wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phan bon

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Loại phân đạm nào sau đây có độ dinh dưỡng cao nhất?

a)

(NH4)2SO4. 

b)

(NH2)2CO. 

c)

NH4NO3. 

d)

NH4Cl.

2.

Tại sao lại bón tro bếp cho cây, đặc biệt vào những ngày rét?

a)

Cung cấp K+ có khả năng chống chịu rét.

b)

Cung cấp Na+ có khả năng chống chịu rét.

c)

Cung cấp N có khả năng chống chịu rét.

d)

Cung cấp P có khả năng chống chịu rét.

3.

Ðể đánh giá chất lượng phân lân người ta dựa vào chỉ số

a)

% khối lượng P có trong phân.

b)

% khối lượng P2O5 có trong phân.

c)

% khối lượng PO43- có trong phân.

d)

% khối lượng Ca3(PO4)2 có trong phân.

4.

Phân lân là loại phân bón chứa nguyên tố hóa học nào ?

a)

P.

b)

K.

c)

N.

d)

B.

5.

Thành phần chính của phân phức hợp amophot là

a)

Ca(H2PO4)2 .

b)

NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2.

c)

NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4.

d)

(NH4)2SO4 và (NH4)2HPO4.

6.

Đạm urê có thành phần chính là

a)

(NH4)2CO3.

b)

(NH2)2CO.

c)

NH4Cl.

d)

Ca(H2PO4)2.

7.

Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm khối lượng của

a)

ion kali.

b)

K2O.

c)

KOH.

d)

K2CO3.

8.

Thành phần chính của phân Supephotphat kép là

a)

Ca3(PO4)2

b)

Ca(H2PO4)2.CaSO4.

c)

3Ca3(PO4)2.CaF2.

d)

Ca(H2PO4)2.

9.

Chất nào sau đây không được dùng để làm phân kali?

a)

KCl.

b)

K2SO4.

c)

K2CO3.

d)

CaSO4.

10.

Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?

a)

KCl.

b)

NH4NO3.

c)

NaNO3.

d)

K2CO3.

11.

Phân đạm cung cấp N cho cây dưới dạng

a)

N2.

b)

NHNO3.

c)

NH3.

d)

NH4+, NO3-.

12.

Urê được điều chế từ :

a)

khí amoniac và khí cacbonic.

b)

khí cacbonic và amoni hiđroxit.

c)

axit cacbonic và amoni hiđroxit.

d)

Supephotphat đơn và supephotphat kép

13.

Đạm amoni không thích hợp cho đất

a)

chua. 

b)

ít chua. 

c)

pH > 7. 

d)

đã khử chua.

14.

Khí nào có tính gây cười?

a)

N2.

b)

NO.

c)

N2O.

d)

NO2.

15.

Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Cu?

a)

HCl.

b)

HNO3 loãng.

c)

H2SO4 loãng.

d)

KOH.

16.

Cho dãy các chất: Ca3(PO4)2, BaSO4, KNO3, CuO, Cr(OH)3, AgCl và BaCO3. Số chất trong dãy không tan trong dung dịch HNO3 loãng là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

17.

Dung dịch nào sau đây không hòa tan được Cu kim loại:

A. B. C. D.

a)

HNO3.

b)

NaNO3 và HCl.

c)

FeCl2.

d)

FeCl3.

18.

Cấu hình electron nguyên tử của nitơ (z=7)là

a)

1s22s22p1.

b)

1s22s22p5.

c)

1s22s22p63s23p2.

d)

1s22s22p3.

19.

Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do

a)

trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.

b)

trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.

c)

nguyên tử nitơ có độ âm điện kemms hơn oxi.

d)

nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ.

20.

Khí X ở đây là

a)

NH3

b)

SO2

c)

N2

d)

HCl

21.

Muối nào sau đây là muối axit?

a)

NH4NO3.

b)

Na3PO4.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

CH3COOK.

22.

Chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

KCl rắn, khan

b)

CaCl2 nóng chảy

c)

NaOH nóng chảy

d)

HBr hòa tan trong nước

23.

Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

24.

Fe(NO3)3 có tên gọi là?

a)

Sắt nitrat

b)

Sắt(II)nitrat

c)

Sắt(III)nitrat

d)

Sắt(III)nitrit

25.

Trong HNO3 nitơ có số oxi hóa là

a)

+ 3

b)

+4

c)

+5

d)

+6

26.

Chất nào sau đây là muối nitrat?

a)

(NH4)2SO4.

b)

NaNO3.

c)

NH4Cl.

d)

K3PO4.

27.

Những kim loại nào sau đây không tác dụng với dd HNO3 đặc nguội ?

a)

Hg , Ag

b)

Cu , Au

c)

Pb , Mn

d)

Al , Fe

28.

Khi nhiệt phân AgNO3 thu được những sản phẩm nào?

a)

Ag, NO2, O2.

b)

Ag, NO, O2.

c)

Ag2O, NO, O2.

d)

Ag2O, NO2, O2.

29.

Nhiệt phân KNO3 thu được

a)

K, NO2, O2.

b)

KNO2, NO2, O2.

c)

KNO2, O2.

d)

K2O, NO2.

30.

Nhiệt phân Cu(NO3)2 thu được

a)

Cu, O2, N2.

b)

CuO, NO2, O2.

c)

Cu, NO2, O2.

d)

Cu(NO3)2, O2.

31.

Axit nitric đặc, nóng có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây?

a)

Al, Al2O3, Mg, Na2CO3.

b)

Cu, H2SO4, Zn(OH)2, CaCO3.

c)

Fe(NO3)3, CuO, Zn, Fe(OH)3.

d)

SO2, ZnO, Mg, dd Na2SO4.

32.

Cho các phát biểu sau:

(1) Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí NH3 là giấy quì không đổi màu.

(2) Trong thí nghiệm Cu tác dụng HNO3 đặc, hiện tượng quan sát được là dung dịch trong suốt, không màu, có khí màu nâu đỏ thoát ra.

(3) N2 tác dụng được với Liti ở nhiệt độ thường.

(4) Khí không màu hoá nâu ngoài không khí là NO2.

Số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

33.

Bỏ qua sự phân li của nước thì trong dung dịch NH3 có chứa

a)

NH3, NH4+, OH-.

b)

NH4+, OH-.

c)

NH3.

d)

NH4+, NH3.

34.

Phản ứng nào sau đây NH3 thể hiện tính khử?

a)

NH3 + HCl → NH4Cl

b)

AlCl3 + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3 + 3NH4Cl

c)

4NH3 + 3O2 →​ 2N2 + 6H2O

d)

NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH-

35.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể sử dụng muối nào sau đây?

a)

(NH4)3PO4.

b)

NH4HCO3.

c)

CaCO3.

d)

NaCl.

36.

NH3 tác dụng được với các chất nào sau đây?

a)

HCl, O2, Cu.

b)

NaCl, Cl2, AlCl3.

c)

NH4Cl, NaOH, CuSO4.

d)

HNO3, O2.

37.

Khi nhiệt phân, nhóm các muối nitrat cho sản phẩm kim loại, khí NO2, O2

a)

Cu(NO3)2 , Pb(NO3)2

b)

Ca(NO3)2 , Hg(NO3)2, AgNO3.

c)

Zn(NO3)2, AgNO3, LiNO3

d)

Hg(NO3)2 , AgNO3.

38.

Nhận định nào sau đây là sai ?

a)

HNO3 phản ứng với tất cả bazơ.

b)

HNO3 (loãng, đặc, nóng) phản ứng với hầu hết kim loại trừ Au, Pt.

c)

Tất cả các muối amoni khi nhiệt phân đều tạo khí amoniac.

d)

Hỗn hợp muối nitrat và hợp chất hữu cơ nóng chảy có thể bốc cháy.

39.

Thí nghiệm với dd HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, biện pháp hiệu quả nhất là người ta thường nút ống nghiệm bằng

a)

bông khô.

b)

bông có tẩm nước.

c)

bông có tẩm nước vôi.

d)

bông có tẩm giấm ăn.

40.

Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là

a)

Fe, Al, Cr.

b)

Cu, Fe, Al.

c)

Fe, Mg, Al.

d)

Cu, Pb, Ag.

41.

Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội là

a)

Al, Fe.

b)

Ag, Fe.

c)

Pb, Ag.

d)

Pt, Au.

42.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế HNO3 từ

a)

NH3 và O2

b)

NaNO2 và H2SO4 đặc.

c)

NaNO3 và H2SO4 đặc. 

d)

NaNO2 và HCl đặc

43.

Trong phản ứng nào sau đây, P thể hiện tính oxi hoá?

a)

4P +5O2 --->2P2O5

b)

2P+3Ca ---->Ca3P2

c)

2P+5Cl2 ---->2PCl5

d)

6P + 5KClO3 ----> 3P2O5 + 5KCl

44.

Công thức phân tử của axit photphric là

a)

H3PO3

b)

H3PO4

c)

H2PO4

d)

H2PO3

45.

Cho 1 mol H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 2 mol NaOH. Sau phản ứng thu được chất nào sau đây

a)

NaH2PO4

b)

Na2HPO3

c)

Na2HPO4

d)

Na3PO4

46.

Cho các phát biểu sau:

(a) Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượng nguyên tố nitơ.

(b) Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4.

(c) Phân ure có hàm lượng đạm cao nhất trong các phân đạm.

(d) Nitơ được sử dụng để sản xuất axit nitric, phân đạm.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

47.

Số oxi hoá của P trong các hợp chất là

a)

-3, +3, +5

b)

-5, -3, +5

c)

-2, +4, +6

d)

-1, +1, +3, +5, +7

48.

Ứng dụng nào sau đây không phải của H3PO4?

a)

Sản xuất phân lân.

b)

Sản xuất thuốc trừ sâu.

c)

Làm diêm, thuốc nổ.

d)

Dùng trong công nghiệp dược phẩm.

49.

Thuốc thử dùng để nhận biết ion PO43- trong dung dịch muối photphat là

a)

quỳ tím.

b)

Dung dịch NaOH.

c)

Dung dịch AgNO3.

d)

Dung dịch NaCl.

50.

Trong phòng thí nghiêm, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng

a)

3P + 5HNO3 + 2H2O -> 3H3PO4 + 5NO.

b)

Ca3(PO­4)2 + 3H2SO4 -> 2H3PO4 + 3CaSO4

c)

4P + 5O2 -> P2O5 và P2O5 + 3H2O -> 2H3PO4.

d)

2P + 5Cl2 -> 2PCl5 và PCl5 + 4H2O -> H3PO4 + 5HCl.

51.

Dung dịch H3PO4 có chứa các ion (không kể H+ và OH- của nước):

a)

H+, PO43-.

b)

H+, H2PO4-, PO43-.

c)

H+, HPO42-, PO43-.

d)

H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-.

52.

Trong Bảng tuần hoàn, P nằm ở vị trí nào?

a)

Ô 15, chu kì 3, nhóm VA

b)

Ô 15, chu kì 2, nhóm VIIA

c)

Ô 15, chu kì 3, nhóm IIIA

d)

Ô 15, chu kì 5, nhóm IIA

53.

Nguyên tố P thuộc cùng nhóm với nguyên tố nào sau đây?

a)

N

b)

S

c)

Al

d)

Cl

54.

Trong hợp chất H3PO4, nguyên tố P có số oxi hoá là bao nhiêu?

a)

+3

b)

+5

c)

+7

d)

-3

55.

Hai dạng thù hình phổ biến của photpho là

a)

photpho trắng và photpho đỏ

b)

photpho trắng và photpho đen

c)

photpho đỏ và photpho đen

56.

Số oxi hoá của P trong các hợp chất là

a)

-3, +3, +5

b)

-5, -3, +5

c)

-2, +4, +6

d)

-1, +1, +3, +5, +7

57.

Trong phản ứng nào sau đây, P thể hiện tính oxi hoá?

a)

4P +5O2 --->2P2O5

b)

2P+3Ca ---->Ca3P2

c)

2P+5Cl2 ---->2PCl5

d)

6P + 5KClO3 ----> 3P2O5 + 5KCl

58.

Công thức phân tử của axit photphric là

a)

H3PO3

b)

H3PO4

c)

H2PO4

d)

H2PO3

59.

Cho 1 mol H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 2 mol NaOH. Sau phản ứng thu được chất nào sau đây

a)

NaH2PO4

b)

Na2HPO3

c)

Na2HPO4

d)

Na3PO4

60.

Dung dịch H3PO4 có chứa các ion (không kể H+ và OH- của nước):

a)

H+, PO43-.

b)

H+, H2PO4-, PO43-.

c)

H+, HPO42-, PO43-.

d)

H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-.

61.

Trong phòng thí nghiêm, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng

a)

3P + 5HNO3 + 2H2O -> 3H3PO4 + 5NO.

b)

Ca3(PO­4)2 + 3H2SO4 -> 2H3PO4 + 3CaSO4

c)

4P + 5O2 -> P2O5 và P2O5 + 3H2O -> 2H3PO4.

d)

2P + 5Cl2 -> 2PCl5 và PCl5 + 4H2O -> H3PO4 + 5HCl.

62.

Thuốc thử dùng để nhận biết ion PO43- trong dung dịch muối photphat là

a)

quỳ tím.

b)

Dung dịch NaOH.

c)

Dung dịch AgNO3.

d)

Dung dịch NaCl.

63.

Ứng dụng nào sau đây không phải của H3PO4?

a)

Sản xuất phân lân.

b)

Sản xuất thuốc trừ sâu.

c)

Làm diêm, thuốc nổ.

d)

Dùng trong công nghiệp dược phẩm.

64.

Nhỏ vài giọt dung dịch AgNO3 vào dung dịch K3PO4. Hiện tượng:

a)

xuất hiện kết tủa màu trắng.

b)

xuất hiện kết tủa màu vàng.

c)

không hiện tượng.

d)

xuất hiện kết tủa màu xanh.

65.

Câu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit H3PO4

a)

Có tính oxi hoá mạnh.

b)

Khá bền với nhiệt.

c)

Có độ mạnh trung bình.

d)

3 lần axit.

66.

Trong công nghiệp,để điều chế H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao người ta thường:

a)

cho H2SO4 đặc tác dụng với quặng photphorit hoặc quặng apatit.

b)

cho P tác dụng với HNO3 đặc.

c)

đốt cháy P thu P2O5 rồi cho P2O5 tác dụng với H2O.

d)

nung hỗn hợp Ca3(PO4)2, SiO2, C.

67.

Dãy các muối đều ít tan trong nước là

a)

AgNO3, Na3PO4, CaHPO4, CaSO4.

b)

AgI, CuS, BaHPO4, Ca3(PO4)3.

c)

AgCl, PbS, Ba(H2PO4)2, Ca(NO3)2.

d)

AgF, CuSO4, BaCO3, Ca(H2PO4)2.

68.

So sánh giữa nitơ với photpho và hợp chất của chúng, nhận xét nào sau đây là sai?

a)

N2 hoạt động hoá học yếu hơn P ở điều kiện thường.

b)

H3PO4 cũng có tính oxy hoá như HNO3.

c)

H3PO4 có tính axit yếu hơn HNO3.

d)

Cả N2 và P đều vừa có tính oxy hoá vừa có tính khử.

69.

Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH. Dung dịch thu được có các chất:

a)

K3PO4, K2HPO4.

b)

H3PO4, KH2PO4.

c)

K3PO4, KOH.

d)

K2HPO4,KH2PO4.

70.

Muối dễ tan trong nước nhất là

a)

Ca3(PO4)3.

b)

Ca(H2PO4)2.

c)

CaHPO4.

d)

CaHPO4. H2O.

71.

Để nhận biết 4 lọ mất nhãn chứa các dung dịch:Na2S, NaCl, NaNO3, Na3PO4 chỉ cần dùng:

a)

BaCl2.

b)

quỳ tím.

c)

AgNO3.

d)

HCl.

72.

Muối dễ tan trong nước nhất là

a)

Ca3(PO4)3.

b)

Ca(H2PO4)2.

c)

CaHPO4.

d)

CaHPO4. H2O.

73.

Để nhận biết 4 lọ mất nhãn chứa các dung dịch:Na2S, NaCl, NaNO3, Na3PO4 chỉ cần dùng:

a)

BaCl2.

b)

quỳ tím.

c)

AgNO3.

d)

HCl.