WorksheetsHóa
Total questions: 68
Worksheet time: 51mins
Câu 1: phát biểu nào sau đấy đúng:
Oxi là chất khí tan ít trong nước và nhẹ hơn không khí
Oxi là chất khí tan trong nước và nặng hơn không khí
Khí oxi dễ dàng tác dụng với nhiều đơn chất (kim loại, phi kim) và hợp chất
Ở nhiệt độ cao, khí oxi dễ dàng tác dụng với nhiều đơn chất (kim loại, phi kim) và hợp chất
Câu 2: Có bao nhiêu oxit trong các chất sau: SO2, CH4O, CO2, NaOH, P2O5, Fe3O4, Al2O3
3
4
5
6
b, c
a, d, e
a, c, d, e
a, d, e, f
Câu 4: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:
CO2
Na2O
SO2
P2O5
Câu 5: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là
K2O.
CuO.
P2O5.
CaO.
Câu 6: Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy nước là do:
Khí oxi nhẹ hơn nước.
Khí oxi tan nhiều trong nước.
Khí oxi tan ít trong nước.
Khí oxi khó hóa lỏng.
Câu 7: Không khí là: (chọn khẳng định đúng)
Một chất
Một đơn chất
Một hợp chất
Một hỗn hợp
Câu 8: Cho các phản ứng sau, có bao nhiêu phản ứng thuộc loại phản ứng phân hủy?
1
2
3
4
Câu 9:Hiện tượng khi cho photpho đỏ cháy trong khí oxi là:
Photpho cháy mạnh, ngọn lửa sáng chói, khói trắng dày đặc
Photpho cháy mạnh, sáng chói, không có khói
Cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh
Cháy rất mãnh liệt, tạo ra chất khí
Câu 10: Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy không khí là vì:
Khí oxi nhẹ hơn không khí.
Khí oxi nặng hơn không khí.
Khí oxi dễ trộn lẫn với không khí.
Khí oxi ít tan trong nước.
Câu 11: Trong bể nuôi cá cảnh, người ta lắp thêm máy sục khí là để:
Chỉ làm đẹp.
Cung cấp thêm khí oxi cho cá.
Cung cấp thêm khí nitơ cho cá.
Cung cấp thêm khí cacbon đioxit cho cá.
Câu 12: Những chất nào trong số các chất sau được dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm: Fe3O4, KClO3, KMnO4, CaCO3, H2O, không khí.
Fe3O4, KClO3, KMnO4, CaCO3.
Fe3O4, H2O, không khí.
KClO3, KMnO4, không khí.
KClO3, KMnO4.
Câu 13: Nhóm công thức biểu diễn toàn oxit là:
CuO, HCl, SO3.
CO2, SO2, MgO.
FeO, KCl, P2O5.
N2O5, Al2O3, HNO3.
Câu 14: Cho các chất sau: K2O, Fe2O3, FeO, CaO, MgO, N2O5, P2O5, CO2, SO2, SO3.
Các oxit axit là:
N2O5, P2O5, CO2, SO2, SO3.
K2O, N2O5, P2O5, CO2, SO2, SO3.
P2O5, CO2, SO2, SO3
K2O, MgO, P2O5, SO2, SO3.
Câu 14: Cho các chất sau: K2O, Fe2O3, FeO, CaO, MgO, N2O5, P2O5, CO2, SO2, SO3.
Các oxit bazơ là:
K2O, Fe2O3, FeO, MgO, N2O5.
K2O, Fe2O3, FeO, CaO, MgO.
K2O, Fe2O3, FeO, CaO.
Fe2O3, FeO, CaO, MgO.
Câu 15: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây về thành phần theo thể tích của không khí:
21% khí nitơ, 78% khí oxi, 1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm,…).
21% các khí khác, 78% khí nitơ, 1% khí oxi.
21% khí nitơ, 78% các khí khác, 1% khí nitơ.
21% khí oxi, 78% khí nitơ, 1% các khí khác (CO2; CO; hơi nước; khí hiếm…).
Câu 16: Sự oxi hóa chậm là:
Sự oxi hóa có tỏa nhiệt.
Sự oxi hóa mà không phát sáng.
Sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng.
Sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng.
Câu 17: Điều kiện phát sinh của sự cháy là:
Chất phải nóng đến nhiệt độ cháy.
Chất phải nóng và phải có đủ khí oxi cho sự cháy.
Phải có đủ khí oxi cho sự cháy.
Chất phải nóng đến nhiệt độ cháy và phải có đủ khí oxi cho sự cháy.
Câu 18: Sự cháy là:
Sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng.
Sự oxi hóa có tỏa nhiệt.
Sự oxi hóa có phát sáng.
Sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng.
Câu 19: Một chất có công thức hóa học là SO3. Tên gọi nào sau đây là đúng?
Lưu huỳnh trioxit.
Lưu huỳnh(VI) oxit.
Lưu huỳnh đioxit.
Lưu huỳnh oxit
Câu 20: Công thức hoá học của sắt oxit, biết Fe(III) là:
Fe2O3.
Fe3O4.
FeO.
Fe3O2.
Câu 21: Biện pháp nào sau đây không để dập tắt sự cháy?
Tăng nhiệt độ của chất cháy.
Cách li chất cháy với khí oxi.
Hạ nhiệt độ của chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy.
Cách li chất cháy với khí oxi đồng thời hạ nhiệt độ của chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy.
Câu 22: Quá trình nào sau đây là sự cháy?
Dòng điện chạy qua bóng đèn cháy.
Phản ứng của photpho trong không khí ở nhiệt độ thích hợp.
Rượu để lâu ngày với men giấm sinh ra axit.
Dung dịch nước vôi hấp thụ khí cacbonic.
Câu 23: Dãy chất nào sau đây đều tác dụng với khí oxi?
CH4, Ag, Al, Fe, CuO.
CH4, Na, Al, Fe, P.
CaCO3, K, Na, Cu, S.
C2H6O, Mg, CO2, P, CH4.
Câu 24:Axit tương ứng của P2O5 là:
H2P2O6
H3PO4
H3PO3
HCl
Câu 25: Bazơ tương ứng của Fe2O3 là:
Fe(OH)2
Fe(OH)3
FeCl2
FeCl3
Câu 26:Nếu cho 3,2 gam Cu tác dụng với 1,6 gam O2. Khối lượng CuO thu được là:
2 gam
1,6 gam
3,2 gam
4 gam
Câu 27: Trong phòng thí nghiệm, khi đốt cháy sắt trong oxi ở nhiệt độ cao thu được oxit sắt từ Fe3O4.
a) Số gam sắt và khí oxi cần dùng để điều chế 2,32 gam oxit sắt từ lần lượt là:
0,84 gam và 0,32 gam
1,68 gam và 0,64 gam
2,52 gam và 0,96 gam
0,95 gam và 0,74 gam
Câu 27: Trong phòng thí nghiệm, khi đốt cháy sắt trong oxi ở nhiệt độ cao thu được oxit sắt từ Fe3O4.
b) Số gam kali pemanganat KMnO4 cần dùng để điều chế lượng khí oxi dùng cho phản ứng trên là:
3,16 gam
9,48 gam
5,24 gam
6,32 gam
Câu 28: Để điều chế được 48 gam khí oxi, cần bao nhiêu gam kali clorat (KClO3) để phân hủy?
12,25 gam
122,5 gam
22,5 gam
245 gam
Phát biểu nào sau đây đúng?
Hỗn hợp hiđro và oxi theo tỉ lệ 1 thể tích khí hiđro và 2 thể tích khí oxi là hỗn hợp nổ mạnh nhất.
Hỗn hợp hiđro và oxi theo tỉ lệ thể tích bằng nhau là hỗn hợp nổ mạnh nhất.
Hỗn hợp hiđro và oxi theo tỉ lệ 2 thể tích khí hiđro và 1 thể tích khí oxi là hỗn hợp nổ mạnh nhất.
Hiđro cháy mãnh liệt trong oxi nên gây tiếng nổ mạnh.
Câu 30: Cho các phản ứng hóa học sau, có bao nhiêu phản ứng thuộc loại phản ứng thế?
a. Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
b. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
c. 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2
d. CaO + CO2 → CaCO3
e. Na2O + H2O → 2NaOH
f. CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
g. Mg + CuCl2 → MgCl2 + Cu
h. HCl + NaOH → NaCl + H2O
3
4
5
6
Câu 31: Cho các oxit: CaO, Al2O3, N2O5, CuO, Na2O, BaO, MgO, P2O5, Fe3O4, K2O. Số oxit tác dụng với nước tạo ra bazơ tương ứng là:
2
3
4
5
Câu 32: Cho các oxit: CO2, SO2, CO, P2O5, N2O5, NO, SO3, BaO, CaO. Số oxit tác dụng với nước tạo ra axit tương ứng là:
6
4
5
8
Câu 33: Dãy chất nào cho dưới đây có phản ứng với khí hiđro?
CuO, Cl2, Fe3O4, S
Al2O3, FeO, O2, Cl2
Na2O, S, C, CuO
CaO, CuO, O2, S
Câu 34: Người ta dựa vào tính chất nào của hiđro để bơm vào khinh khí cầu, bóng thám không?
Dễ kết hợp với khí oxi
Dễ trộn lẫn với không khí
Khí cháy tỏa nhiều nhiệt
Do tính chất rất nhẹ so với không khí
Câu 35: Người ta thu khí hiđro bằng cách đẩy không khí là nhờ dựa vào tính chất nào của hiđro?
Khí hiđro nhẹ hơn không khí.
Khí hiđro nặng hơn không khí.
Khí hiđro dễ trộn lẫn với không khí.
Khí hiđro ít tan trong nước.
Câu 36: Người ta thu khí hiđro bằng cách đẩy nước là nhờ dựa vào tính chất nào cho dưới đây?
Khí hiđro tan trong nước.
Khí hiđro nhẹ hơn nước.
Khí hiđro ít tan trong nước.
Khí hiđro khó hóa lỏng.
Câu 37: Khi cho khí hiđro đi qua bột đồng(II) oxit CuO (tO), màu sắc chất rắn thay đổi như thế nào?
Chất rắn không đổi màu
Chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu đen
Chất rắn chuyển từ màu đen sang màu đỏ
Chất rắn chuyển từ đen sang trắng
Câu 38: Dãy kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, giải phóng khí hiđro?
Al, Fe, Ag, Zn.
Zn, Mg, Cu, Ag.
Mg, Fe, Al, Au.
Al, Mg, Zn, Fe.
Câu 39: Khử oxit sắt từ bằng khí hiđro ở nhiệt độ cao thu được 30,24 gam kim loại sắt. Thể tích khí hiđro cần dùng là:
11,2 lít
16,128 lít
5,6 lít
4,48 lít
Câu 40: Khi cho 0,1 mol Zn tác dụng với dung dịch chứa 49 gam H2SO4. Tính thể tích khí hiđro (đktc) thoát ra?
11,2 lít
3,36 lít
22,4 lít
2,24 lít
Câu 41. Dãy chất nào sau đây đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?
CaO, Cu, SO3, P2O5
K, K2O, P2O5, SO3
SiO2, CaO, SO2, Fe
N2O5, K, BaO, Al2O3
Câu 42: Cho các kim loại: Fe, Na, Ba, Cu, Mg, K, Ca, Ag, Pb, Al. Số kim loại tác dụng với nước (ở nhiệt độ thường) là:
3
4
5
6
Câu 44: Nước tác dụng với dãy chất nào cho dưới đây ở nhiệt độ thường?
Fe, K, K2O, SO2
K, Ba, P2O5, CaO
Mg, MgO, Ca, CaO
FeO, P2O5, CaO, Na
Câu 45: Chất lỏng nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
Nước
Cồn
Giấm ăn
Dung dịch NaOH
Câu 46: Chất lỏng nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu đỏ?
Nước
Cồn
Giấm ăn
Dung dịch NaOH
Câu 47: Cho các chất sau: O2, CuO, BaO, Ag2O, MgO. Dãy chất nào đều không tác dụng với khí hiđro ở nhiệt độ cao?
O2, CuO, Ag2O
BaO, MgO
O2, BaO, Ag2O
O2, Ag2O, MgO
Câu 48: Cho các chất sau: sắt, bari, sắt(III) oxit, kali oxit, natri hiđroxit. Những chất nào không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?
Sắt, sắt(III) oxit, kali oxit
Sắt, sắt(III) oxit, natri hiđroxit
Bari, kali oxit
Sắt(III) oxit, kali oxit, natri hiđroxit
Câu 49: Cho 14,2 gam P2O5 vào cốc chứa lượng dư nước tạo ra H3PO4 có khối lượng là:
15,6 gam
16,6 gam
18,6 gam
19,6 gam
Câu 50: Cho 3,9 gam kali vào cốc chứa lượng dư nước. Tính khối lượng kali hiđroxit thu được?
5,6 gam
11,2 gam
2,8 gam
8,4 gam
Câu 51: Cho 5,6 gam sắt và 8,1 gam nhôm vào bình chứa lượng dư dung dịch axit HCl. Tính thể tích của khí hiđro thu được ở đktc?
2,24 lít
10,08 lít
12,32 lít
13,44 lít
Câu 52: Cho 22,4 gam sắt tác dụng với dung dịch chứa 24,5 gam axit sunfuric. Thể tích khí H2 thu được ở đktc là
5,6 lít
11,2 lít
2,24 lít
8,96 lít
Câu 53: Công thức hóa học của muối sắt(III) sunfat là:
FeSO4
Fe3(SO4)2
Fe2(SO4)3
Fe3SO4
Câu 54: Tên gọi của H2SO3:
Hidro sunfua
Axit sunfuric
Axit sunfuhiđric
Axit sunfurơ
Câu 55. Dãy các chất đều gồm các bazơ:
K2SO4, MgCl2, Al(NO3)3, H2SO4
H3PO4, HCl, H2S, H2SO4
H2SO4, Mg(OH)2, NaHCO3, H3PO4
Cu(OH)2, Al(OH)3, NaOH, KOH
Câu 56. Dãy các chất đều gồm các axit:
K2SO4, MgCl2, Al(NO3)3, H2SO4
H3PO4, HCl, H2S, H2SO4
H2SO4, Mg(OH)2, NaHCO3, H3PO4
Cu(OH)2, Al(OH)3, NaOH, KOH
Câu 57. Dãy các chất đều gồm các muối:
K2SO4, MgCl2, Al(NO3)3, CuSO4
H3PO4, HCl, H2S, H2SO4
H2SO4, Mg(OH)2, NaHCO3, H3PO4
Cu(OH)2, Al(OH)3, NaOH, KOH
Câu 58. Cho các chất sau: NaNO3, H3PO4, Ba(HCO3)2, H2S, Fe(OH)3, HF, Cu(OH)2. Có bao nhiêu công thức hóa học của muối?
1
2
3
4
Câu 59. Công thức hoá học của sắt(III) hiđroxit là:
Fe2O3
Fe(OH)3
Fe(OH)2
Fe3O4
Câu 60. Dãy các chất đều gồm các bazơ tan trong nước:
Ba(OH)2, LiOH, NaOH, KOH
Ca(OH)2, Fe(OH)3, Mg(OH)2, KOH
Fe(OH)2, Al(OH)3, NaOH, Cr(OH)3
Cu(OH)2, Al(OH)3, NaOH, KOH
Câu 61: Dãy các chất nào sau đây là muối axit?
KHCO3, CaCO3, Na2CO3
Ba(HCO3)2, NaHCO3, Ca(HCO3)2
Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, BaCO3
Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2, CaCO3
Câu 62: Dung dịch làm quỳ tìm chuyển màu xanh là dung dịch:
NaCl
NaOH
HCl
Ba(NO3)2
Câu 63: Dung dịch làm quỳ tìm chuyển màu đỏ là dung dịch:
NaCl
NaOH
HCl
Ba(NO3)2
Câu 64: Dung dịch không làm đổi màu quỳ tìm là dung dịch:
NaCl
NaOH
HCl
Ba(OH)2
Câu 65. Dung dịch là hỗn hợp:
của chất rắn trong chất lỏng
của chất khí trong chất lỏng
đồng nhất của chất rắn và dung môi
đồng nhất của dung môi và chất tan
Câu 66. Trộn 1ml rượu etylic (cồn) với 10 ml nước cất. Câu nào sau đây diễn đạt đúng:
Chất tan là rượu etylic, dung môi là nước
Chất tan là nước, dung môi là rượu etylic
Nước hoặc rượu etylic có thể là chất tan hoặc dung môi
Cả hai chất nước và rượu etylic vừa là chất tan vừa là dung môi
Câu 69. Có các hỗn hợp sau: nước muối, nước đường, nước và dầu ăn, rượu vang, kem lạnh. Hỗn hợp nào cho dưới đây đều là dung dịch?
Nước muối, nước đường, nước và dầu ăn
Nước và dầu ăn, kem lạnh, rượu vang
Nước muối, nước đường, rượu vang
Nước đường, rượu vang, kem lạnh
