wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa 8

Total questions: 66

Worksheet time: 3hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Dãy gồm toàn CTHH của oxit là:

a)

CuO, Ag2O, PbO, HCl, CO

b)

CO, CaO, NaOH, BaSO4

c)

PbO, HCl, CO, CaO

d)

CuO, Ag2O, PbO, CO, CaO

2.

Dãy gồm toàn CTHH viết sai là:

a)

Fe3O2, KO

b)

Al2O3, CuO

c)

CaO, Al2O3.

d)

Na2O, Al2O3.

3.

Dãy chất gồm các oxit axit là:

a)

CO2, SO2, NO, P2O5.

b)

CO2, SO3, Na2O, NO2.

c)

SO2, P2O5, CO2, SO3.

d)

H2O, CO, NO, Al2O3.

4.

Dãy chất gồm các oxit bazơ:

a)

CuO, NO, MgO, CaO.

b)

CuO, CaO, MgO, Na2O.

c)

CaO, CO2, K2O, Na2O.

d)

K2O, FeO, P2O5, Mn2O7.

5.

Tên gọi củaAl2O3 là:

a)

Nhôm oxit

b)

Đi nhôm tri oxit

c)

Nhôm (III) oxit

d)

Nhôm (II) oxit.

6.

Biết N có hoá trị III, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tác hoá trị trong đó có các công thức sau:

a)

NO

b)

N2O

c)

N2O3

d)

NO2

7.

Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng hoá hợp:

a)

3Fe + 3O2 -> Fe3O4

b)

3S +2O2 - > 2SO2

c)

CuO +H2 -> Cu + H2O

d)

2P + 2O2 - > P2O5

8.

Oxit phi kim nào dưới đây không phải là oxit axit?

a)

SO2

b)

SO3

c)

NO

d)

N2O5

9.

Oxit nào dưới đây là oxit ba zơ?

a)

CO2

b)

Cu2O

c)

NO

d)

P2O5

10.

Oxit nào dưới đây là oxit axit?

a)

MnO2

b)

Cu2O

c)

CuO

d)

P2O5

11.

Tên gọi của nguyên tố có kí hiệu hóa học là Mg:

a)

Magie

b)

Đồng

c)

Kẽm

d)

Nhôm

12.

Tính phân tử khối của chất có công thức là Fe2(SO4)3

Cho biết Fe = 56, S = 32, O =16

a)

400 đvC

b)

300 đvC

c)

250 đvC

d)

180 đvC

13.

Viết công thức hóa học của canxi cacbonat (biết trong phân tử có 1Ca, 1C và 3O)

a)

CaCO3

b)

Ca2CO3

c)

Ca(CO3)2

d)

CaC2O3

14.

Kí hiệu hóa học của bari là:

a)

Ca

b)

Ba

c)

P

d)

N

15.

Dãy các chất sau bao gồm: Cu, Zn, O2, H2, O3 là đơn chất hay hợp chất?

a)

Đơn chất vì chúng được tạo nên từ 1 nguyên tố hóa học

b)

Hợp chất vì chúng được tạo nên từ 2 nguyên tố hóa học trở lên

16.

Lưu huỳnh trong công thức SO2 có hóa trị mấy

Cho biết O (II)

a)

IV

b)

III

c)

VI

d)

V

17.

Sắt trong công thức Fe(NO3)3 có hóa trị mấy

Cho biết NO3 (I)

a)

II

b)

I

c)

III

d)

IV

18.

Tên gọi của nguyên tố có kí hiệu K là:

a)

Natri

b)

Kẽm

c)

Kali

d)

Bạc

19.

Dãy chất nào sau đây gồm toàn oxit axit:

a)

CaO , Fe2O3 , MgO , Na2O

b)

SO2 , N2O5 , CO2 , P2O5

c)

CaO , N2O5 , MgO , Al2O3

d)

HCl , H2S , H3PO4 , HNO3

20.

Dãy chất nào đây làm quỳ tím đổi màu xanh :

a)

CuO , Fe2O3, MgO , Na2O

b)

NaOH, Ca (OH)2 , KOH , Ba (OH)2

c)

Cu(OH)2, Al (OH)3, Fe(OH)3, Mg (OH)2

d)

H2SO4, HNO3 , HCl , H3PO4

21.

Dãy chất nào sau đây toàn là muối :

a)

KOH, Ca (OH)2, NaOH, Al(OH)3

b)

K2O, CaO, Al2O3 , Na2O

c)

HCl, HNO3, H2SO4, H3PO4

d)

Na2CO3, NaHCO3, CuSO4, ZnCl2

22.

Công thức hoá học nào sau đây phù hợp với lưu huỳnh hoá trị VI :

a)

H2S

b)

SO2

c)

SO3

d)

FeS

23.

Từ công thức hoá học Fe2O3 và H2 SO4, công thức tạo bởi Fe và SO4 là:

a)

FeSO4

b)

Fe2 (SO4)3

c)

Fe (SO4)3

d)

Fe3(SO4)2

24.

Công thức hóa học nào dưới đây viết sai?

a)

FeCl3.

b)

Fe(OH)2.

c)

Fe3O4.

d)

Fe2(NO3)3.

25.

Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng vật lý?

a)

Rượu để lâu trong không khí bị chua.

b)

Dầu mỡ để lâu sẽ bị ôi, thiu.

c)

Nước đun sôi bị bay hơi.

d)

Sắt để ngoài không khí sau một thời gian bị rỉ.

26.

Cho phản ứng hóa học: BaCl2 + .... ---> BaSO4 + 2HCl. Chất còn thiếu trong dấu ... là

a)

H2SO4.

b)

Na2SO4.

c)

NaHSO4.

d)

H2O.

27.

Chất thuộc loại oxit bazơ là

a)

SO2.

b)

CO2.

c)

NO2.

d)

BaO.

28.

Axit nào dưới đây là axit mạnh?

a)

H2CO3.

b)

H2SO3.

c)

HNO3.

d)

H2S.

29.

Dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là

a)

NaCl.

b)

NaOH.

c)

HCl.

d)

H2SO4.

30.

Hỗn hợp khí gồm: 6.1023 phân tử CO2, 0,25 mol O2 có tổng thể tích khí (ở ĐKTC) là

a)

22,4 lít

b)

28 lít

c)

33,6 lít

d)

44,8 lít

31.

Trong các công thức hoá học sau : O2, N2, Al, Al2O3, H2, AlCl3, H2O, P.

Số đơn chất là

a)

5

b)

4

c)

3

32.

Cho PTHH:

2Cu + ? → 2CuO

Chất cần điền vào dấu chấm hỏi là:

a)

O

b)

O2

c)

2O

33.

Tính số mol của Al2O3 cho biết : 32,5 gam Al phản ứng với khí oxi tạo thành hợp chấp Al2O3 (pthh= 4Al + 3O2 = 2Al2O3

a)

0,1 (n)

b)

0,6(n)

c)

11,2(n)

d)

1,2 (n)

34.

Cho các chất có CTHH sau: CO2, Na2O, HNO3, CaO, BaCO3, Fe3O4, HCl, NaHSO4. Có bao nhiêu hợp chất là oxit:

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

35.

Dãy nào sau đây mà tất cả các oxit đều là oxit bazơ:

a)

CaO, SO3, NO

b)

Na2O, P2O5, H2O

c)

CO2, SO3, CuO

d)

K2O, MgO, Fe2O3

36.

Dãy nào sau đây mà tất cả các oxit đều là oxit axit:

a)

CaO, SO3, NO

b)

CO2, P2O5, SO2

c)

CO2, SO3, CuO

d)

K2O, MgO, Fe2O3

37.

CaO có bazơ tương ứng là:

a)

CaOH

b)

Ca2OH

c)

Ca(OH)2

d)

Ca(OH)3

38.

SO3 có axit tương ứng là:

a)

H2S

b)

H2SO3

c)

H2SO4

d)

HSO4

39.

CO2 có tên là:

a)

A. Cacbon oxit

b)

B. Cacbonic

c)

C. Cacbon đioxit

d)

D. Cả B,C đều đúng

40.

Oxit được chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

41.

Oxit KHÔNG TẠO MUỐI là nhóm oxit nào sau đây?

a)

FeO, MgO

b)

CO, CuO

c)

CaO, NO

d)

NO, CO

42.

Chất tác dụng với oxit bazơ tạo ra dung dịch muối:

a)

K2O.

b)

CuO.

c)

SO2.

d)

NO.

43.

Đồng (II) oxit (CuO) tác dụng được với:

a)

Nước, sản phẩm là axit.

b)

Nước, sản phẩm là bazơ.

c)

Bazơ, sản phẩm là muối và nước.

d)

Axit, sản phẩm là muối và nước.

44.

Oxit bazơ là gì?

a)

là hợp chất gồm có kim loại và oxi

b)

là hợp chất gồm có một nguyên tố bất kì và oxi

c)

là hợp chất gồm có phi kim và oxi

d)

là hợp chất gồm có kim loại và hidro

45.

Oxit là gì?

a)

là hợp chất gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một nguyên tử oxi

b)

là hợp chất gồm có hai nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi

c)

là hợp chất gồm có 2 nguyên tố kim loại và oxi

d)

là hợp chất gồm có 2 nguyên tố phi kim và oxi

46.

Oxit axit là gì?

a)

là hợp chất gồm có phi kim và oxi

b)

là hợp chất gồm kim loại và oxi

c)

là hợp chất gồm kim loại và hidro

d)

là hợp chất gồm phi kim và hidro

47.

Na2O là

a)

natri oxit

b)

đinatri oxit

c)

natri đioxit

d)

oxit natri

48.

Điphotpho pentaoxit là

a)

P2O3

b)

P2O5

49.

Cho phương trình chữ:

sắt + khí clo --> sắt (III) clorua

Biết khối lượng sắt phản ứng là 5,6 gam, khối lượng sắt (III) clorua tạo thành là 16,25 gam. Tính khối lượng khí clo phản ứng?

a)

21,85 gam

b)

10,65 gam

c)

22,85 gam

d)

11,65 gam

50.

Cho phản ứng: A + B --> D + E

Biểu thức đúng về định luật bảo toàn khối lượng khi áp dụng cho phản ứng trên là

a)

mA = mB + mD + mE

b)

mA + mB + mD = mE

c)

mA + mB = mD + mE

d)

mB = mA + mD + mE

51.

Lưu huỳnh + khí oxi  \rightarrow  Khí sunfurơ
Nếu đốt cháy 48g lưu huỳnh với 48g khí oxi thì khối lượng khí sunfurơ thu được là?

a)

48g

b)

96g

c)

24g

d)

72g

52.

Cho 9 gam nhôm cháy trong oxi thu được 10,2 gam nhôm oxit. Tính khối lượng oxi đã phản ứng?

a)

1,7 gam

b)

1,6 gam

c)

1,5 gam

d)

1,2 gam

53.

Đốt hỗn hợp gồm 10 ml khí H2 và 10 ml khí O2. Khí nào còn dư sau phản ứng?

a)

H2

b)

O2

c)

2 Khí vừa hết

d)

Không xác định được

54.

Cho biết phát biểu nào dưới đây là đúng

a)

Gốc sunfat SO4 hóa trị I

b)

Gốc photphat PO4 hóa trị II

c)

Gốc nitrat NO3 hóa trị III

d)

Nhóm hiđroxit OH hóa trị I

55.

Cho thanh Al ngâm vào dung dịch axit clohidric thấy có khí bay lên. Xác định khí đó

a)

Cl2

b)

H2O

c)

H2

d)

NH3

56.

 Đâu không là phản ứng hóa hợp

a)

 

2Cu+O2→2CuO

b)

Fe+O2→FeO

c)

Mg+S→MgS

d)

FeO+2HCl→FeCl2+H2O

57.

Cho phản ứng CaO+H2O→Ca(OH)2. Tính số mol của canxi hidroxit biết khối lương của CaO là 5,6 g

a)

0,01 mol

b)

1 mol

c)

0,1 mol

d)

 0,001 mol

58.

Cho phản ứng 2KMnO4K2MnO4 + MnO2 + O2 Tổng hệ số sản phẩm là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

59.

Cần bao nhiêu gam oxi để đốt cháy hết 2 mol lưu huỳnh?

a)

16

b)

32

c)

64

d)

48

60.

Một hợp chất oxit chứa 50% về khối lượng của S. Xác định CTHH của oxit.

a)

SO3

b)

SO4

c)

SO2

d)

SO

61.

Em hãy chọn phương pháp dùng để dập tắt ngọn lửa do xăng, dầu trong các phương án sau:

a)

Dùng quạt để quạt tắt ngọn lửa

b)

Dùng vải dày hoặc cát phủ lên ngọn lửa.

c)

Dùng nước tưới lên ngọn lửa.

d)

Không có phương án dập tắt phù hợp

62.

Phản ứng hóa học nào cho dưới đây là phản ứng phân hủy?

2KClO3   \rightarrow  2KCl + 3O2                          4P  + 5O2 \rightarrow  2P2O5

Zn  + 2HCl \rightarrow  ZnCl2 + H2                    FeO + H2SO4 \rightarrow  FeSO4 + HO

a)

2KClO3   \rightarrow  2KCl + 3O2     

b)

  4P  + 5O2 \rightarrow  2P2O5

c)

Zn  + 2HCl \rightarrow  ZnCl2 + H2  

d)

 FeO + H2SO4 \rightarrow  FeSO4 + HO

63.

Hòa tan 8,1 gam bột nhôm bằng dung dịch loãng có chứa 49 gam axit sunfuric. Tính thể tích khí hidro thu được (ở đktc) ?

a)

8,96 l

b)

10,08 l

 

c)

 

11,2 l

d)

6,72 l

64.

Người ta điều chế 11,2g sắt bằng cách dùng H2 khử Fe2O3. Khối lượng Fe2O3 bị khử là

a)

16g

 

b)

 

40g

c)

8g

d)

32g

65.

Dãy các chất thuộc loại axit là

a)

HBr, HCl, H2SO4, HNO3.

b)

Ca(OH)2, P2O5, HBr, KOH.

c)

NaCl, H2SO4, K3PO4, HNO3.

d)

K2SO4, H2SO3, BaCl2, H2S.

66.

Phân biệt 3 dung dịch: Ba(OH)2, HCl và KNO3 đựng trong 3 lọ mất nhãn, có thể dùng hóa chất nào sau đây?

a)

Quỳ tím

 

b)

H2

c)

Cu

d)

Nước