wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa học

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng hoá học nào xảy ra trong sự ăn mòn kim loại ?

a)

Phản ứng axit – bazơ

b)

Phản ứng trao đổi

c)

Phản ứng thuỷ phân.

d)

Phản ứng oxi hoá – khử

2.

Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại ?

a)

Đồng

b)

Nhôm

c)

Vàng

d)

Bạc

3.

Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là

a)

Fe3O4.

b)

Fe2O3.

c)

FeO.

d)

Fe.

4.

Khi cho hợp kim Fe-Cu vào dung dịch H2SO4 loãng, chủ yếu xảy ra:

a)

sự thụ động hoá

b)

ăn mòn điện hoá.

c)

ăn mòn hóa học và điện hóa

d)

ăn mòn hoá học.

5.

Cho m gam Mg tác dụng với HNO3 loãng, dư thì thu được 4,48 lit khí không màu hoá nâu trong không khí (đktc). Giá trị của m là:

a)

Kết quả khác

b)

4,8 gam

c)

7,2 gam

d)

8,5 gam

6.

Đốt cháy 5,4 gam Al trong bình chứa lưu huỳnh (phản ứng vừa đủ). Cho sản phẩm thu được vào 500 ml dung dịch HCl (phản ứng vừa đủ) thì nồng độ mol/l của axit HCl đã dùng là:

a)

Kết quả khác

b)

1M

c)

1,5M

d)

1,2M

7.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

a)

chỉ có kết tủa keo trắng.

b)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

c)

có kết tủa keo trắng và có khí bay lên

d)

không có kết tủa, có khí bay lên.

8.

Nhúng 2 lá kim loại Zn và Cu vào dung dịch axit H2SO4 loãng rồi nối 2 lá kim loại bằng một dây dẫn. Khi đó sẽ có:

a)

Dòng ion H+ trong dung dịch chuyển về lá đồng.

b)

Dòng electron chuyển từ lá kẽm sang lá đồng qua dây dẫn.

c)

Dòng electron chuyển từ lá đồng sang lá kẽm qua dây dẫn.

d)

Cả B và A cùng xảy ra.

9.

Cho các nguyên tử có cấu hình electron như sau :

1) 1s22s22p63s2                                    2) 1s22s22p1

3) 1s22s22p63s23p63d64s2                     4) 1s22s22p5

5) 1s22s22p63s23p64s1                          6) 1s2

Trong số các nguyên tử ở trên, có bao nhiêu nguyên tử là kim loại ?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

10.

Fe bị ăn mòn điện hoá khi tiếp xúc với kim loại M để ngoài không khí ẩm. Vậy M là:

a)

Mg

b)

Cu

c)

Al

d)

Zn

11.

Cặp kim loại nào sau đây thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội?

a)

Mg, Fe

b)

Al, Fe

c)

Al, Ca

d)

Zn, Al

12.

Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

13.

Hoà tan hoàn toàn 3 gam hợp kim Cu – Ag trong dung dịch HNO3 đặc, người ta thu được 1,568 lit khí màu nâu đỏ duy nhất (đktc). Thành phần % khối lượng của Cu và Ag lần lượt là:

a)

40; 60

b)

64; 36

c)

63; 37

d)

36; 64

14.

Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

a)

NaOH, CO2, H2O.

b)

Na2O, CO2, H2O

c)

NaOH, CO2, H2

d)

Na2CO3, CO2, H2O.

15.

Kim loại có tính chất vật lí chung là dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo và có ánh kim. Nguyên nhân của những tính chất vật lí chung của kim loại là do trong tinh thể kim loại có

a)

các electron chuyển động tự do

b)

nhiều electron độc thân.

c)

các ion dương chuyển động tự do

d)

nhiều ion dương kim loại.

16.

Sự phá huỷ kim loại (không nguyên chất) hay hợp kim do tác dụng của dung dịch chất điện li và tạo nên dòng electron chuyển dời từ cực âm sang cực dương gọi là :

a)

sự tác dụng của kim loại với nước

b)

sự ăn mòn hoá học.

c)

sự ăn mòn điện hoá.

d)

sự khử kim loại.

17.

Cho từ từ dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl thì hiện tượng là:

a)

Có kết tủa trắng.

b)

Có kết tủa vàng.

c)

Có hiện tượng sủi bọt khí.

d)

Không có hiện tượng gì.

18.

Cho 3 kim loại Cu, Fe, Al và 4 dung dịch CuSO4, AgNO3, CuCl2 và FeSO4. Kim loại nào sau đây khử được cả 4 dung dịch muối?

a)

Al

b)

Tất cả đều sai

c)

Cu

d)

Fe

19.

Cho 4 kim loại Al, Mg, Fe, Cu và bốn dung dịch muối riêng biệt là : ZnSO4, AgNO3, CuCl2, Al2(SO4). Kim loại nào tác dụng được với cả bốn dung dịch muối đã cho ?

a)

Al

b)

Fe

c)

Mg

d)

Cu

20.

Hoà tan 15 gam Al, Cu trong axit HCl dư, sau phản ứng thu được 3,36 lit khí hiđrô (đktc). Nếu axit dư 10 ml thì thể tích HCl 2M cần dùng là:

a)

140 ml

b)

170 ml

c)

150 ml

d)

160 ml

21.

Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

22.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

23.

Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong 100 ml dung dịch AgNO3 2M. Giá trị của m là:

a)

5,6 gam

b)

Kết quả khác

c)

10 gam

d)

15 gam

24.

Cho 10,8 gam Al tác dụng với 9,6 gam lưu huỳnh. Sau phản ứng thu được chất rắn X. Khối lượng chất rắn X là:

a)

20,4 gam

b)

Kết quả khác

c)

10 gam

d)

15 gam

25.

Al2O3phản ứng được với cả hai dung dịch:

a)

KOH, H2SO4.

b)

KCl, H2SO4.

c)

NaCl, KNO3

d)

Na2SO4, KOH.

26.

Đốt cháy 8,4 gam Fe trong bình chứa lưu huỳnh (phản ứng vừa đủ). Khối lượng muối thu được là:

a)

Kết quả khác

b)

13,2 gam

c)

14,5 gam

d)

12,0 gam

27.

Ion Na+ bị khử khi:

a)

Điện phân dung dịch Na2SO4.

b)

Điện phân dung dịch NaOH

c)

Điện phân nóng chảy NaCl.

d)

Điện phân dung dịch NaCl

28.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

29.

Điện phân dung dịch muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương ứng?

a)

CaCl2

b)

AgNO3( điện cực trơ)

c)

NaCl

d)

AlCl3

30.

Nguyên tắc luyện thép từ gang là

a)

Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao.

b)

Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép

c)

Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép.

d)

Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép

31.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng pirit.

b)

quặng manhetit

c)

quặng boxit

d)

quặng đôlômit.

32.

Trong các kim loại dưới đây có bao nhiêu kim loại có thể khử Fe3+ trong dung dịch thành Fe : Zn, Na, Cu, Al, Fe, Ca, Mg, Ni ?

a)

6

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Hoà tan hoàn toàn 12g hỗn hợp Fe, Cu ( tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít ( đktc) hỗn hợp khí X ( gồm NO và NO2 ) và dung dịch Y ( chỉ chứa hai muối và axit dư ). Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19. Gía trị của V là :

a)

2,24

b)

5,60

c)

4,48

d)

3,36

34.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại ?

a)

Kẽm.

b)

Vonfam

c)

Đồng

d)

Sắt

35.

Đốt magie trong bình chứa khí clo, sau phản ứng thu được 19 gam muối MgCl2. Khối lượng magie tham gia phản ứng là:

a)

2,4 gam

b)

Kết quả khác

c)

4,8 gam

d)

7,2 gam

36.

Chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

CaSO4

b)

Na2CO3

c)

NaCl

d)

HCl

37.

Hoà tan 5,1 gam oxit của kim loại hoá trị 3 cần dùng 54,75 gam dung dịch HCl 20%. Công thức của oxit kim loại đó là:

a)

Fe2O3

b)

Pb2O3.

c)

Cr2O3.

d)

Al2O3

38.

Tên của các quặng chứa FeCO3 , Fe2O3 , Fe3O4 , FeS2 lần lượt là gì ?

a)

Xiđerit, hemantit, manhetit, pirit

b)

Hemantit, pirit, manhetit, xiđerit

c)

Xiđerit, manhetit, pirit, hemantit

d)

Pirit, hemantit, manhetit, xiđerit

39.

Cho 0,64 gam Cu tác dụng với axit HNO3 đặc, dư. Thể tích khí NO2 (đktc) thu được sau phản ứng là:

a)

44,8 ml

b)

224 ml

c)

22,4 ml

d)

448 ml

40.

M là kim loại. Phương trình sau đây: Mn+ + ne = M biểu diễn:

a)

Nguyên tắc điều chế kim loại.

b)

Sự khử của kim loại

c)

Sự oxi hoá ion kim loại.

d)

Tính chất hoá học chung của kim loại.

41.

Thứ  tự hoạt động của 1 số kim loại: Mg > Zn > Fe > Pb > Cu > Hg. Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Nguyên tử Pb có thể khử  ion kẽm trong dung dịch.

b)

Nguyên tử Fe có thể khử  ion kẽm trong dung dịch

c)

Nguyên tử Cu có thể khử ion kẽm trong dung dịch.

d)

Nguyên tử Mg có thể khử  ion kẽm trong dung dịch.

42.

Cho 1 bản kẽm ( lấy dư) đã đánh sạch vào dung dịch Cu(NO3)2, phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy khối lượng bản kẽm giảm đi 0,01g. Khối lượng muối CuNO3)2 có trong dung dịch là:

a)

~ 0,29 g

b)

< 0,01 g

c)

1,88 g

d)

giá trị khác

43.

Nung hỗn hợp bột MgO, Fe2O3, PbO, Al2O3 ở nhiệt độ cao rồi cho dòng khí CO (dư) đi qua hỗn hợp thu được chất rắn gồm :

a)

MgO, FeO, Pb, Al2O3

b)

MgO, Fe, Pb, Al2O3.

c)

Mg, Fe, Pb, Al.

d)

MgO, Fe, Pb, Al.

44.

Một vật bằng hợp kim Zn-Cu để trong không khí ẩm ( có chứa khí CO2) xảy ra ăn mòn điện hoá. Quá trình xảy ra ở cực dương của vật là:

a)

quá trình khử Cu

b)

quá trình khử ion H+.

c)

quá trình oxi hoá ion H+.

d)

quá trình khử Zn.

45.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

a)

Na, Cr, K.

b)

Na, Fe, K.

c)

Be, Na, Ca.

d)

Na, Ba, K.

46.

Giả sử cho 9,6 gam bột Cu vào 100 ml dung dịch AgNO0,2M. Sau khi phản ứng kết thúc thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là:

a)

11,12 gam

b)

12,64 gam

c)

32,4 gam

d)

2,16 gam

47.

Hoà tan 15 gam Al, Cu trong axit HCl dư, sau phản ứng thu được 3,36 lit khí hiđrô (đktc). Thành phần % kim loại Al trong hỗn hợp là:

a)

28%

b)

10%

c)

Kết quả khác

d)

82%

48.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2tác dụng với dung dịch

a)

Na2CO3

b)

KNO3.

c)

HCl

d)

HNO3.

49.

Cho 13 gam một kim loại X  tác dụng với khí clo dư, thu được 27,2 gam muối. Kim loại X là:

a)

Ag

b)

Zn

c)

Cu

d)

Mg

50.

Cho 5,4 gam một kim loại X  tác dụng với khí clo dư, thu được 26,7 gam muối. Kim loại X là:

a)

Mg

b)

Cu

c)

Fe

d)

Al

51.

Đốt Na trong bình chứa 11,2 lit không khí (đktc). Khối lượng Na tham gia phản ứng là (biết oxi chiếm 20% thể tích không khí)

a)

2,3 gam

b)

Kết quả khác

c)

4,6 gam

d)

6,9 gam

52.

Cho hỗn hợp Fe, FeO, Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HNO3 3M thu được 5,376 lít ( đktc) khí NO duy nhất. Số mol muối sau phản ứng là :

a)

0,4 mol

b)

0,24 mol

c)

0,36 mol

d)

0,12 mol

53.

Có 1 mẫu bạc lẫn tạp chất là kẽm, nhôm, chì. Có thể làm sạch mẫu bạc này bằng dung dịch:

a)

H2SO4 loãng.

b)

HCl

c)

Pb(NO3)2

d)

AgNO3.

54.

Đốt magie trong bình chứa khí clo, sau phản ứng thu được 19 gam muối MgCl2. Thể tích khí clo (đktc) cần dùng là:

a)

6,72 lít

b)

Kết quả khác

c)

2,24 lít

d)

4,48 lít

55.

Cho 10,8 gam Al tác dụng với 9,6 gam lưu huỳnh. Sau phản ứng thu được chất rắn X. Cho chất rắn X tan hoàn toàn trong 400 ml dung dịch axit HCl. Khối lượng muối thu được là:

a)

30,05 gam

b)

50,05 gam

c)

40,05 gam

d)

Kết quả khác

56.

Nhận biết ion Cu2+ ta dùng thuốc thử là dung dịch nào sau đây?

a)

K2SO4.

b)

KOH

c)

AgNO3.

d)

Na2CO3.

57.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là

a)

R2O3.

b)

RO

c)

R2O.

d)

RO2.

58.

Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại ?

a)

Bạc

b)

Vàng

c)

Nhôm

d)

Đồng

59.

Ngâm 1 đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4. Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, sấy khô, thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8 gam. Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 ban đầu là:

a)

0,7M

b)

1,5M

c)

0,5M

d)

0,6M

60.

Đốt  5,4 g Al trong bình chứa lưu huỳnh (p.ứng vừa đủ). K.lượng lưu huỳnh tham gia phản ứng là:

a)

12,8 gam

b)

6,4 gam

c)

9,6 gam

d)

3,2 gam

61.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2tác dụng với dung dịch

a)

HCl

b)

KNO3

c)

Na3PO4.

d)

HNO3

62.

Trung hoà 100 ml dung dịch NaOH 1M bằng V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là

a)

400

b)

300

c)

200

d)

100

63.

Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

a)

8

b)

5

c)

7

d)

6

64.

Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại ?

a)

Crom

b)

Vonfam

c)

Đồng

d)

Sắt

65.

Hoà tan hoàn toàn 50 gam hỗn hợp Al, Ag trong axit HNO3 đặc, nguội. Sau phản ứng thu được 4,48 lit khí màu nâu đỏ duy nhất (đktc). Khối lượng muối thu được sau phản ứng là:

a)

24 gam

b)

42 gam

c)

Kết quả khác

d)

34 gam

66.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

a)

R2O.

b)

R2O3.

c)

RO

d)

RO2.

67.

Dung dịch Cu(NO3)3 có lẫn tạp chất AgNO3. Chất nào sau đây có thể loại bỏ được tạp chất:

a)

Bột Fe dư, lọc.

b)

Bột Cu dư, lọc

c)

Bột Al dư, lọc.

d)

Bột Ag dư, lọc.

68.

Một nguyên tố có số thứ tự trong bảng tuần hoàn là 13. Vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, nhóm IIIA

b)

chu kì 4, nhóm IA.

c)

chu kì 4, nhóm IIIA.

d)

chu kì 3, nhóm IA.

69.

Chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

KCl

b)

Cl2

c)

H2SO4

d)

Na3PO4

70.

Kim loại khác nhau có độ dẫn điện, dẫn nhiệt khác nhau. Sự khác nhau đó được quyết định bởi

a)

kiểu mạng tinh thể khác nhau.

b)

mật độ electron tự do khác nhau.

c)

khối lượng riêng khác nhau.

d)

mật độ ion dương khác nhau.

71.

Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

a)

Na, Ba

b)

Ca, Ba

c)

Be, Al

d)

Sr, K

72.

Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

a)

Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.

b)

Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.

c)

Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

d)

Gây ngộ độc nước uống.

73.

Hoà tan 2,4 gam một oxit sắt cần vừa đủ 90 ml dung dịch HCl 1M. Công thức của oxit sắt nói trên là:

a)

Công thức khác

b)

Fe2O3.

c)

FeO

d)

Fe3O4.

74.

Trong các kim loại dưới đây có bao nhiêu kim loại chỉ có thể khử Fe3+ trong dung dịch thành Fe2+ : Zn, Na, Cu, Al, Fe, Ca, Mg, Ni ?

a)

4

b)

6

c)

3

d)

2

75.

Các tính chất vật lý chung của kim loại gây ra do:

a)

Các kim loại đều là chất rắn.

b)

Trong kim loại có các electron hoá trị.

c)

Trong kim loại có các electron tự do.

d)

Có nhiều kiểu mạng tjinh thể kim loại

76.

Có m gam hỗn hợp Al, Ag. Cho a gam hỗn hợp trên tác dụng với axit H2SO4 loãng thì có 6,72 lit khí H2 (đktc) bay ra. Cũng m gam hỗn hợp trên nếu cho phản ứng hết với HNO3 đặc, nguội thì có 4,48 lit khí màu nâu đỏ bay ra (đktc) duy nhất. Giá trị của m là:

a)

Kết quả khác

b)

27 gam

c)

54 gam

d)

28 gam

77.

Bột Ag có lẫn tạp chất là bột Fe, Cu và bột Pb. Muốn có Ag tinh khiết có thể ngâm hỗn hợp vào một lượng dư dung dịch X, sau đó lọc lấy Ag. Dung dịch X là dung dịch của:

a)

H2SO4

b)

AgNO3

c)

HCl

d)

NaOH

78.

Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc). Tên của kim loại kiềm thổ đó là

a)

Sr

b)

Ba

c)

Mg

d)

Ca

79.

Nước cứng gây ra tác hại nào dưới đây?

(1) Gây ngộ độc nước uống.

(2) Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.

(3) Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.

(4) Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

a)

(1);(2);(3)

b)

(1);(2);(3);(4)

c)

(1);(2);(4)

d)

(2);(3);(4)