Font size
WorksheetsPhrasal Verb
Total questions: 72
Worksheet time: 39mins
Keep away from
Làm tổn thương ai đó
Tránh xa nó ra
Break into
Tổn thương
Đột nhập
Look back on
Hồi tưởng
Nhìn lướt qua
Nhìn chằm chằm
Look into
Tra từ
Điều tra
Heard about/ for
Tin tưởng điều gì
Nghe vấn đề gì
Chọn các nghĩa đúng của :
Run into
Vô tình gặp/ đâm vào/ rơi vào những khó khăn
Vô tình gặp/ cán qua gì đó/ cạn kiệt
Break off =
Stop doing sth ( dừng nói cái j)
Stop doing sth ( nghỉ làm việc j)
Set out=
Set up ( thành lập)
Set off ( khởi hành)
Go with
Hợp với
Cùng ai làm gì
Leave out= miss out
Bỏ qua
Ra ngoài
Dựa dẫm/ trông cậy
Count in sb
Count on sb
Let sb down
# look up to( tôn trọng ai đó)
=upset ( làm ai đó thấy vọng)
look out / watch out
Tra từ
Cẩn thận
"give up" nghĩa là
từ bỏ
thất vọng
chọn những đáp án đúng
cut down on: cắt giảm
cut down: dập tắt
cut down đốn cây
tiến hành (conduct)
= carry out
= examine quickly
Các từ mang nghĩa "đọc lướt qua"
look through
dip into
Các nghĩa của "put on"
nhặt lên
mặc đồ
bật lên ( đèn)
tăng lên
cut off
cắt (nước, điện,...)
dập lửa
có mối quan hệ tốt đẹp với ai
get in with sb
get on with sb
get on sth
tiến triển
vượt qua
look over
= examine quickly
tiến triển
kiểm tra nhanh
take after
giống
hạ cánh
các nghĩ của "go off"
chuông reo
thức ăn bị thiu
nổ
trì hoãn
rời khỏi để làm gì
các nghĩa của "turn up"
mở lên
xuất hiện đi đến
tăng lớn lên ( âm lượng, nhiệt độ)
các nghĩa của "turn down"
từ chối
bác bỏ
thất vọng
vặn nhỏ lại (âm lượng, nhiệt độ)
tear down
dở bỏ
từ chối
tìm ra, khám phá
look over
find out
chọn những từ đúng
break down= hư hỏng
calm down= bình tĩnh
talk over = thảo luận, bàn bạc
hand in = điền vào
drop (call) in
vứt bỏ
ghé qua
"wake up" và "get up" có khác không?
wake up là thức giấc( mơ màng), get up là thức giấc( đã tỉnh táo làm gì)
đều là thức giấc
be up to sb
phụ thuộc vào ai
bị thối thúc bởi ai
put away
nhặt lên
cất lại chỗ cũ
take back
trả về
làm lại
các nghĩa của "sort out"
giải quyết thành công
kỳ vọng
phân loại
bring up
trưởng thành
nuôi nấng
cái nào đúng
hand in (điền vào)
hand on (điền vào)
hand in (nộp)
hand on( nộp)
"fill in" nghĩa là
điền vào
nộp
fall off sth
việc gì làm thất vọng
té ngã
"ném đi" là những từ nào
throw away
throw out
grown up
trưởng thành
trồng cây
go out with sb
hẹn hò với ai
mqh tốt với ai
các nghĩa đúng của "pick up"
nhặt lên
đón
dừng lại
quay lại
turn round
turn down
các nghĩa của " take in"
lừa gạt
hiểu
kiểm tra
mong đợi
come into
look forward to
tiếp quản
take over
stand for
come across
đi qua
vô tình nhìn thấy
come up against
giải quyết vđề khó khăn
thực hiện thử thách
look down on ( xem thường) trái nghĩa với
look into
look up to
bệnh + come on
nghĩa là?
bệnh có tiến triển
bệnh nặng hơn
stand for
hiểu vấn đề
viết tắt
stand in for
viết tắt
thay mặt
" take on " có nghĩa?
thuê mướn nhân viên
chịu trách nhiệm gì đó
phân biệt
tell sb apart sth
see sb off
tiễn ai đó lên đường
back sb up
see sb off
back sb up
nhận xét, đánh giá
ủng hộ, hổ trợ
hang up
ngắt máy
kết nối
chịu đựng
put up with
catch up with
làm nóng người
warm up
suffer from
yêu cầu; kêu gọi
appeal to
tell off
đi xuống # đi lên
get off # get on
turn off # turn on
aime at
đuổi kịp
nhắm tới
cheer up
làm vui lên
trông chán hẳn
la mắng
call off
tell off
viết xuống
write down
take down
suffer from
trải qua
chịu đựng
go by
thgian trôi qua
tiễn biệt
ask sb in
mời ai vào trong
gặp gỡ ai đó
cross off
gạch bỏ
chật hẹp
cross out
sai nên gạch bỏ
băng qua
viếng thăm
call on
go by
