wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phrasal Verb

Total questions: 72

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Keep away from

a)

Làm tổn thương ai đó

b)

Tránh xa nó ra

2.

Break into

a)

Tổn thương

b)

Đột nhập

3.

Look back on

a)

Hồi tưởng

b)

Nhìn lướt qua

c)

Nhìn chằm chằm

4.

Look into

a)

Tra từ

b)

Điều tra

5.

Heard about/ for

a)

Tin tưởng điều gì

b)

Nghe vấn đề gì

6.

Chọn các nghĩa đúng của :

Run into

a)

Vô tình gặp/ đâm vào/ rơi vào những khó khăn

b)

Vô tình gặp/ cán qua gì đó/ cạn kiệt

7.

Break off =

a)

Stop doing sth ( dừng nói cái j)

b)

Stop doing sth ( nghỉ làm việc j)

8.

Set out=

a)

Set up ( thành lập)

b)

Set off ( khởi hành)

9.

Go with

a)

Hợp với

b)

Cùng ai làm gì

10.

Leave out= miss out

a)

Bỏ qua

b)

Ra ngoài

11.

Dựa dẫm/ trông cậy

a)

Count in sb

b)

Count on sb

12.

Let sb down

a)

# look up to( tôn trọng ai đó)

b)

=upset ( làm ai đó thấy vọng)

13.

look out / watch out

a)

Tra từ

b)

Cẩn thận

14.

"give up" nghĩa là

a)

từ bỏ

b)

thất vọng

15.

chọn những đáp án đúng

a)

cut down on: cắt giảm

b)

cut down: dập tắt

c)

cut down đốn cây

16.

tiến hành (conduct)

a)

= carry out

b)

= examine quickly

17.

Các từ mang nghĩa "đọc lướt qua"

a)

look through

b)

dip into

18.

Các nghĩa của "put on"

a)

nhặt lên

b)

mặc đồ

c)

bật lên ( đèn)

d)

tăng lên

19.

cut off

a)

cắt (nước, điện,...)

b)

dập lửa

20.

có mối quan hệ tốt đẹp với ai

a)

get in with sb

b)

get on with sb

21.

get on sth

a)

tiến triển

b)

vượt qua

22.

look over

= examine quickly

a)

tiến triển

b)

kiểm tra nhanh

23.

take after

a)

giống

b)

hạ cánh

24.

các nghĩ của "go off"

a)

chuông reo

b)

thức ăn bị thiu

c)

nổ

d)

trì hoãn

e)

rời khỏi để làm gì

25.

các nghĩa của "turn up"

a)

mở lên

b)

xuất hiện đi đến

c)

tăng lớn lên ( âm lượng, nhiệt độ)

26.

các nghĩa của "turn down"

a)

từ chối

b)

bác bỏ

c)

thất vọng

d)

vặn nhỏ lại (âm lượng, nhiệt độ)

27.

tear down

a)

dở bỏ

b)

từ chối

28.

tìm ra, khám phá

a)

look over

b)

find out

29.

chọn những từ đúng

a)

break down= hư hỏng

b)

calm down= bình tĩnh

c)

talk over = thảo luận, bàn bạc

d)

hand in = điền vào

30.

drop (call) in

a)

vứt bỏ

b)

ghé qua

31.

"wake up" và "get up" có khác không?

a)

wake up là thức giấc( mơ màng), get up là thức giấc( đã tỉnh táo làm gì)

b)

đều là thức giấc

32.

be up to sb

a)

phụ thuộc vào ai

b)

bị thối thúc bởi ai

33.

put away

a)

nhặt lên

b)

cất lại chỗ cũ

34.

take back

a)

trả về

b)

làm lại

35.

các nghĩa của "sort out"

a)

giải quyết thành công

b)

kỳ vọng

c)

phân loại

36.

bring up

a)

trưởng thành

b)

nuôi nấng

37.

cái nào đúng

a)

hand in (điền vào)

b)

hand on (điền vào)

c)

hand in (nộp)

d)

hand on( nộp)

38.

"fill in" nghĩa là

a)

điền vào

b)

nộp

39.

fall off sth

a)

việc gì làm thất vọng

b)

té ngã

40.

"ném đi" là những từ nào

a)

throw away

b)

throw out

41.

grown up

a)

trưởng thành

b)

trồng cây

42.

go out with sb

a)

hẹn hò với ai

b)

mqh tốt với ai

43.

các nghĩa đúng của "pick up"

a)

nhặt lên

b)

đón

c)

dừng lại

44.

quay lại

a)

turn round

b)

turn down

45.

các nghĩa của " take in"

a)

lừa gạt

b)

hiểu

c)

kiểm tra

46.

mong đợi

a)

come into

b)

look forward to

47.

tiếp quản

a)

take over

b)

stand for

48.

come across

a)

đi qua

b)

vô tình nhìn thấy

49.

come up against

a)

giải quyết vđề khó khăn

b)

thực hiện thử thách

50.

look down on ( xem thường) trái nghĩa với

a)

look into

b)

look up to

51.

bệnh + come on

nghĩa là?

a)

bệnh có tiến triển

b)

bệnh nặng hơn

52.

stand for

a)

hiểu vấn đề

b)

viết tắt

53.

stand in for

a)

viết tắt

b)

thay mặt

54.

" take on " có nghĩa?

a)

thuê mướn nhân viên

b)

chịu trách nhiệm gì đó

55.

phân biệt

a)

tell sb apart sth

b)

see sb off

56.

tiễn ai đó lên đường

a)

back sb up

b)

see sb off

57.

back sb up

a)

nhận xét, đánh giá

b)

ủng hộ, hổ trợ

58.

hang up

a)

ngắt máy

b)

kết nối

59.

chịu đựng

a)

put up with

b)

catch up with

60.

làm nóng người

a)

warm up

b)

suffer from

61.

yêu cầu; kêu gọi

a)

appeal to

b)

tell off

62.

đi xuống # đi lên

a)

get off # get on

b)

turn off # turn on

63.

aime at

a)

đuổi kịp

b)

nhắm tới

64.

cheer up

a)

làm vui lên

b)

trông chán hẳn

65.

la mắng

a)

call off

b)

tell off

66.

viết xuống

a)

write down

b)

take down

67.

suffer from

a)

trải qua

b)

chịu đựng

68.

go by

a)

thgian trôi qua

b)

tiễn biệt

69.

ask sb in

a)

mời ai vào trong

b)

gặp gỡ ai đó

70.

cross off

a)

gạch bỏ

b)

chật hẹp

71.

cross out

a)

sai nên gạch bỏ

b)

băng qua

72.

viếng thăm

a)

call on

b)

go by