wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SẮT,CROM VÀ HỢP CHẤT

Total questions: 85

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

Fe(OH)3.

b)

Fe3O4.

c)

Fe2O3.

d)

FeO.

2.

Cho khí H2 dư đi qua ống đựng m gam Fe2O3 đun nóng. Sau khi khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,6 gam Fe. Giá trị của m là

a)

8,0

b)

4,0

c)

16,0

d)

32,0

3.

Trong các phản ứng hoá học cho dưới đây, phản ứng nào không đúng?
                                               

a)

Fe + 2HCl \rightarrow   FeCl2  + H2  

b)

 Fe + CuSO4  \rightarrow   FeSO4 + Cu 

c)

 Fe + Cl2 \rightarrow    FeCl2 

d)

Fe +2 FeCl3  \rightarrow   3FeCl2

4.

Khử hoàn toàn 1,6 gam Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao. Khí đi ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng kết tủa thu được là

a)

1,5

b)

3,0

c)

2,0

d)

2,5

5.

Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?

a)

dd H2SO4 loãng

b)

dd CuSO4

c)

dd HCl đậm đặc

d)

dd HNO3 loãng.

6.

Cho phản ứng: a FeO + b HNO3 → c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O. Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất, tổng (a+b) bằng

a)

13.

b)

10.

c)

3.

d)

5.

7.

Nhúng thanh sắt lần lượt vào các dung dịch sau: CuCl2, AgNO3 dư, ZnCl2, FeCl3, HCl, HNO3. Số trường hợp xảy ra phản ứng tạo hợp chất sắt (II) là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

8.

Khi cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa FeCl3, CuSO4, AlCl3 thu được kết tủa. Nung kết tủa trong không khí đến khi khối lượng không đổi, thu được chất rắn X. Trong chất rắn X gồm

a)

Fe2O3, CuO, BaSO4.

b)

Fe3O4, CuO, BaSO4.

c)

Fe2O3, CuO, Al2O3.

d)

Fe2O3, CuO.

9.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đốt dây sắt trong khí clo.

(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).

(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư).

(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.

(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).

Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) ?

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

4.

10.

Cấu hình electron nào là của Fe3+ ?

a)

[Ar] 4s2

b)

[Ar] 3d64s2

c)

[Ar] 3d5

d)

[Ar] 3d6

11.

Cho 16,8 gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Thể tích (lit) khí thoát ra ở đktc là

a)

2,24

b)

4,48

c)

3,36

d)

6,72

12.

Kim loại Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

Fe(NO3)3

b)

CuCl2

c)

Zn(NO3)2

d)

AgNO3

13.

Kim loại sắt không tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

FeCl3

b)

H2SO4 loãng, nguội

c)

AgNO3

d)

HNO3 đặc, nguội

14.

Thành phần chính của quặng xiđêrit là

a)

Fe3O4

b)

FeCO3

c)

FeS2

d)

Al2O3

15.

Thành phần chính của quặng pirit là

a)

Fe3O4

b)

FeCO3

c)

FeS2

d)

Fe2O3

16.

Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên, nhưng hiếm là

a)

hematit

b)

xiđerit

c)

manhetit

d)

pirit sắt

17.

Mức oxi hóa của sắt ?

a)

Chỉ có +2.

b)

Chỉ có +3.

c)

+2 và +3.

d)

+1, +2 và +3.

18.

Kim loại Fe có Z = 26. Vậy ion Fe2+ có cấu hình electron là

a)

1s22s22p63s23p63d44s2.

b)

1s22s22p63s23p63d6.

c)

1s22s22p63s23p63d54s1.

d)

1s22s22p63s23p43d64s2.

19.

FeCl3 có thể được điều chế bằng cách

a)

cho Fe tác dụng với NaCl.

b)

cho Fe tác dụng với dung dịch HCl.

c)

cho Fe tác dụng với khí Cl2.

d)

cho Fe tác dụng với dung dịch CuCl2.

20.

Chất nào dưới đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa?

a)

FeSO4.

b)

Fe2(SO4)3.

c)

Fe2O3.

d)

Fe.

21.

Hiện tượng gì xảy ra nếu để lâu Fe(OH)2 trong không khí ẩm?

a)

Fe(OH)2 chuyển dần sang màu đỏ nâu.

b)

Fe(OH)2 chuyển dần sang màu vàng.

c)

Fe(OH)2 chuyển dần sang màu đen.

d)

Fe(OH)2 chuyển dần sang màu tím.

22.

Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch chứa 1 muối duy nhất. Muối đó là

a)

Fe(NO3)2.

b)

NH4NO3.

c)

Fe(NO3)3.

d)

Fe(NO3)3 hoặc Fe(NO3)2.

23.

Có thể phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 bằng một hóa chất duy nhất là

a)

dd HCl.

b)

dd HNO3 loãng.

c)

dd NaCl.

d)

dd CuSO4.

24.

Quặng manhetit có thành phần chính là

a)

Fe2O3.

b)

FeO.

c)

Fe3O4.

d)

Fe2O3.nH2O..

25.

Thép là hợp kim của sắt có chứa khoảng bao nhiêu % cacbon về khối lượng?

a)

0,01 - 2%.

b)

2 - 5%.

c)

0,1 - 2%.

d)

2 - 4%.

26.

Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 4,32 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,448 lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m là

a)

2,52.

b)

2,24.

c)

3,36.

d)

1,68.

27.

Hòa tan hoàn toàn 18,4 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng dung dịch HCl dư thu được 11,2 lít H2 (đktc). Xác định % về khối lượng của Fe trong X?

a)

40,87%.

b)

50,87%.

c)

60,87%.

d)

70,87%.

28.

Cho 11,2 gam Fe tác dụng với clo dư (t0). Khối lượng muối thu được là

a)

16,25

b)

12,7

c)

25,4

d)

32,5

29.

Cho pứ: Fe2O3 + CO (nhiệt độ) → X + CO2. Chất X là

a)

Fe3O4

b)

FeO

c)

Fe

d)

Fe3C

30.

Cho dãy các chất: FeO, FeSO4, Fe2(SO4)3, Fe2O3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nóng tạo muối sắt (III) là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

31.

[ĐỀ MINH HỌA 2019] Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Chất X là

a)

FeCl2.FeCl_2.

b)

FeCl3.FeCl_3.

c)

CuCl2.CuCl_2.

d)

MgCl2.MgCl_2.

32.

Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là

a)

N2.

b)

N2O.

c)

NO.

d)

NO2.

33.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

a)

NaNO3.

b)

HCl.

c)

CuSO4.

d)

AgNO3.

34.

Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

Fe(OH)3.

b)

Fe3O4.

c)

Fe2O3.

d)

FeO.

35.

Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch gồm FeCl2 và FeCl3, thu được kết tủa X. Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch chứa muối

a)

Fe(NO3)3

b)

Fe(NO3)2.

c)

Fe(NO3)2 và KNO3.

d)

Fe(NO3)3 và KNO3.

36.

Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 2,24 lít CO2 (đktc) thoát ra. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là

a)

1,12 lít.

b)

3,36 lít.

c)

4,48 lít.

d)

2,24 lít.

37.

Hoà tan hoàn toàn 1,405 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 250 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ). Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là

a)

1,905 gam.

b)

2,405 gam.

c)

2,905 gam.

d)

3,405 gam.

38.

Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 16 gam Fe2O3 nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kim loại. Giá trị của m là

a)

11,2 gam.

b)

5,6 gam.

c)

16,8 gam.

d)

8,4 gam.

39.

Hình ảnh bên cho thấy sắt bị nam châm hút vì sắt có tính

a)

nhiễm từ.

b)

tan trong nước.

c)

dẫn điện tốt.

d)

màu xám.

40.

Thành phần chính của gỉ sét là

a)

FeCl3

b)

Fe3O4

c)

FeO

d)

Fe2O3.nH2O

41.

Trong các thực phẩm sau, thực phẩm nào cung cấp nhiều sắt cho cơ thể nhất?

a)
b)
c)
d)
42.

Thành phần chính của quặng hematit nâu là

a)

Fe2O3.nH2O

b)

Fe2O3

c)

FeO

d)

FeS2

43.

Quặng có thành phần FeCO3

a)

manhetit

b)

hematit đỏ

c)

hematit nâu

d)

xiderit

44.

Quặng có thành phần Fe2O3

a)

manhetit

b)

hematit đỏ

c)

hematit nâu

d)

xiderit

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Sắt là kim loại dẫn điện kém.

b)

Sắt màu trắng xám.

c)

Hợp chất sắt (III) có tính chất hoá học đặc trưng là tính oxi hoá.

d)

Hợp chất sắt (II) có tính oxi hoá và tính khử.

46.

Dãy chất nào sau đây đều phản ứng với Fe ?

a)

dd Fe(NO3)3, S, dd AlCl3.

b)

dd NaOH, dd CuSO4, dd HCl.

c)

O2, dd HNO­3, dd AgNO3.

d)

Fe(NO3)2, H2SO4, Cl2.

47.

Xét 2 phản ứng:
 (1)  FeO+COFe+CO2(nhit độ)FeO+CO\rightarrow Fe+CO_2\left(nhiệt\ độ\right)  
 (2)   3FeO+10HNO33Fe(NO3)3+NO+5H2O3FeO+10HNO_3→3Fe(NO_3)_3+NO+5H_2O  
  Hai phản ứng trên chứng tỏ FeO là chất:

a)

chỉ có tính khử                                                              

b)

chỉ có tính bazơ          

c)

chỉ có tính oxi hóa

d)

vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

48.

Cho các nhận xét sau:

1. FeO là chất rắn màu đen, không có trong tự nhiên.

2. FeO tác dụng với axit HCl tạo muối sắt (II)

3. FeO tác dụng với axit HNO3 dư tạo muối sắt (III)

4. Điều chế FeO bằng cách dùng CO khử Fe2O3 ở 5000C

Số câu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Phản ứng nào sau đây viết sai?

a)

FeSO4+MgMgSO4+FeFeSO_4+Mg→MgSO_4+Fe

b)

2FeCl2+Cl22FeCl32FeCl_2+Cl_2→2FeCl_3

c)

FeO+H2SO4(đặc,noˊng)FeSO4+H2OFeO+H_2SO_{4\left(đặc,nóng\right)}→FeSO_4+H_2O

d)

Fe(NO3)2+AgNO3Fe(NO3)3+AgFe(NO_3)_2+AgNO_3→Fe(NO_3)_3+Ag

50.

Cho các nhận xét sau, nhận xét nào sai?

a)

Điều chế FeO bằng cách dùng CO khử Fe2O3 ở 5000C.

b)

Fe2O3 là chất rắn màu đen, không có trong tự nhiên.

c)

Fe2O3 là chất rắn màu đỏ nâu, có trong quặng hematit.

d)

Fe2O3 tác dụng với axit HNO3 dư tạo muối sắt (III).

51.

Phản ứng nào sau đây,  Fe2O3Fe_2O_3   không thể hiện tính oxi hoá?

a)

Fe2O3+6HNO3Fe(NO3)3+H2OFe_2O_3+6HNO_3\rightarrow Fe(NO_3)_3+H_2O  

b)

Fe2O3+3CO2Fe+3CO2(nhit độ)Fe_2O_3+3CO_2\rightarrow Fe+3CO_2\left(nhiệt\ độ\right)  

c)

Fe2O3+3H22Fe+3H2O(nhit độ)Fe_2O_3+3H_2\rightarrow2Fe+3H_2O\left(nhiệt\ độ\right)  

d)

Fe2O3+2Al2Fe+Al2O3(nhit độ)Fe_2O_3+2Al\rightarrow2Fe+Al_2O_3\left(nhiệt\ độ\right)  

52.

Một vật làm bằng sắt trang thiếc (sắt tây), trên bề mặt vết sây sát tới lớp sắt. Khi vật này tiếp xúc với không khí ẩm thì

a)

Fe bị oxi hóa

b)

Zn bị oxi hóa

c)

Fe bị khử

d)

Sn bị khử

53.

Các số oxi hoá đặc trưng của crom là

a)

+2; +4, +6.

b)

+2, +3, +6.

c)

+1, +2, +4, +6.

d)

+3, +4, +6.

54.

Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển

a)

không màu sang màu vàng.

b)

màu da cam sang màu vàng.

c)

không màu sang màu da cam.

d)

màu vàng sang màu da cam.

55.

Giải thích ứng dụng của crom nào dưới đây là không hợp lý?

a)

Crom là kim loại cứng nhất, có thể dùng để cắt thủy tinh

b)

Crom là hợp kim cứng và chịu nhiệt hơn nên dùng để tạo thép cứng không gỉ, chịu nhiệt.

c)

Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng các hợp kim dùng trong ngành hàng không.

d)

Điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit mịn, bền chắc nên crom được dùng để mạ bảo vệ thép.

56.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.

b)

Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ

c)

Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất

d)

Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3

57.

Ion nào nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa?

a)

Zn2+

b)

Al3+

c)

Cr3+

d)

Fe3+

58.

Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là

a)

Fe, Al, Cr

b)

Fe, Al, Ag

c)

Fe, Al, Cu

d)

Fe, Zn, Cr

59.

Phương trình hoá học nào sau đây sai?

a)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

b)

Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O

c)

Fe(OH)3 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O

d)

2Cr + 6HCl →2CrCl3 + 3H2

60.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Fe(OH)2 có tính bazơ và tính khử.

b)

Al và Cr đều không tác dụng với axit HNO3 đặc, nguội.

c)

SO3 và CrO3 đều là oxit axit và có tính oxi hoá mạnh.

d)

Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hiđroxit lưỡng tính và có tính khử.

61.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Crom(VI) oxit có tính oxi hoá mạnh.

b)

Hợp chất crom(III) không thể hiện tính khử.

c)

Crom(III) hiđroxit có tính chất lưỡng tính.

d)

Crom không tác dụng với axit nitric đặc, nguội.

62.

Cho 10,8 g hỗn hợp Cr và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lit khí H2(đktc). Tổng khối lượng muối khan thu được là (g)

a)

18,7.

b)

25,0.

c)

19,7.

d)

16,7.

63.

Khối lượng bột nhôm tối thiểu để điều chế được 78 gam crom bằng phương pháp nhiệt nhôm là:

a)

A. 40,5gam

b)
B. 76,5 gam
c)
C. 20,2 gam
d)
D. 81 gam
64.

Vị trí của Crom (Z=24) trong bảng tuần hoàn là:

a)

chu kỳ 3, nhóm VIA

b)

chu kỳ 4, nhóm VIA

c)

chu kỳ 3, nhóm VIB

d)

chu kỳ 4, nhóm VIB

65.

Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Al(OH)3, MgO, Cr2O3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Số oxi hóa của Cr trong  CrO3CrO_3  là?

a)

+2

b)

+3

c)

+4

d)

+6

67.

Cho Cr có Z=24. Cấu hình electron của ion Cr3+ là :

a)

[Ar] 3d5

b)

[Ar] 3d4

c)

[Ar] 3d3

d)

[Ar] 3d2

68.


Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Crom có màu trắng, ánh bạc

b)

Crom là một kim loại cứng, cắt được thủy tinh.

c)

Crom là kim loại dể nóng chảy

d)

Crom thuộc kim loại nặng (d là 7,2 g/cm3).

69.


Cho phản ứng K2Cr2O7 + HCl -> KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O . Số phân tử HCl bị oxi hóa là

a)

3

b)

14

c)

6

d)

8

70.

Đốt cháy hết crom trong oxi d­ư thu được 2,28 gam một oxit. Khối lượng crom đã dung là

a)

0,78 gam

b)

1,56 gam

c)

1,74 gam

d)

1,19 gam

71.

Khối lượng K2Cr2O7 tác dụng vừa đủ với 0,6mol FeSO4 trong H2SO4 loãng là

a)

54,8g

b)

27,4g

c)

13,7 g

d)

41,1g

72.

Trong các phát biểu sau phát biểu nào đúng :

a)

CrO3 có tính oxi hóa mạnh

b)

H2CrO4 là chất rắn màu vàng

c)

CrO có tính lưỡng tính

d)

CrO3 không tan trong nước

73.

Giữa các ion CrO2-4và ion Cr O2 72-có sự chuyển hoá lẫn nhau theo cân bằng Cr2O72– + H2O <--> 2CrO42– + 2H+

Nếu thêm OH- vào thì sẽ có hiện tượng:

a)

dung dịch từ màu vàng chuyển thành không màu .

b)

dung dịch từ màu vàng chuyển thành da cam .

c)

dung dịch từ màu da cam chuyển thành không màu .

d)

dung dịch chuyển từ màu da cam chuyển thành màu vàng

74.

Cho phản ứng : NaCrO2 + Br2 + NaOH --> Na2CrO4 + NaBr + H2O

Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của NaCrO2 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là

a)

Na2Cr2O7, NaCl, H2O

b)

Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O

c)

Na2CrO4, NaClO3, H2O

d)

Na2CrO4, NaCl, H2O

76.

Chọn phát biểu không đúng

a)

Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl và CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH

b)

Thêm dung dịch kiềm vào muối dicromat chuyển thành muối cromat

c)

Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính

d)

Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng và hợp chất Cr(VI) có tính oxi hóa mạnh

77.

Hiện nay, từ quặng cromit (FeO.Cr2O3) người ta điều chế Cr bằng phương pháp nào?

a)
A. Tách quặng rồi thực hiện điện phân nóng chảy Cr2O3.
b)
B. Tách quặng rồi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm Cr2O3.
c)
C. Tách quặng rồi thực hiện phản ứng khử Cr2O3 bởi CO.
d)
D. hòa tan quặng bằng HCl rồi điện phân dung dịch CrCl3.
78.

Có bao nhiêu phản ứng hóa học xảy ra khi cho CrO, Cr2O3, Cr(OH)3 lần lượt tác dụng với dung dịch HCl, dung dịch NaOH trong điều kiện thích hợp.

a)
A. 5
b)
B. 6
c)
C. 4
d)
D. 3
79.

Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2Cr2O7, sau đó thêm tiếp một ít nước và lắc đều để K2Cr2O7 tan hết, thu được dung dịch X. Thêm vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch X, thu được dung dịch Y. Màu của dung dịch X và Y lần lượt là

a)
A. da cam và vàng chanh
b)
B. vàng chanh và da cam
c)
C. nâu đỏ và vàng chanh
d)
D. vàng chanh và nâu đỏ
80.

Cho phản ứng: FeSO4 + K2Cr2O7 +H2SO4 → Cr2(SO4)3 + X + Y + Z. Tổng hệ số các chất trong phương trình sau khi cân bằng với số nguyên tối giản là

a)
A. 33
b)
B. 32
c)
C. 26
d)
D. 40
81.

Để chuẩn độ một dung dịch Fe2+ đã axit hóa cần dùng vừa đủ 30 ml dung dịch KMnO4 0,02M. Nếu chuẩn độ cùng lượng dung dịch Fe2+ trên bằng K2Cr2O7 0,2M thì thể tích dung dịch cần dùng là

a)
A. 25ml
b)
B. 30 ml
c)
C. 15 ml
d)
D. 50 ml
82.

Phản ứng nào sau đây Cr2O3 thể hiện tính oxi hóa?

a)

Cr2O3 + NaOH ---> NaCrO2 + H2O

b)

Cr2O3 + Al --> Al2O3 + Cr

c)

Cr2O3 + HCl ---> CrCl3 + H2O

d)

Cr2O3 + Fe ---> Cr + Fe2O3

83.

Nhỏ từ từ dung dịch KOH vào dung dịch Cr2(SO4)3 đến dư, hiện tượng quan sát được là

a)

Xuất hiện keo tủa màu vàng

b)

Xuất hiện kết tủa keo màu lục xám

c)

Xuất hiện kết tủa keo màu vàng, sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch màu xanh lục

d)

Xuất hiện kết tủa keo màu lục xám, sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch màu xanh lục

84.

Số mô tả sau đúng khi nói về tính chất của sắt:

(1) Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt

(2) Màu trắng xám

(3) Kim loại nặng

(4) Dễ nóng chảy

(5) Có khả năng nhiễm từ

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

85.

Nung Fe(NO3)2 trong bình kín, không có không khí, thu được sản phẩm gồm

a)

FeO, NO

b)

Fe2O3, NO2, O2

c)

FeO, NO2, O2

d)

Fe2O3, NO, O2