wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 8 ôn tập giữa kì I

Total questions: 70

Worksheet time: 3hrs 58mins

Name
Class
Date
1.

Khí nào chiếm thể tích lớn nhất trong không khí?

a)

   Oxygen.

b)

Hơi nước

c)

Nitrogen.

d)

    Carbonic.

2.

Nung potassium permanganate (KMnO4) trong ống nghiệm (Hình 1), phản ứng sinh ra khí oxygen. Khí oxygen được dẫn vào một ống nghiệm úp ngược chứa đầy nước. Khí oxygen đẩy dần nước ra khỏi ống nghiệm.

a. Khí thu được trong ống nghiệm có màu gì?

b. Khi nào thì biết được ống nghiệm thu khí oxygen đã chứa đầy khí?

4 lines
3.

Chất được tạo thành sau phản ứng hóa học là?

a)

A. Chất phản ứng.

b)

B. Chất lỏng.

c)

C. Chất sản phẩm.

d)

D. Chất khí.

4.

Phản ứng đốt cháy cồn là phản ứng gì?

a)

A. Phản ứng thu nhiệt.

b)

B. Phản ứng tỏa nhiệt.

c)

C. Vừa là phản ứng tỏa nhiệt, vừa là phản ứng thu nhiệt.

d)

D. Không có đáp án nào đúng.

5.

Đốt cháy cây nến trong không khí có phản ứng hóa học xảy ra. Dấu hiệu nhận biết là

a)

A. Có sự thay đổi hình dạng.      

b)

B. Có sự thay đổi màu sắc của chất.

c)

C. Có sự tỏa nhiệt và phát sáng.   

d)

D. Tạo ra chất không tan.

6.

Than (thành phần chính là carbon) cháy trong không khí tạo thành khí carbon dioxide. Trong quá trình phản ứng, lượng chất nào tăng dần? 

a)

A. Carbon dioxide tăng dần.

b)

B. Oxygen tăng dần

c)

C. Carbon tăng dần.

d)

D. Tất cả đều tăng

7.

Phản ứng hóa học là gì?

a)

A. Quá trình biến đổi từ chất rắn sang chất khí

b)

B. Quá trình biến đổi từ chất khí sang chất lỏng

c)

C. Quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác

d)

D. không có sự biến đổi chất

8.

Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau:

2 Hydrogen + Oxygen --> Nước

Trong quá trình phản ứng, số nguyên tử H và số nguyên tử O có thay đổi không?

a)

A. Thay đổi theo chiều tăng dần.

b)

B. Thay đổi theo chiều giảm dần.

c)

C. Không thay đổi.

d)

D. H tăng còn O giảm.

9.

Sulfur là gì trong phản ứng sau: Iron + Sulfur  Iron (II) sulfide

a)

A. Chất xúc tác.

b)

B. Chất phản ứng.

c)

D. Sản phẩm.

d)

D. Không có vai trò gì trong phản ứng.

10.

Trong phản ứng hóa học, liên kết giữa các nguyên tử trong các phân tử như thế nào?

a)

A. Không thay đổi.

b)

B. Thay đổi.

c)

C. Có thể thay đổi hoặc không.

d)

D. Đáp án khác

11.

Dấu hiệu nào giúp ta có khẳng định có phản ứng hoá học xảy ra?

a)

A. Sinh ra chất kết tủa (chất không tan).

b)

B. Có chất khí thoát ra (sủi bọt).

c)

C. Có sự  thay đổi màu sắc.

d)

D. Một trong số các dấu hiệu trên.

12.

Khi cho một mẩu vôi sống vào nước, mẩu vôi sống tan ra, thấy nước nóng lên. Dấu hiệu chứng tỏ đã có phản ứng hóa học xảy ra đúng nhất là?

a)

A. Mẩu vôi sống tan ra, nước nóng lên.

b)

B. Xuất hiện chất khí không màu.

c)

C. Xuất hiện kết tủa trắng.

d)

D. Mẩu vôi sống tan trong nước.

13.

Khẳng định đúng

Trong 1 phản ứng hóa học, các chất phản ứng và sản phẩm phải chứa

a)

A. Số nguyên tử trong mỗi chất.

b)

B. Số nguyên tử mỗi nguyên tố.

c)

C. Số nguyên tố tạo ra chất.

d)

D. Số phân tử của mỗi chất.

14.

Dùng nước mưa đun sôi rồi để nguội làm nước uống, lâu ngày thấy trong ấm có những cặn trắng. Biết rằng trong nước mưa có chứa nhiều muối calcium carbonate. Muối này dễ bị nhiệt phân hủy sinh ra calcium carbonate (là chất kết tủa trắng), khí carbon dioxide và nước. Hãy cho biết dấu hiệu có phản ứng xảy ra khi đun nước sôi rồi để nguội.

a)

A. Do tạo thành nước

b)

B. Do tạo thành chất kết tủa trắng calcium carbonate.

c)

C. Do để nguội nước.

d)

D. Do đun sôi nước

15.

Trong phản ứng: Magnesium + sulfuric acid → magnesium sulfate + khí hyđrogen. Magnesium sulfate là

a)

A. chất phản ứng.

b)

B. sản phẩm.

c)

C. chất xúc tác.

d)

D. chất môi trường.

16.

Hòa tan đường vào nước là:

a)

A. Biến đổi hóa học.

b)

B. Phản ứng tỏa nhiệt.

c)

C. Phản ứng thu nhiệt.

d)

D. Sự biến đổi vật lí.

17.

Điền vào chỗ trống: "Khối lượng mol (g/mol) và khối lượng nguyên tử hoặc phân tử của chất đó (amu) bằng nhau về ... , khác về đơn vị đo."

a)

A. khối lượng

b)

B. Trị số

c)

C. nguyên tử

d)

D. Phân tử

18.

Ở 25 oC và 1 bar, 1,5 mol khí chiếm thể tích bao nhiêu?

a)

A. 31.587 lít.

b)

B. 35,187 lít

c)

C. 38,175 lít

d)

D. 37,185 lít

19.

Khí nào nhẹ nhất trong tất cả các khí?

a)

A. Khí methan (CH4)             

b)

B. Khí carbon oxide (CO)

c)

C. Khí Helium (He)                  

d)

D. Khí hydrogen (H2)

20.

Câu 4: Khối lượng mol chất là

a)

A. Là lượng ban đầu của chất đó khối

b)

B. Là khối lượng sau khi tham gia phản ứng hóa học

c)

C. Bằng 6.1023

d)

D. Là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó

21.

Hãy cho biết 64g khí oxi ở điều kiện chuẩn có thể tích là:

a)

A. 89,6 lít

b)

B. 49,58 lít

c)

C. 44,8 lít

d)

D. 22,4 lít

22.

Tỉ khối hơi của khí sulfur (IV) oxide (SO2) đối với khí chlorine (Cl2) là:

a)

A. 0,19

b)

B. 1,5

c)

C. 0,9

d)

D. 1,7

23.

Công thức tính khối lượng mol?

a)

A. m/n (g/mol).

b)

B. m.n (g).

c)

C. n/m (mol/g).

d)

D. (m.n)/2 (mol)

24.

Khối lượng mol nguyên tử Oxygen là bao nhiêu?

a)

A. 12 g/mol.

b)

B. 1 g/mol.

c)

C. 8 g/mol.

d)

D. 16 g/mol

25.

Khối lượng mol phân tử nước là bao nhiêu?

a)

A. 18 g/mol.

b)

B. 9 g/mol.

c)

C. 16 g/mol.

d)

D. 10 g/mol.

26.

Cho X có dX/kk = 1,52. Biết chất khí ấy có 2 nguyên tố Nitrogen. X là

a)

A. CO

b)

B. NO

c)

C. N2O

d)

D. N2

27.

Thể tích mol chất khí khi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất thì như thế nào?

a)

A. Khác nhau

b)

B. Bằng nhau

c)

C. Thay đổi tuần hoàn.

d)

D. Chưa xác định được

28.

 Cho tỉ khối của khí A đối với khí B là 2,125 và tỉ khối của khí B đối với không khí là 0,5. Khối lượng mol của khí A là:

a)

A. 33

b)

B. 34

c)

C. 68

d)

D. 34,5

29.

Ở điều kiện chuẩn, 1 mol khí bất kì chiếm thể tích bao nhiêu?

a)

A. 24,97 lít.

b)

B. 27,94 lít

c)

C. 24,79 lít

d)

D. 27,49 lít

30.

Khối lượng mol kí hiệu là gì?

a)

A. N.

b)

B. M.

c)

C. m.

d)

D. n

31.

Khi ta xuống dưới đáy hang sâu thường cảm thấy khó thở là vì dưới đó có nhiều khí Carbon dioxide. Vậy tại sao dưới đáy hang sâu lại có nhiều khí Carbon dioxide (CO2) ?

a)

A. khí Carbon dioxide (CO2) nặng hơn không khí

b)

B. khí Carbon dioxide (CO2) nhẹ hơn không khí

c)

C. khí Carbon dioxide (CO2) không duy trì sự sống

d)

D. khí Carbon dioxide (CO2) không duy trì sự cháy

32.

Câu 5: Phản ứng thu nhiệt là

a)

A. phản ứng có nhiệt độ lớn hơn môi trường xung quanh.

b)

B. phản ứng có nhiệt độ nhỏ hơn môi trường xung quanh.

c)

C. phản ứng có nhiệt độ bằng môi trường xung quanh.

d)

D. phản ứng không có sự thay đổi nhiệt độ.

33.

Câu 4: Phản ứng tỏa nhiệt là

a)

A. phản ứng có nhiệt độ lớn hơn môi trường xung quanh.

b)

B. phản ứng có nhiệt độ nhỏ hơn môi trường xung quanh.

c)

C. phản ứng có nhiệt độ bằng môi trường xung quanh.

d)

D. phản ứng không có sự thay đổi nhiệt độ.

34.

Câu 8: Chất mới được tạo ra từ phản ứng hóa học so với chất cũ sẽ như thế nào?

a)

A. Có tính chất mới, khác biệt chất ban đầu.

b)

B. Giống hệt chất ban đầu.

c)

C. Cả hai đều đúng.

d)

D. Cả hai đều sai.

35.

Câu 11: Trong phản ứng giữa oxygen và hydrogen, nếu oxygen hết thì phản ứng có xảy ra nữa không?

a)

A. Phản ứng vẫn tiếp tục.

b)

B. Phản ứng dừng lại.

c)

C. Phản ứng tiếp tục nếu dùng nhiệt độ xúc tác.

d)

D. Phản ứng tiếp tục giữa hydrogen và sản phẩm.

36.

Câu 12: Xăng, dầu, … là nhiên liệu hoá thạch, được sử dụng chủ yếu cho các ngành sản xuất và hoạt động nào của con người?

                        

                                   

a)

A. Ngành giao thông vận tải.   

b)

B. Ngành y tế.

c)

C. Ngành thực phẩm.    

d)

D. Ngành giáo dục.

37.

Câu 15: Khi cho một mẩu vôi sống vào nước, mẩu vôi sống tan ra, thấy nước nóng lên. Dấu hiệu chứng tỏ đã có phản ứng hóa học xảy ra đúng nhất là?

         

                              

a)

A. Mẩu vôi sống tan ra, nước nóng lên.   

b)

B. Xuất hiện chất khí không màu.

c)

C. Xuất hiện kết tủa trắng.  

d)

D. Mẩu vôi sống tan trong nước.

38.

Tại sao phải đục lỗ trên các viên than tổ ong?

a)

Cho đẹp bán được nhiều tiền

b)

Tăng diện tích tiếp xúc của than với oxi

c)

Tăng oxi để quá trình cháy dễ hơn

d)

Làm than to hơn dễ tiêu thụ

39.

Câu 19: Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trong 1 phản ứng hóa học, các chất phản ứng và sản phẩm phải chứa cùng

a)

A. Số nguyên tử trong mỗi chất.

b)

B. Số nguyên tử mỗi nguyên tố.

c)

C. Số nguyên tố tạo ra chất.   

d)

D. Số phân tử của mỗi chất.

40.

Điền hệ số tương ứng lần lượt vào phương trình sau: Al +O2 -> Al2O3.

a)

4:2:3

b)

5:2:3

c)

1:1:1

d)

2:3:4

41.

Điền hệ số tương ứng lần lượt vào phương trình sau : H2 + O2 -> H2O

a)

2:2:3

b)

2:1:2

c)

1:1:1

d)

1:2:2

42.

Điền hệ số tương ứng lần lượt vào phương trình sau : CaCO3 -> CaO + CO2

a)

1:1:1

b)

2:2:4

c)

4:3:2

d)

1:2:2

43.

Điền hệ số tương ứng lần lượt vào phương trình sau : Cu + O2 -> CuO

a)

1:2:2

b)

2:3:1

c)

2:3:2

d)

2:1:2

44.

Điền hệ số tương ứng lần lượt vào phương trình sau : Mg + Cl2 -> MgCl2

a)

1:1:1

b)

2:5:4

c)

1:1:2

d)

2:1:1

45.

Điền hệ số tương ứng lần lượt vào phương trình sau : K + O2 -> K2O

a)

4:1:2

b)

1:2:4

c)

1:1:2

d)

2:1:1

46.

Điền hệ số tương ứng lần lượt vào phương trình sau : N2 + H2 -> NH3

a)

1:1:1

b)

1:3:2

c)

3:1:2

d)

2:1:1

47.

Điền hệ số tương ứng lần lượt vào phương trình sau : Fe + O2 -> Fe3O4

a)

1:2:3

b)

1:3:2

c)

3:2:1

d)

3:1:2

48.

Điền hệ số tương ứng lần lượt vào phương trình sau : Zn + O2 -> ZnO

a)

2:1:2

b)

1:2:2

c)

3:2:1

d)

3:1:2

49.

Điền hệ số tương ứng lần lượt vào phương trình sau : Na + Cl2 -> NaCl

a)

2:1:2

b)

1:2:2

c)

1:1:1

d)

3:1:2

50.

Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ có phản ứng hoá học xảy ra?

a)

Từ màu này chuyển sang màu khác.

b)

Từ trạng thái rắn chuyển sang trạng thái lỏng.

c)

Từ trạng thái lỏng chuyển sang trạng thái hơi.

d)

Từ trạng rắn chuyển sang trạng thái hơi. 

51.

Khẳng định sau đây gồm 2 ý: “Trong phản ứng hóa học, chỉ có phân tử bị biến đổi còn các nguyên tử vẫn giữ nguyên, nên tổng khối lượng trước phản ứng luôn bằng tổng khối lượng sau phản ứng”. Hãy chọn phương án đúng dưới đây?

a)

Ý 1 đúng, ý 2 sai.       

b)

Ý 1 sai, ý 2 đúng.                 

c)

Cả hai ý đều đúng nhưng ý 1 không giải thích cho ý 2.

d)

Cả hai ý đều đúng và ý 1 giải thích cho ý 2.

52.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Trong phản ứng hoá học, các nguyên tử bị phá vỡ.

b)

Trong phản ứng hoá học, liên kết trong các phân tử bị phá vỡ.

c)

Trong phản ứng hoá học, liên kết trong các phân tử không bị phá vỡ.

d)

Trong phản ứng hoá học các phân tử được bảo toàn.

53.

Các câu sau, câu nào sai?

a)

Trong phản ứng hoá học các nguyên tử được bảo toàn, không tự nhiên sinh ra hoặc mất đi.

b)

Trong phản ứng hoá học, các nguyên tử bị phân chia.

c)

Trong phản ứng hoá học, các phân tử bị phân chia.

d)

Trong phản ứng hoá học, các phân tử không bị phá vỡ.

54.

Bỏ quả trứng vào dung dịch acid chloride thấy sủi bọt ở vỏ trứng. Biết rằng acid chloride đã tác dụng với Calcium carbonate (chất này trong vỏ trứng) tạo ra Calcium chloride (chất này tan), nước và khí carbon dioxide thoát ra. Ý nào dưới đây biểu diễn đúng phương trình chữ của phản ứng trên.

a)

Acid chloride + Calcium carbonate → Calcium chloride + carbon dioxide + nước.

b)

Calcium chloride + carbon dioxide + nước → acid chloride + Calcium carbonate.

c)

Acid chloride + Calcium carbonate → Calcium chloride + carbon dioxide.

d)

Calcium chloride + nước → acid chloride + Calcium carbonate.

55.

Iron để trong không khí một thời gian sẽ bị gỉ do tác dụng với khí Oxygen trong không khí tạo ra Oxide Iron từ (gỉ Sắt). Trong phản ứng trên, chất tham gia phản ứng là?

a)

Không khí.

b)

Iron và không khí.

c)

Oxide Iron từ.

d)

Iron và khí oxygen.

56.

Hiện tượng nào là hiện tượng hoá học trong các hiện tương thiên nhiên sau đây?

a)

Sáng sớm, khi mặt trời mọc sương mù tan dần

b)

Hơi nước trong các đám mây ngưng tụ và rơi xuống tạo ra mưa

c)

Nạn cháy rừng tạo khói đen dày đặc gây ô nhiễm môi trường

d)

Khi mưa giông thường có sấm sét

57.

Trong các thí nghiệm sau đây với một chất, thí nghiêm nào có sự biến đổi hoá học?

a)

Hoà tan một ít chất rắn màu trắng vào nước lọc để loại bỏ các chất bẩn không tan được dung dịch

b)

Đun nóng dung dịch, nước chuyển thành hơi, thu được chất rắn ở dạng hạt màu trắng

c)

Mang các hạt chất rắn nghiền được bột màu trắng

d)

Nung bột màu trắng này, màu trắng không đổi nhưng thoát ra một chất khí có thể làm đục nước vôi trong

58.

Lái xe sau khi uống rượu thường gây tai nạn nghiêm trọng. Cảnh sát giao thông có thể phát hiện sự vi phạm này bằng một dụng cụ phân tích hơi thở. Theo em thì dụng cụ phân tích hơi thở được đo là do:

a)

rượu làm hơi thở nóng nên máy đo được

b)

rượu làm hơi thở gây biến đổi hoá học nên máy ghi nhận được

c)

rượu làm hơi thở khô hơn nên máy máy ghi độ ẩm thay đổi

d)

rượu gây tiết nhiều nước bọt nên máy biết được

59.

Trong các trường hợp sau, trường hợp không là phương trình hóa học

a)

Rượu để trong chai không kín bị cạn dần

b)

Iron cho tác dụng với Oxygen tạo ra khí SO2

c)

Sodium cháy trong không khí thành Na2O

d)

Tất cả đáp án

60.

Phản ứng hóa học là

a)

Quá trình kết hợp các đơn chất thành hợp chất

b)

Quá trình biến đổi chất này thành chất khác

c)

Sự trao đổi của 2 hay nhiều chất ban đầu để tạo chất mới

d)

Là quá trình phân hủy chất ban đầu thành nhiều chất

61.

Để đốt cháy hoàn toàn a gam Al cần dùng hết 19,2 gam oxi, sau phản ứng sản phẩm là Al2O3. Giá trị của a là

a)

A. 21,6 gam.

b)

B. 16,2 gam.

c)

C. 18,0 gam.

d)

D. 27,0 gam.

62.

Quá trình nào sau đây chỉ xảy ra biến đổi vật lí?

a)

Đốt cháy củi trong bếp.

b)

Thắp sáng bóng đèn dây tóc.

c)

Đốt sợi dây đổng trên lửa đèn cồn.

d)

Để sợi dây thép ngoài không khí ẩm bị gỉ.

63.

Hiện tượng hóa học khác với hiện tượng biến đổi vật lí là

    

a)

chỉ biến đổi về trạng thái.  

b)

có sinh ra chất mới.     

c)

biến đổi về hình dạng.

d)

khối lượng thay đổi.

64.

Trong các quá trình sau, quá trình nào xảy ra biến đổi hóa học?

 

a)

Bóng đèn phát sáng, kèm theo tỏa nhiệt.

b)

Hòa tan đường vào nước để được nước đường.    

c)

Đun nóng đường, đường chảy rồi chuyển thành màu đen, có mùi hắc.

d)

Trời nắng, nước bốc hơi thành hình mây.

65.

Trong các quá trình sau, quá trình nào xảy ra biến đổi vật lí?

    

a)

Khí hydrogen cháy.

b)

Gỗ bị cháy.

c)

Sắt nóng chảy.

d)

Sắt (iron) bị gỉ.

66.

Sự biến đổi nào sau đây không phải là biến đổi hóa học?

    

a)

Hơi nến cháy trong không khí tạo thành khí carbonic và hơi nước.     

b)

Hòa tan muối ăn vào nước tạo thành dung dịch muối.

c)

Sắt (iron) cháy trong lưu huỳnh (sulfur) tạo thành muối iron (II) sulfide.

d)

Khí hydrogen cháy trong oxygen tạo thành nước.

67.

Cho các quá trình sau:

(a) Quá trình thức ăn bị ôi thiu.

(b) Đun đường, đường ngả màu nâu rồi chuyển thành màu đen.

(c) Thổi quả bóng bay căng đến phát nổ.

(d) Cháy rừng gây ô nhiễm lớn cho môi trường.

(e) Rượu để lâu ngày trong không khí thì có mùi chua.
Số quá trình xảy ra phản ứng hoá học là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

68.

Cân bằng phương trình hoá học sau:
CuO + HCl --> CuCl2 + H2O

a)

1:2:1:1

b)

2:2:2:1

c)

2:1:1:2

d)

1:1:1:1

69.

Nêu định nghĩa về phương trình hoá học

a)

Là cách thức biểu diễn phản ứng hoá học bằng công thức hoá học của chất sản phẩm và chất phản ứng

b)

Là cách miêu tả quá trình phản ứng hoá học bằng công thức hoá học của chất tham gia và chất phản ứng

c)

Là cách thức biểu diễn phản ứng hoá học bằng công thức hoá học của chất tham gia và chất phản ứng

d)

Là quá trình phản ứng hoá học của một chất với chất khác

70.

Định nghĩa của định luật bảo toàn khối lượng

a)

Trong phản ứng hoá học, tổng khối lượng các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất phản ứng

b)

Trong phản ứng hoá học, khối lượng của chất sản phẩm nhỏ hơn các chất phản ứng

c)

Trong phản ứng hoá học, tổng khối lượng các chất phản ứng bằng tổng các chất tham gia

d)

Trong môi trường hoá học, khối lượng của các chất sản phẩm bằng 1/2 khối lượng các chất phản ứng