tố giúp xương chắc khỏe , phòng ngừa bệnh loãng xương và là thành phần của đá vôi. Hãy cho biết kí hiệu hóa học của Canxi?

a)

C

b)

K

c)

Cl

d)

Ca

58.

Brom là nguyên tố thứ 3 trong nhóm Halogen, là chất lỏng màu nâu đỏ, rất độc. Brom được dùng làm chất chống cháy, sản xuất mực in, tráng phim ảnh. Kí hiệu của Brom là?

a)

B

b)

Bo

c)

Be

d)

Br

59.

Bari là nguyên tố kim loại kiềm thổ màu trắng bạc, thường được sản xuất buji, ống chân không, pháo hoa và bóng đèn huỳnh quang. Kí hiệu hóa học của Bari là?

a)

Bo

b)

Ba

c)

Be

d)

Br

60.

Đại lượng nào là đặc trưng của một nguyên tố hóa học?

a)

Nguyên tử khối

b)

số n

c)

số p

d)

số khối A

61.

Tất cả các hợp chất hữu cơ đều có chứa nguyên tố nào?

a)

Hidro

b)

Oxi

c)

Cacbon

d)

Clo

62.

Dựa theo thành phần phân tử, hợp chất hữu cơ được phân thành bao nhiêu loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

63.

Hợp chất hữu cơ chỉ chứa Cacbon và Hidro được gọi là ...

a)

Cacbon hidrat

b)

Hidro cacbua

c)

Hidrocacbonat

d)

Hidrocacbon

64.

Cho các chất sau: CH4, CH3Cl, CCl4, C2H6O, C3H6, CH5N. Có bao nhiêu chất là dẫn xuất của hidrocacbon?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

65.

Vì hợp chất hữu cơ là hợp chất có chứa Cacbon nên sản phẩm đốt cháy hợp chất hữu cơ luôn có ...

a)

Cacbua

b)

Khói đen

c)

Khí cacbonic

d)

Muối cacbonat

66.

Hãy click chọn công thức hóa học của các hidrocacbon

a)

C3H8O

b)

C2H2

c)

C2H4O2

d)

CCl4

e)

C6H6

67.

Trong hợp chất hữu cơ, hóa trị của các nguyên tố C, H, O, N lần lượt là ...

a)

II, I, II, V

b)

IV, I, II, III

c)

I, II, III, IV

d)

IV, I, II, V

68.

Đồng phân là các hợp chất có cùng công thức phân tử nhưng khác công thức cấu tạo. Số đồng phân bằng với số công thức cấu tạo có thể viết được từ một công thức phân tử. Em hãy cho biết C2H6O có bao nhiêu đồng phân?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

69.

Bằng phương pháp hóa học nào có thể phân biệt nhanh đường và muối? Giả sử 2 chất này đều được nghiền mịn thành dạng bột màu trắng như nhau.

a)

Pha với nước

b)

Đốt cháy

c)

Dùng dung dịch HCl

d)

Nếm thử

70.

Hãy chọn phát biểu đúng

a)

Tất cả các hợp chất hữu cơ đều có trong cơ thể sống.

b)

Tất cả cơ thể sống đều có chứa chất hữu cơ.

c)

Chất hữu cơ không thể tồn tại bên ngoài cơ thể sống.

d)

Trong cơ thể sống chỉ chứa chất hữu cơ.

71.

Người cute phô mai que đã làm bài trắc nghiệm này tên là ... lớp ...

4 lines