NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKHTN - 6
Total questions: 73
Worksheet time: 1hrs 13mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Nhóm thực vật nào sau đây có cơ quan sinh sản là nón?
a)
A. Rêu
b)
B. Dương xỉ
c)
C. Hạt trần
d)
D. Hạt kín
2.
Câu 2: Nhóm thực vật nào sau đây tiến hóa nhất về sinh sản?
a)
A.Rêu
b)
B. Dương xỉ
c)
C. Hạt trần
d)
D. Hạt kín
3.
Câu 3: Đặc điểm nào dưới đây có ở dương xỉ mà không có ở rêu ?
a)
A.Sinh sản bằng bào tử.
b)
B. Thân có mạch dẫn.
c)
C. Có lá thật sự.
d)
D. Chưa có rễ chính thức.
4.
Câu 4: Động vật sống ở đâu đa dạng, phong phú nhất.
a)
A.Vùng hoang mạc của đới nóng.
b)
B. Vùng nhiệt đới.
c)
C. Vùng Nam cực.
d)
D. Vùng Bắc cực.
5.
Câu 5: Động vật nào sau đây thuộc đại diện của lớp thú.
a)
A.Châu chấu
b)
B. Thỏ
c)
C. Ong
d)
D. Giun đất
6.
Câu 6: Thực vật nào sau đây thường dùng làm thuốc chữa bệnh?
a)
A. Tâm thất
b)
B. Trúc đào
c)
C. Cây Phượng
d)
D. Cây cà phê
7.
Câu 7: Động vật nào sau đây thuộc nhóm động vật không xương sống
a)
A. Thỏ
b)
B. Ếch giun
c)
C. Giun đất
d)
D. Rùa
8.
Câu 8: Đặc điểm chủ yếu để phân biệt động vật không xương và động vật có xương là.
a)
A. Hình dạng cơ thể
b)
B. Sinh sản
c)
C. Kích thước cơ thể
d)
D. Xương sống
9.
Câu 9: Biện pháp nào sau đây giúp bảo vệ động vật hoang dã.
a)
A. Xây dựng khu bảo tồn, vườn quốc gia bảo vệ Động vật quý hiếm.
b)
B. Săn bắt các loài có giá trị kinh tế cao.
c)
C. Chỉ săn bắt những loài động vật có kích thước lớn.
d)
D. Mua bán những loài động vật quý hiếm.
10.
Câu 10: Đặc điểm nào không đúng khi nói về nguyên nhân đa dạng sinh học bị đe dọa.
a)
A.Phá rừng làm nương rẫy.
b)
B.Săn bắt động vật quý hiếm.
c)
C.Rác thải nhà máy thải ra môi trường khi chưa được xử lý.
d)
D.Trồng cây, chăm sóc và bảo vệ rừng.
11.
Câu 11: Theo em, vì sao vùng ven biển thường trồng rừng ngập mặn.
a)
A. Chắn sóng, chống sạc lở
b)
B. Tạo cảnh đẹp.
c)
C. Điều hòa khí hậu.
d)
D. Làm thức ăn cho động vật.
12.
Câu 12: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Đa dạng sinh học là sự … về số lượng loài, số cá thể trong loài và môi trường sống.
a)
A. Đa dạng
b)
B. Phong phú
c)
C. Nhiều
d)
D. TăngCâu
13.
Câu 13 : Đề xuất các biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học?
a)
A. Khai thác tối đa nguồn lợi từ rừng.
b)
B. Đánh bắt cá bằng lưới có mắt với kích thước nhỏ.
c)
C. Săn bắt động vật quý hiếm.
d)
D. Bảo tồn động vật hoang dã, trồng cây gây rừng, xử lý rác thải.
14.
Câu 14 : Điều gì xảy ra với chúng ta khi đa dạng sinh học bị suy giảm?
a)
A. Mất cân bằng sinh thái, ảnh hưởng an ninh lương thực, suy giảm nguồn gen, biến đổi khí hậu gây ra các thảm họa thiên nhiên.
b)
B. Có nhiều trận động đất.
c)
C. Gây ra Sóng thần.
d)
D. Trái đất bị biến đổi khí hậu.
15.
Câu 15 : Động vật không xương sống bao gồm?
a)
A. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú
b)
B. Ruột khoang, các ngành giun, thân mềm, chân khớp
c)
C. Bò sát, lưỡng cư, chân khớp, ruột khoang
d)
D. Thú, chim, ruột khoang, cá, giun
16.
Câu 1: Hoạt động nào dưới đây không cần dùng đến lực?
a)
A. Kéo một gàu nước.
b)
B. Đọc một trang sách.
c)
C. Nâng một tấm gỗ.
d)
D. Đẩy một chiếc xe.
17.
Câu 2: Hoạt động nào dưới đây cần dùng đến lực?
a)
A. Đọc một trang sách.
b)
B. Nhìn một vật cách xa 10m.
c)
C. Nâng một tấm gỗ.
d)
D. Nghe một bài hát.
18.
Câu 3: Trường hợp nào sau đây vật không bị biến dạng khi chịu tác dụng của lực?
a)
A. Cửa kính bị vỡ khi bị và đập mạnh.
b)
B. Đất xốp khi được cày xới cần thận.
c)
C. Viên bi sắt bị búng và lăn về phía trước.
d)
D. Tờ giấy bị nhàu khi ta vò nó lại.
19.
Câu 4 : Một quả bóng nằm yên được tác dụng một lực đẩy, khẳng định nào sau đây đúng?
a)
A. Quả bóng chỉ bị biến đổi chuyển động.
b)
B. Quả bóng chỉ bị biến đối hình dạng.
c)
C. Quả bóng vừa bị biến đổi hình dạng, vừa bị biến đổi chuyển động.
d)
D. Quả bóng không bị biến đổi.
20.
Câu 5: Điền vào chỗ trống “…” để được câu hoàn chỉnh:Mọi vật có khối lượng đều … nhau một lực.
a)
A. đẩy
b)
B. hút
c)
C. kéo
d)
D. nén
21.
Câu 6: Một xe máy có trọng lượng là 320N thì khối lượng là bao nhiêu?
a)
A. 32kg
b)
B. 32g
c)
C. 320g
d)
D. 3200g
22.
Câu 7: Trọng lượng của một thùng hàng có khối lượng 40 kg là:
a)
A. 40 N
b)
B. 0,4 N
c)
C. 400 N
d)
D. 4 N
23.
Câu 8 : Một ô tô có khối lượng là 3 tấn thì trọng lượng của ô tô đó là
a)
A. 3 N
b)
B. 300 N
c)
C. 3000 N
d)
D. 30000 N
24.
Câu 9: Lực không tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực ….. với vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực.
a)
A. không có sự tiếp xúc
b)
B. không có sự va chạm
c)
C. không có sự đẩy, sự kéo
d)
D. không có sự tác dụng
25.
Câu 10 : Lực tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực có ….. với vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực.
a)
A. sự tiếp xúc
b)
B. sự va chạm
c)
C. sự đẩy, sự kéo
d)
D. sự tác dụng
26.
Câu 11: Điền vào chỗ trống “…” để được câu hoàn chỉnh:…. là số đo lượng chất của một vật. Khi không tính bao bì thì khối lượng đó được gọi là khối lượng tịnh.
a)
A. Trọng lượng
b)
B. Số đo lực
c)
C. Khối lượng
d)
D. Độ nặng
27.
Câu 12: Khi treo vật nặng có trọng lượng 1 N, lò xo dãn ra 0,5 cm. Hỏi khi treo vật nặng có trọng lượng 3 N thì lò xo ấy dãn ra bao nhiêu?
a)
A. 0,5 cm
b)
B. 1,5 cm
c)
C. 1 cm
d)
D. 2 cm
28.
Câu 13: Một lò xo dài thêm 2 cm khi treo vào đầu của nó một vật có trọng lượng 2 N. Tiếp tục treo thêm một vật có trọng lượng 2 N nữa thì lò xo dài bao nhiêu? Biết chiều dài tự nhiên của lò xo này là 4 cm.
a)
A. 5 cm
b)
B. 6 cm
c)
C. 7 cm
d)
D. 8 cm
29.
Câu 14: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 12 cm được treo thẳng đứng, đầu dưới của lò xo gắn một quả nặng có khối lượng 50 g. Khi quả nặng cân bằng thì lò xo có chiều dài 14 cm. Cho rằng độ dãn của lò xo tỉ lệ thuận với khối lượng vật treo. Khi treo quả nặng có khối lượng 150 g vào lò xo thì chiều dài của lò xo là bao nhiêu?
a)
A. 15 cm
b)
B. 18 cm
c)
C. 20 cm
d)
D. 12 cm
30.
Câu 15: Lực ma sát là lực tiếp xúc xuất hiện ở:
a)
A. bề mặt tiếp xúc giữa hai vật
b)
B. vật chịu tác dụng lực
c)
C. vật tác dụng lực
d)
D. vật tác dụng lực và vật chịu tác dụng lực
31.
Câu 16: Lực ma sát nghỉ là:
a)
A.lực xuất hiện khi vật trượt trên bề mặt của vật khác
b)
B.lực giữ cho vật đứng yên ngay cả khi nó bị kéo hoặc đẩy
c)
C.lực xuất hiện khi vật lăn trên bề mặt của vật khác
d)
D.lực giữ cho vật không bị lăn, không bị trượt.
32.
Câu 17 : Lực ma sát là lực:
a)
A.Lực tiếp xúc
b)
B.Lực không tiếp xúc
c)
C.Lực đẩy
d)
D.Lực hút
33.
Câu 18 : Lực ma sát trượt sinh ra khi:
a)
A. một vật lăn trên bề mặt của vật khác.
b)
B. một vật trượt trên bề mặt vật khác.
c)
C. một vật tiếp xúc với bề mặt vật khác.
d)
D. có một lực tác dụng vào vật nhưng vật không trượt.
34.
Câu 19 : Phát biểu nào sau đây nói về lực ma sát là đúng?
a)
A. Lực ma sát cùng hướng với hướng chuyển động của vật.
b)
B. Khi vật chuyển động nhanh dần, lực ma sát lớn hơn lực đẩy,
c)
C. Khi vật chuyển động chậm dần, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy,
d)
D. Lực ma sát nghỉ xuất hiện ngăn cản sự chuyển động của một vật khi nó tiếp xúc với bề mặt củ một vật khác và có xu hướng chuyển động trên đó.
35.
Câu 20: Một vật đặt trên mặt bàn nằm ngang. Dùng tay búng vào vật để nó chuyển động. Vật sau đó chuyển động chậm dần vì có
a)
A. trọng lực.
b)
B. lực hấp dẫn.
c)
C. lực búng của tay.
d)
D. lực ma sát
36.
Câu 21: Câu nào sau đây là đúng khi nói về lực ma sát?
a)
A.Lực ma sát cùng hướng với hướng chuyển động của vật
b)
B.Lực ma sát ngược hướng với hướng chuyển động của vật
c)
C.Khi vật chuyển động chậm dần, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy
d)
D.Khi vật chuyển động nhanh dần, lực ma sát lớn hơn lực đẩy
37.
Câu 22: Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi
a)
A.quyển sách để yên trên mặt bàn nằm nghiêng
b)
B.ô tô đang chuyển động, đột ngột hãm phanh
c)
C.quả bóng bàn đặt trên mặt bàn nằm ngang nhẵn bóng
d)
D.xe đạp đang xuống dốc
38.
Câu 23: Trường hợp nào sau đây, lực ma sát là có hại?
a)
A. Bạn Lan đang cầm cốc nước mang ra mời khách.
b)
B. Quyển sách ở trên mặt bàn bị nghiêng nhưng không rơi.
c)
C. Bác thợ sửa xe đang vặn ốc cho chặt hơn.
d)
D. Bạn An đẩy mãi cái bàn mà nó không xê dịch đến nơi bạn ý muốn.
39.
Câu 24: Khi phanh gấp, lực ma sát xuất hiện ở những chỗ nào và có tác dụng gì đối với chuyển động của xe đạp?
a)
A.giữa má phanh và vành bánh xe; cản trở chuyển động của xe đạp
b)
B.giữa lốp xe và mặt đường; cản trở chuyển động của xe đạp
c)
C.giữa má phanh và vành bánh xe; thúc đẩy chuyển động của xe đạp
d)
D.cả A và B đều đúng
40.
Câu 25 :Tiến hành thí nghiệm gồm hai tờ giấy giống nhau.+ Tờ 1: Vo tròn.+ Tờ 2: Để phẳngSau đó, thả hai tờ giấy từ cùng một độ cao. Cho biết tờ giấy nào chạm đất sau? Tại sao?
a)
A.Tờ 2 chạm đất sau vì nó nặng hơn tờ 1
b)
B.Tờ 1 chạm đất sau vì nó nhẹ hơn tờ 2
c)
C.Tờ 2 chạm đất sau vì nó chịu lực cản của không khí ít hơn tờ 1
d)
D.Tờ 2 chạm đất sau vì nó chịu lực cản của không khí nhiều hơn tờ 1
41.
Câu 26 : Tác dụng và ảnh hưởng của lực ma sát :
a)
A. Lực ma sát có thể thúc đẩy chuyển động của các vật.
b)
B. Lực ma sát có thể cản trở chuyển động của các vật
c)
C. Lực ma sát có vai trò quan trọng trong an toàn giao thông đường bộ.
d)
D. Lực ma sát có thể thúc đẩy hoặc cản trở chuyển động của các vật và vai trò quan trọng trong an toàn giao thông đường bộ.
42.
Câu 27 : Cách nào sau đây làm giảm được lực ma sát?
a)
A. Tăng độ nhám của bề mặt tiếp xúc với vật
b)
B. Tăng lực ép lên bề mặt tiếp xúc với vật
c)
C. Tăng độ nhẵn giữa các bề mặt tiếp xúc
d)
D. Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc với vật
43.
Câu 28 : Trường hợp nào sau đây, lực ma sát là có ích?
a)
A. Đế giày dép đi sau một thời gian bị mòn.
b)
B. Đi trên sàn nhà mới lau dễ bị trượt ngã.
c)
C. Sau một thời gian đi, răng của xích xe đạp bị mòn.
d)
D. Đẩy thùng hàng trượt trên sàn nhà khó khăn.
44.
Câu 29 : Một người ra sức đẩy thùng hàng mà nó vẫn đứng yên. Lực nào cân bằng với lực đẩy của người và có tác dụng gì?
a)
A.Lực ma sát nghỉ; thúc đẩy chuyển động
b)
B.Lực ma sát nghỉ; cản trở chuyển động
c)
C.Lực ma sát trượt; thúc đẩy chuyển động
d)
D.Lực ma sát trượt; cản trở chuyển động
45.
Câu 30 : Khi ta cầm bút để viết, lực nào giúp chiếc bút không trượt khỏi tay?
a)
A.Lực hút của Trái Đất
b)
B.Lực ma sát nghỉ
c)
C.Lực ma sát trượt
d)
D.Lực ma sát lăn
46.
Câu 1: Năng lượng của nước chứa trong hồ của đập thủy điện là:
a)
A. thế năng hấp dẫn.
b)
B. nhiệt năng.
c)
C. điện năng.
d)
D. động năng và thế năng.
47.
Câu 2: Trường hợp nào dưới đây vật không có năng lượng?
a)
A. Cái ghế nằm trên mặt đất.
b)
B. Tảng đá được nâng lên khỏi mặt đất.
c)
C. Con thuyền chạy trên mặt nước.
d)
D. Viên phấn rơi từ trên bàn xuống.
48.
Câu 3: Năng lượng hao phí thường xuất hiện dưới dạng?
a)
A. Động năng.
b)
B. Thế năng.
c)
C. Nhiệt năng.
d)
D. Hóa năng.
49.
Câu 4: Điền từ thích hợp để điền vào chỗ trống:Năng lượng của nhiên liệu trong ô tô chuyển thành …. của ô tô đang chuyển động.
a)
A. quang năng.
b)
B. thế năng đàn hồi.
c)
C. hóa năng.
d)
D. động năng.
50.
Câu 5: Dụng cụ nào sau đây khi hoạt động biến đổi phần lớn điện năng mà nó nhận vào thành nhiệt năng?
a)
A. Điện thoại.
b)
B. Máy hút bụi.
c)
C. Máy sấy tóc.
d)
D. Máy vi tính.
51.
Câu 6: Nhiên liệu tích trữ năng lượng hữu ích. Chúng ta thu được năng lượng từ nhiên liệu bằng cách ?
a)
A. Di chuyển nhiên liệu.
b)
B. Tích trữ nhiên liệu.
c)
C. Đốt cháy nhiên liệu.
d)
D. Nấu nhiên liệu.
52.
Câu 7:Dạng năng lượng nào không phải năng lượng tái tạo?
a)
A. Năng lượng dầu mỏ.
b)
B. Năng lượng gió.
c)
C. Năng lượng thủy triều.
d)
D. Năng lượng sóng biển.
53.
Câu 8:Theo nguồn gốc vật chất của năng lượng, năng lượng được phân loại theo các dạng:
a)
A. cơ năng, nhiệt năng, quang năng, hóa năng,…
b)
B. năng lượng chuyển hóa toàn phần và năng lượng có ích.
c)
C. năng lượng chuyển hóa toàn phần và năng lượng tái tạo.
d)
D. năng lượng sạch và năng lượng gây ô nhiễm.
54.
Câu 9:Nguồn năng lượng trong tự nhiên gồm:
a)
A. nguồn năng lượng hữu ích.
b)
B. nguồn năng lượng hao phí và nguồn năng lượng hữu ích.
c)
C. nguồn năng lượng không tái tạo.
d)
D. nguồn năng lượng tái tạo và nguồn năng lượng không tái tạo.
55.
Câu 10: Dạng năng lượng nào cần thiết để nước đá tan thành nước?
a)
A. Năng lượng ánh sáng.
b)
B. Năng lượng âm thanh.
c)
C. Động năng.
d)
D. Năng lượng nhiệt.
56.
Câu 11: “Khi năng lượng … thì lực tác dụng có thể …”
a)
A. càng nhiều, càng yếu.
b)
B. càng ít, càng mạnh.
c)
C. càng nhiều, càng mạnh.
d)
D. tăng, giảm.
57.
Câu 12: Dạng năng lượng được dự trữ trong que diêm, pháo hoa là
a)
A. nhiệt năng.
b)
B. quang năng.
c)
C. hóa năng.
d)
D. cơ năng
58.
Câu 13: Trong các dụng cụ và thiết bị điện sau đây, thiết bị nào chủ yếu biến đổi điện năng thành nhiệt năng?
a)
A. Quạt điện.
b)
B. Bàn là điện.
c)
C. Máy khoan.
d)
D. Máy bơm nước.
59.
Câu 14: Vật liệu nào không phải nhiên liệu?
a)
A. Than đá.
b)
B. Cát.
c)
C. Gas.
d)
D. Khí đốt.
60.
Câu 15:Dạng năng lượng được sinh ra do chuyển động của vật mà có là
a)
A. Thế năng hấp dẫn.
b)
B. Động năng.
c)
C. Năng lượng âm.
d)
D. Quang năng.
61.
Câu 16: Khi quạt điện đang hoạt động, ta thấy động cơ quạt nóng lên. Năng lượng làm động cơ quạt nóng lên là gì? Là năng lượng có ích hay hao phí?
a)
A. Nhiệt năng – có ích
b)
B. Quang năng – hao phí
c)
C. Nhiệt năng – hao phí
d)
D. Quang năng – có ích
62.
Câu 17: Trường hợp nào dưới đây là biểu hiện của nhiệt năng?
a)
A. Làm cho vật nóng lên.
b)
B. Truyền được âm thanh.
c)
C. Đưa vật lên cao.
d)
D. Làm cho vật chuyển động.
63.
Câu 18: Thế năng đàn hồi của vật là
a)
A. năng lượng do vật chuyển động.
b)
B.năng lượng do vật có độ cao.
c)
C. năng lượng do vật bị biến dạng.
d)
D. năng lượng do vật có nhiệt độ.
64.
Câu 19: Khi máy tính đang hoạt động, ta thấy vỏ máy tính nóng lên. Năng lượng làm vỏ máy tính nóng lên là gì? Là năng lượng có ích hay hao phí?
a)
A. Nhiệt năng – có ích.
b)
B. Quang năng – hao phí.
c)
C. Nhiệt năng – hao phí.
d)
D. Quang năng – có ích.
65.
Câu 20: Hãy cho biết trong quá trình nước đun nước sôi thì năng lượng nào có ích?
a)
A. năng lượng điện.
b)
B. năng lượng nhiệt làm nóng ấm.
c)
C. năng lượng nhiệt tỏa ra môi trường.
d)
D. năng lượng nhiệt làm nóng nước trong ấm.
66.
Câu 21: Vì sao nên sử dụng bóng đèn LED?
a)
A. Thời gian sử dụng lâu.
b)
B. tiêu tụ năng lượng điện ít.
c)
C. hiệu quả thắp sáng cao.
d)
D. Cả 3 phương án trên.
67.
Câu 22: Những dạng năng lượng nào xuất hiện trong quá trình quả bóng nảy lên cao rồi rơi xuống chạm đất có ma sát?
a)
A. Nhiệt năng, động năng và thế năng.
b)
B. Chỉ có nhiệt năng và động năng.
c)
C. Chỉ có động năng và thế năng.
d)
D. Chỉ có động năng.
68.
Câu 23: Điền vào chỗ trống “…” sau đây để được câu hoàn chỉnh:Định luật bảo toàn năng lượng: “Năng lượng không tự nhiên sinh ra cũng không tự nhiên mất đi, nó chỉ chuyển từ dạng này sang dạng khác hoặc truyền từ … này sang … khác”.
a)
A. vật – vật
b)
B. bộ phận – bộ phận
c)
C. loại – loại
d)
D. chỗ - chỗ
69.
Câu 24 : Điền vào chỗ trống “…” sau đây để được câu hoàn chỉnh:Khi năng lượng truyền từ vật này sang vật khác hoặc chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác luôn xuất hiện năng lượng …
a)
A. âm
b)
B. hao phí
c)
C. cơ năng
d)
D. ánh sáng
70.
Câu 25 : Trong các quá trình biến đổi từ động năng sang thế năng và ngược lại, cơ năng
a)
A. luôn được bảo toàn.
b)
B. luôn tăng thêm.
c)
C. luôn bị hao hụt.
d)
D. tăng giảm liên tục.
71.
Câu 26 : Năng lượng của một người đang chạy bộ là
a)
A. Năng lượng ánh sáng.
b)
B. Năng lượng âm thanh.
c)
C. Động năng.
d)
D. Năng lượng nhiệt.
72.
Câu 27 : Biện pháp nào sau đây là tiết kiệm năng lượng?
a)
A. Để các thực phẩm có nhiệt độ cao vào tủ lạnh.
b)
B. Để điều hòa ở mức dưới 200C.
c)
C. Tắt các thiết bị điện khi không sử dụng.
d)
D. Bật lò vi sóng trong phòng có máy lạnh.
73.
Câu 28 : Năng lượng tái tạo là năng lượng từ những nguồn có đặc điểm gì?
a)
A. Năng lượng tái tạo là năng lượng từ những nguồn liên tục được coi là vô hạn.
b)
B. Năng lượng tái tạo là năng lượng từ những nguồn không liên tục được coi là vô hạn.
c)
C. Năng lượng tái tạo là năng lượng từ nguồn nhiên liệu.
d)
D. Năng lượng tái tạo là năng lượng từ những nguồn có thế tái chế
Reset
