Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập HK 1

Total questions: 80

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử

a)

Có cùng số khối A.

b)

Có cùng số proton.

c)

Có cùng số neutron.       

d)

Có cùng số proton và số neutron.

2.

Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử

a)

Có cùng số khối A.

b)

Có cùng số proton.

c)

Có cùng số neutron.       

d)

Có cùng số proton và số neutron.

3.

Nguyên tử X có ký hiệu 1939X. Số neutron trong X là

a)

1

b)

19

c)

20

d)

39

4.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Các đồng vị có cùng điện tích hạt nhân.

b)

Các đồng vị có số electron khác nhau.

c)

Các đồng vị có số khối khác nhau.

d)

Các đồng vị có số neutron khác nhau.

5.

Nguyên tử của nguyên tố lưu huỳnh có 16e và cấu hình electron là 1s22s22p63s23p4. Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tố lưu huỳnh là nguyên tố p.

b)

Lớp ngoài cùng của nguyên tử lưu huỳnh có 4 electron.

c)

Lớp L của nhôm có 8e.

d)

Lưu huỳnh là nguyên tố phi kim.

6.

Nguyên tử T có số hiệu nguyên tử (Z) = 20, cấu hình electron ngoài cùng của T là

a)

3p2

b)

3p6

c)

3p4

d)

4s2

7.

Số hiệu nguyên tử của flo là 9. Trong nguyên tử flo số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là

a)

2

b)

5

c)

9

d)

7

8.

Có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử của các nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 18?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

9.

Cấu hình electron của Fe (Z=26) là:

a)

1s22s22p63s23p6

b)

1s22s22p63s23p63d64s2

c)

1s22s22p63s23p64s23d6

d)

1s22s22p63s23p63d8

10.

Nhóm A bao gồm các

a)

nguyên tố s và nguyên tố p

b)

nguyên tố p

c)

nguyên tố d và nguyên tố f

d)

nguyên tố s

11.

Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm IIIA. Cấu hình electron nguyên tử của X là :

a)

1s22s22p63s23p1

b)

1s22s22p63s23p64s2

c)

1s22s22p63s23p63d104s24p1

d)

1s22s22p63s23p63d34s2

12.

Nguyên tố hoá học canxi (Ca) có số hiệu nguyên tử là 20, chu kỳ 4, nhóm IIA. Điều khẳng định nào sau đây về Ca là sai ?

a)

Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố đó là 20

b)

Vỏ của nguyên tử có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron

c)

Hạt nhân của canxi có 20 proton

d)

Nguyên tố hoá học này một phi kim

13.
Chọn câu đúng nhất. "Liên kết cộng hóa trị là liên kết . . ." 
a)
giữa các phi kim với nhau. 
b)
trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử. 
c)
được hình thành do sự dùng chung electron của hai nguyên tử khác nhau. 
d)
được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.
14.
Liên kết cộng hóa trị có cực thường được tạo thành giữa hai nguyên tử  
a)
phi kim khác nhau. 
b)
cùng một phi kim điển hình. 
c)
phi kim mạnh và kim loại mạnh. 
d)
kim loại và kim loại.
15.
Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực? 
a)
HCl
b)
Cl2
c)
NH3 
d)
H2O
16.
Chọn dãy hợp chất có liên kết cộng hóa trị? 
a)
NaCl, CaO.
b)
HCl, CO2.
c)
KCl, Al2O3.
d)
MgCl2, Na2O.
17.
Công thức cấu tạo đúng của CO2 là: 
a)
O=C=O   
b)
O–C–O   
c)
O–C=O
d)
O–C–O
18.

Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực ?

a)

N2, CO2, Cl2, H2.

b)

N2, Cl2, H2, HCl.

c)

N2, HI, Cl2, CH4.

d)

Cl2, O2, N2, F2.

19.

Công thức cấu tạo đúng của phân tử H2O là

a)

H = O = H

b)

H - O = H

c)

H = O - H

d)

H – O – H

20.
Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là  
a)
liên kết ion
b)
liên kết hiđro 
c)
liên kết cộng hoá trị không phân cực 
d)
liên kết cộng hoá trị có cực
21.

Liên kết cộng hóa trị không phân cực thường là liên kết giữa:

a)

Hai kim loại giống nhau.           

b)

Một kim loại mạnh và một phi kim mạnh.

c)

Hai phi kim giống nhau.

d)

Một kim loại yếu và một phi kim yếu.

22.

Tùy thuộc vào số cặp electron dùng chung tham gia tạo thành liên kết cộng hóa trị giữa hai nguyên tử mà liên kết được gọi là:

  

a)

Liên kết phân cực, liên kết lưỡng cực, liên kết ba cực.   

b)

Liên kết đơn giản, liên kết phức tạp.

c)

Liên kết đơn, liên kết đôi, liên kết ba.  

d)

Liên kết xích ma, liên kết pi, liên kết đelta.

23.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện tử 0,4 đến nhỏ thua 1,7.

b)

Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

c)

Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo thành giữa các nguyên tử khác hẵn nhau về tính chất hóa học.

d)

Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu.

24.

Công thức electron đúng của hợp chất NH3 là

a)
b)
c)
d)
25.

Trong số các cấu hình electron sau cấu hình electron nào bền nhất?

a)

1s22s22p5.

b)

1s22s22p3.

c)

1s22s22p6.

d)

1s22s22p4.

26.

Các chất mà phân tử không phân cực là

a)

N2, CO2, CH4.

b)

HCl, CO2, CH4.

c)

NH3, N2, CH4.

d)

H2O, H2, N2.

27.

Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết:

  

a)

Ion

b)

  

    cộng hoá trị có cực.

c)

  cộng hoá trị không cực.

d)

kim loại

28.

Liên kết trong phân tử HF, HCl, HBr, HI, H2O đều là

a)

liên kết đôi.

b)

liên kết ion.

c)

liên kết cộng hóa trị có cực.

d)

 liên kết cộng hóa trị không cực.

29.

Phân tử nào sau đây không phân cực?

a)

HCl.

b)

NH3.

c)

CO2.

d)

H2O.

30.

Nitơ có số hiệu nguyên tử Z = 7. Trong phân tử N2 có liên kết

a)

đơn.

b)

đôi.

c)

ba.

d)

bốn.

31.

Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98), O (3,44), C (2,55), H (2,20), N (3,04). Độ phân cực của liên kết trong hợp chất nào sau đây là lớn nhất?

a)

H2O.

b)

NH3.

c)

OF2.

d)

CH4.

32.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện tử 0,4 đến nhỏ thua 1,7.

b)

Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

c)

Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo thành giữa các nguyên tử khác hẵn nhau về tính chất hóa học.

d)

Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu.

33.

Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi  

a)
lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.
b)
sự góp chung các electron.
c)
lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu. 
d)
sự cho - nhận cặp electron hóa trị. 
34.
Ion dương được hình thành khi:  
a)
Nguyên tử nhường proton.
b)
Nguyên tử nhận thêm proton.
c)
Nguyên tử nhận thêm electron.
d)
Nguyên tử nhường electron.
35.

Anion là những ion thu được khi nguyên tử

a)

nhận electron

b)

nhường electron

c)

nhận proton

d)

nhường proton

36.

Trong các phản ứng hoá học, nguyên tử phi kim có khuynh hướng

   

a)

  nhường bớt electron.

   

b)

nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.

c)

nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể

 

d)

nhận thêm electron.

   

37.

Cation là những ion thu được khi nguyên tử

a)

nhận electron

b)

nhường electron

c)

nhận proton

d)

nhường proton

38.
Chọn ra nội dung sai khi nói về ion.  
a)
Ion là phần tử mang điện.
b)
Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion. 
c)
Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.
d)
 Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.
39.

Cho các ion sau: Na+, NH4+ , Cl-, OH-, Mg2+, Fe3+, NO3-. Số ion đa nguyên tử là

a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
40.

Để tạo thành ion Ca2+ thì nguyên tử Ca phải

a)

Nhận 2 electron

b)

Cho 2 proton

c)

Nhận 2 proton

d)

Cho 2 electron

41.
Các nguyên tử và ion: 10Ne, 11Na+, 9F- có cùng  
a)

số electron

b)
số khối 
c)
số nơtron
d)
số proton
42.

Cho Na (Z =11), Mg (Z=12), Al (Z =13), khi tham gia liên kết thì các nguyên tử Na, Mg, Al có khuynh hướng tạo thành ion:

a)

Na+, Mg+, Al+.

b)

Na+, Mg2+, Al4+.

c)

Na2+, Mg2+, Al3+.

d)

Na+, Mg2+, Al3+.

43.
Cho các ion: Na+, Al3+, SO42-, NO3- , Ca2+, NH4+, Cl-. Số cation là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
7
44.

Ion Al3+ thu được từ nguyên tử 1327Al có số proton, nơtron, electron là

a)

13p, 10e, 14n

b)

13p, 13e, 14n

c)

10p, 10e, 14n

d)

13p, 16e, 14n

45.

Tên gọi của ion F-

a)

anion florua

b)

anion flo

c)

cation florua

d)

cation flo

46.

Liên kết hóa học trong KCl được hình thành là do

a)

Mỗi nguyên tử nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu.

b)

Mỗi nguyên tử K và Cl góp chung 1 electron.

c)

Hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh.

d)

K → K+ + 1e;

Cl + 1e → Cl-;

K+ + Cl- → KCl.

47.
Một ion có 13 proton, 14 nơtron và 10 electron. Ion này có điện tích là
a)
1-
b)
1+
c)
3-
d)
3+
48.

Hợp chất nào sau đây có chứa liên kết ion trong phân tử ?

a)

Na2O ; KCl ; HCl.

b)

K2O ; BaCl2 ; CaF2CaF_2  .

c)

Na2O ; H2S ; NaCl.

d)

CO2 ; K2O ; CaO.

49.

Ion M2+ có số electron là 18, điện tích hạt nhân là

a)

18+

b)

18-

c)

20+

d)

20-

50.

Cho F (Z=9), phương trình biểu diễn quá trình tạo thành anion florua (F-)

a)

F + 1e → F-

b)

F → F- + 1e

c)

F - 1e → F-

d)

F- → F + 1e

51.

Biết N (Z=7), H (Z=1), P (Z=15), O (Z=8).

Số electron trong ion NH4+ và PO43- lần lượt là:

a)

10 và 50.

b)

7 và 47.

c)

10 và 47.

d)

7 và 50.

52.

 Cho nguyên tố A (Z =11 ) , nguyên tố B ( Z= 8 ) . Hợp chất ion được tạo thành từ A và B có công thức là

                                                         

a)

AB    

b)

AB2

c)

A2B  

d)

A3B

53.

Nhiệt độ sôi của nước và amoniac tương ứng là 373K and 240K. Nhiệt độ sôi của nước lớn hơn so với amoniac bởi vì:

a)

Oxi có độ âm điện bé hơn nitơ.

b)

Liên kết O-H trong nước mạnh hơn liên kết N-H trong NH3.

c)

Liên kết hidro giữa các phân tử nước mạnh hơn liên kết hidro giữa các phân tử amoniac.

d)

Phân tử H2O có kích thước lớn hơn phân tử NH3.

54.

Xác định loại liên kết liên phân tử ở hình vẽ?

a)

Lưỡng cực - lưỡng cực.

b)

Ion-lưỡng cực.

c)

Liên kết hidro.

d)

Lực khuếch tán London.

55.

Hãy cho biết hợp chất nào sau đây không tan được trong nước?

a)

NH3 (ammonia)

b)

CH3OH (methanol)

c)

CH3COOH (methanoic acid)

d)

CH4 (methane)

56.

 Liên kết hydrogen là

a)

A. liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.

b)

B. liên kết được hình thành bởi một hay nhiều cặp electron chung giữa hai nguyên tử.

c)

C. liên kết mà cặp electron chung được đóng góp từ một nguyên tử.

d)

D. liên kết yếu được hình thành giữa nguyên tử H (đã liên kết với một nguyên tử có độ âm điện lớn) với một nguyên tử khác (có độ âm điện lớn) còn cặp electron riêng.

57.

Cho các hợp chất sau: HF, H2O, NH3, H2S, HI. Số hợp chất có liên kết hydrogen là:

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

58.

 Tương tác van der Waals làm

a)

A. giảm nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất

b)

B. giảm nhiệt độ nóng chảy và tăng nhiệt độ sôi của các chất

c)

C. tăng nhiệt độ nóng chảy và giảm nhiệt độ sôi của các chất

d)

D. tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất

59.

Loại liên kết yếu được hình thành giữa nguyên tử H (đã liên kết với một nguyên tử có độ âm điện lớn, thường là F, O, N) với một nguyên tử khác (có độ âm điện lớn thường là F, O, N) còn cặp electron hóa trị chưa tham gia liên kết là

a)

liên kết ion

b)

liên kết cộng hóa trị có cực

c)

liên kết cộng hóa trị không cực

d)

liên kết hydrogen

60.

H2O có nhiệt độ sôi cao hơn H2S là vì

a)

H2O có kích thước phân tử nhỏ hơn H2S

b)

H2O có khối lượng phân tử nhỏ hơn H2S

c)

Giữa các phân tử H2O có liên kết hydrogen

d)

Cả A, B và C đều sai

61.

Giữa các phân tử C2H5OH

a)

không tồn tại liên kết hydrogen

b)

tồn tại liên kết hydrogen giữa nguyên tử H (liên kết với C) và nguyên tử O

c)

tồn tại liên kết hydrogen giữa nguyên tử H (liên kết với O) và nguyên tử O

d)

tồn tại liên kết hydrogen giữa nguyên tử H (liên kết với O) và nguyên tử C

62.

Hợp chất nào dưới đây tạo được liên kết hydrogen liên phân tử?

a)

CH4

b)

NH3

c)

PH3

d)

H2S

63.

Khẳng định đúng là

a)

NH3 có độ tan trong nước lớn hơn PH3

b)

NH3 có độ tan trong nước thấp hơn PH3

c)

NH3 có độ tan trong nước tương tự PH3

d)

Cả A, B và C đều sai.

64.

Trong phân tử, khi các electron di chuyển tập trung về một phía bất kì của phân tử sẽ hình thành nên các

a)

lưỡng cực tạm thời

b)

lưỡng cực cảm ứng

c)

lưỡng cực vĩnh viễn

d)

một ion âm

65.

Tương tác van der Waals là lực tương tác yếu giữa các phân tử, được hình thành do sự xuất hiện của các

a)

ion âm và ion dương

b)

lưỡng cực tạm thời

c)

lưỡng cực cảm ứng

d)

Cả B và C.

66.

Tương tác van der Waals làm

a)

giảm nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất

b)

giảm nhiệt độ nóng chảy và tăng nhiệt độ sôi của các chất

c)

tăng nhiệt độ nóng chảy và giảm nhiệt độ sôi của các chất

d)

tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất

67.

Bản chất hình thành liên kết hydrogen và tương tác van der waals đều do

a)

sự góp chung electron

b)

sự nhường - nhận electron

c)

tương tác hút tĩnh điện

d)

Cả A, B và C đều sai

68.

Tương tác van der Waals tăng khi

a)

khối lượng phân tử tăng, kích thước phân tử tăng

b)

khối lượng phân tử giảm, kích thước phân tử giảm

c)

khối lượng phân tử tăng, kích thước phân tử giảm

d)

khối lượng phân tử giảm, kích thước phân tử tăng

69.

Liên kết hydrogen ảnh hưởng tới tính chất của nước như

a)

đặc điểm tập hợp

b)

nhiệt độ nóng chảy

c)

nhiệt độ sôi

d)

Cả A, B và C

70.

Dãy chất nào sau đây xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần?

a)

H2O, H2S, CH4  

b)

H2S, CH4, H2O.  

c)

CH4, H2O, H2S.   

d)

CH4, H2S, H2O.

71.

Nhiệt độ sôi của từng chất H2O, H2S, CH4 , SO2  là một trong bốn nhiệt độ sau: -60,30C, -10,00C, 1000C, -1640C. Nhiệt độ sôi -100C là của chất nào sau đây?

a)

H2O

b)

H2S

c)

CH4

d)

SO2

72.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Liên kết hydrogen là liên kết yếu, hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.

b)

Liên kết hydrogen là liên kết yếu, hình thành giữa H và một nguyên tố khác có độ âm điện nhỏ và còn cặp electron riêng.

c)

Liên kết hydrogen làm tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất.

d)

Liên kết hydrogen làm tăng nhiệt độ nóng chảy và giảm nhiệt độ sôi của các chất.

73.

Chất nào sau đây có thể tạo liên kết hydrogen?

a)

PF3

b)

CH4  

c)

CH3OH 

d)

H2S

74.

Cho các hợp chất sau: HF, H2O, NH3, H2S, HI. Số hợp chất có liên kết hydrogen là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Chất nào sau đây không thể tạo được liên kết hydrogen?

a)

NH3

b)

CH3OH 

c)

CH4    

d)

H2O   

76.

Dãy chất nào sau đây xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần?

a)

H2O, H2S, CH4  

b)

H2S, CH4, H2O.  

c)

CH4, H2O, H2S.   

d)

CH4, H2S, H2O.

77.

Nhiệt độ sôi của nước và amoniac tương ứng là 373K and 240K. Nhiệt độ sôi của nước lớn hơn so với amoniac bởi vì:

a)

Oxi có độ âm điện bé hơn nitơ.

b)

Liên kết O-H trong nước mạnh hơn liên kết N-H trong NH3.

c)

Liên kết hidro giữa các phân tử nước mạnh hơn liên kết hidro giữa các phân tử amoniac.

d)

Phân tử H2O có kích thước lớn hơn phân tử NH3.

78.

Xác định yếu tố ảnh hưởng đến độ mạnh lực Van der Waals đối với các chất trong hình?

a)

Kích thước phân tử.

b)

Độ phân cực.

c)

Khối lượng mol.

d)

Diện tích bề mặt các phân tử.

79.

Chọn những chất có liên kết hidro giữa các phân tử.

a)

CH3CH2CH2OH

b)

CH3CH2OCH3

c)

CH3CH2NH2

d)

CH3CH2SH

80.

Đá khô có thành phần là CO2 rắn. Lực tương tác tồn tại giữa các phân tử carbon dioxide trong đá khô là gì?

a)

Liên kết cộng hóa trị.

b)

Liên kết hiđro.

c)

Tương tác lưỡng cực - lưỡng cực.

d)

Lực Van der Waals.