wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhom Halogen

Total questions: 80

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Các nguyên tố nhóm VIIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

a)

ns2np3

b)

ns2np4

c)

ns2np5

d)

ns2np6

2.

Trong nhóm halogen, khả năng oxi hóa của các chất luôn

a)

tăng dần từ flo đến iot.

b)

giảm dần từ flo đến iot.

c)

tăng dần từ clo đến iot trừ flo.

d)

giảm dần từ clo đến iot trừ flo.

3.

Phân tử của các đơn chất halogen có kiểu liên kết:

a)

cộng hóa trị không cực

b)

cộng hóa trị có cực

c)

ion

d)

phối trí

4.

Tính chất hóa học cơ bản của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

tính oxi hóa mạnh

b)

tính khử mạnh

c)

tính oxi hóa và tính khử

d)

tính oxi hóa yếu

5.

Nhóm halogen gồm các nguyên tố nào?

a)

Flo ( F), Clo ( Cl), Brom ( Br), Iot ( I)

b)

Flo ( F), Oxi ( O), Brom ( Br), Iot ( I)

c)

Flo ( F), Clo ( Cl), Crom ( Cr), Iot ( I)

d)

Flo ( F), Clo ( Cl), Brom ( Br), Iot ( I), Lưu huỳnh (S)

6.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm halogen là

a)

1

b)

2

c)

5

d)

7

7.

Đặc điểm chung của các đơn chất Halogen (F2, Cl2, Br2, I2) là

a)

ở điều kiện thường tồn tại trạng thái khí.

b)

vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

c)

có tính oxi hóa mạnh.

d)

có tính khử mạnh.

8.

Đơn chất halogen nào sau đây là chất rắn ở điều kiên thường?

a)

Brom.

b)

Flo.

c)

Clo.

d)

Iot.

9.

Đơn chất Halogen có màu nâu đỏ, trạng thái lỏng là

a)

Br2

b)

Cl2

c)

F2

d)

I2

10.

Số oxi hóa của Flo trong tất cả các hợp chất là

a)

-1

b)

0

c)

+1

d)

+3

11.

Nguyên tố nào sau đây không thuộc nhóm Halogen?

a)

Clo

b)

Iot

c)

Atatin

d)

Lưu huỳnh

12.

Số oxi hóa của Brom trong hợp chất NaBrO3 là:

a)

+1.

b)

+3.

c)

+5.

d)

+7.

13.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố Halogen (F, Cl, Br, I)?

a)

Nguyên tử nhận thêm 1 electron để tạo anion.

b)

Tạo ra hợp chất có liên kết cộng hóa trị phân cực với Hidro.

c)

Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.

d)

Lớp electron ngoài cùng có 7 electron.

14.

Nguyên tử halogen có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

a)

ns2 np5.

b)

2s2 2p5.

c)

3s2 3p5.

d)

4s2 4p5.

15.

Clo không tham gia phản ứng với

a)

nước

b)

kim loại

c)

dung dịch kiềm

d)

hidro

e)

oxi

16.

Clo là chất khí có màu

a)

nâu đỏ

b)

vàng lục

c)

lục nhạt

d)

trắng xanh

17.

Clo là phi kim có độ hoạt động hoá học

a)

mạnh hơn photpho, lưu huỳnh nhưng yếu hơn flo.

b)

mạnh hơn photpho, lưu huỳnh và flo.

c)

yếu hơn flo, lưu huỳnh nhưng mạnh hơn brom.

d)

yếu hơn flo, photpho và brom.

18.

Clo tác dụng với natri hiđroxit ở điều kiện thường

a)

tạo thành muối natri clorua và nước.

b)

tạo thành nước javen.

c)

tạo thành hỗn hợp các axit.

d)

tạo thành muối natri hipoclorit và nước.

19.

Trong công nghiệp người ta sản xuất clo bằng cách

a)

điện phân dung dịch muối ăn bão hoà .

b)

điện phân dung dịch muối ăn bão hoà trong bình điện phân có màng ngăn.

c)

nung nóng muối ăn.

d)

đun nhẹ kalipemanganat với axit clohiđric đặc.

20.

Chất có thể dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm là

a)

mangan đioxit và axit clohiđric đặc.

b)

mangan đioxit và axit sunfuric đặc.

c)

mangan đioxit và axit nitric đặc.

d)

mangan đioxit và muối natri clorua.

21.

Từ bột Fe và một hoá chất X có thể điều chế trực tiếp được FeCl3. Vậy X là

a)

Dung dịch HCl.

b)

Dung dịch CuCl2.

c)

Khí clo.

d)

Cả A, B, C đều được

22.

Clo không tham gia phản ứng với

a)

nước

b)

kim loại

c)

dung dịch kiềm

d)

hidro

e)

oxi

23.

Nước clo gồm

a)

H2O, HCl

b)

HCl, HClO

c)

H2O, HCl, HClO,Cl2

d)

H2O, HClO

24.

Dây sắt nung đỏ cháy trong khí clo thu được khói màu nâu đỏ là

a)

FeCl2.

b)

NO2.

c)

Fe(OH)3.

d)

FeCl3.

25.

Phản ứng hóa học giữa hiđro và clo xảy ra ở điều kiện

a)

có chiếu sáng

b)

nhiệt độ thấp

c)

trong bóng tối

d)

trong bóng tối, nhiệt độ thường

26.

Clo được thêm vào nước để diệt khuẩn. Khả năng diệt khuẩn của clo là do

a)

clo độc nên có tính sát trùng

b)

clo có tính oxi hoá mạnh

c)

có HClO chất này có tính oxi hoá mạnh

d)

clo có khả năng phản ứng cao

27.

Khí clo có màu

a)

lục nhạt

b)

vàng lục

c)

nâu đỏ

d)

tím đen

28.

Vị trí của clo trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

Chu kì 2, nhóm VIIA

b)

Chu kì 7, nhóm VIIA

c)

Chu kì 3 , nhóm VIIA

d)

Chu kì 2, nhóm VA

29.

Khí clo nặng hơn không khí

a)

1,2 lần

b)

2,1 lần

c)

2,5 lần

d)

3,1 lần

30.

Dãn khí clo vào nước, sau đó thêm mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch thu được. Hiện tượng quan sát được là gì?

a)

Quỳ tím mất màu.

b)

Quỳ tím chuyển đỏ rồi mất màu.

c)

Quỳ tím chuyển xanh rồi mất màu.

d)

Quỳ tím chuyển đỏ.

31.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào viết sai?

a)

A. Fe + Cl2 →FeCl2.

b)

B. Fe + 2HCl→FeCl2 + H2.

c)

C. Cu + S →CuS.

d)

D. 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + H2.

32.

Trong số các nguyên tố halogen sau đây, nguyên tố nào có hàm lượng lớn nhất trong vỏ trái đất?

a)

Br

b)

Cl

c)

F

d)

I

33.

Clo không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Cu.

b)

O2.

c)

Fe.

d)

H2O.

34.

Số oxi hóa của clo trong hợp chất HClO3 là

a)

+7

b)

+5

c)

+3

d)

+1

35.

Trong phòng thí nghiệm, nước Gia-ven được điều chế bằng cách

a)

điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

b)

điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn.

c)

cho khí clo tác dụng với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

d)

cho khí flo tác dụng cới dung dịch NaOH.

36.

Trong công nghiệp, nước Gia-ven được điều chế bằng cách

a)

điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

b)

điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn.

c)

cho khí clo tác dụng với dung dịch NaOH.

d)

cho khí flo tác dụng với dung dịch NaOH.

37.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nước Gia-ven là dung dịch hỗn hợp muối NaCl và NaClO.

b)

Clorua vôi là chất bột màu trắng, xốp, có tính oxi hóa mạnh.

c)

Nước Gia-ven dung để tẩy trắng vải, sợi và tẩy uế chuồng trại chăn nuôi, nhà vệ sinh.

d)

Clorua vôi là muối tạo bởi một kim loại liên kết với một loại gốc axit.

38.

Clorua vôi, nước Gia-ven (Javel) và nước clo thể hiện tính oxi hóa là do

a)

chứa ion ClO-, gốc của axit có tính oxi hóa mạnh.

b)

chứa ion Cl-, gốc của axit clohiđric điện li mạnh.

c)

đều là sản phẩm của chất oxi hóa mạnh Cl2 với kiềm.

d)

trong phân tử đều chứa cation của kim loại mạnh.

39.

Câu 13: Clorua vôi là muối của kim loại canxi với 2 loại gốc axit là clorua Cl- và hipoclorit ClO-. Vậy clorua vôi gọi là muối gì ?

a)

Muối kép.

b)

Muối trung hoà.

c)

Muối hỗn tạp

d)

Muối của 2 axit.

40.

Số oxi hóa của Clo trong phân tử CaOCl2 là:

a)

0

b)

–1

c)

+1

d)

–1 và +1

41.

Trong 4 hỗn hợp sau đâu, hỗn hợp nào là nước Javen:

a)

NaCl + NaClO + H2O

b)

NaCl + NaClO2 + H2O

c)

NaCl + NaClO3 + H2O

d)

NaCl +HClO+ H2O

42.

Chất khí màu lục nhạt, chỉ có tính oxi hoá là?

a)

clo

b)

brom

c)

flo

d)

iot

43.

halogen có tính oxi hoá yếu nhất là?

a)

flo

b)

clo

c)

brom

d)

iot

44.

chất chỉ chạm vào da cũng gây bỏng?

a)

flo

b)

clo

c)

brom

d)

iot

45.

chất hầu như không phản ứng với nước?

a)

flo

b)

clo

c)

brom

d)

iot

46.

axit nào có thể KHẮC CHỮ trên THUỶ TINH?

a)

HI

b)

HBr

c)

HCl

d)

HF

47.

Axit yếu nhất trong 4 axit: HF, HCl, HBr, HI là?

a)

HF

b)

HBr

c)

HCl

d)

HI

48.

Chất nào sau đây oxi hóa được H2O?

a)

Cl2

b)

F2

c)

I2

d)

Br2

49.

Dung dịch muối nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa màu trắng?

a)

NaCl

b)

NaBr

c)

NaI

d)

NaF

50.

Phân biệt hai lọ mất nhãn đựng dung dịch NaF và dung dịch NaI chỉ cần dung dung dịch

a)

NaOH

b)

KNO3

c)

HCl

d)

AgNO3

51.
Phản ứng giữa I2 và H2 xảy ra ở điều kiện:  
a)
Ở nhiệt độ 350 – 5000C, xúc tác Pt.
b)
Ở nhiệt độ thường và trong bóng tối.
c)
Đun nóng mạnh. 
d)
Có ánh sáng khuyếch tán. 
52.
Dùng bình thuỷ tinh có thể chứa được dãy dung dịch nào sau đây?  
a)
HCl, H2SO4, HF, HNO3
b)
HCl, H2SO4, HF.
c)
H2SO4, HF, HNO3
d)
HCl, H2SO4, HNO3.
53.
Kim loại nào dưới đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng loại muối clorua?   
a)
Fe   
b)
Zn 
c)
Ag
d)
Cu 
54.
Số oxi hóa của brom trong các hợp chất HBr, HBrO, KBrO3, BrF3 lần lượt là:  
a)
-1, +1, +5, +3. 
b)
-1, +1, +1, +3. 
c)
-1, +1, +2, +3.
d)
+1, +1, +5, -3.
55.
Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có kết tủa?  
a)
NaF   
b)
NaCl   
c)
NaBr   
d)
NaI
56.
Để chứng minh trong muối NaCl có lẫn tạp chất NaI ta có thể dùng:  
a)
Khí Cl2.
b)
Dung dịch hồ tinh bột.
c)
Giấy quỳ tím. 
d)
Khí Cl2 và dung dịch hồ tinh bột. 
57.
Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm từ từ nước clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột?  
a)
Không có hiện tượng gì. 
b)
Có hơi màu tím bay lên. 
c)
Dung dịch chuyển sang màu vàng. 
d)
Dung dịch chuyển thành màu xanh đặc trưng.
58.
AgNO không xảy ra phản ứng với chất nào sau đây ? 
a)
NaCl   
b)
NaBr
c)
NaF 
d)
NaI
59.

Hóa chất có tính nhạy sáng (dễ bị phân hủy bởi ánh sang), nó được sử dụng làm chất hiện hình trong phim ảnh. Hóa chất đó là?

a)

AgBr

b)

AgI

c)

AgCl

d)

NaBr

60.
Thuốc thử đặc trưng để nhận biết ra hợp chất halogenua trong dung dịch là:  
a)
AgNO3 
b)
Ba(OH)2 
c)
NaOH
d)
Ba(NO3)2
61.

Loại thuốc này này có chứa nguyên tố halogen nào?

a)

F

b)

Cl

c)

Br

d)

I

62.
Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất rắn màu đen tím?
a)
F2
b)
Cl2
c)
Br2
d)
I2
63.
Nguồn chủ yếu để điều chế Iot trong công nghiệp là: 
a)
rong biển 
b)
nước biển
c)
muối mỏ 
d)
nguồn khác
64.
Nguồn chủ yếu đđiều chế brom trong công nghiệp là: 
a)
rong biển 
b)
nước biển
c)
muối mỏ 
d)
nguồn khác
65.
Trong các chất sau  đây, chất nào dùng để nhận biết hồ tinh bột?
a)
F2
b)
Cl2
c)
Br2
d)
I2
66.
Để điều chế khí HCl trong công nghiệp, dùng cách nào trong các cách dưới đây? 
a)
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn. 
b)
Đốt khí hiđro và khí clo. 
c)
Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl. 
d)
Cho HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.
67.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ tím ẩm vào bình đựng khí clo là:

a)

Quỳ tím hoá đỏ.

b)

Quỳ tím mất màu.

c)

Quỳ tím hoá xanh.

d)

Quỳ tím hóa đỏ rồi mất màu.

68.
Khi cho axit clohidric đặc, nóng vào MnO2 (rắn), khí sinh ra là khí gì? 
a)
Cl2 
b)
HCl 
c)
H2
d)
O2
69.
Chất nào sau đây không tác dụng được với dung dịch axit clohidric? 
a)
Ag 
b)
CuO
c)
Na2CO3 
d)
AgNO3 
70.
Để điều chế khí HCl trong phòng thí nghiệm, dùng cách nào trong các cách dưới đây? 
a)
Cho NaCl tinh thể tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng 
b)
Cho KCl tác dụng với dung dịch KMnO4 loãng có mặt dung dịch H2SO4
c)
 Cho dung dịch BaCl2 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng 
d)
Cho dung dịch KCl tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng 
71.
Cho một mẩu đá vôi (CaCO3) vào dung dịch HCl dư, hiện tượng xảy ra là :
a)
Có kết tủa trắng
b)
Không có hiện tượng gì 
c)
Có khí màu vàng thoát ra
d)
Có khí không màu thoát ra 
72.
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho 2 loại muối clorua kim loại khác nhau?  
a)
Fe
b)
Zn
c)
Cu
d)
Ag
73.
Dung dịch axit HCl đậm đặc có hiện tượng:
a)
bốc khói
b)
kết tủa
c)
màu xanh
d)
không có hiện tượng
74.
Tính chất hóa học của axit HCl là:  
a)
tính axit mạnh 
b)
tính khử 
c)
tính oxi hoá
d)
tính khử và
tính axit mạnh 
75.

Cho pthh sau: KMnO4 + HCl ® KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O.Hệ số cần bằng của các chất lần lượt là:

a)

2, 12, 2, 2, 3, 6

b)

2, 14, 2, 2, 4, 7

c)

2, 8, 2, 2, 1, 4

d)

2, 16, 2, 2, 5, 8

76.
Dãy chất nào dưới đây gồm các chất đều tác dụng với dung dịch HCl?  
a)
Fe2O3, KMnO4, Cu. 
b)
Fe, CuO, Ba(OH)2.
c)
CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2
d)
Ag(NO3), MgCO3, BaSO4.
77.

Dung dịch nào sau đây khi nhúng quỳ tím vào sẽ làm quỳ tím hóa thành màu đỏ?

a)

Natri clorua

b)

Axit clohidric

c)

Natri nitrat

d)

Natri hidroxit

78.

Kim loại tác dụng với dung dịch HCl giải phóng khí Hidro là:

a)

Vàng

b)

Bạc

c)

Đồng

d)

Kẽm

79.

HCl ở trạng thái khí có tên là:

a)

Clo

b)

Clo hidro

c)

Axit clohidric

d)

Hidro clorua

80.

Để tạo thành muối FeCl3, người ta dùng phản ứng nào sau đây?

a)

Fe + HCl

b)

Fe2O3 + HCl

c)

FeO + HCl

d)

Fe(OH)2 + HCl