Font size
WorksheetsThi thử 12
Total questions: 69
Worksheet time: 35mins
Trường hợp nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại bằng phương pháp thủy luyện?
A. Fe + CuSO4.
B. Cu +FeSO4.
C. Cu + HNO3 loãng
D. Cu + Fe2(SO4)3.
Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:
Cho hỗn hợp Al2O3, ZnO, MgO, FeO tác dụng với luồng khí CO nóng, dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được hỗn hợp B gồm các chất
A. Al2O3, FeO, Zn, MgO.
B. Al2O3, Fe, Zn, MgO.
Điện phân nóng chảy NaCl với điện cực trơ, quá trình xảy ra ở catot là quá trình :
A. khử Na+ thành Na.
B. oxi hóa Na+ thành Na.
C. khử Cl- thành Cl2 .
D. oxi hóa Cl- thành Cl2.
Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
C. chỉ có kết tủa keo trắng.
D. không có kết tủa nhưng có khí bay lên.
Trộn bột kim loại X với bột oxit sắt (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại X là:
Cho các kim loại Ca, Be, Na, Ba, kim loại không tác dụng với nước là:
Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có
Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Li, K, Fe. Số kim loại kim loại kiềm là:
D. 4.
Cho mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+ và . Hoá chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là
A. HNO3.
B. Ca(OH)2.
C. H2SO4.
Nhôm không bị hoà tan trong dung dịch nào dưới đây?
B. HNO3 đặc, nguội.
C. HNO3 loãng.
D. H2SO4 loãng.
Nhôm bền trong môi trường nước và không khí là do
B. có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ.
C. có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ.
D. nhôm có tính thụ động với không khí và nước.
Hòa tan hoàn toàn 3,9 gam K trong nước dư, thu được V lít khí H2. Giá trị của V là (K =39)
Nhiệt phân hoàn toàn m gam Ca(HCO3)2, thu được CaCO3, H2O và 3,36 lít CO2. Giá trị của m là (Ca =40, C= 12, O =16, H= 1)
Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+ ?
A. [Ar]3d6.
A. [Ar]3d5
C. [Ar]3d4.
D. [Ar]3d3.
Cho muối FeCl2 phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH để ngoài không khí, kết tủa thu được có màu?
A. Trắng xanh.
B. Xanh.
C. Nâu đỏ.
D. Keo trắng.
Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
A. FeO.
B. Fe2O3.
C. Fe3O4.
D. Fe(OH)2.
Cho phản ứng: aFe + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO2 + eH2O. Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Thì tổng (a + b) bằng
A. 7.
B. 6
C. 4
D. 5.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây:
A. CuSO4.
B. MgSO4.
C. NaCl.
D. NaOH.
Phản ứng nào sau đây điều chế được Fe(NO3)3?
A. Fe + HNO3 đặc, nguội.
B. Fe + Cu(NO3)2.
C. Fe(NO3)2 + AgNO3 dư.
D. Fe + Fe(NO3)2.
Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch?
A. NaNO3.
B. CuSO4.
C. AgNO3.
D. HCl.
Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan. Muối trong dung dịch X là
A. FeCl3.
B. CuCl2, FeCl2.
C. FeCl2, FeCl3.
D. FeCl2.
Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc), Giá trị của m là (Fe= 56; O =16; H=1; N= 14)
A. 11,2.
B. 5,6.
C. 2,8.
D. 8,4.
Khí nào gây ra hiện tượng mưa axit
A. CO2.
B. CH4.
C. SO2.
D. NH3.
Dùng chất nào sau đây phân biệt 2 khí SO2 và CO2 bằng phương pháp hóa học?
A. Dung dịch HCl.
B. Nước vôi trong.
C. Dung dịch NaOH.
D. Dung dịch nước brom.
Cho dãy các kim loại Fe, Cu, Mg, Ag, Al, Na, Ba. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là:
Câu 1: Chất vừa phản ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là
NaHCO3.
Na2CO3.
NaCl.
NaNO3.
Câu 2: Sắt(III) oxit có công thức là
Fe(OH)2
FeO
Fe2O3
Fe3O4
Dãy gồm các hợp chất chỉ có tính oxi hoá là
FeO, Fe2O3.
Fe2O3, Fe2(SO4)3.
Fe(OH)2, FeO.
Fe(NO3)2, FeCl3.
Câu 4: Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
H2SO4 loãng.
HNO3 đặc, nguội.
HNO3 loãng.
H2SO4 đặc, nóng.
Câu 5: Benzyl axetat là este có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl axetat là
CH3COOCH2C6H5.
C2H5COOCH2C6H5.
C. C2H5COOC6H5.
D. CH3COOC6H5.
Câu 7: Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng cách điện phân dung dịch muối clorua?
A. Cu.
B. Al.
C. Na.
D. Ba.
Câu 8: Công thức cấu tạo của hợp chất (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là
A. tristearin.
B. trilinolein.
C. tripanmitin.
D. triolein.
Câu 9: Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?
A. Metylamin.
B. Etylamin.
C. Đimetylamin.
D. Phenylamin.
Câu 10: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. (NH4)2HPO4 và KOH.
B. Cu(NO3)2 và HNO3.
C. Ba(OH)2 và H3PO4.
D. Al(NO3)3 và NH3.
Câu 11: Magie phản ứng hoàn toàn với dung dịch (loãng) chứa chất X, không thấy giải phóng khí. Chất X có thể là
A. H2SO4.
B. HCl.
C. KHSO4.
D. HNO3.
Câu 13: Hợp chất trong dãy đồng đẳng nào sau đây có một liên kết ba trong phân tử?
A. Ankin.
B. Ankan.
C. Anken.
D. Akađien.
Câu 14: Nước cứng tạm thời chứa hợp chất nào sau đây?
A. Ba(NO3)2.
B. Mg(HCO3)2.
C. CaCl2.
D. MgSO4.
Câu 15: Ở điều kiện thích hợp, amino axit H2NCH2COOH không phản ứng với chất nào?
A. NaOH.
B. KNO3.
C. HCl
D. H2NCH(CH3)COOH.
Câu 19: Chất nào sau đây có thành phần chính là trieste của glixerol với axit béo?
A. sợi bông.
B. bột gạo.
C. mỡ bò.
D. tơ tằm.
Câu 20: Thành phần nào của cơ thể người có nhiều Fe nhất?
A. Máu.
B. Tóc.
C. Xương.
D. Da.
Câu 22: Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ nilon-7, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit ?
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Câu 28: Cho m gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 86,4 gam Ag. Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là
A. 40 gam.
B. 60 gam.
C. 80 gam.
D. 20 gam.
Câu 29: Chất X có nhiều trong loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Thủy phân chất X thu được chất Y có phản ứng tráng gương, có độ ngọt cao hơn đường mía. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Xenlulozơ và glucozơ.
B. Tinh bột và glucozơ.
C. Saccarozơ và fructozơ.
D. Saccarozơ và glucozơ.
Câu 3: Axit không thể đựng trong bình thủy tinh là:
A. HNO3
B. HCl.
C. HF.
D. H2SO4.
Câu 42: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ?
A. tơ tằm.
B. tơ capron.
C. tơ nilon-6,6.
D. tơ visco.
Câu 41: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A. Saccarozơ.
B. Xenlulozơ.
C. Fructozơ.
D. Glucozơ.
Câu 43: Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?
A. Mg.
B. Fe.
C. Al.
D. Cu.
Câu 44: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
A. Zn.
B. Hg.
C. Ag.
D. Cu.
Câu 46: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
A. kim loại Ba.
B. kim loại Cu.
C. kim loại Ag.
D. kim loại Mg.
Câu 47: Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo ra cùng một muối là
A. Cu.
B. Mg.
C. Fe.
D. Ag.
Câu 49: Kim loại nào sau đây tác dụng với nước sinh ra dung dịch kiềm?
A. Zn.
B. Na.
C. Fe.
D. Al.
Câu 50: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A. Cu.
B. K.
C. Ba.
D. Zn.
Câu 54: Công thức tổng quát của ankan là
A. CnH2n (n 2).
B. CnH2n +2 (n 1).
C. CnH2n -2 (n 2).
D. CnH2n-6 (n 6).
Câu 53: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeCl3?
A. Cu.
B. Mg.
C. Ag.
D. Fe.
Câu 55. Amino axit đầu C trong phân tử peptit Gly-Ala-Glu-Ala là
A. Valin.
B. Axit glutamic.
C. Glyxin.
D. Alanin.
Câu 57: “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là
A. CO rắn.
B. CO2 rắn.
C. H2O rắn.
D. SO2 rắn.
Câu 58: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
A. Tristearin.
B. Metyl axetat.
C. Metyl fomat.
D. Benzyl axetat.
Câu 59 : Thủy phân este CH3COOCH2CH3, trong dung dịch NaOH, đun nóng thu được muối có công thức là
A. CH3COONa.
B. CH3CHONa.
C. CH3CH2COONa.
D. HCOONa.
Câu 60: Chất nào sau đây khi hòa tan vào nước thu được dung dịch có tính bazơ mạnh?
A. NaHCO3.
B. NaOH.
C. KNO3.
D. Al2(SO4)3.
Câu 61: Cho 54 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 75% thu được m gam C2H5OH. Giá trị của m là
A. 10,35.
B. 20,70.
C. 27,60.
D. 36,80.
Câu 64: Cho m gam hỗn hợp bột Al, Al2O3 tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là
A. 11,8.
B. 10,2.
C. 2,7.
D. 12,9.
Câu 66: Trong quá trình sản xuất xăng sinh học, xảy ra phản ứng lên men glucozơ thành ancol etylic và chất khí X. Khí X là
A. CO2.
B. CO.
C. O2.
D. H2O.
Câu 69. Cho các phát biểu sau:
(a) Để làm mất tính cứng tạm thời của nước, người ta dùng một lượng vừa đủ Ca(OH)2.
(b) Thành phần chính của vỏ và mai các loài ốc, sò, hến, mực là canxi cacbonat.
(c) Kim loại xesi được dùng làm tế bào quang điện.
(d) Sử dụng nước cứng trong ăn uống gây ngộ độc.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 1.
C. 4.
D. 2.
Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
Al và Fe.
Fe và Au
Al và Ag
Fe và Ag
Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
không màu sang màu vàng
màu da cam sang màu vàng
không màu sang màu da cam
màu vàng sang màu da cam
Số đồng phân đipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin là
3
1
2
4
Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
phenol
glixerol
ancol đơn chức
este đơn chức
Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
3
6
4
5
