Font size
Worksheetshóa 8 ôn thi hk 2
Total questions: 68
Worksheet time: 39mins
Chọn câu đúng
Dung dịch là hợp chất đồng nhất của dung môi và chất tan
Nước đường không phải là dung dịch
Dầu ăn tan được trong nước
Có 2 cách để tăng khả năng chất rắn hòa tan trong nước
Xăng có thể hòa tan
Nước
Dầu ăn
Muối biển
Đường
Biện pháp để quá trình hòa tan chất rắn trong nước nhanh hơn là
Cho đá vào chất rắn
Nghiền nhỏ chất rắn
Để yên dung dịch
Để cả cục cho tan dần
Dung dịch chưa bão hòa là
Dung dịch có thể hòa tan thêm chất tan
Tỉ lệ 2:1 giữa chất tan và dung môi
Tỉ lệ 1:1 giữa chất tan và dung môi
Làm quỳ tím hóa đỏ
Những cặp chất không thể hòa tan với nhau tạo thành dung dịch là
Nước và đường
Dầu ăn và xăng
Rượu và nước
Dầu ăn và cát
Nước và đá vôi
Chất tan có thể tồn tại ở trạng thái
rắn
rắn, lỏng
khí, lỏng
rắn, lỏng, khí
Vì sao đun nóng dung dịch cũng là một phương pháp để chất rắn tan nhanh hơn trong nước?
Làm mềm chất rắn
Có áp suất cao
Ở nhiệt độ cao, các phân tử nước chuyển động nhanh hơn làm tang số lần va chạm giữa các phân tử và bề mặt chất rắn
Do nhiệt độ cao
Dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan là
Dung môi
Dung dich bão hòa
Dung dich chưa bão hòa
Cả A&B
Công thức tính nồng độ mol Cm đúng là
n/22,4
n/V
V/22,4
V/n
Đơn vị của nồng độ mol là
mol
mol/s
mol/l
lít
Số gam NaCl trong 1000 gam dung dịch NaCl 0,9% là
0,9 gam
90 gam
0,09 gam
9 gam
Hòa tan 40 gam đường với nước được dung dịch đường 20%. Khối lượng nước đường thu được là
150 gam
170 gam
200 gam
250 gam
Hòa tan 50 gam đường với nước được dung dịch đường 10%. Khối lượng nước đã thêm vào là
250 gam
450 gam
50 gam
500 gam
Axit không tan trong nước là
H2SO4
H3PO4
HCl
H2SiO3
Những bazo nào dưới đây không tan trong nước?
Cu(OH)2
NaOH
Ba(OH)2
Fe(OH)3
Độ tan của chất rắn phụ thuộc vào
Nhiệt độ
Áp suất
Loại chất
Môi trường
Muối nào dưới đây không tan trong nước?
FeCl2
Na2SO4
AgCl
MgSO4
Muối của kim loại nào dưới đây đều tan?
Fe
Cu
Mg
K
Muối của gốc axit nào dưới đây đều tan?
SO4
Cl
NO3
PO4
Câu 1: Base nào là kiềm?
A. Ba(OH)2.
B. Cu(OH)2.
C. Mg(OH)2.
D. Fe(OH)2.
Câu 2: Phát biểu đúng là
A. Môi trường kiềm có pH<7.
B. Môi trường kiềm có pH>7.
C. Môi trường trung tính có pH≠7.
D. Môi trường acid có pH>7.
Câu 3: Base là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?
A. Đỏ.
B. Xanh.
C. Tím.
D. Vàng
Câu 4: Thang pH được dùng để:
A. biểu thị độ acid của dung dịch.
B. biểu thị độ base của dung dịch
C. biểu thị độ acid, base của dung dịch.
D. biểu thị độ mặn của dung dịch
Câu 6: Ở một số khu vực, không khí bị ô nhiễm bởi các chất khí như SO2, NO2,... sinh ra trong sản xuất công nghiệp và đốt cháy nhiên liệu. Các khí này có thể hòa tan vào nước và gây ra hiện tượng:
A. Đất bị phèn, chua.
B. Đất bị nhiễm mặn
C. Mưa acid.
D. Nước bị nhiễm kiềm
Câu 7: Tìm phát biểu đúng:
A. Base là hợp chất mà phân tử có chứa nguyên tử kim loại
B. Acid là hợp chất mà phân tử có chứa một hay nhiều nguyên tử H
C. Base hay còn gọi là kiềm
D. Chỉ có base tan mới gọi là kiềm
Câu 8: Trong cơ thể người, pH của máu luôn được duy trì ổn định trong phạm rất hẹp khoảng:
A. 7,25-7,35
B. 7,35-7,45
C. 7,45-7,55
D. 7,55-7,65
Câu 9: Cho 1g NaOH rắn tác dụng với dung dịch chứa 1g HNO3. Dung dịch sau phản ứng có môi trường:
A. Trung tính
B. Base
C. Acid
D. Lưỡng tính
Câu 10: Điền vào chỗ trống: "pH của môi trường ảnh hưởng đến sự phát triển của ... và ... "
A. cá, hoa
B. động vật, nấm
C. thực vật, lưỡng cư
D. thực vật, động vật
Câu 11: Nếu pH = 7 thì dung dịch có môi trường:
A. Trung tính.
B. Base.
C. Acid.
D. Muối.
Câu 12: Nếu pH<7 thì dung dịch có môi trường:
A. Acid
B. Base
C. Muối
D. Trung tính
Câu 13: Nếu pH>7 thì dung dịch có môi trường:
A. Muối
B. Base
C. Acid
D. Trung tính
Câu 14: Hoàn thành phương trình sau: KOH + ...?... → K2SO4 + H2O
A. KOH + H2SO4 → K2SO4 + H2O
B. 2KOH + SO4 → K2SO4 + 2H2O
C. 2KOH + H2SO4 → K2SO4 + 2H2O
D. KOH + SO4 → K2SO4 + H2O
Câu 15: Hóa chất được sử dụng trong công nghiệp để sản xuất giấy, aluminium (nhôm), chất tẩy rửa, ... là:
A. Ca(OH)2
B. Ba(OH)2
C. KOH
D. NaOH
Câu 15: Cho V ml dung dịch A gồm hai acid HCl 0,1M và H2SO4 0,1M trung hòa vừa đủ 30ml dung dịch B gồm hai base NaOH 0,8M và Ba(OH)2 0,1M. Trị số của V là?
A. 30 ml
B. 100 ml
C. 90 ml
D. 45 ml
Câu 17: Cho 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 100ml dung dịch HCl 0,1M. Dung dịch thu được sau phản ứng:
A. Làm quỳ tím hoá xanh.
B. Làm quỳ tím hoá đỏ.
C. Phản ứng được với magiê giải phóng khí hydrogen.
D. Không làm đổi màu quỳ tím.
Which of these pH values represent an acid?
4
8
10
12
Câu 19: Base tan và không tan có tính chất hoá học chung là:
A. Làm quỳ tím hoá xanh.
B. Tác dụng với oxide axit tạo thành muối và nước.
C. Tác dụng với acid tạo thành muối và nước.
D. Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit base và nước.
Câu 20: Sữa tươi có độ pH ở khoảng:
A. 5,6
B. 6,7
C. 7,8
D. 8,9
Câu 21: Cho dung dịch chứa 0,9 mol NaOH vào dung dịch có chứa a mol H3PO4. Sau phản ứng chỉ thu được muối Na3PO4 và H2O. Giá trị của a là:
A. 0,3 mol
B. 0,4 mol
C. 0,6 mol on
D. 0,9 mol
Câu 22: NaOH có thể làm khô chất khí ẩm sau:
A. CO2
B. SO2
C. N2
D. HCl
Câu 23 Cho 200ml dung dịch Ba(OH)2 0,4M vào 250ml dung dịch H2SO4 0,3M. Khối lượng kết tủa thu được là:
A. 17,645 g
B. 16,475 g
C. 17,475 g
D. 18,645 g
Câu 24: Thang pH thường dùng có các giá trị:
A. Từ 5 đến 8.
B. Từ 1 đến 14
C. Từ 1 đến 13.
D. Từ 1 đến 7
(1) (2) (3)
(2) (3) (1)
(3) (2) (1)
(2) (1) (3)
Than cháy trong bình khí oxygen nhanh hơn trong không khí.
Yếu tố đã làm tăng tốc độ phản ứng này là gì?
Những phản ứng nào sau đây xảy ra chậm?
phản ứng giữa nước chanh và nước rau muống
lên men rượu
phản ứng cháy nổ
sắt bị gỉ
Những cách nào sau đây làm giảm tốc độ phản ứng?
Thay 5g hạt kẽm bằng 5g bột kẽm
Thay dd H2SO4 1,5M bằng dd H2SO4 1M
Thực hiện phản ứng ở 60oC
Tăng nồng độ dd H2SO4 lên gấp đôi
Người ta thường bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh vì:
Tủ lạnh có nhiệt độ thấp, làm giảm quá trình hô hấp tế bào nên thực phẩm lâu bị hỏng
Tủ lạnh có nhiệt độ thấp, làm giảm tốc độ phản ứng sinh hóa nên thực phẩm lâu bị hỏng
A và B đều đúng
Vì sao người ta thường tạo các hàng lỗ trong các viên than tổ ong?
(a)
Chất xúc tác
Chất tham gia phản ứng
Sản phẩm phản ứng
Không có vai trò gì
Dạng nào sau đây của Aluminium (nhôm) có diện tích bề mặt tiếp xúc lớn nhất?
Sợi dây nhôm
Sợi dây nhôm được cắt thành nhiều đoạn
Sợi dây nhôm được đem nghiền thành bột
Sợi dây nhôm được ép thành 1 khối
Chất có khối lượng và tính chất không thay đổi trong phản ứng hóa học trên là:
Có phản ứng sau:
.............. + H2SO4 ----> H2 + .............
Để phản ứng trên xảy ra được thì em phải chọn chất nào trong các chất sau:
BaO
Ba
Ba(NO3)2
Ba(NO3)2
Có 2 lọ dun g dịch bị mất nhãn lần lượt đựng các chất sau: ZnCl2, BaCl2. Em hãy chọn duy nhất một thuốc thử để phân biệt hai dung dịch trên.
NaCl
CaCl2
H2SO4
KCl
Sulfuric acid đậm đặc có tác dụng hút ẩm rất tốt. vì vậy nó được dùng làm khô các khí bị lẩn hơi nước. Trong các khí sau, khí nào được làm khô bởi H2SO4 đậm đặc:
NH3 ,CO2
CO2, HCl
NH3 ,O2
không có chất nào
Đốt cháy hoàn toàn một mẫu Sodium (Na) trong bình chứa khí Oxygen, sau đó cho thêm một ít nước vào bình và lắc để cho chất bột trắng tan hết. Cho mẩu quỳ tím vào dung dịch thu được, thì quỳ tím chuyển màu:
xanh
không đổi màu
đỏ
tím
Khi cho dung dịch HCl tác dụng với CuO hiện tượng xẩy ra là:
Có khí thoát ra
CuO tan ra
CuO tan dần, dung dịch chuyển màu xanh
Có khí thoát ra đồng thời dung dịch chuyển màu xanh
Chất không phản ứng với dung dịch HCl, H2S04 loãng là
Ag
Fe
Zn
Al
Để phân biệt dung dịch H2SO4 và HCl có thể dùng
Quỳ tím
Dung dịch KOH
Dung dịch BaCl2
Dung dịch phenolphtalein
Cho các dung dịch sau: (I) HCl, (II) CaCl2, (III) H2SO4, (IV) HNO3. Dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ:
I và II
I và IV
II, III và IV
I, III và IV
Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch H2SO4. Sau phản ứng có hiện tượng kết tủa
màu xanh
màu đỏ
màu trắng
màu vàng
màu tím
(nhiều đáp án) Chọn các chất tác dụng dược với sulfuric acid H2SO4
SO2
K2O
Ca(OH)2
H2SO4
Chất nhận biết dung dịch NaOH và HCl
(chọn 1 đáp án)
Quỳ tím
Kim loại Zn
NaCl
H2O
Chọn chất (?) phù hợp:
H2SO4 + ? -> Na2SO4 + H2O
NaOH
Na
Na2SO3
NaCl
Chọn chất (?) phù hợp:
K2O + ? -> K2SO4
SO2
SO3
H2SO3
H2SO4
