wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Củng cố đề cương KTGK1 hoá 11(23-24)

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

A. trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau.         

b)

B. có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

C. chỉ xảy ra theo một chiều nhất định          

d)

D. xảy ra giữa hai chất khí.

2.

Cân bằng hoá học là một trạng thái của phản ứng thuận nghịch tại đó :

a)

A. tốc độ phản ứng thuận bằng hai lần tốc độ phản ứng nghịch.

b)

B. tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

c)

C. tốc độ phản ứng thuận bằng một nửa tốc độ phản ứng nghịch.

d)

D. tốc độ phản ứng không thay đổi.

3.

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vt và tốc độ phản ứng nghịch vn ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

a)

A. vt= 2vn.

b)

B. vt=vn \ne 0.

c)

C. vt=0,5vn.  

d)

D. vt=vn=0.

4.

Khi hệ hóa học ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là :

a)

A. Cân bằng tĩnh

b)

B. Cân bằng động.

c)

C. Cân bằng bền.    

d)

D. Cân bằng không bền.

5.

Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?

a)

A. H2SO4.      

b)

B. KOH.        

c)

C. KCl.          

d)

D.  NaNO3

6.

Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?

a)

A. Áp suất.

b)

B. Chất xúc tác

c)

C. Nhiệt độ.

d)

D. Nồng độ.

7.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?

a)

A. KCl.

b)

B. HF.

c)

C. HNO3.

d)

D. NH4Cl.     

8.

Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

A. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

b)

B. nồng độ, nhiệt độ và áp suất                

c)

C. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

d)

D. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác       

9.

Sự điện li là

a)

A. Sự phân li các chất thành các phân tử nhỏ hơn

b)

B. Sự phân li các chất thành ion khi tan trong nước

c)

C. Sự phân li các chất thành các nguyên tử cấu tạo nên

d)

D. Sự phân li các chất thành các chất đơn giản

10.

Phát biểu nào sau đây đúng với phản ứng dưới đây?   

HF(aq) + HPO42-(aq) ⇌  F-(aq) + H2PO4-(aq)

a)

A. HF là base

b)

B. HPO42- là acid.

c)

C. F- là base       

d)

D. H2PO4- là base.

11.

Cho cân bằng hoá học: N2 (g) + 3H2 (g) ⇌ 2NH3 (g); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi

a)

A. thay đổi nhiệt độ.           

b)

B. thay đổi nồng độ N2.    

c)

C. thêm chất xúc tác Fe.      

d)

D. thay đổi áp suất của hệ.    

12.

Theo thuyết Brønsted-Lowry, acid là ?

a)

A. một chất nhận cặp electron.

b)

B. một chất cho proton (H+).    

c)

C. một chất nhận proton (H+).

d)

D. một chất cho cặp electron.  

13.

Phương trình mô tả sự điện li của NaCl trong nước là

a)

A. NaCl(s) H2O\overrightarrow{H_2}O

Na+(aq) + Cl-(aq)

b)

B. NaCl(s) H2O\overrightarrow{H_2}O

Na+(g) + Cl-(g)

c)

A. NaCl(s) H2O\overrightarrow{H_2}O

Na (aq) + Cl (aq)

d)

A. NaCl(s) H2O\overrightarrow{H_2}O

Na (s) + Cl (s)

14.

Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2(màu nâu đỏ) ⇌N2O4  (không màu). Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có.

a)

A. ΔH < 0, phản ứng toả nhiệt      

b)

B. ΔH > 0, phản ứng toả nhiệt

c)

C. ΔH < 0, phản ứng thu nhiệt

d)

D. ΔH > 0, phản ứng thu nhiệt

15.

Trong dung dịch acetic acid CH3COOH (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?

a)

A. CH3COOH, CH3COO-, H+.

b)

B. H+, CH3COO-, H2O.         

c)

C.  CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O.   

d)

D. H+, CH3COO-

16.

Nồng độ mol của ion NO3- trong dung dịch Al(NO3)3 0,05M là

a)

A. 0,15M.

b)

B. 0,05M.      

c)

C. 0,02M.

d)

D. 0,1M.

17.

Một dung dịch có [OH-] = 2,5 . 10-10M . Môi trường của dung dịch là:

a)

A. Kiềm

b)

B. Trung tính

c)

C. Acid                       

d)

D. Không xác định được

18.

Cho phương trình: NH3 + H2O \longleftrightarrow NH4+ + OH- . Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted - Lowry chất nào là base?

a)

A. NH4+.

b)

B. OH-.

c)

C. NH3.

d)

D.  H2O.

19.

Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là

a)

A. sự dịch chuyển cân bằng

b)

B. sự biến đổi chất.

c)

C. sự biến đổi hằng số cân bằng.

d)

D. sự chuyển đổi vận tốc phản ứng

                          

20.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

a)

A. NaOH.

b)

B. CH3COOH.   

c)

C. KNO3.      

d)

D. HCI

21.

 Công thức tính pH

a)

A. pH = -lg[H+]       

b)

B. pH = +10 lg[H+]     

c)

C. pH = lg[H+]    

d)

D. pH = -lg[OH-]

22.

Cho phản ứng hoá học sau: 3Fe(s) + 4H2O(g) ⇌  Fe3O4(s) + 4H2(g). Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng trên là

a)

A. KC=[H2]4.[Fe3O4][H2O]4.[Fe]3K_C=\frac{\left[H_2\right]^4.\left[Fe_3O_4\right]^{ }}{\left[H_2O\right]^4.\left[Fe\right]^3}

b)

B. KC=4.[H2]4.[H2O]K_C=\frac{4.\left[H_2\right]^{ }}{4.\left[H_2O\right]^{ }}

c)

C. KC=4.[H2].[Fe3O4]4.[H2O].3.[Fe]3K_C=\frac{4.\left[H_2\right].\left[Fe_3O_4\right]^{ }}{4.\left[H_2O\right].3.\left[Fe\right]^3}

d)

D. KC=[H2]4[H2O]4K_C=\frac{\left[H_2\right]^4}{\left[H_2O\right]^4}

23.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nitrogen (Z = 7) là

a)

A. 2s22p5.         

b)

B. 2s22p3.         

c)

C. 2s22p2.      

d)

D. 2s22p4.

24.

Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?

a)

A. Tinh bột.

b)

B. Cellulose.

c)

C. Protein.

d)

D. Glucose.

25.

Các số oxi hóa có thể có của nitrogen là

a)

A. 0, +1, +2, +3, +4, +5.

b)

B. -3, 0 , +1, +2, +3, +5.

c)

C. 0, +1, +2, +5.  

d)

D. -3, 0 , +1, +2, +3, +4, +5.

26.

Oxide của nitrogen có trong không khí N2O có tên là ?

a)

A. Dinitrogen oxide.

b)

B. Nitrogen moooxide

c)

C. Dinitrogen tetraoxide.

d)

D. Nitrogen dioxide.

27.

Oxide của nitrogen được tạo thành khi nitrogen trong không khí tác dụng với các gốc tự do được gọi là

a)

A. NOx  tức thời.

b)

B. NOx  nhiệt.        

c)

C. NOx  nhiên liệu.

d)

D. NOx tự nhiên.

28.

Mưa acid là một thảm họa thiên nhiên toàn cầu, ảnh hưởng đến sự sống của các sinh vật. Mưa acid là hiện tượng mưa có pH

a)

A. < 5,6.

b)

B. =7

c)

C. 6 – 7.

d)

D. > 8.

29.

Nước cường toan là hỗn hợp gồm :

a)

A. một thể tích HNO3 đặc và 1 thể tích HCl đặc.

b)

B. một thể tích HNO3 đặc và 3 thể tích HCl đặc.

c)

C. một thể tích HCl đặc và 3 thể tích HNO3 đặc.

d)

D. một thể tích HCl đặc và 5 thể tích HNO3 đặc.

30.

Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng, Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?

a)

A. Sodium, potassium.

b)

B. Calcium, magnesium.

c)

C. Nitrate, phosphate.

d)

D. Chloride, sulfate.

31.

Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?

a)

A. N2O.

b)

B. NO2. 

c)

C. N2.

d)

D. NO.

32.

Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong

a)

A. mỏ khoáng.

b)

B.  không khí.

c)

C. cơ thể người.

d)

D. nước biển.

33.

Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất?

a)

A. N2.

b)

B. CO2.

c)

C. O2.

d)

D. NO.

34.

Tác nhân chính gây ra hiện tượng mưa acid là

a)

A. CO, NH3.

b)

B. NH3, NO2.

c)

C. NOx, SO2.

d)

D. CO, SO2.

35.

Ở dạng hợp chất, nitrogen tồn tại nhiều trong các mỏ khoáng dưới dạng

a)

A. Ba(NO3)2.

b)

B. KNO3.

c)

C. NaNO3.

d)

D. HNO3.

36.

Có thể dùng chất nào sau đây để làm khô khí ammonia?

a)

A. MgO khan.

b)

B. P2O5 khan.

c)

C. CaO khan.

d)

D. Dung dịch H2SO4 đặc

37.

Trong phản ứng nào sau đây, nitrogen không thể hiện tính oxi hóa?

a)

A. N2 +  3H2 \rightarrow 2NH3

b)

B. N2 + 6Li \rightarrow 2Li3N       

c)

C. N2 +  O2  \rightarrow 2NO

d)

D. N2 + 3Mg \rightarrow Mg3N2

38.

Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong cơn mưa dông kèm sấm sét) là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây?

a)

A. Phân kali.

b)

B. Phân đạm ammonium.

c)

C. Phân lân.

d)

D. Phân đạm nitrate.

39.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng chất nào sau đây?

a)

A. (NH4)3PO4.

b)

B. NH4HCO3.

c)

C. CaCO3.

d)

D. NaCl.

40.

Vì sao khí nitrogen được dùng để làm căng vỏ bao bì thực phẩm mà không dùng không khí?

a)

A. Do nitrogen kém hoạt động hóa học (tính trơ).

b)

B. Do nitrogen nhẹ hơn không khí.

c)

C. Do nitrogen không duy trì sự cháy.

d)

D. Do nitrogen không màu, không mùi, không vị.

41.

Quá trình đốt cháy hỗn hợp hơi nhiên liệu và không khí trong động cơ khi đánh tia lửa điện sinh ra khí NO, một tác nhân gây ô nhiễm không khí. Tên gọi của NO là:

a)

A. Nitrogen.

b)

B. Ammonia.

c)

C. Nitrogen dioxide.

d)

D. Nitrogen monoxide.

42.

Trong những cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành sản phẩm là

a)

A. NO.

b)

B. NH3.

c)

C. N2O.

d)

D. NO2.

43.

Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là

a)

A. N2O.

b)

B. N2.

c)

C. NO.

d)

D. NH3.

44.

HNO3 tinh khiết là chất lỏng có màu gì ?

a)

A. Da cam.

b)

B. Vàng.

c)

C. Không màu

d)

D. Nâu đỏ.

45.

Khí nào sau đây tan trong nước thu được dung dịch có khả năng làm phenolphthalein chuyển màu hồng

a)

A. Nitrogen.

b)

B. Sulfur dioxide.

c)

C. Hydrogen chloride.

d)

D.  Ammonia.

46.

Khí nào sau đây dễ tan trong nước do tạo được liên kết hydrogen với nước?

a)

A. Nitrogen.

b)

B. Hydrogen.

c)

C. Ammonia.

d)

D. Oxygen.

47.

Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã

a)

A. cho hỗn hợp qua nước.

b)

B. cho hỗn hợp qua dung dịch HCl.

c)

C. nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3.

d)

D. cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc

48.

Ở trạng thái lỏng nguyên chất, phân tử chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen với nhau?

a)

A. Ammonia. 

b)

B. Hydrogen.

c)

C. Nitrogen.

d)

D. Oxygen.

49.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với nitric acid?

a)

A. Au

b)

B. Cu.

c)

C. Ag.

d)

D. Zn.

50.

Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí

a)

A. SO2.

b)

B. CO2.

c)

C. NO.

d)

D. CO

51.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

A. CaCO3.

b)

B. NH4HCO3.

c)

C. (NH4)2SO4.

d)

D. NH4NO2.

52.

Phân tử nitrogen có cấu tạo là

a)

A. N = N.

b)

B.  N ≡ N.

c)

C. N → N.

d)

D. N - N.

53.

Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là

a)

A. NO.

b)

B. NO2.

c)

C. NH3.

d)

D. H2.

54.

Ammonia đóng vai trò là chất khử khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

A. H2O.

b)

B. O2 (Pt, to).

c)

C. H3PO4.

d)

D. HCl.

55.

Dung dịch nitric acid tinh khiết để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển dần sang màu vàng là do

a)

A. HNO3 tác dụng O2 không khí tạo chất có màu vàng.

b)

B. HNO3 phân li hoàn toàn thành ion H+ và NO3-.

c)

C. HNO3 bị phân huỷ một phần thành NO2 làm cho acid có màu vàng.

d)

D. HNO3 là một axit mạnh có tính oxi hoá.

56.

Cho dung dịch HNO3 tác dụng với các chất sau: NH3, CaCO3, Ag, NaOH. Số phản ứng trong đó HNO3 đóng vai trò Acid Bronsted là?

a)

A. 4.

b)

B. 1

c)

C. 3.   

d)

D. 2.

57.

Trong phản ứng: N2(g) + O2(g) 30000C\overrightarrow{3000^0}C 2NO(g). N2 thể hiện

a)

A. tính base.

b)

B. tính khử.

c)

C. tính acid.

d)

D. tính oxi hóa.

58.

Cho iron (III) oxide tác dụng với nitric acid thì sản phẩm thu được là

a)

A. Fe(NO3)3 và H2O.

b)

B. Fe(NO3)3, NO và H2O.

c)

C. Fe(NO3)3, NO2 và H2O.

d)

D. Fe(NO3)3, N2 và H2O.

59.

Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc thường sinh ra khí NO2 có màu nâu đỏ, độc và gây ô nhiễm môi trường. Tên gọi của NO2

a)

A. dinitrogen pentaoxide.

b)

B. nitrogen dioxide.

c)

C. dinitrogen oxide.

d)

D. nitrogen monoxide.

60.

Oxide của nitrogen có trong không khí N­2O4 có tên là ?

a)

A. Dinitrogen tetraoxide.

b)

B. Nitrogen dioxide.

c)

C. Dinitrogen oxide.

d)

D. Nitrogen monoxide.

61.

Quá trình đốt cháy hỗn hợp hơi nhiên liệu và không khí trong động cơ khi đánh tia lửa điện sinh ra khí NO, một tác nhân gây ô nhiễm không khí. Tên gọi của NO là:

a)

A. Ammonia.

b)

B. Nitrogen dioxide.

c)

C. Nitrogen monoxide.

d)

D. Nitrogen.

62.

Đâu không phải nguyên nhân chính gây ra mưa acid

a)

A. Hoạt động quang hợp của cây

b)

B. Hoạt động của núi lửa

c)

C. Cháy rừng

d)

D. Tiêu thụ nhiều nguyên liệu tự nhiên như than đá, dầu mỏ…

63.

Đâu không phải là tác hại chính của hiện tượng mưa acid?

a)

A. Gây hại, chết sinh vật dưới nước.

b)

B. Làm chết cây cối.

c)

C. Nóng lên toàn cầu.

d)

D. Hủy hoại công trình kiến trúc.

64.

Phương trình hoá học minh hoạ tác động của mưa acid đối với calcium carbonate trong núi đá vôi là ?

a)

A. 2H+ + Mg(OH)2 ⟶ Mg2+ + 2H2O.

b)

B. 2H+ + BaCO3 ⟶ Ba2+ + CO2 + H2O.

c)

C. 2H+ + CaCO3 ⟶ Ca2+ + CO2 + H2O.

d)

D. 2H+ + MgCO3 ⟶ Mg2+ + CO2 + H2O.

65.

Có bao nhiêu biện pháp sau đây có thể áp dụng để giảm thiểu tác nhân gây mưa acid ?

(1) Sử dụng xe đạp, phương tiện công cộng thay cho các phương tiện động cơ cá nhân như ô tô, xe máy…

      (2) Sử dụng các nguồn năng lượng mới, năng lượng sạch, năng lượng tái tạo.

      (3) Sử dụng tiết kiệm, hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên.

      (4) Cải tiến công nghệ sản xuất, có biện pháp xử lí khí thải và tái chế các sản phẩm phụ có chứa sulfur.

a)

A. 1

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 2

66.

Trong phòng thí nghiệm, vì sao HNO3 thường được bảo quản ở trong lọ thủy tinh tối màu ?

a)

A. Vì tránh dung dịch HNO3 bị bay hơi.

b)

B. Vì tránh dung dịch HNO3 tiếp xúc với ánh sáng, ngả màu vàng do NO2 phân hủy hòa tan vào acid.

c)

C. Vì lọ thủy tinh chứa thành phần SiO2 không phản ứng với dung dịch HNO3.

d)

D. Vì tránh dung dịch HNO3 đậm đặc bốc khói mạnh trong không khí ẩm.

67.

Dung dịch nào sau đây hòa tan được lá bạc. tạo thành muối tương ứng.

a)

A. HNO3.

b)

B. HCl.

c)

C. H3PO4.

d)

D. H2SO4.

68.

Acid nào sau đây thể hiện tính oxi hóa mạnh khi tác dụng với chất khử?

a)

A. HCl.

b)

B. HNO3.

c)

C. HBr.

d)

D. H3PO4.

69.

Cho các nhận định sau về tính chất hóa học của nitric acid: (1) có tính acid mạnh; (2) có tính acid yếu; (3) có tính oxi hóa mạnh; (4) có tính khử mạnh. Số nhận định đúng là

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

70.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với nitric acid?

a)

A. Zn.

b)

B. Cu.

c)

C. Ag.

d)

D. Au.

71.

Để điều chế được silver nitrate từ một mẫu silver (bạc) tinh khiết, cần hòa tan mẫu silver vào

dung dịch nào sau đây?

a)

A. Cu(NO3)2.

b)

B. HNO3.

c)

C. NaNO3.

d)

D. KNO3.

72.

Trong công nghiệp, quá trình sản xuất Ca(NO3)2 cùng làm phân bón được thực hiện bằng phương phản ứng giữa dung dịch HNO3 với hợp chất phổ biến, giá rẻ nào sau đây?

a)

A. CaO.

b)

B. Ca(OH)2.

c)

C. CaCO3.

d)

D. CaSO4.