wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa học 1T

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Biết 4 gam ankin X làm mất màu dung dịch chứa tối đa 32 gam

brom. Công thức phân tử

của X là

a)

C5H8.

b)

C2H2.

c)

C3H4

d)

C4H6.

2.

Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên

kết đơn?

a)

C3H6.

b)

C2H2

c)

C2H4.

d)

CH4

3.

Phản ứng đặc trưng

của ankan là phản ứng

a)

cộng

b)

thế

c)

tách

d)

cháy

4.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử

pentan là

a)

5

b)

3

c)

4

d)

6

5.

C3H8 có tên gọi là

a)

propan

b)

etan

c)

propin

d)

propen

6.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây

tồn tại trạng thái lỏng?

a)

CH4

b)

C2H6

c)

C8H18

d)

C3H8

7.

Chất nào sau

đây không phải là ankan?

a)

C3H8

b)

C2H2

c)

C2H6

d)

CH4

8.

Quy tắc Mac-côp-nhi-côp được áp dụng trong phản ứng nào sau đây?

a)

Cộng Br2 vào anken đối xứng

b)

Cộng HX vào anken đối xứng.

c)

Trùng hợp anken.

d)

Cộng HX vào anken bất đối xứng.

9.

But-2-en có công thức cấu tạo là

a)

CH3-CH2-CH2-CH3

b)

CH3-CH=CH-CH3.

c)

CH2=CH-CH2-CH3

d)

CH2=CH-CH3

10.

Số đồng phân cấu tạo mạch hở của C4H8 là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

11.

Công thức tổng quát của ankađien là

a)

CnH2n-2 (n >= 2).

b)

CnH2n-2 (n >= 3).

c)

CnH2n-6 (n >= 6).

d)

CnH2n (n >= 2).

12.

Phân tử buta-1,3-đien có

a)

hai liên kết đôi cách nhau hai liên kết đơn.

b)

hai liên kết đôi cách nhau một liên kết đơn

c)

hai liên kết đôi cạnh nhau

d)

hai liên kết đơn cách nhau một liên kết đôi

13.

Số nguyên tử hiđro trong

phân tử but-1-in là

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

14.

Chất nào sau đây có khả năng tác dụng với dung dịch

AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng nhạt?

a)

etan

b)

etilen

c)

metan

d)

axetilen

15.

X có tỉ khối hơi so với H2 bằng 29. Công thức phân tử của X là

a)

CH4

b)

C2H6

c)

C3H8

d)

C4H10

16.

Ở điều kiện thường, dãy nào sau

đây chỉ gồm các ankan khí?

a)

C2H6, C3H8, C5H8

b)

CH4, C5H12, C4H10.

c)

CH4, C2H6, C4H10.

d)

C3H8, C5H12, C6H14

17.

Chất X có công thức cấu tạo CH3-CH(CH3)-CH2-CH3. Tên gọi của X là

a)

2-metylbutan

b)

3-metylbutan

c)

2-metylpentan

d)

isobutan

18.

Khi thực hiện phản ứng đun nóng CH3COONa với vôi tôi xút thu được

a)

CH4

b)

C2H6

c)

C2H2

d)

CO2

19.

Monobrom hóa propan thu được sản phẩm chính là

a)

2-brompropan

b)

1-brompropan

c)

1,2-đibrompropan.

d)

2,2- đibrompropan

20.

Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom thu được 1,2-đibrombutan?

a)

But-1-en

b)

Butan.

c)

Buta-1,3-đien

d)

But-2-en

21.

2,8 gam anken X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam Br2. Công thức phân tử của X là

a)

C5H10

b)

C2H4

c)

C3H6

d)

C4H8

22.

Dãy gồm các anken được sắp xếp theo nhiệt

độ sôi tăng dần là:

a)

C2H4, C4H8, C3H6, C5H10

b)

C2H4, C3H6, C4H8, C5H10.

c)

C5H10, C4H8, C3H6,C2H4

d)

C2H4, C3H6, C5H10, C4H8

23.

1 mol buta-1,3-đien phản ứng tối đa với bao nhiêu mol Br2?

a)

1 mol

b)

3 mol

c)

2 mol

d)

4 mol

24.

Hiện nay trong công nghiệp,

buta-1,3-đien được điều chế bằng cách

a)

tách nước của etanol

b)

đề hiđro hóa butan hoặc butilen.

c)

tách HX từ dẫn xuất halogen

d)

hiđro hóa vinylaxetilen

25.

Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hidrocacbon X thu được 0,3 mol CO2. X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH≡C-CH3

b)

CH2=CH-CH3

c)

CH≡CH

d)

CH2=CH-C≡CH.

26.

Để làm sạch etilen có lẫn axetilen

có thể cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau

đây?

a)

Br2.

b)

KMnO4.

c)

AgNO3/NH3 dư.

d)

HBr

27.

Từ isopentan, có xúc tác thích hợp và ở nhiệt độ cao có thể điều chế trực tiếp được chất nào sau đây bằng

phản ứng tách?

a)

Buta-1,3-đien

b)

Isopren

c)

Butan

d)

Pentan.

28.

Cho axetilen tác dụng với H2O/HgSO4 (800C) tạo thành sản phẩm có tên là

a)

ancol etylic

b)

axeton.

c)

anđehit axetic

d)

axit axetic.

29.

Chất nào sau đây trong phân tử có liên kết đôi?

a)

C3H8

b)

C2H2

c)

C2H4

d)

CH4

30.

. Số nguyên tử hiđro trong

phân tử propan là

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

31.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất

khí?

a)

C3H8

b)

C7H16

c)

C8H8

d)

C10H22

32.

Butan có công thức phân

tử là

a)

C2H6

b)

C4H10

c)

C3H6

d)

C4H8

33.

Propen có tên

gọi khác là

a)

propilen

b)

etilen

c)

axetilen

d)

propan

34.

Ở điều kiện thường, chất nào

sau đây làm mất màu dung dịch brom?

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C3H8

d)

C4H10

35.

Ankađien có công thức tổng quát là

a)

CnH2n - 2 (n >= 2).

b)

CnH2n (n >= 2).

c)

CnH2n – 2 (n >= 3).

d)

CnH2n – 4 (n >= 4).

36.

Số liên kết đôi trong phân

tử isopren là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Chất đầu dãy đồng đẳng ankin là

a)

C2H2

b)

C2H4

c)

C2H6

d)

C6H6

38.

Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3 + NH3 ® X + NH4NO3. X có công thức cấu tạo là

a)

CH3-CAg≡CAg.

b)

CH3-C≡CAg

c)

AgCH2-C≡CAg.

d)

CH3-C≡CH

39.

Cho các chất sau: propan, pentan, heptan,

octan. Chất có nhiệt độ sôi

cao nhất là

a)

propan

b)

pentan

c)

heptan

d)

octan

40.

Cho isopentan tác dụng với Cl2 (chiếu sáng, tỉ lệ mol 1: 1), số sản phẩm monoclo tối đa thu được là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

41.

Đun nóng trong ống nghiệm hỗn hợp rắn gồm: CH3COONa, NaOH, CaO thu được khí X. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

CaO là chất xúc tác và là chất hút nước để tránh vỡ ống nghiệm

b)

.Khí X có tên là etan.

c)

Thí nghiệm trên dùng để sản xuất metan trong công nghiệp

d)

Khí X được thu bằng phương pháp đẩy không khí

42.

. Ankan X có phần trăm khối lượng cacbon

bằng 80%. Công thức phân tử của X

a)

CH4

b)

C2H6

c)

C3H8

d)

C4H10

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Các anken không tan trong nước nhưng tan tốt trong dầu mỡ.

b)

Etien được điều chế bằng cách đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 170oC

c)

Trong công nghiệp, anken được được điều chế từ phản ứng tách H2 của ankan.

d)

.Nhiệt độ nóng chảy của các anken giảm dần khi số nguyên tử cacbon tăng dần.

44.

Sản phẩm chính trong phản

ứng giữa but-1-en với hiđro bromua

a)

CH3-CH2-CHBr-CH2Br

b)

CH2Br-CH2-CH2-CH2Br

c)

CH3-CH2-CHBr-CH3

d)

CH3-CH=CH-CH2Br

45.

Để khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KMnO4 0,2M tạo thành chất rắn màu đen cần V lít khí C2H4 (đktc). Giá trị của V là

a)

2,240

b)

2,688

c)

4.480

d)

1.344

46.

Buta-1,3-đien phản ứng với HBr

(tỉ lệ mol 1: 1) ở nhiệt độ 40oC tạo sản

phẩm chính là

a)

. CH2=CH–CHBr–CH3

b)

CH3–CH=CH–CH2Br

c)

CH2=CH–CH2–CH2Br

d)

CHBr–CH=CH–CH2Br

47.

Trùng hợp hiđrocacbon X thu được

polibutađien (cao su Buna). X là

a)

but-1-en

b)

but-2-en

c)

buta-1,3-đien

d)

but-2-in

48.

Cho CaC2 vào H2O thu được khí

a)

CH4

b)

C2H2

c)

C2H4

d)

CO2

49.

Cho 0,15 mol C2H2 phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

24,0

b)

21,6

c)

10,8

d)

36

50.

Chất nào sau đây có chứa

hai liên kết π trong phân tử?

a)

C2H6

b)

C2H2

c)

C2H4

d)

CH4

51.

Số nguyên tử cacbon trong propan là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

52.

Chất nào sau đây là ankan

a)

C6H6

b)

C2H6

c)

C4H6

d)

C3H6

53.

Chất nào sau đây có đồng

phân mạch cacbon?

a)

CH4

b)

C2H6

c)

C3H8

d)

C4H10

54.

Tên gọi của C2H6 lÀ

a)

etan

b)

metan

c)

propan

d)

butan

55.

Ở điều kiện thường, chất nào

sau đây là chất lỏng?

a)

C2H6

b)

C3H8

c)

C4H10

d)

C5H12

56.

Số đồng phân cấu tạo của anken có công thức phân tử C4H8 là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

57.

Etilen có tên gọi khác là

a)

eten

b)

axetilen

c)

etan

d)

propen

58.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4?

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C3H8

d)

C4H10

59.

Chất nào sau đây là

ankađien liên hợp?

a)

CH2=CH-CH2-CH=CH-CH3

b)

CH2=CH-CH2-CH=CH2

c)

. CH2=CH-C(CH3)=CH2

d)

. CH2=C=CH2

60.

Cong thức phân tử của butadien

a)

C4H8

b)

C4H10

c)

C4H6

d)

C4H4

61.

Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng ankin?

a)

C3H4

b)

C3H6

c)

C4H8

d)

C4H10

62.

Số đồng phân ankin

có công thức phân tử C4H6 là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

63.

X có tỉ khối hơi so

với H2 bằng 15. Công thức phân tử của X là

a)

C2H6

b)

CH4

c)

C3H8

d)

C4H10

64.

Trong các chất dưới

đây, chất nào có nhiệt độ sôi

thấp nhất?

a)

Etan

b)

Propan

c)

butan

d)

pentan

65.

Trong phòng thí nghiệm, metan được điều chế bằng phương pháp nào sau

đây?

a)

Nung natri axetat với vôi tôi xút

b)

Chưng cất từ dầu mỏ

c)

. Tổng hợp trực tiếp từ cacbon và hiđro

d)

. Cracking butan.

66.

Trong công nghiệp, etien được điều chế bằng cách

a)

tách nước từ ancol etylic

b)

tách hiđro từ etan

c)

đun nóng natri axetat khan với hỗn hợp vôi tôi xút

d)

cho canxi cacbua tác dụng với nước

67.

Phản ứng nào dưới đây không

đúng qui tắc Mac-côp-nhi-côp?

a)

CH3CH=CH2 + HCl → CH3CHClCH3

b)

CH3CH2CH=CH2 + H2O → CH3CH2CH(OH)CH3.

c)

(CH3)2C=CH2 + HBr → (CH3)2CH-CH2Br

d)

(CH3)2C=CH-CH3 + HCl → (CH3)2CClCH2CH3.

68.

Cho 13 gam hỗn hợp gồm benzen và stiren làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam brom. Tỉ lệ mol benzen và stiren trong hỗn hợp ban đầu là:

a)

1:1

b)

1:2

c)

2:1

d)

2:3

69.

Hỗn hợp khí A gồm 0,5 mol H2 và 0,3 mol ankin X. Nung A một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp B có tỉ khối so với H2 bằng 16,25. Dẫn hỗn hợp B qua dung dịch brom dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng brom tham gia phản ứng là 32 gam. X là ?

a)

axetilen

b)

propilen

c)

propin

d)

but – 1 – in

70.

Ankan nào sau đây có đồng phân mạch cacbon ?

a)

Butan

b)

Propan

c)

Metan

d)

Etan

71.

Anken có công thức tổng quát là

a)

CnH2n ( n >= 1)

b)

CnH2n ( n>=2 )

c)

CnH2n-2 ( n>= 2)

d)

CnH2n + 2 ( n>= 1)

72.

Ankan có CTTQ là

a)

CnH2n + 2 ( n ≥ 1)

b)

CnH2n (n ≥ 2)

c)

CnH2n-2 (n ≥ 2)

d)

CnH2n-2 (n ≥ 3)

73.

Ankan có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây

a)

thế với halogen

b)

cộng với hidro

c)

trùng hợp

d)

thủy phân

74.

Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 8,8 gam CO2 và 3,6 gam H2O. X có công thức phân tử là:

a)

CH4

b)

C2H6

c)

C2H4

d)

C2H2

75.

Cho buta-1,3-đien tác dụng với HBr (phản ứng theo tỉ lệ 1:1), sản phẩm chính theo hướng cộng 1,4 là

a)

1-brombut-3-en

b)

3-brombut-en

c)

1-brombut-2-en

d)

4-brombut-2-en