WorksheetsHóa Học
Total questions: 89
Worksheet time: 1hrs 29mins
Các nguyên tố halogen thuộc
A. nhóm VIIA.
B. nhóm VIA.
C. nhóm VA.
D. nhóm IVA.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen có dạng
A. ns2np3.
B. ns2np4.
C. ns2np5.
D. ns2np6.
Tính chất chung của các nguyên tố nhóm halogen là
A. tính oxi hóa mạnh.
B. tính khử mạnh.
C. tính oxi hóa và tính khử mạnh.
D. tác dụng mạnh với nước.
Sắp xếp theo chiều giảm tính oxi hóa của các nguyên tử là
A. I, Cl, Br, F.
B. F, Cl, Br, I.
C. I, Br, Cl, F.
D. F, Br, Cl, I.
Sắp xếp theo chiều tăng tính oxi hóa của các nguyên tử là
A. I, Cl, Br, F.
B. F, Cl, Br, I.
C. I, Br, Cl, F.
D. F, Br, Cl, I.
Sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử của các nguyên tố nhóm halogen
A. I, Cl, Br, F.
B. F, Cl, Br, I.
C. I, Br, Cl, F.
D. F, Br, Cl, I.
Sắp xếp theo chiều giảm độ âm điện của các nguyên tố là
A. I, Cl, Br, F.
B. F, Cl, Br, I.
C. I, Br, Cl, F.
D. F, Br, Cl, I.
Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là
A. F
B. Cl
C. Br
D. I
Có 7 electron ở lớp ngoài cùng, hóa tính đặc trưng của các halogen là
A. tính khử mạnh, dễ nhường 1 electron.
B. tính khử mạnh, dễ nhận 1electron.
C. tính oxi hóa mạnh, dễ nhận 1 electron.
D. tính oxi hóa mạnh, dễ nhường 1 electron.
Tính oxi hóa của các nguyên tố nhóm halogen giảm dần từ Flo đến Iot vì
A. độ âm điện giảm dần.
B. tính phi kim tăng dần.
C. tính kim loại giảm dần.
D. bán kính nguyên tử giảm dần.
Dãy các chất: flo, clo, brom, iot có tính oxi hóa giảm dần là do
A. nguyên tử đều có 7 electron.
B. phân tử đều có 2 nguyên tử
C. có nguyên tử khối tăng dần.
D.có độ âm điện giảm dần.
Lọ đựng chất nào sau đây có màu vàng lục?
A. Khí Clo
B. Hơi Brom
C. Khí Flo
D. Khí Oxi
Trong tự nhiên, clo
A. chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
B. chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.
C. chỉ tồn tại ở dạng muối clorua.
D. tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất.
Clo tồn tại trong nước biển dạng muối
A. KCl.
B. AgCl
C. AgNO3
D. NaCl
Hãy chọn phương án đúng nhất trong các phương án sau?
A. Clo có số oxi hóa -1 trong các hợp chất.
B. Sản xuất clo trong phòng thí nghiệm bằng NaCl bão hòa.
C. Clo được sử dụng để tẩy trắng vải, sợi, sản xuất nhiều loại chất dẻo,…
D. Clo tan nhiều trong nước.
Trong công nghiệp, khí clo thường được điều chế từ
A. NaCl và H2SO4 đặc.
B. HCl và KMnO4.
C. NaCl (điện phân).
D. F2 và KCl.
Trong phòng thí nghiệm, khí clo có thể được điều chế bằng cách cho axit clohiđric đặc tác dụng với chất rắn nào sau đây?
A. CaCl2.
B. KMnO4.
C. NaCl.
D. MnCl2.
Iot tác dụng với hồ tinh bột tạo thành hợp chất có màu
A. đỏ.
B. xanh.
C. vàng.
D. trắng.
Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hóa?
A. F2
B. Cl2
C. Br2
D. I2
Dung dịch nào sau đây có màu nâu đỏ?
A. Nước Clo
B. DD CuCl2
C. DD HCl
D. DD Brom
Sản xuất flo trong công nghiệp bằng cách
A. điện phân có màn ngăn dung dịch NaF bão hòa.
B. điện phân không màn ngăn dung dịch NaF bão hòa.
C. điện phân hỗn hợp lỏng KF và HF.
D. oxi hóa NaF bằng clo.
Trong công nghiệp, người ta sản xuất iot từ nguyên liệu nào sau đây?
A. Tinh bột.
B. Muối natri clorua.
C. Rong biển.
D. Đá vôi.
Chất nào sau đây được dùng để diệt trùng nước sinh hoạt?
A. Nito
B. Oxi
C. Brom
D. Clo
Thêm dần Clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột thì
A. không hiện tượng gì.
B. dung dịch hóa đỏ.
C. dung dịch xuất hiện kết tủa.
D. dung dịch chuyển sang màu xanh.
Phản ứng nào dưới đây, clo vừa đóng vai trò là chất khử, vừa đóng vai trò là chất oxi hóa?
A. Cl2 + H2O ⇄ HCl + HClO.
B. H2 + Cl2 " 2HCl.
C. Cu + Cl2 → CuCl2.
D. Fe + Cl2 → FeCl
Kim loại tác dụng với Clo và dd HCl cho cùng một muối là
A. Cu
B. Fe
C. Zn
D. Ag
Phản ứng của khí clo với hidro xảy ra ở điều kiện nào sau đây?
A. Ở nhiệt độ thường (250C), trong bóng tối.
B. Có ánh sáng.
C. Nhiệt độ thấp dưới 00C.
D. Trong bóng tối.
Trong muối NaCl có lẫn NaBr và NaI. Để loại hai muối này ra khỏi NaCl người ta có thể
A. nung nóng hỗn hợp.
B. nung nóng hỗn hợp với Br2.
C. cho hỗn hợp tác dụng với Cl2 sau đó đun nóng.
D. cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch HCl đặc.
Nhận xét nào sau đây đúng về tính chất của các nguyên tố nhóm halogen?
A. Flo chỉ có tính oxi hóa, clo, bro, iot ngoài tính oxi hóa còn thể hiện tính khử.
B. Iot có tính oxi hóa mạnh nhất, flo có tính oxi hóa yếu nhất.
C. Tính khử giảm dần theo thứ tự flo, clo, brom, iot.
D. Flo, clo, brom và iot chỉ có tính oxi hóa mạnh.
Trong phản ứng hóa học SO2 + Br2 + 2H2O -> H2SO4 + 2HBr. Brom đóng vai trò là?
A. chất khử.
B. chất oxi hóa.
C. vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử.
D. không là chất oxi hóa, không là chất khử
Cho từ từ khí SO2 đến dư vào dung dịch brom thì hiện tượng quan sát được là
A. dung dịch dần xuất hiện màu nâu đỏ.
B. dung dịch không hiện tượng.
C. dung dịch nâu đỏ sẽ chuyển sang màu xanh.
D. dung dịch nâu đỏ sẽ nhạt dần sau đó mất màu.
Câu nào sau đây sai về phân tử HCl?
A. HCl là phân tử phân cực.
B. Liên kết giữa H và Cl là liên kết cộng hóa trị có cực.
C. Liên kết trong phân tử HCl là liên kết đơn.
D. Liên kết giữa H và Cl là liên kết ion.
Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong hợp chất HCl thuộc loại
A. liên kết ion.
B. liên kết cộng hóa trị không cực.
C. liên kết hidro.
D. liên kết cộng hóa trị có cực.
Khí hiđro halogenua
A. tan ít trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
B. không màu, không mùi, nặng hơn không khí.
C. tan rất nhiều trong nước tạo dung dịch axit.
D. tan rất nhiều trong nước tạo dung dịch bazơ.
Hòa tan khí HCl vào nước có pha sẵn dung dịch quỳ tím, hiện tượng là gì?
A. Dung dịch chuyển sang màu xanh.
B. Dung dịch chuyển sang màu đỏ.
C. Dung dịch có màu tím.
D. Dung dịch không màu.
Trong phòng thí nghiệm, điều chế HCl bằng
A. phương pháp sunfat.
B. cách thu hồi từ quá trình clo hóa hợp chất hữu cơ.
C. phương pháp tổng hợp.
D. cách khai thác từ thiên nhiên.
Chất nào sau đây được ứng dụng dung để tráng phim ảnh?
A. NaBr.
B. AgBr.
C. HBr.
D. AgCl
Muối nào sau đây được sử dụng nhiều nhất để làm gia vị?
A. NaBr.
B. NaI.
C. KCl.
D. NaCl.
Thuốc thử dùng để nhận biết ion clorua là
A. bạc nitrat.
B. quỳ tím.
C. tinh bột.
D. Brom.
Xét về tính oxi hóa – khử, axit clohiđric
A. có tính oxi hóa.
B. vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
C. có tính khử.
D. không có tính oxi hóa, không có tính khử.
Axit clohiđric thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây?
A. Fe.
B. CuO.
C. CaCO3
D. KMnO4.
Dung dịch nào sau đây không thể đựng trong bình thủy tinh?
A. HCl
B. HF.
C. HI
D. HBr.
Dãy các axit halogenhiđric được xếp theo chiều tăng dần tính axit là
A. HI < HBr < HCl < HF.
B. HF < HCl < HBr < HI.
C. HF < HBr < HCl < HI.
D. HI < HCl < HBr < HF.
Chất nào sau đây tác dụng được với HCl tạo ra muối sắt (III) clorua?
A. Fe
B. FeO
C. Fe3O4
D. Fe(NO3)3.
Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là
A. NaOH, Al, CuSO4, CuO.
B. Cu(OH)2, Cu, CuO, Fe.
C. CaO, Al2O3, Na2SO4, H2SO4.
D. CaCO3, Cu(OH)2, Fe, Al2O3.
Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?
A. NaNO3.
B. NaOH
C. Ag
D. Cu
Axit HCl tác dụng với CuO tạo ra hỗn hợp sản phẩm gồm
A. CuCl2, H2.
B. CuCl2, H2O.
C. Cu, H2O.
D. Cu, H2.
Sản phẩm tạo thành khi cho axit HCl tác dụng với Fe3O4 là
A. FeCl2, H2O.
B. FeCl3, H2O.
C. . FeCl2, FeCl3.
D. FeCl2, FeCl3, H2O.
Cho CaCO3 tác dụng với lượng axit HCl dư, sản phẩm thu được là
A. CaCl2, H2CO3.
B. CaCl2, CO2, H2O.
C. . CaCl, HCO3.
D. CaCl, CO2, H2O.
Nước Gia ven là hỗn hợp của các chất nào sau đây?
A. HCl, HClO, H2O.
B. NaCl, NaClO, H2O.
C. . NaCl, NaClO3, H2O.
D. NaCl, NaClO4, H2O.
Clorua vôi có công thức hóa học là
A. CaCl2.
B. CaOCl2.
C. . Ca(OCl)2.
D. Ca(OH)2
Nước Gia-ven và clorua vôi thường được dùng để
A. sản xuất clo trong công nghiệp.
B. tẩy trắng sợi, vải, giấy và tẩy uế.
C. . sản xuất HCl trong phòng thí nghiệm.
D. sản xuất phân bón hóa học.
Clorua vôi được sử dụng nhiều hơn nước Gia - ven vì
A. clorua vôi rẻ tiền hơn.
B. clorua vôi có hàm lượng hipoclorit cao hơn.
C. clorua vôi để bảo quản và dễ chuyên chở hơn.
D. cả A, B, C.
Trong công nghiệp, nước Gia-ven được sản xuất bằng cách
A. điện phân dd NaCl có màn ngăn.
B. điện phân dd NaCl không màn ngăn.
C. điều chế clo từ KMnO4, sau đó cho clo tác dụng với dd NaOH ở điều kiện thường.
D. cho Clo tác dụng với Ca(OH)2.
Nước Gia-ven dùng để tẩy trắng vải, sợi vì có
A. tính khử mạnh.
B. tính oxi hóa mạnh.
C. tính axit mạnh.
D. tính tẩy màu mạnh.
Clorua vôi, nước Gia-ven (Javel) và nước clo thể hiện tính oxi hóa là do
A. chứa ion ClO-, gốc của axit có tính oxi hóa mạnh.
B. chứa ion Cl-, gốc của axit clohiđric điện li mạnh.
C. đều là sản phẩm của chất oxi hóa mạnh Cl2 với kiềm.
D. trong phân tử đều chứa cation của kim loại mạnh.
Clorua vôi có khả năng tẩy trắng vải, sợi, giấy; tẩy uế hố rác, cống rãnh chuồng trại,… là do clorua vôi
A. có tính oxi hóa mạnh.
B. là muối hỗn tạp.
C. dễ bảo quản hơn nước Gia – ven.
D. trong phân tử chứa cation của kim loại mạnh.
Có 4 bình mất nhãn đựng các dd: NaCl, NaNO3, BaCl2, Ba(NO3)2. Để phân biệt các dd trên, ta lần lượt dùng
A. dd AgNO3, dd H2SO4.
B. dd Na2CO3, dd H2SO4.
C. quì tím, dd AgNO3.
D. dd AgNO3, dd HNO3.
Trong thí nghiệm điều chế khí clo, khi thu được clo vào bình, cho thêm nước, lắc đều, rồi cho mẩu giấy quỳ tím vào, ta thấy
A. quỳ chuyển sang màu đỏ.
B. quỳ chuyển sang màu xanh.
C. quỳ chuyển sang màu đỏ sau đó mất màu.
D. quỳ không đổi màu.
Có 4 bình mất nhãn đựng các dd: HCl, HNO3, KCl, KNO3. Để phân biệt các dd trên, ta lần lượt dùng
A. quỳ tím, dd AgNO3.
B. dd AgNO3, dd BaCl2.
C. phenolphtalein, dd AgNO3.
D. quỳ tím.
Trong phòng thí nghiệm, điều chế HCl bằng phản ứng của
A. dd NaCl và dd H2SO4
B. BaCl2 và H2SO4.
C. NaCl rắn và H2SO4 đặ
D. H2 và Cl2.
Nước clo có tính tẩy màu. Nguyên nhân tính tẩy màu của nước clo vì
A. Clo là chất có tính oxi hóa mạnh
B. tạo ra HClO có tính oxi hóa mạnh.
C. tạo ra HCl có tính oxi hóa mạnh.
D. tạo ra HClO có tính axit mạnh.
Quan sát sơ đồ điều chế clo trong phòng thí nghiệm, mục đích của bình đựng dd NaCl là
A. giữ khí clo.
B. giữ hơi nước.
C. giữ khí HCl.
D. giữ hơi nước và khí HCl.
Chỉ dùng chất nào sau đây có thể phân biệt được ba khí riêng biệt: oxi, clo và hidroclorua?
A. Giấy quỳ ẩm.
B. Dd Ca(OH)2.
C. Dd BaCl2.
D. Dd H2SO4.
Phương trình nào sau đây không đúng?
A. Br2 + 2NaI -> 2NaBr + I2.
B. Br2 + 2NaCl -> 2NaBr + Cl2.
C. Cl2 + 2NaI -> 2NaCl + I2.
D. Cl2 + 2NaBr -> 2NaCl + Br2.
Thuốc thử để nhận biết iot là
A. nước Brom.
B. hồ tinh bột.
C. phenolphtalein.
D. quỳ tím.
Hiện tượng là gì khi thêm từ từ nước clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột?
A. Không có hiện tượng gì.
B. Dung dịch chuyển sang màu xanh đặc trưng.
C. Có hơi màu tím bay lên.
D. Dung dịch chuyển sang màu vàng.
Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Cl2 từ MnO2 và dung dịch HCl. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Có thể thay MnO2 bằng KMnO4.
B. Có thể thay dung dịch NaCl bằng dung dịch KOH.
C. Có thể thay dung dịch NaOH bằng dung dịch Ca(OH)2.
D. Bông tẩm dung dịch NaOH ngăn không cho khí Cl2 thoát ra.
Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm điều chế khí hidro halogenua. Hai hidro halogenua (HX) có thể điều chế theo sơ đồ trên là
A. HBr và HI.
B. HCl và HBr.
C. HF và HCl.
D. HF và HI.
Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là
A. dung dịch H2SO4 đậm đặc.
B. Na2SO3 khan.
C. CaO.
D. dung dịch NaOH đặc
Vị trí của Oxi (Z = 8) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A. chu kì 2, nhóm IVA.
B. chu kì 3, nhóm VIA.
C. chu kì 2, nhóm VIA.
D. chu kì 3, nhóm IVA.
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Oxi (Z = 8) là
A. 4
B. 6
C. 8
D. 2
Có thể điều chế oxi trong phòng thí nghiệm từ chất nào sau đây?
A. Dd NaOH loãng.
B. Dd H2SO4.
C. KMnO4 rắn.
D. NaCl.
Trong phòng thí nghiệm, khí oxi được thu bằng phương pháp đẩy nước. Phương pháp này dựa vào tính chất oxi
A. ít tan trong nước.
B. có tính oxi hóa mạnh.
C. nặng hơn không khí.
D. là chất khí ở điều kiện thường.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?
A. Oxi nặng hơn không khí.
B. Oxi chiếm khoảng 1/5 thể tích không khí.
C. Oxi tan nhiều trong nước.
D. Oxi là chất khí không màu, không mùi, không vị
Oxi và Ozon là
A. cùng một chất.
B. đồng vị của nguyên tố oxi.
C. hai dạng thù hình của oxi.
D. có cùng công thức phân tử.
Tầng ozon có khả năng ngăn tia cực tím từ vũ trụ xâm nhập vào trái đất vì?
A. Tầng ozon có khả năng phản xạ ánh sáng tím.
B. Tầng ozon rất dày, ngăn không cho tia cực tím đi qua.
C. Tầng ozon đã hấp thụ tia cực tím cho cần bằng chuyển hóa ozon và oxi.
D. Tầng ozon chứa khí CFC có tác dụng hấp thụ tia cực tím cực mạnh.
Phản ứng tạo O3 từ O2 cần điều kiện
A. xúc tác Fe.
B. tia lửa điện hoặc tia cực tím.
C. áp suất cao
D. nhiệt độ cao
Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng. Trong thực tế, người ta sử dụng nước ozon để bảo quản trái cây. Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào sau đây?
A. Ozon trơ về mặt hóa học.
B. Ozon là chất khí có mùi đặc trưng.
C. Ozon là chất có tính oxi hóa mạnh.
D. Ozon không tác dụng được với nước.
Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?
A. Khử trùng nước sinh hoạt
B. Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn.
C. Chữa sâu răng.
D. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm.
Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Ozon có thể oxi hóa I- trong môi trường nước và axit.
B. Oxi có thể oxi hóa I- trong môi trường nước và axit.
C. Có thể điều chế oxi từ KMnO4.
D. Oxi không tác dụng với kim loại bạc ngay ở nhiệt độ cao.
Để phân biệt oxi và ozon người ta thường dùng thuốc thử nào sau đây?
A. Khí H2.
B. Dd hồ tinh bột.
C. Cu kim loại.
D. Dd KI và hồ tinh bột.
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Khí oxi không màu, không mùi, nặng hơn không khí.
B. Khí ozon màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng.
C. Ozon là một dạng thù hình của oxi, có tính oxi hóa mạnh hơn oxi.
D. Ozon và oxi đều được dùng để khử trùng nước sinh hoạt.
Trong các nhóm chất sau đây, nhóm nào chứa các chất đều cháy trong oxi?
A. CH4, CO2, NaOH.
B. CH4, H2S, Fe2O3.
C. . H2S, FeS, CaO.
D. H2S, FeS, NH3.
Những ứng dụng quan trọng của khí oxi là
A. sự hô hấp.
B. sự đốt nhiên liệu.
C. . cả A và B.
D. dùng trong quá trình quang hợp cây xanh.
Đưa mẫu than đang cháy nóng đỏ vào ống nghiệm đựng oxi có hiện tượng gì xảy ra?
A. Mẫu than cháy yếu dần sau đó tắt.
B. Mẫu than vẫn cháy đều cho đến khi hết.
C. . Không có hiện tượng gì.
D. Mẫu than bùng cháy lên.
Oxi không phản ứng trực tiếp với
A. Flo
B. Cacbon
C. . Crom
D. Lưu huỳnh
Chất nào sau đây là nguyên nhân chính gây nên sự phá hủy tầng ozon?
A. N2.
B. CO2.
C. SO2.
D. CFC.
Những nguy hại nào sau đây xảy ra khi tầng ozon bị suy giảm?
A. Gây hiệu ứng nhà kính.
B. Không xảy ra quá trình quang hợp của cây xanh.
C. Làm không khí lạnh hơn.
D. Tia tử ngoại từ mặt trời chiếu xuống gây tác hại cho con người.
