wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 10 - ÔN CUỐI KÌ 1

Total questions: 80

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Những loại hạt cấu tạo nên hầu hết các hạt nhân nguyên tử là

a)
A. Electron và neutron.
b)
B. Electron và proton.
c)
C. Neutron và proton.
d)
D. Electron, neutron và proton.
2.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)
A. Neutron và proton.
b)
B. Electron, neutron và proton.
c)
C. Electron và proton.
d)
D. Electron và neutron.
3.

Nguyên tử chứa những hạt mang điện là

a)
A. electron.
b)
B. electron và neutron.
c)
C. proton và neutron.
d)
D. proton và electron.
4.
Câu 4. Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là
a)
A. electron.
b)
B. proton.
c)
C. neutron.
d)
D. proton và neutron.
5.
Câu 5. Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?
a)
A. Proton.
b)
B. Neutron.
c)
C. Electron.
d)
D. Neutron và electron.
6.
Câu 6. Đặc điểm của electron là
a)
A. mang điện tích dương và có khối lượng
b)
B. mang điện tích âm và có khối lượng
c)
C. không mang điện và có khối lượng
d)
D. mang điện tích âm và không có khối lượng
7.
Câu 7. Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học, nhưng khác nhau về
a)
A. tính chất hóa học.
b)
B. khối lượng nguyên tử.
c)
C. số proton.
d)
D. số electron.
8.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về mô hình Rutherford – Bohr?
a)
A. Electron trên lớp K có năng lượng cao hơn trên lớp L.
b)
B. Electron trên lớp M có năng lượng cao hơn trên lớp K.
c)
C. Electron ở lớp K gần hạt nhân hơn so với electron ở lớp L.
d)
D. Electron ở lớp M xa hạt nhân hơn so với electron ở lớp L.
9.
Câu 12. Theo mô hình nguyên tử hiện đại, xác suất tìm thấy electron lớn nhất là ở
a)
A. bên ngoài các orbital nguyên tử.
b)
B. trong các orbital nguyên tử.
c)
C. bên trong hạt nhân nguyên tử.
d)
D. bất kì vị trí nào trong không gian.
10.
Câu 13. Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào
a)
A. nguyên tử khối tăng dần.
b)
B. điện tích hạt nhân tăng dần.
c)
C. số khối tăng dần.
d)
D. mức năng lượng electron.
11.
Câu 14. Ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tử, electron chiếm các mức năng lượng
a)
A. lần lượt từ cao đến thấp.
b)
B. lần lượt từ thấp đến cao.
c)
C. bất kì.
d)
D. từ mức thứ hai trở đi.
12.
Câu 15. Orbital s có dạng
a)
A. hình tròn.
b)
B. hình số 8 nổi.
c)
C. hình cầu.
d)
D. hình bầu dục.
13.
Câu 16. Orbital p có dạng
a)
A. hình tròn.
b)
B. hình số 8 nổi.
c)
C. hình cầu.
d)
D. hình bầu dục.
14.
Câu 17. Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa
a)
A. 1 electron.
b)
B. 2 electron.
c)
C. 3 electron.
d)
D. 4 electron.
15.
Câu 18. Các lớp electron được đánh số từ trong ra ngoài bằng các số nguyên dương: n = 1, 2, 3,… với tên gọi là các chữ cái in hoa tương ứng là
a)
A. K, L, M, O,…
b)
B. L, M, N, O,…
c)
C. K, L, M, N, …
d)
D. K, M, N, O, …
16.
Câu 19. Số orbital trong các phân lớp s, p, d lần lượt bằng
a)
A. 1, 3, 5.
b)
B. 1, 2, 4.
c)
C. 3, 5, 7.
d)
D. 1, 2, 3.
17.
Câu 20. Phân lớp 3d có số electron tối đa là
a)
A. 6.
b)
B. 18.
c)
C. 14.
d)
D. 10.
18.
Câu 21. Lớp M có số orbital tối đa bằng
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 9.
d)
D. 18.
19.
Câu 22. Lớp M có số electron tối đa bằng
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 9
d)
D. 18.
20.
Câu 23. Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Tất cả các nguyên tử đều có proton, neutron và electron.
b)
B. Proton và electron là các hạt mang điện, neutron là hạt không mang điện.
c)
C. Electron tạo nên lớp vỏ nguyên tử.
d)
D. Số lượng proton và electron trong nguyên tử là bằng nhau.
21.
Câu 24. Hạt nhân của nguyên tử nguyên tố A có 24 hạt, trong đó số hạt không mang điện là 12. Số electron trong A là:
a)
A. 12
b)
B. 24
c)
C. 13
d)
D. 6
22.
Câu 25. Tổng số các hạt proton, neutron và electron trong nguyên tử của nguyên tố X là 10. Số khối của nguyên tử nguyên tố X là
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 6.
d)
D. 7.
23.
Câu 28. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Electron trong cùng một lớp có năng lượng bằng nhau.
b)
B. Electron trong cùng một phân lớp có năng lượng bằng nhau,
c)
C. Electron ở các phân lớp 1s, 2s, 3s có năng lượng bằng nhau.
d)
D. Electron ở lớp bên ngoài có năng lượng thấp hơn electron ở lớp bên trong.
24.
Câu 29. Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Electron càng ở xa hạt nhân thì có năng lượng càng thấp.
b)
B. Số lượng electron tối đa trong một phân lớp luôn là một số chẵn,
c)
C. Phân lớp p có nhiều orbital hơn phân lớp s.
d)
D. Số electron tối đa trên phân lớp p gấp ba lần số electron tối đa trên phân lớp s.
25.
Câu 33. Nguyên tử của nguyên tố phosphorus (Z = 15) có số electron độc thân là
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
26.
Câu 35. Tổng số hạt cơ bản của nguyên tử X là 13. Cấu hình electron của nguyên tử X là
a)
A. 1s22s22p³.
b)
B. 1s22s22p2.
c)
C. 1s22s22p1.
d)
D. 1s22s2.
27.
Câu 36. Cho nguyên tử R có tổng số hạt cơ bản là 46, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14. Cấu hình electron nguyên tử của R là
a)
A. [Ne]3s23p3.
b)
B. [Ne]3s23p5.
c)
C. [Ar]3d14s2.
d)
D. [Ar]4s2.
28.
Câu 37. Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Chỉ có các AO có hình dạng giống nhau mới xen phủ với nhau để tạo liên kết.
b)
B. Khi hình thành liên kết cộng hoá trị giữa hai nguyên tử, luôn có một liên kết σ.
c)
C. Liên kết σ bền vững hơn liên kết π.
d)
D. Có hai kiểu xen phủ hình thành liên kết là xen phủ trục và xen phủ bên.
29.
Câu 38. ZnO là một hợp chất ion được sử dụng nhiều trong kem chống nắng. Bán kính của nguyên tử O như thế nào so với bán kính của anion O2- trong tinh thể ZnO?
a)
A. Bằng nhau.
b)
B. Bán kính của O lớn hơn của O2-.
c)
C. Bán kính của O nhỏ hơn của O2-.
d)
D. Không dự đoán được.
30.
Câu 39. Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên ba lớp, lớp thứ ba có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là
a)
A. 6.
b)
B. 8.
c)
C. 14.
d)
D. 16.
31.
Câu 40. Bán kính của nguyên tử Al như thế nào so với bán kínhcủa cation Al3+ trong tinh thể AlC13?
a)
A. Bằng nhau.
b)
B. Bán kính của Al lớn hơn của Al3+.
c)
C. Bán kính của Al nhỏ hơn của Al3+.
d)
D. Không đự đoán được.
32.
Câu 42. Số lượng electron tham gia hình thành liên kết đơn, đôi và ba lần lượt là:
a)
A. 1, 2 và 3
b)
B. 2, 4 và 6
c)
C. 1, 3 và 4
d)
D. 2, 3 và 4
33.
Câu 44. Anion X2- có cấu hình electron là 1s22s22p6. Cấu hình electron của X là
a)
A. 1s22s2.
b)
B. 1s22s22p63s2.
c)
C. 1s22s22p4.
d)
D. 1s22s22p63s1.
34.
Câu 47. Ô nguyên tố không cho biết thông tin nào sau đây?
a)
A. Kí hiệu nguyên tố.
b)
B. Tên nguyên tố.
c)
C. Số hiệu nguyên tử.
d)
D. Số khối của hạt nhân.
35.
Câu 48. Nguyên tử nguyên tố X có hai lớp electron. Trong bảng tuần hoàn, X thuộc chu kì nào?
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 2.
d)
D. 5.
36.
Câu 49. Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố ở nhóm IIIA có số electron lớp ngoài cùng là
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 1.
d)
D. 4.
37.
Câu 50. Nguyên tử X có cấu hình electron là ns2np5. Trong bảng tuần hoàn, X ở nhóm nào?
a)
A. IIIA.
b)
B. VA.
c)
C. IIA.
d)
D. VIIA.
38.
Câu 51. Cấu hình electron hóa trị của nguyên tử các nguyên tố nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
a)
A. np2.
b)
B. ns2.
c)
C. ns2np2.
d)
D. ns2np4.
39.
Câu 52. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có bao nhiêu chu kỳ?
a)
A. 6.
b)
B. 7.
c)
C. 8.
d)
D. 9.
40.
Câu 53. Số chu kì nhỏ và chu kì lớn trong bảng tuần hoàn lần lượt là
a)
A. 2 và 5.
b)
B. 3 và 4.
c)
C. 4 và 3.
d)
D. 5 và 2.
41.
Câu 54. Trong bảng tuần hoàn, số lượng nguyên tố trong chu kì 3 và 4 lần lượt là:
a)
A. 8 và 8.
b)
B. 18 và 32.
c)
C. 8 và 18.
d)
D. 18 và 18.
42.
Câu 55. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm 8 nhóm A và 8 nhóm B, có tổng số cột là
a)
A. 8.
b)
B. 16.
c)
C. 18.
d)
D. 20.
43.
Câu 56. Chu kì là dãy các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, nguyên tử của chúng có cùng
a)
A. số electron.
b)
B. số lớp electron.
c)
C. số electron hóa trị.
d)
D. số electron ở lớp ngoài cùng.
44.
Câu 57. Nguyên tố Al (Z = 13) thuộc chu kì 3, có số lớp electron là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
45.
Câu 58. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một nhóm A (trừ He) có cùng
a)
A. số electron.
b)
B. số lớp electron.
c)
C. số electron ở phân lớp ngoài cùng.
d)
D. số electron ở lớp ngoài cùng.
46.
Câu 59. Số thứ tự của nhóm (trừ hai cột 9, 10 của nhóm VIIIB) bằng
a)
A. số electron.
b)
B. Số lớp electron.
c)
C. số electron hoá trị.
d)
D. số electron ở lớp ngoài cùng.
47.
Câu 60. Nguyên tố Cl (Z = 17) thuộc nhóm VIIA, có số electron hóa trị là
a)
A. 4.
b)
B. 5.
c)
C. 6.
d)
D. 7.
48.
Câu 61. Vị trí của nguyên tố có Z = 15 trong bảng tuần hoàn là
a)
A. chu kì 4, nhóm VIB.
b)
B. chu kì 3, nhóm VA.
c)
C. chu kì 4, nhóm IIA.
d)
D. chu kì 3, nhóm IIB.
49.
Câu 62. Cấu hình electron của nguyên tử oxygen là ls22s22p4. Vị trí của oxygen trong bảng tuần hoàn là:
a)
A. ô số 6, chu kì 2, nhóm VIA.
b)
B. ô số 6, chu kì 3, nhóm VIB.
c)
C. ô số 8, chu kì 2, nhóm VIA.
d)
D. ô số 8, chu kì 2, nhóm VIB.
50.
Câu 63. X là nguyên tố rất cần thiết cho sự chuyển hóa của calcium, phosphorus, sodium, potassium, vitamin C và các vitamin nhóm B. Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là:
a)
A. 12
b)
B. 13
c)
C. 11
d)
D. 14
51.
Câu 65. Định luật tuần hoàn phát biểu rằng tính chất của các đơn chất cũng như thành phần và tính chất của hợp chất tạo nên từ các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng nguyên tố nào sau đây?
a)
A. Điện tích hạt nhân nguyên tử.
b)
B. Khối lượng nguyên tử.
c)
C. Bán kính nguyên tử.
d)
D. Số lớp electron.
52.
Câu 66. Đại lượng nào sau đây trong nguyên tử của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử?
a)
A. Số lớp electron.
b)
B. Số electron ở lớp ngoài cùng.
c)
C. Nguyên tử khối.
d)
D. Số electron trong nguyên tử.
53.
Câu 68. Xu hướng biến đổi độ âm điện của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn tương tự như xu hướng biến đổi của yếu tố nào sau đây: (1) Tính kim loại. (2) Tính phi kim. (3) Bán kính nguyên tử.
a)
A. (1).
b)
B. (2).
c)
C. (3).
d)
D. (1), (2) và (3).
54.
Câu 70. Dãy các nguyên tố nào sau đây có tính kim loại giảm dần?
a)
A. K > Na>Mg > Al.
b)

B.Mg> Al>K>Na.

c)
C. Al > Mg > Na > K.
d)
D. Na>K>Mg>Al
55.
Câu 71. Sulfur được sử dụng trong quá trình lưu hóa cao su, làm chất diệt nấm và có trong thuốc nổ đen. Sulfur là nguyên tố nhóm VIA. Công thức oxide cao nhất của sulfur là:
a)
A. SO2
b)
B. SO3
c)
C. SO4
d)
D. SO6
56.
Câu 72. Trong các hydroxide của các nguyên tố chu kì 3, acid mạnh nhất là
a)
A. H2SO4.
b)
B. HClO4.
c)
C. H2SiO3.
d)
D. H3PO4.
57.
Câu 73. Cho các nguyên tố sau: Li, Na, K, Cs. Nguyên tử của nguyên tố có bán kính bé nhất là
a)
A. Li.
b)
B. Na.
c)
C. K.
d)
D. Cs.
58.
Câu 74. Cho các nguyên tố sau: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12). Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:
a)
A. N, Si, Mg, K.
b)
B. Mg, K, Si, N.
c)
C. K, Mg, N, Si.
d)
D. K, Mg, Si, N.
59.
Câu 75. Cho các nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 6, 9, 14. Thứ tự tính phi kim tăng dần của các nguyên tố đó là
a)
A. X < Z < Y.
b)
B. Z < X < Y.
c)
C. Z < Y < X.
d)
D. Y < X < Z.
60.
Câu 76. Phát biểu nào sau đây là đúng về xu hướng biến đổi tính kim loại trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?
a)
A. Tính kim loại của các nguyên tố tăng theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong một nhóm.
b)
B. Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và tăng dần từ trên xuống dưới trong một nhóm.
c)
C. Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong một nhóm.
d)
D. Tính kim loại tăng dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và giảm dần từ trên xuống dưới trong một nhóm.
61.
Câu 78. Nguyên tử nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4. Công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất của X, hydroxide tương ứng và tính acid – base của chúng là
a)
A. X2O3, X(OH)3, tính lưỡng tính.
b)
B. XO3, H2XO4, tính acid.
c)
C. XO2, H2XO3, tính acid.
d)
D. XO, X(OH)2, tính base.
62.
Câu 79. Khi tham gia liên kết, nguyên tử Na(Z=11) có xu hướng tạo thành ion có điện tích là
a)
A. 2-.
b)
B. 1-.
c)
C. 2+.
d)
D. 1+.
63.
Câu 80. Khi tham gia liên kết, nguyên tử Mg(Z=12) có xu hướng tạo thành ion có điện tích là
a)
A. 2-.
b)
B. 1-.
c)
C. 2+.
d)
D. 1+.
64.
Câu 81. Khi tham gia liên kết, nguyên tử O (Z=8) có xu hướng tạo thành ion có điện tích là
a)
A. 2-.
b)
B. 1-.
c)
C. 2+.
d)
D. 1+.
65.
Câu 82. Khi tham gia liên kết, nguyên tử Cl (Z=17) có xu hướng tạo thành ion có điện tích là
a)
A. 2-.
b)
B. 1-.
c)
C. 2+.
d)
D. 1+.
66.
Câu 83. Ion Mg2+ có cấu hình eletron giống cấu hình electron của khí hiếm nào?
a)
A. Helium.
b)
B. Neon.
c)
C. Argon.
d)
D. Krypton.
67.
Câu 84. Hợp chất nào sau đây có liên kết ion?
a)
A. KCl.
b)
B. HCl.
c)
C. NH3.
d)
D. H2O.
68.
Câu 85. Hợp chất nào sau đây có liên kết ion?
a)
A. HCl.
b)
B. H2.
c)
C. MgO.
d)
D. H2O.
69.
Câu 86. Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị?
a)
A. KCl.
b)
B. CaO.
c)
C. H2.
d)
D. Na2O.
70.
Câu 87. Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không phân cực?
a)
A. HCl.
b)
B. NH3.
c)
C. Cl2.
d)
D. H2O.
71.
Câu 88. Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị phân cực?
a)
A. O2.
b)
B. NH3.
c)
C. Cl2.
d)
D. H2.
72.
Câu 89. Liên kết cộng hóa trị thường được hình thành giữa
a)
A. các nguyên tử nguyên tố kim loại với nhau.
b)
B. các nguyên tử nguyên tố phi kim với nhau.
c)
C. các nguyên tử nguyên tố kim loại với các nguyên tử nguyên tố phi kim.
d)
D. các nguyên tử khí hiếm với nhau.
73.
Câu 90. Liên kết ion có thể tạo thành giữa hai nguyên tử
a)
A. kim loại điển hình.
b)
B. phi kim điển hình.
c)
C. kim loại và phi kim.
d)
D. kim loại điển hình và phi kim điển hình.
74.
Câu 91. Dựa vào hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tố, cho biết liên kết trong phân tử nào sau đây là phân cực nhất.
a)
A. HF.
b)
B. HCl.
c)
C. HBr.
d)
D. HI.
75.
Câu 92. Nguyên tử nào sau đây không có xu hướng nhường hoặc nhận electron để đạt được lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet?
a)
A. Nitrogen.
b)
B. Oxygen.
c)
C. Sodium.
d)
D. Hydrogen.
76.
Câu 93. Cặp nguyên tố nào sau đây có khả năng tạo thành liên kết ion trong hợp chất của chúng?
a)
A. Nitrogen và oxygen.
b)
B. Carbon và hydrogen.
c)
C. Sulfur và oxygen.
d)
D. Calcium và oxygen.
77.
Câu 97. Trong nguyên tử C, những electron có khả năng tham gia hình thành liên kết cộng hoá trị thuộc phân lớp nào sau đây?
a)
A. 1s.
b)
B. 2s.
c)
C. 2s, 2p.
d)
D. 1s, 2s, 2p.
78.
Câu 98. Chỉ ra nội dung sai khi nói về ion:
a)
A. Ion là phần tử mang điện.
b)
B. Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion.
c)
C. Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.
d)
D. Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.
79.
Câu 99. Phân tử sẽ có liên kết cộng hoá trị không phân cực nếu cặp electron chung
a)
A. ở giữa hai nguyên tử.
b)
B. lệch về một phía một nguyên tử.
c)
C. chuyển hẳn về một nguyên tử.
d)
D. nhường hẳn về một nguyên tử.
80.
Câu 100. Phân tử sẽ có liên kết cộng hoá trị phân cực nếu cặp electron chung
a)
A. ở giữa hai nguyên tử.
b)
B. lệch về phía một nguyên tử.
c)
C. chuyển hẳn về một nguyên tử.
d)
D. nhường hẳn về một nguyên tử.