wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI HK I 2021

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh trong dung môi nước?

a)

CH3COOH

b)

C2H5OH

c)

HClO

d)

NaCl

2.

Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy có hiện tượng

a)

xuất hiện kết tủa keo trắng đồng thời có khí không màu bay ra

b)

xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần

c)

xuất hiện kết tủa màu xanh

d)

xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó không tan

3.

Cho các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

4.

Ion OH- phản ứng được với dãy các ion

a)

K+ ; Al3+ ; SO42-

b)

Cu2+ ; HSO3- ; NO3-

c)

Na+; Cl-; HSO4-

d)

H+ ; NH4+ ; HCO3-

5.

Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm

a)

chuyển thành màu xanh

b)

không đổi màu

c)

mất màu

d)

chuyển thành màu đỏ

6.

Công thức hoá học của supephotphat kép là

a)

Ca3(PO4)2

b)

CaHPO4

c)

Ca(H2PO4)2 và CaSO4

d)

Ca(H2PO4)2

7.

Dãy muối nitrat khi nhiệt phân tạo thành oxit kim loại, khí NO2 và O2 là

a)

NaNO3, Mg(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3

b)

Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, Pb(NO3)2, AgNO3

c)

Al(NO3)3, Mg(NO3)2, Pb(NO3)2, Cu(NO3)2

d)

KNO3, Mg(NO3)2, Pb(NO3)2, Cu(NO3)2

8.

Dãy các kim loại được điều chế khi dùng CO để khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao là

a)

Fe, Zn, Cu

b)

Fe, Al, Cu

c)

Cu, Ca, Fe

d)

Mg, Zn, Fe

9.

Sục 2,688 lít CO2 (đktc) vào 40ml dung dịch Ca(OH)2 2M. Sau phản ứng thu được dung dịch gồm:

a)

CaCO3

b)

Ca(HCO3)2

c)

CaCO3 và Ca(OH)2 dư

d)

CaCO3 và Ca(HCO3)2

10.

Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Cho 4,86 gam kim loại X tác dụng hoàn toàn với HNO3, thu được 4,032 lít NO (ở đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Kim loại X là

a)

Mg

b)

Zn

c)

Al

d)

Fe

12.

Phản ứng được sử dụng trong việc khắc chữ lên thủy tinh là

a)

SiO2  +  2NaOH → Na2SiO3  +  CO2

b)

SiO2  +  Mg → 2MgO  +  Si

c)

SiO2  +  Na2CO3 → Na2SiO3  +  CO2

d)

SiO2  +  4HF →  SiF4  +  2H2O

13.

Cho các chất: FeCO3, Fe3O4, MgO, FeO, Fe2O3, Al2O3, Fe, CuO. Số chất tác dụng với HNO3 đặc nóng tạo ra khí màu nâu đỏ là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Cho 200 ml dung dịch H3PO4 1M tác dụng với 250 ml dung dịch NaOH 2M. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là

a)

12,00 gam NaH2PO4 và 14,20 gam Na2HPO4.

b)

16,40 gam Na3PO4

c)

14,20 gam Na2HPO4 và 16,40 gam Na3PO4

d)

14,20 gam Na2HPO4

15.

Cho dãy chuyển hóa sau:

Chất A và B lần lượt là

a)

NO và N2O5

b)

N2 và N2O5

c)

NO và NO2

d)

NO và NO2

16.

Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào không xảy ra ?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Cho các phản ứng hóa học sau:

Cacbon oxit là

a)

Chất oxi hóa

b)

Không là chất oxi hóa và khử

c)

Chất oxi hóa và khử

d)

Chất khử

18.

Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO, người tathu được khí CO2, hơi H2O và khí N2. Kết luận nào sau đây chính xác?

a)

X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có oxi

b)

X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N

c)

Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N

d)

X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O

19.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Giá trị pH tăng thì độ axit giảm

b)

Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ.

c)

Dung dịch có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh

d)

Giá trị pH tăng thì độ axit tăng

20.

Cho phương trình ion: FeS  +  H+  +  SO42- → Fe3+  +  SO2  +  H2O.

Tổng hệ số nguyên tối giản củaphương trình ion này là

a)

30

b)

50

c)

36

d)

42

21.

Dãy gồm các chất tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là

a)

HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2

b)

NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2

c)

HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4

d)

HNO3, NaCl, Na2SO4

22.

Trộn V lít dung dịch H2SO4 0,01M vào 2V lít dung dịch NaOH 0,025M. Gía trị pH của dung dịch thu được bằng

a)

12

b)

10

c)

11

d)

8

23.

Nếu xem toàn bộ quá trình điều chế HNO3 có hiệu suất 80% thì từ 1mol NH3 sẽ thu được một lượng HNO3 là

a)

63,24 gam

b)

78,75 gam

c)

50,40 gam

d)

55,40 gam

24.

Cho các phản ứng của các dung dịch sau:

 (1) Na2CO3 + H2SO4;  (2) Na2CO3 + FeCl3;

 (3) Na2CO3 + CaCl2;  (4) NaHCO3 + Ba(OH)2;

 (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2;  (6) Na2S + AlCl3.

Số phản ứng mà sản phẩm có cả chất kết tủa và chất khí bay ra là

a)

4

b)

6

c)

3

d)

5

25.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

 (a) Nung NH4NO2 rắn.

 (b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc).

 (c) Nhỏ HCl vào dung dịch NaHCO3.

 (d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư).

 (e) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4.

 (g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.

 (h) Cho CuS vào dung dịch HCl (loãng).

 (i) Cho Na2SO3 vào dd H2SO4 (dư), đun nóng.

Số thí nghiệm sinh ra chất khí là

a)

4

b)

6

c)

5

d)

2

26.

chất nào sau đây thuộc chất điện li mạnh

a)

A. CH3COOH

b)

B. C2H5OH

c)

C. H2O

d)

D. NaCl

27.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ?

a)

A. H2SO4 , Cu(NO3)2 , CaCl2 , NH3

b)

B. HCl , H3PO4 , Pe(NO3)3 , NaOH

c)

C. HNO3 , CH3COOH , BaCl2 , KOH

d)

D. H2SO4 , MgCl2(SO4)3 , Al2(SO4)3 , Ba(OH)2

28.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?

a)

H2S, H2SO3, H2SO4

b)

H2CO3, H3PO4, Ba(OH)2

c)

H2S, CH3COOH, H2CO3

d)

H2SO3, HClO, Al2(SO4)3

29.

Dung dịch nào sau đây dẫn điện được

a)

A. dung dịch muối ăn

b)

B. dung dịch ancol

c)

C. dung dịch đường

d)

D. dung dịch benzen trong ancol

30.

phương trình điện li nào sau đây không đúng

a)

CH3COOH <=====> CH3COO- + H+

b)

Na2SO4 -----> 2Na+ + SO2-

c)

Mg(OH)2 ------>Mg2+ + 2OH-

d)

Ba(OH)2 -----> Ba2+ +2OH-

31.

MUỐI NÀO SAU ĐÂY KHÔNG PHẢI MUỐI axit

a)

NaHSO4

b)

Ca(HCO3)2

c)

Na2HPO3

d)

Na2HPO4

32.

Trong công nghiệp người ta điều chế N2 từ

a)

amoniac

b)

axit nitric

c)

không khí

d)

amoni nitrat

33.

tính chất hóa học của NH3

a)

tính bazơ mạnh, tính khử

b)

tính khử, tính bazơ yếu

c)

tính bazo yếu, tính oxi hóa

d)

tính bazo mạnh, tính oxi hóa

34.

khí nitơ có thể được tạo thành trong phản ứng hóa học nào sau đây

a)

đốt cháy NH3 trong oxi có mặt chất xúc tác platin

b)

nhiệt phân AgNO3

c)

nhiệt phân NH4NO3

d)

nhiệt phân NH4NO2

35.

dung dịch NHO3 đặc , không màu để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ có màu

a)

màu đen sẫm

b)

màu xanh

c)

màu vàng

d)

màu trắng sữa

36.

ruột bút chì được sản xuất từ

a)

than củi

b)

than chì

c)

chì kim loại

d)

than đá

37.

tính chất đặc biệt của kim cương là

a)

rất mềm

b)

cản quang

c)

có ánh kim

d)

rất cứng

38.

một trong nguyên nhân gây hiệu ứng nhà kính

a)

H2

b)

N2

c)

CO2

d)

O2

39.

Nước đá khô là

a)

CO rắn

b)

SO2 rắn

c)

CO2 rắn

d)

H2O rắn

40.

kim loại không tác dụng HNO3 đặc nguội

a)

Fe, Al

b)

Al, Pb

c)

Cu, Ag, Mg

d)

Fe, Cu

41.

Trong thành phần phân tử chất hữu cơ nhất thiết phải có

a)

Nguyên tố cacbon, hidro và oxi

b)

Nguyên tố cacbon và hidro

c)

Nguyên tố cacbon và nito

d)

Nguyên tố cacbon

42.

Cho CO dư qua hỗn hợp các oxit: Al2O3, Fe2O3, CuO nung nóng, sau phản ứng chất rắn thu được gồm:

a)

Al2O3, Fe, Cu

b)

Al, Fe, Cu

c)

Al2O3, FeO, Cu

d)

Al2O3, Fe,CuO

43.

Nước đá khô là khí nào sau đây ở trạng thái rắn

a)

SO2

b)

CO

c)

CO2

d)

O2

44.

Khí nitơ (N2) tương đối trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Phân tử N2 có liên kết ion

b)

Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA

c)

Phân tử N2 có liên kết cộng hoá trị không phân cực

d)

Phân tử N2 có liên kết ba rất bền vững

45.

Phân lân cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nào cho cây trồng?

a)

N

b)

P

c)

K

d)

O

46.

Cho phương trình ion thu gọn: H+ + OH- → H2O (1). Phương trình phân tử của phương trình (1) là

a)

Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O

b)

Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 +2H2O

c)

Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O

d)

Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O

47.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là

a)

Al, Zn,Cr.

b)

Al, Fe, Cr.

c)

Cu, Fe, Al.

d)

Ag, Fe, Mg.

48.

Chất nào sau đây là muối axit?

a)

AlPO4

b)

FeSO4

c)

Na2CO3

d)

KHSO4

49.

Than hoạt tính được sử dụng nhiều trong mặt nạ phòng độc, khẩu trang y tế, … là do nó có khả năng

A. B.

C. D.

a)

hấp thụ các khí độc

b)

hấp phụ các khí độc

c)

khử các khí độc

d)

phản ứng với khí độc

50.

Khi nhúng lần lượt quỳ tím vào 2 dung dịch HCl 1M và NaOH 1M thì giấy quỳ tím sẽ chuyển sang màu gì?

a)

Xanh và đỏ

b)

Xanh và không đổi màu

c)

Đỏ và không đổi màu

d)

Đỏ và xanh

51.

Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ amoniac là một chất khử?

a)

NH3 + HCl → NH4Cl

b)

2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O

c)

NH3 + H2O ⇆ NH4+ + OH-

d)

2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4

52.

Trong số các chất sau chất nào là chất điện li yếu?

a)

K2SO4

b)

NaOH

c)

H2SO4

d)

CH3COOH

53.

Photpho có 2 dạng thù hình quan trọng là

a)

P trắng và P đen

b)

P đỏ và P trắng

c)

P trắng và P vàng

d)

P vàng và P đỏ

54.

Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của các chất trong phương trình phản ứng giữa Fe với HNO3 đặc tạo sản phẩm khử duy nhất NO2

a)

13

b)

11

c)

14

d)

15

55.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phân lân cung cấp nito hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+)

b)

Phân ure có công thức là (NH2)2O

c)

Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và NH4H2PO4

d)

Phân hỗn hợp chứa nito, photpho được gọi chung là phân NPK.

56.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Theo Arrhenius, axit là những chất khi tan trong nước phân li cho OH-.

b)

Mg(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2 là các hidroxit lưỡng tính.

c)

HNO3, Ba(OH)2, Al2(SO4)3 là các chất điện li mạnh.

d)

Muối axit là những muối khi tan trong nước tạo môi trường axit, làm quỳ tím hóa đỏ.

57.

Dung dịch A có a mol NH4+ , b mol Mg2+, c mol SO42-, d mol HCO3-. Biểu thức nào biểu thị sự liên quan giữa a, b, c, d là

a)

2a + b = 2c + d

b)

2a + 2b = 2c + 2d

c)

a + 2b = 2c + d

d)

a + 2b = c + 2d

58.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng.

b)

khói màu tím.

c)

khói màu nâu.

d)

khói màu vàng.

59.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn Mg(NO3)2

a)

Mg, NO2, O2.

b)

MgO, NO, O2.

c)

MgO, NO2, O2.

d)

Mg, NO, O2.

60.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây:

a)

(NH4)3PO4

b)

NH4HCO3

c)

CaCO3

d)

NaCl

61.

Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?

a)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

b)

Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hoà.

c)

Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí.

d)

Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng.

62.

Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do

a)

trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.

b)

trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.

c)

nguyên tử nitơ có độ âm điện kém hơn oxi.

d)

nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ.

63.

Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

a)

Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.

b)

Ba2+, Al3+, Cl, SO42-.

c)

Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl.

d)

K+, NH4+, Cl, PO43-.

64.

Cho phản ứng NH3 + HCl → NH4Cl. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên là

a)

axit.

b)

bazơ.

c)

chất khử.

d)

chất oxi hóa.

65.

Một học sinh đã điều chế và thu khí NH3 theo sơ đồ sau đây, nhưng kết quả thí nghiệm không thành công. Lí do chính là


a)

NH3 không được điều chế từ NH4Cl và Ca(OH)2.

b)

NH3 không được thu bằng phương pháp đẩy nước mà là đẩy không khí.

c)

Thí nghiệm trên xảy ra ở điều kiện thường nên không cần nhiệt độ.

d)

Ống nghiệm phải để hướng xuống chứ không phải hướng lên.

66.

Dung dịch A chứa 0,2 mol SO42-; 0,3 mol Cl- và x mol K+. Cô cạn dung dịch A thì thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

a)

33,75.

b)

61,05.

c)

49,35.

d)

57,15.

67.

Một dung dịch có pH = 5,00. Chọn nhận xét không đúng.

a)

Dung dịch có [H+] = 1,0.10-5M.

b)

Dung dịch có [OH-] = 1,0.10-9M.

c)

Dung dịch làm phenolphtalein hóa hồng.

d)

Dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ.

68.

Cho các 3 dung dịch: HCl (1); NaOH (2); Ba(OH)2 (3); có cùng nồng độ mol. Chiều giảm dần pH của các dung dịch trên lần lượt là

a)

1 > 2 > 3.

b)

3 > 2 > 1.

c)

1 > 3 > 2.

d)

2 > 1 > 3.

69.

Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?

a)

Fe, Al, Cr

b)

Cu, Ag

c)

Zn, Pb

d)

Mn, Ni