wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương cuối kỳ 2 hoá 10

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.
Hydrogen có số oxi hoá bằng 0 trong chất nào sau đây?
a)
HCl.
b)
H₂.
c)
H₂O.
d)
H₂O₂.
2.
Trong phản ứng oxi hoá – khử, chất nhận electron được gọi là
a)
chất khử.
b)
chất oxi hoá.
c)
acid.
d)
base.
3.
Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng
a)
giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
b)
hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
c)
thu nhiệt từ môi trường.
d)
trong đó các chất sản phẩm thu nhiệt từ môi trường.
4.
Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn đối với chất khí?
a)
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 °C hay 298K.
b)
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 0 °C.
c)
Áp suất 1 atm và nhiệt độ 25 °C.
d)
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K.
5.
Quy ước về dấu của nhiệt phản ứng (ΔᵣH⁰₂₉₈) nào sau đây là đúng?
a)
Phản ứng tỏa nhiệt có ΔᵣH⁰₂₉₈ > 0.
b)
Phản ứng thu nhiệt có ΔᵣH⁰₂₉₈ < 0.
c)
Phản ứng tỏa nhiệt có ΔᵣH⁰₂₉₈ < 0.
d)
Phản ứng thu nhiệt có ΔᵣH⁰₂₉₈ = 0.
6.
Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng: N₂(g) + O₂(g) → 2NO(g) ΔᵣH⁰₂₉₈ = +179,20 kJ. Phản ứng trên là phản ứng
a)
thu nhiệt.
b)
không có sự thay đổi năng lượng.
c)
tỏa nhiệt.
d)
có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường.
7.

Xét phản ứng: H₂ + Cl₂ → 2HCl.

Nghiên cứu sự thay đổi nồng độ một chất trong phản ứng theo thời gian, thu được đồ thị sau:

Đồ thị này mô tả sự thay đổi nồng độ theo thời gian của chất nào?

a)

HCl.

b)

H₂.

c)

Cl₂.

d)

H₂ và Cl₂.

8.
Đơn vị của tốc độ phản ứng trong trường hợp này là
a)

mol/(L.min).

b)

mol/(L.h).

c)

(mol.L)/min.

d)

(mol.L)/h.

9.
Xét phản ứng: 2CO + O₂ → 2CO₂. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Khi phản ứng hóa học xảy ra, nồng độ CO tăng dần theo thời gian.
b)
Khi phản ứng hóa học xảy ra, nồng độ O₂ giảm dần theo thời gian.
c)
Khi phản ứng hóa học xảy ra, nồng độ CO₂ giảm dần theo thời gian.
d)
Khi phản ứng hóa học xảy ra, nồng độ CO₂ không đổi theo thời gian.
10.
Silver halide nào sau đây có màu trắng?
a)
AgF.
b)
AgCl.
c)
AgBr.
d)
AgI.
11.
Hydrohalic acid được dùng làm nguyên liệu để sản xuất hợp chất chống dính teflon là
a)
HF.
b)
HCl.
c)
HBr.
d)
HI.
12.
Nhận định nào sau đây đúng khi nói về tính chất vật lí của chlorine trong điều kiện thường?
a)
là chất lỏng, màu vàng lục.
b)
là chất khí, màu vàng lục.
c)
là chất rắn, màu tím đen.
d)
là chất khí, màu tím đen.
13.
Ở điều kiện thường, các halogen … trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ như alcohol, benzene. Cụm từ còn thiếu ở dấu “…” trong phát biểu trên là
a)
tan nhiều.
b)
không tan.
c)
ít tan.
d)
tan rất nhiều.
14.
Nước Javen được dùng làm chất tẩy rửa, khử trùng. Phương trình tạo ra nước Javen là
a)
3Cl₂ + 6KOH → 5KCl + KClO₃ + 3H₂O.
b)
Cl₂ + 2NaOH → NaCl + NaClO + H₂O.
c)
Cl₂ + H₂ → 2HCl.
d)
Cl₂ + 2Na → 2NaCl.
15.

Trong các halogen: F₂, Cl₂, Br₂, I₂. Tính oxi hóa mạnh nhất là

a)

I₂.

b)

Cl₂.

c)

Br₂.

d)

F₂.

16.
Nhỏ vài giọt dung dịch AgNO₃ vào ống nghiệm chứa khoảng 2 mL dung dịch NaCl. Hiện tượng quan sát được là
a)
có kết tủa màu trắng.
b)
có kết tủa màu vàng.
c)
có kết tủa màu vàng nhạt.
d)
có kết tủa màu tím.
17.

Số oxi hóa của Carbon trong CO₂ là

a)

2

b)

-2

c)

-1

d)

+4

18.
Cho quá trình Al → Al³⁺ + 3e, đây là quá trình
a)
khử.
b)
oxi hóa.
c)
tự oxi hóa – khử.
d)
nhận proton.
19.
Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng trung hoà sau: HCl(aq) + NaOH(aq) → NaCl(aq) + H₂O(l) ΔᵣH = -57,3 kJ Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Cho 1 mol HCl tác dụng với NaOH dư toả nhiệt lượng là 57,3 kJ.
b)
Cho HCl dư tác dụng với 1 mol NaOH thu nhiệt lượng là 57,3 kJ.
c)
Cho 1 mol HCl tác dụng với 1 mol NaOH toả nhiệt lượng là 57,3 kJ.
d)
Cho 2 mol HCl tác dụng với NaOH dư toả nhiệt lượng là 57,3 kJ.
20.
Cho phương trình phản ứng sau: 2H₂(g) + O₂(g) → 2H₂O(l) ΔᵣH⁰₂₉₈ = -572 kJ Khi cho 2 gam khí H₂ tác dụng hoàn toàn với 16 gam khí O₂ thì phản ứng
a)
toả ra nhiệt lượng 286 kJ.
b)
thu vào nhiệt lượng 286 kJ.
c)
toả ra nhiệt lượng 572 kJ.
d)
thu vào nhiệt lượng 572 kJ.
21.
Rượu được nấu bằng phương pháp lên men. Tinh bột (gạo, ngô, khoai, sắn..) được nấu chín để nguội, sau đó rắc lên một lớp men rồi đem ủ. Sau khoảng 10 – 20 ngày (tùy thời tiết) đem chưng cất thu được rượu. Yếu tố nào đã được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng theo cách làm trên?
a)
Nhiệt độ.
b)
Xúc tác.
c)
Nồng độ.
d)
Áp suất.
22.
Khi thả viên vitamin C sủi vào cốc nước như hình dưới đây, nhiệt độ trong cốc sẽ thay đổi :
a)

Tăng đột ngột.

b)

Giảm xuống.

c)

Không đổi.

d)

Tăng chậm.

23.
Phản ứng nào sau đây có thể tự xảy ra ở điều kiện thường?
a)
Phản ứng nhiệt phân Cu(OH)₂.
b)
Phản ứng giữa H₂ và O₂ trong hỗn hợp khí.
c)
Phản ứng giữa Zn và dung dịch H₂SO₄.
d)
Phản ứng đốt cháy cồn.
24.
Xét phản ứng: Zn + H₂SO₄ → ZnSO₄ + H₂. Ban đầu có 0,45 mol zinc (Zn). Sau 50 giây, lượng zinc còn lại là 0,2 mol. Tốc độ trung bình của phản ứng đó trong khoảng thời gian trên là
a)
0,005 mol/min.
b)
0,009 mol/min.
c)
0,004 mol/min.
d)
0,013 mol/min.
25.
Dãy các đơn chất halogen nào sau đây được xếp theo thứ tự tính oxi hóa tăng dần?
a)
F₂, Cl₂, Br₂, I₂.
b)
Cl₂, Br₂, I₂, F₂.
c)
Cl₂, F₂, Br₂, I₂.
d)
I₂, Br₂, Cl₂, F₂.
26.
Để điều chế khí chlorine, người ta cho các chất như MnO₂ hoặc KMnO₄ tác dụng với hydrochloric acid (HCl). Trong các phản ứng này, HCl thể hiện
a)
là acid không có tính khử.
b)
vừa tính khử vừa tính oxi hóa.
c)
tính khử.
d)
tính oxi hóa.
27.
Dung dịch HF có khả năng ăn mòn thủy tinh là do phản ứng hóa học nào sau đây?
a)
KOH + HF → KF + H₂O.
b)
SiO₂ + 4HF → SiF₄ + 2H₂O.
c)
F₂ + H₂ → 2HF.
d)
2F₂ + 2H₂O → 4HF + O₂.
28.
Cho một mẫu magnesium (Mg) có khối lượng 4,8 gam vào dung dịch chứa 0,01 mol HCl. Sau khi phản ứng kết thúc, thu được m gam muối chloride. Giá trị của m là (cho nguyên tử khối Mg=24 Cl=35,5)
a)
19
b)
0,2975.
c)
0,475.
d)
0,95.
29.

Số oxi hóa của nguyên tử S trong hợp chất SO₂ là

a)

+2

b)

+4

c)

+6

d)

-1

30.
Trong phản ứng oxi hoá – khử, chất nhường electron được gọi là
a)
chất khử.
b)
chất oxi hoá.
c)
acid.
d)
base.
31.
Enthalpy tạo thành chuẩn của một đơn chất bền
a)
là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với hydrogen.
b)
là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với oxygen.
c)
được xác định từ nhiệt độ nóng chảy của nguyên tố đó.
d)
bằng 0.
32.
Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn đối với chất khí?
a)
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 °C hay 298K.
b)
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 273K.
c)
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 0 °C.
d)
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K.
33.

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng: 2H₂(g) + O₂(g) → 2H₂O(l) ΔᵣH⁰₂₉₈ = -571,68kJ Phản ứng trên là phản ứng

a)

thu nhiệt.

b)

không có sự thay đổi năng lượng.

c)

tỏa nhiệt.

d)

có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.

34.
Biến thiên enthalpy của một phản ứng được ghi ở sơ đồ dưới. Kết luận nào sau đây là đúng?
a)

Phản ứng tỏa nhiệt.

b)

Năng lượng chất tham gia phản ứng nhỏ hơn năng lượng sản phẩm.

c)

Biến thiên enthalpy của phản ứng là a kJ/mol.

d)

Phản ứng thu nhiệt.

35.
Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng trong đó
a)
hỗn hợp phản ứng truyền nhiệt cho môi trường.
b)
chất phản ứng truyền nhiệt cho sản phẩm.
c)
chất phản ứng thu nhiệt từ môi trường
d)
các chất sản phẩm thu nhiệt từ môi trường.
36.
Khi cho một lượng xác định chất phản ứng vào bình để cho phản ứng hóa học xảy ra, tốc độ phản ứng sẽ
a)
không đổi cho đến khi kết thúc.
b)
tăng dần cho đến khi kết thúc.
c)
chậm dần cho đến khi kết thúc.
d)
tuân theo định luật tác dụng khối lượng.
37.
Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
a)
Thời gian xảy ra phản ứng.
b)
Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.
c)
Nồng độ các chất tham gia phản ứng.
d)
Chất xúc tác.
38.
Ở điều kiện thường, đơn chất halogen nào sau đây tồn tại ở thể lỏng?
a)
F₂.
b)
Cl₂.
c)
Br₂.
d)
I₂.
39.
Đâu là mô tả đúng về đơn chất halogen F₂?
a)
Thăng hoa khi đun nóng.
b)
Dùng để sản xuất nước Javel.
c)
Oxi hóa được nước.
d)
Chất lỏng, màu nâu đỏ.
40.
Br₂ có thể phản ứng được với muối trong dung dịch nào sau đây?
a)
NaF.
b)
NaCl.
c)
NaBr.
d)
NaI.
41.
Silver halide nào sau đây có màu vàng nhạt?
a)
AgF.
b)
AgCl.
c)
AgBr.
d)
AgI.
42.
Hydrohalic acid có tính acid mạnh nhất là
a)
HI.
b)
HCl.
c)
HBr.
d)
HF.
43.
Phát biểu nào trong các câu sau đây là không đúng ?
a)
Nhiên liệu cháy ở tầng khí quyển trên cao nhanh hơn khi cháy ở mặt đất.
b)
Nước giải khát được nén CO₂ vào ở áp suất cao hơn sẽ có độ chua (độ axit) lớn hơn.
c)
Thực phẩm được bảo quản ở nhiệt độ thấp hơn sẽ giữ được lâu hơn.
d)
Than cháy trong oxi nguyên chất nhanh hơn khi cháy trong không khí.
44.
Trước đây, các hợp chất CFC được sử dụng cho các hệ thống làm lạnh. Tuy nhiên hiện nay, người ta sản xuất hydrochlorofluorocarbon (HCFC) thay thế CFC. Nguyên nhân là do:
a)
sản xuất hợp chất CFC rất tốn kém.
b)
hiệu quả sử dụng của HCFC cao hơn CFC trong các hệ thống làm lạnh.
c)
CFC dễ gây ngộ độc khi sản xuất.
d)
CFC làm phá hủy tầng ozone khi xâm nhập vào khí quyển.
45.
Hydrochloric acid đặc thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?
a)
NaHCO₃.
b)
CaCO₃.
c)
NaOH.
d)
MnO₂.
46.
Cho 2 mẫu BaSO₃ có khối lượng bằng nhau vào 2 cốc chứa 50ml dung dịch HCl 0,1M như hình sau. Hỏi ở cốc nào mẫu BaSO₃ tan nhanh hơn?
a)

Cốc 1 tan nhanh hơn.

b)

Cốc 2 tan nhanh hơn.

c)

Tốc độ tan ở 2 cốc như nhau.

d)

BaSO₃ tan nhanh nên không quan sát được.

47.
Số oxi hóa của Ca trong Ca, CaSO₄ lần lượt là
a)
0, +2.
b)
+2, 0.
c)
0, 0.
d)
+2, +2.
48.
Cho phản ứng: 6FeSO₄ + K₂Cr₂O₇ + 7H₂SO₄ → 3Fe₂(SO₄)₃ + Cr₂(SO₄)₃ + K₂SO₄ + 7H₂O Trong phản ứng trên, chất oxi hóa và chất khử lần lượt là
a)
K₂Cr₂O₇ và FeSO₄.
b)
K₂Cr₂O₇ và H₂SO₄.
c)
H₂SO₄ và FeSO₄.
d)
FeSO₄ và K₂Cr₂O₇.
49.
Cho enthalpy tạo thành chuẩn của một số chất như sau: Biến thiên enthalpy chuẩn của các phản ứng sau CaCO₃(s) → CaO(s) + CO₂(g) là
a)

+140 kJ.

b)

-1120 kJ.

c)

178,3 kJ.

d)

-420 kJ.

50.
Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau: CO₂(g) → CO(g) + 1/2O₂(g) ΔᵣH⁰₂₉₈ = +280 kJ Giá trị ΔᵣH⁰₂₉₈ của phản ứng: 2CO₂(g) → 2CO(g) + O₂(g) là
a)
+140 kJ.
b)
-1120 kJ.
c)
+560 kJ.
d)
-420 kJ.
51.
Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?
a)
Tốc độ phản ứng.
b)
Cân bằng hoá học.
c)
Phản ứng một chiều.
d)
Phản ứng thuận nghịch.
52.
Nhận định nào dưới đây là đúng?
a)
Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng.
b)
Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm.
c)
Khi nhiệt độ giảm thì tốc độ phản ứng tăng.
d)
Sự thay đổi nhiệt độ không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
53.
Ở điều kiện thường, đơn chất chlorine có màu
a)
Lục nhạt.
b)
Vàng lục.
c)
Nâu đỏ.
d)
Tím đen.
54.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong tự nhiên không tồn tại đơn chất halogen.

b)

Tính oxi hoá của đơn chất halogen giảm dần từ F₂ đến I₂.

c)

Khí chlorine ẩm và nước chlorine đều có tính tẩy màu.

d)

Fluorine có tính oxi hoá mạnh hơn chlorine, oxi hoá Cl⁻ trong dung dịch NaCl thành Cl₂

55.
Để chuyển 11,2 gam Fe thành FeCl₃ thì thể tích khí chlorine (đkc) cần dùng là (Cho Fe = 56)
a)
8,96 lít.
b)
3,36 lít.
c)
7,437 lít.
d)
2,24 lít.
56.
Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl₂ (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là
a)
12,5.
b)
25,0.
c)
19,6.
d)
26,7.
57.
Iron (Fe) có số oxi hoá +2 trong hợp chất nào sau đây?
a)
Fe₃O₄.
b)
FeCl₃.
c)
FeO.
d)
Fe₂O₃.
58.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
a)
2Ca + O₂ -t°→ 2CaO.
b)
CaCO₃ -t°→ CaO + CO₂.
c)
CaO + H₂O -t°→ Ca(OH)₂.
d)
Ca(OH)₂ + CO₂ → CaCO₃ + H₂O.
59.
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng
a)
giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
b)
hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
c)
tỏa nhiệt ra môi trường.
d)
trong đó các chất sản phẩm thu nhiệt từ môi trường.
60.
Nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là nhiệt lượng tạo thành a mol chất đó từ những đơn chất bền vững nhất ở điều kiện chuẩn. Giá trị của a là
a)
2
b)
1
c)
4
d)
3
61.
Quy ước về dấu của nhiệt phản ứng (ΔᵣH⁰₂₉₈) nào sau đây là đúng?
a)
Phản ứng tỏa nhiệt có ΔᵣH⁰₂₉₈ > 0.
b)
Phản ứng thu nhiệt có ΔᵣH⁰₂₉₈ < 0.
c)
Phản ứng tỏa nhiệt có ΔᵣH⁰₂₉₈ < 0.
d)
Phản ứng thu nhiệt có ΔᵣH⁰₂₉₈ = 0.
62.
Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng: 2H₂(g) + O₂(g) → 2H₂O(l) ΔᵣH⁰₂₉₈ = -571,68kJ. Phản ứng trên là phản ứng
a)
thu nhiệt.
b)
tỏa nhiệt.
c)
không có sự thay đổi năng lượng.
d)
có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.
63.
Xét phản ứng: CaCO₃ + 2HCl → CaCl₂ + CO₂ + H₂O. Theo dõi thể tích CO₂ thoát ra theo thời gian, thu được đồ thị sau: Đồ thị cho thấy, theo thời gian trong khoảng từ đầu đến 75 giây, thì lượng CO₂ sẽ
a)

tăng dần.

b)

giảm dần.

c)

không đổi.

d)

lúc đầu tăng, sau đó giảm.

64.
Xét phản ứng: CaCO₃ + 2HCl → CaCl₂ + CO₂ + H₂O. Theo dõi thể tích CO₂ thoát ra theo thời gian, thu được đồ thị sau: Tốc độ trung bình của phản ứng từ thời điểm đầu đến 75 giây là
a)

3 mL/s.

b)

0,33 mL/s.

c)

50 mL/s.

d)

25 mL/s.

65.
Xét phản ứng: 2CO + O₂ → 2CO₂. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Khi phản ứng hóa học xảy ra, nồng độ CO tăng dần theo thời gian.
b)
Khi phản ứng hóa học xảy ra, nồng độ O₂ giảm dần theo thời gian.
c)
Khi phản ứng hóa học xảy ra, nồng độ CO₂ giảm dần theo thời gian.
d)
Khi phản ứng hóa học xảy ra, nồng độ CO₂ không đổi theo thời gian.
66.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Giá trị hệ số nhiệt độ Van’t Hoff (γ) càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng mạnh.
b)
Giá trị hệ số nhiệt độ Van’t Hoff (γ) càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng yếu.
c)
Nhiệt độ không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
d)
Tăng nhiệt độ sẽ làm giảm tốc độ phản ứng.
67.
Tốc độ phản ứng được xác định bằng sự thay đổi lượng chất đầu hoặc chất sản phẩm trong
a)
một đơn vị thời gian.
b)
một phút.
c)
một giây.
d)
một giờ.
68.
Vị trí của nhóm halogen trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
a)
Nhóm VIA.
b)
Nhóm IIA.
c)
Nhóm VA.
d)
Nhóm VIIA.
69.
Nhận định nào sau đây đúng khi nói về tính chất vật lí của bromine trong điều kiện thường?
a)
là chất lỏng, màu nâu đỏ.
b)
là chất lỏng, màu vàng lục.
c)
là chất rắn, màu tím đen.
d)
là chất khí, màu tím đen.
70.
Trong các halogen: F₂, Cl₂, Br₂, I₂. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao nhất là
a)
I₂.
b)
Cl₂.
c)
Br₂.
d)
F₂.
71.
Dung dịch hydrohalic nào sau đây có tính acid yếu?
a)
HCl.
b)
HF.
c)
HBr.
d)
HI.
72.
Thành phần chính của muối ăn là
a)
NaBr.
b)
NaClO.
c)
NaCl.
d)
NaI.
73.
Để phân biệt các ion halide (X⁻) trong dung dịch muối, có thể dùng dung dịch
a)
KOH.
b)
HCl.
c)
AgNO₃.
d)
NaCl.
74.

Số oxi hóa của chromium (Cr) trong Na₂CrO₄ là

a)

-2

b)

2

c)

+6

d)

6+

75.
Cho phản ứng: 2SO₂ + O₂ → 2SO₃. Vai trò của các chất trong phản ứng là
a)
SO₂ vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa.
b)
SO₂ là chất khử, O₂ là chất oxi hóa.
c)
SO₂ là chất oxi hóa.
d)
SO₂ là chất oxi hóa, O₂ là chất khử.
76.
Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g)?
a)
2C(graphite) + O₂(g) → 2CO(g)
b)
C(graphite) + O(g) → CO(g)
c)
C(graphite) + 1/2O₂(g) → CO(g)
d)
C(graphite) + CO₂(g) → 2CO(g)
77.
Biết rằng ở điều kiện chuẩn, 1 mol ethanol (C₂H₅OH) cháy tỏa ra một nhiệt lượng là 1,37x10³ kJ. Nếu đốt cháy hoàn toàn 15,1 gam ethanol, năng lượng được giải phóng ra dưới dạng nhiệt bởi phản ứng là (cho nguyên tử khối C=12 H=1 O=16)
a)
0,450 kJ.
b)
2,25.10³ kJ.
c)
4,5.10² kJ.
d)
1,37.10³ kJ.
78.
Dung dịch HF có khả năng ăn mòn thủy tinh là do phản ứng hóa học nào sau đây?
a)
KOH + HF → KF + H₂O.
b)
SiO₂ + 4HF → SiF₄ + 2H₂O.
c)
F₂ + H₂ → 2HF.
d)
2F₂ + 2H₂O → 4HF + O₂.
79.
Tốc độ của phản ứng nào sau đây thay đổi khi áp suất thay đổi?
a)
CuO(s) + 2HCl(aq) → CuCl₂(aq) + H₂O(l)
b)
CaO(s) + SiO₂(s) → CaSiO₃(s).
c)
H₂(g) + Cl₂(g) → 2HCl(g).
d)
2KI(aq) + H₂O₂(aq) → I₂(s) + 2KOH(aq).
80.
Cho phản ứng: Zn(s) + H₂SO₄(aq) → ZnSO₄(aq) + H₂(g) Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
a)
Diện tích bề mặt zinc.
b)
Nồng độ dung dịch sulfuric acid.
c)
Thể tích dung dịch sulfuric acid.
d)
Nhiệt độ của dung dịch sulfuric acid.
81.
Cho phản ứng: Cl₂ + 2NaBr → 2NaCl + Br₂. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Cl₂ có tính oxi hóa kém Br₂.
b)
Cl₂ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Br⁻.
c)
Cl₂ có tính oxi hóa mạnh hơn Br₂.
d)
Br₂ có tính oxi hóa mạnh hơn Cl₂.
82.
Rượu được nấu bằng phương pháp lên men. Tinh bột (gạo, ngô, khoai, sắn..) được nấu chín để nguội, sau đó rắc lên một lớp men rồi đem ủ. Sau khoảng 10 – 20 ngày (tùy thời tiết) đem chưng cất thu được rượu. Yếu tố nào đã được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng theo cách làm trên?
a)
Nhiệt độ.
b)
Xúc tác.
c)
Nồng độ.
d)
Áp suất.
83.
Hydrochloric acid loãng thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?
a)
Fe.
b)
CuO.
c)
KOH.
d)
Fe₂O₃.
84.

Cho một thỏi Aluminium (Al) có khối lượng 5,4 gam vào dung dịch chứa a mol HCl. Sau khi phản ứng kết thúc, thu được 1,335 gam muối chloride. Giá trị của a là

a)

0,6.

b)

0,01.

c)

0,03.

d)

0,2.