Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập phi kim

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố hóa học nào sau đây không phải là phi kim?

a)

S

b)

Si

c)

C

d)

Au

2.

Phi kim tồn tại ở trạng thái nào?

a)

Rắn, lỏng

b)

Rắn, lỏng, khí

c)

Rắn, khí

d)

Lỏng, khí

3.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Phần lớn phi kim dẫn điện, dẫn nhiệt, có nhiệt độ nóng chảy thấp

b)

Phần lớn phi kim không dẫn điện, dẫn nhiệt, có nhiệt độ nóng chảy cao

c)

Phần lớn phi kim không dẫn điện, không dẫn nhiệt, có nhiệt độ nóng chảy thấp

d)

Phần lớn phi kim dẫn điện, dẫn nhiệt, có nhiệt độ nóng chảy cao

4.

Kim loại sắt Fe tác dụng với Cl2, O2 và S lần lượt tạo thành các sản phẩm

a)

FeCl2, Fe3O4, SO2

b)

FeCl3, Fe3O4, SO2

c)

FeCl3, Fe3O4, SO3

d)

FeCl2, FeO, SO3

5.

Phi kim nào sau đây không tác dụng được với khí O2?

a)

S

b)

P

c)

H2

d)

Cl2

6.

Than gỗ, than xương… mới điều chế có tính hấp phụ cao (dùng làm mặt nạ phòng hơi độc, chất khử màu, khử mùi) được gọi là

a)

than hoạt tính.

b)

than cốc.

c)

than chì.

d)

than bùn.

7.

Các dạng đơn chất khác nhau do cùng một nguyên tố hóa học tạo nên gọi là các dạng thù hình của nguyên tố đó. Hai dạng đơn chất không phải thù hình là

a)

kim cương và than chì.

b)

oxi và ozon.

c)

photpho đỏ và photpho trắng.

d)

nitơ và clo.

8.

Đốt cháy hoàn toàn 1,12 gam Fe nóng đỏ trong bình chứa khí Cl2. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là

a)

3,46 gam.

b)

4,48 gam.

c)

5,24 gam.

d)

2,54 gam.

9.

Clo có tính chất hóa học riêng nào so với các phi kim?

a)

Tác dụng với nước và dung dịch HCl

b)

Tác dụng với nước và dung dịch NaOH

c)

Tác dụng với dung dịch HCl

d)

Tác dụng với dung dịch NaCl

10.

Nước Javel được tạo bởi

a)

Cl2 và dung dịch NaOH

b)

Cl2 và Na

c)

Cl2 và dung dịch NaCl có màng ngăn

d)

Cl2 và H2O

11.

Dẫn khí Cl2 vào nước, nhúng mẩu giấy quì tím vào dung dịch thu được. Hiện tượng xảy ra là

a)

Quì tím hóa đỏ

b)

Quì tím không đổi màu

c)

Quì tím hóa đỏ rồi mất màu

d)

Quì tím mất màu

12.

Các dạng thù hình của Cacbon gồm:

a)

Kim cương, Thủy tinh, Đồ gốm

b)

Đồ gốm, Thủy tinh, Xi măng

c)

Kim Cương, Than Chì, Cacbon vô định hình

d)

Đồ Gốm, Đồ nhựa, Thủy tinh

13.

Nhận biết Khí HCl và khí Cl2 bằng phương pháp hóa học:

a)

Dùng dd NaOH

b)

Quì tím ẩm

c)

Cl2 có màu vàng lục

d)

Chọn cả 3

14.

Nước Gia-ven gồm

a)

HCl, HClO

b)

Cl2, NaCl, NaClO

c)

Cl2, HCl, HClO

d)

NaCl, NaClO

15.

Đưa khí hiđro đang cháy vào lọ đựng khí clo. Sản phẩm sinh

ra là

a)

Axit clohiđric (HCl)

b)

Khí hiđroclorua(HCl)

c)

Phản ứng không xảy ra

d)

Chọn cả A và B

16.

Silic đioxit SiO2 tác dụng với

a)

Nước và CaO

b)

CaO và dd NaOH

c)

dd NaOH , CaO và nước

d)

dd NaOH và nước

17.

Nung NaHCO3 ở nhiệt độ thích hợp. Khí thu được dẫn qua nước vôi trong. Hiện tượng quan sát được

a)

Có hơi nước bám trên thành ống nghiệm

b)

Nước vôi trong hóa đục

c)

Không có hiện tượng gì

d)

Chọn cả A và B

18.

Dẫn khí Cl2 vào ống nghiệm đựng dd NaOH. Nhỏ 1-2 giọt dd vừa tạo thành vào mẩu giấy quì tím

a)

Quì tím hóa đỏ

b)

Quì tím không đổi màu

c)

Quì tím hóa đỏ rồi mất màu

d)

) Quì tím mất màu

19.

Công nghiệp Silicat gồm

a)

Kim cương, Thủy tinh, Đồ gốm

b)

Đồ gốm, Thủy tinh, Xi măng

c)

Kim Cương, Than Chì, Cacbon vô định hình

d)

Đồ Gốm, Đồ nhựa, Thủy tinh

20.

Nhận biết Khí Cl2 bằng phương pháp hóa học

a)

Quì tím ẩm

b)

Dd BaCl2

c)

Cl2 có màu vàng lục

d)

Chọn cả 3

21.

Nước Clo gồm

a)

NaCl, NaClO

b)

HCl, HClO

c)

Cl2, HCl, HClO

d)

Cl2, NaCl, NaClO

22.

Thí nghiệm xong, khí clo dư được loại bỏ bằng cách sục khí clo vào

a)

dd HCl

b)

dd NaCl

c)

dd NaOH

d)

Nước

23.

Cho 0,25(mol) NaOH hấp thụ vừa đủ bởi 0,25(mol) CO2.

Muối tạo thành là

a)

Na2CO3

b)

NaHCO3

c)

Na2CO3 và NaHCO3

d)

NaHCO3 và NaOH còn dư

24.

Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong cùng một nhóm, khi đi từ trên xuống dưới

a)

Tính kim loại của nguyên tố giảm dần đồng thời tính phi kim của nguyên tố giảm dần.

b)

Tính kim loại của nguyên tố tăng dần đồng thời tính phi kim của nguyên tố giảm dần.

c)

Tính kim loại của nguyên tố giảm dần đồng thời tính phi kim của nguyên tố tăng dần.

d)

Tính kim loại của nguyên tố tăng dần đồng thời tính phi kim của nguyên tố tăng dần.

25.

Silic đioxit SiO2 không tác dụng với

a)

Nước

b)

CaO

c)

dd NaOH

d)

Chọn cả 3

26.

Trộn một ít CuO và bột C rồi cho vào đáy ống nghiệm khô, đốt nóng. Khí thu được dẫn qua nước vôi trong. Hiện tượng quan sát được

a)

Màu đen của hỗn hợp trong ống nghiệm chuyển dần sang màu đỏ

b)

Không có hiện tượng gì

c)

Nước vôi trong hóa đục

d)

Chọn A và C

27.

Cấu tạo bảng tuần hoàn gồm

a)

Ô nguyên tố – 7 chu kì – 8 nhóm

b)

105 nguyên tố – 7 chu kì – 8 nhóm

c)

Ô nguyên tố – 8 chu kì – 7 nhóm

d)

Số hiệu nguyên tử – 3 chu kì – 7 nhóm

28.

Cho 0,6(mol) NaOH hấp thụ vừa đủ bởi 0,3(mol) CO2. Muối tạo thành là

a)

Na2CO3

b)

NaHCO3

c)

Na2CO3 và NaHCO3

d)

Na2CO3 và NaOH còn dư

29.

Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong cùng một chu kì, khi đi từ trái sang phải

a)

Tính kim loại của nguyên tố giảm dần đồng thời tính phi kim của nguyên tố giảm dần.

b)

Tính kim loại của nguyên tố tăng dần đồng thời tính phi kim của nguyên tố giảm dần.

c)

Tính kim loại của nguyên tố giảm dần đồng thời tính phi kim của nguyên tố tăng dần.

d)

Tính kim loại của nguyên tố tăng dần đồng thời tính phi kim của nguyên tố tăng dần.

30.

Phản ứng hóa học nào chứng minh SiO2 là oxit axit

a)

SiO2 + CaO ® CaSiO3

b)

SiO2 + Na2CO3 ® Na2SiO3 + CO2

c)

SiO2 + 2NaOH ® Na2SiO3 + H2O

d)

Chọn cả 3 phản ứng

31.

Khí Clo không tác dụng trực tiếp với chất nào?

a)

Fe

b)

O2O_2  

c)

H2H_2  

d)

Cu

32.

Thể tích (lít) dung dịch NaOH 1M cần dùng để phản ứng hết 2,24 lit Cl2Cl_2  (đktc) là

a)

200

b)

100

c)

0,1

d)

0,2

33.

Bình cầu bên chứa khí gì?

a)

CO2CO_2  

b)

COCO  

c)

Cl2Cl_2  

d)

SO2SO_2  

34.

Chất nào phản ứng với HCl và Cl2Cl_2  cho muối của kim loại có hóa trị khác nhau?

a)

Al

b)

Fe

c)

Mg

d)

Zn

35.

Khí clo tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra dung dịch gì?

a)

Nước clo

b)

Clorua vôi

c)

Nước khoáng

d)

Nước gia-ven

36.

Đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam kim loại A cần 1,344 lít khí clo (đktc).

A là kim loại nào?

a)

K

b)

Fe

c)

Mg

d)

Na

37.

Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lit H2H_2  (đktc) trong bình chứa khí clo vừa đủ. Lấy sản phẩm cháy hòa tan hết vào nước được 500 ml dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch A là

a)

0,2M

b)

0,4

c)

0,8

d)

kết quả khác

38.

Dãy gồm các nguyên tố phi kim là

a)

C, S, O, Fe.

b)

Cl, C, P, S.

c)

P, S, Si, Ca.

d)

K, N, P, Si.

39.

Ở điều kiện thường, phi kim ở thể lỏng là

a)

oxi.

b)

brom.

c)

clo.

d)

nitơ.

40.

Khi cho clo hoặc lưu huỳnh tác dụng với sắt thì sản phẩm thu được là:

a)

A. FeCl2 và FeS.

b)

B. FeCl2 và Fe2S3.

c)

C. FeCl3 và FeS.

d)

D. FeCl3 và Fe2S3.

41.

Dãy gồm các phi kim thể khí ở điều kiện thường

a)

S, P, N2, Cl2­.

b)

C, S, Br2, Cl2.

c)

Cl2, H2, N2, O2.

d)

Br2, Cl2, N2, O2.

42.

Hợp chất nào sau đây phản ứng được với nước clo ?

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

CaSO4

d)

Cu(NO3)2

43.

Đốt dây thép trong bình đựng khí Clo. Sản phẩm tạo thành là

a)

FeCl

b)

FeCl2

c)

Fe2Cl3

d)

FeCl3

44.

Dung dịch chất nào sau đây được dùng để tẩy trắng vải, sợi giấy?

a)

S

b)

Br2

c)

Cl2

d)

F2

45.

Tính chất nào sau đây là của khí clo ?

a)

Tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ.

b)

Tác dụng với nước tạo thành axit clorơ (HClO2).

c)

Tác dụng với oxi tạo thành oxit.

d)

Có tính tẩy màu trong không khí ẩm.

46.

Nguyên tố hóa học nào sau đây không phải là phi kim?

a)

S

b)

Si

c)

C

d)

Au

47.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Phần lớn phi kim dẫn điện, dẫn nhiệt, có nhiệt độ nóng chảy thấp

b)

Phần lớn phi kim không dẫn điện, dẫn nhiệt, có nhiệt độ nóng chảy cao

c)

Phần lớn phi kim không dẫn điện, không dẫn nhiệt, có nhiệt độ nóng chảy thấp

d)

Phần lớn phi kim dẫn điện, dẫn nhiệt, có nhiệt độ nóng chảy cao

48.

Phi kim nào sau đây không tác dụng được với khí O2?

a)

S

b)

P

c)

H2

d)

Cl2

49.

Đốt cháy hoàn toàn 1,12 gam Fe nóng đỏ trong bình chứa khí Cl2. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là

a)

3,46 gam.

b)

4,48 gam.

c)

5,24 gam.

d)

2,54 gam.

50.

Clo có tính chất hóa học riêng nào so với các phi kim?

a)

Tác dụng với nước và dung dịch HCl

b)

Tác dụng với nước và dung dịch NaOH

c)

Tác dụng với dung dịch HCl

d)

Tác dụng với dung dịch NaCl

51.

Hai phi kim tác dụng với nhau tạo sản phẩm không làm đổi màu quỳ tím ẩm là?

a)

Hidro và Clo

b)

Lưu huỳnh và Oxi

c)

Hidro và Oxi

d)

Photpho và Oxi

52.

Mức độ hoạt động hoá học mạnh hay yếu của phi kim là căn cứ vào khả năng và mức độ phản ứng của phi kim đó với

a)

Nhiều kim loại và phi kim

b)

Nhiều kim loại và Hidro

c)

Nhiều kim loại và Oxi

d)

Nhiều kim loại và Clo

53.

Có những chất khí: H2,O2,CO2 , SO2 , Cl2 .Những khí cùng tồn tại trong một bình chứa để nơi có nhiệt độ cao mà không có phản ứng hoá học là:

a)

H2 , O2 , CO2

b)

Cl2 , SO2 , O2

c)

H2 , CO2 , Cl2

d)

CO2 , SO2 , H2

54.

Cho 10,8 gam kim loại M phản ứng hoàn toàn với khí clo dư, thu được 53,4 gam muối. Kim loại M là:

a)

Al

b)

Mg

c)

Fe

d)

Zn

55.

Clo là chất khí có màu

a)

nâu đỏ

b)

vàng lục

c)

lục nhạt

d)

trắng xanh

56.

Clo là phi kim có độ hoạt động hoá học

a)

mạnh hơn photpho, lưu huỳnh nhưng yếu hơn flo.

b)

mạnh hơn photpho, lưu huỳnh và flo.

c)

yếu hơn flo, lưu huỳnh nhưng mạnh hơn brom.

d)

yếu hơn flo, photpho và brom.

57.

Nước clo là dung dịch hỗn hợp các chất

a)

HCl; HClO.

b)

HCl; HClO2; Cl2.

c)

NaCl; NaClO.

d)

HCl; HClO; Cl2.

58.

Trong công nghiệp người ta sản xuất clo bằng cách

a)

điện phân dung dịch muối ăn bão hoà .

b)

điện phân dung dịch muối ăn bão hoà trong bình điện phân có màng ngăn.

c)

nung nóng muối ăn.

d)

đun nhẹ kalipemanganat với axit clohiđric đặc.

59.

Khi dẫn khí clo vào nước xảy ra hiện tượng

a)

vật lí

b)

hoá học

c)

vật lí và hoá học

d)

không xảy ra hiện tượng vật lí và hóa học.

60.

Từ bột Fe và một hoá chất X có thể điều chế trực tiếp được FeCl3. Vậy X là

a)

Dung dịch HCl.

b)

Dung dịch CuCl2.

c)

Khí clo.

d)

Cả A, B, C đều được

61.

Chất nào sau đây không phải đơn chất phi kim?

a)

S

b)

O3

c)

Cl2

d)

HF

62.

Đơn chất phi kim nào điều kiện thường không là chất khí?

a)

F2

b)

Cl2

c)

S

d)

O2

63.

Nguyên tố nào luôn có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất?

a)

Cl

b)

O

c)

F

d)

H

64.

Đơn chất nào khi phản ứng với Fe tạo hợp chất sắt(II)?

a)

Cl2

b)

F2

c)

O2

d)

S

65.

Hình ảnh sau là của đơn chất nào?

a)

Cl2

b)

O2

c)

Br2

d)

S

66.

Đơn chất nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

F2

b)

Cl2

c)

O2

d)

S

67.

Phát biểu nào sau đây về đơn chất halogen là không đúng?

a)

Tính chất hóa học đặc trưng là tính oxi hóa

b)

Tính oxi hóa giảm dần từ I đến F

c)

Cl2 oxi hóa được Br-1 trong dung dịch NaBr chứng tỏ nó tính tính oxi hóa mạnh hơn Br2

d)

F2 oxi hóa được O-2 trong nước chứng tỏ F2 có tính oxi hóa mạnh hơn O2

68.

Đốt dây thép trong bình đựng khí Clo. Sản phẩm tạo thành là

a)

FeCl

b)

FeCl2

c)

Fe2Cl3

d)

FeCl3

69.

Dung dịch chất nào sau đây được dùng để tẩy trắng vải, sợi giấy?

a)

S

b)

Br2

c)

Cl2

d)

F2

70.

Đơn chất nào có tác dụng bảo vệ trái đất tránh khỏi tia tử ngoại?

a)

Oxi

b)

Ozon

c)

Clo

d)

Hidro