wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn chương 1,2,3 lớp 12

Total questions: 82

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Carbohydrate là gì?

  

a)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ đa chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m.

b)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m.

c)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức.

d)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ đa chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)n.

2.

Trong phân tử của carbohydrate luôn có 

a)

nhóm chức aldehyde.  

b)

nhóm chức polyalcohol.    

c)

nhóm chức ketone.       

d)

nhóm chức acid.

3.

Tinh bột và cellulose thuộc loại

a)

monosaccharide.  

b)

lipid.  

c)

disaccharide.       

d)

polysaccharide.

4.

Chất thuộc loại disaccharide là

a)

glucose.

b)

saccharose.     

c)

cellulose.        

d)

fructose.

5.

Hai chất đồng phân của nhau là

     A. glucose và tinh bột.                                                

B. fructose và glucose.    

     C. fructose và tinh bột.                                               

D. saccharose và glucose.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Glucose thuộc loại

                     

a)

A. disaccharide.   

b)

B. polysaccharide.  

c)

C. monosaccharide.      

d)

D. polymer.

7.

Chất nào sau đây là đồng phân của glucose?

                                                          

a)

   A. Tinh bột.   

b)

B. Fructose.     

c)

C. Cellulose.

d)

D. Saccharose.

8.

Chất thuộc loại carbohydrate là

                                                   

a)

  A. poly(vinyl chloride).

b)

B. glycerol. 

c)

C. protein.   

d)

D. cellulose.

9.

Cho dãy các chất: tinh bột, cellulose, glucose, fructose, saccharose. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccharide là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

10.

Câu 2: Carbohydrate nào sau đây thuộc loại disaccharide?

a)

Tinh bột.

b)

Cellulose.

c)

Saccharose

d)

Glucose.

11.

Câu 8: Trong phân tử amylose các mắt xích liên kết với nhau bằng liên kết

a)

α-1,4-glycoside.

b)

α-1,4-glucoside.

c)

β-1,4-glycoside

d)

β-1,4-glucoside.

12.

Câu 10: Công thức cấu tạo sau mô tả dạng mạch hở của carbohydrate nào dưới đây?

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Saccharose.

d)

Maltose.

13.

Chất nào không có phản ứng tráng gương?

a)

Saccarose

b)

Glucose

c)

Fructose

d)

Anđehit axetic

14.

Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch) đó là loại đường nào?

a)

Saccarose

b)

Glucose

c)

Đường hóa học

d)

Loại nào cũng được.

15.

Nguyên tắc phân loại carbohydrate là dựa vào

a)

phản ứng thuỷ phân. 

b)

tính khử.     

c)

tính oxi hoá.  

d)

tên gọi.

16.

Ở nhiệt độ thường, Iodine phản ứng với hồ tinh bột cho ra sản phẩm có màu gì?

a)

Màu đỏ

b)

Màu xanh lá

c)

Màu vàng

d)

Màu xanh tím

17.

Dãy gồm các chất bị thủy phân trong môi trường acid là?

a)

Glucose, Fructose, Saccharose

b)

Tinh bột, saccharose, cellulose

c)

Tinh bột, fructose, cellulose

d)

Tinh bột, saccharose, fructose

18.

Chất nào là polime có cấu trúc mạch phân nhánh?

a)

Amylopectin

b)

Amylose

c)

Cellulose

d)

Saccharose

19.

Carbohydrate nào có nhiều trong củ cải đường?

a)

Tinh bột

b)

Glucose

c)

Fructose

d)

Saccharose

20.

Các vận động viên chơi thể thao thường ăn chuối chín vào giờ giải lao vì

a)

chuối chín có chứa hàm lượng đường glucose cao.

b)

chuối chín có chứa hàm lượng đường saccharose cao.

c)

chuối chín có chứa hàm lượng đường lactose cao.

d)

chuối chín có chứa hàm lượng tinh bột cao.

21.

Câu 8: Trong phân tử amylose các mắt xích liên kết với nhau bằng liên kết

a)

α-1,4-glycoside.

b)

α-1,4-glucoside.

c)

β-1,4-glycoside

d)

β-1,4-glucoside.

22.

Chức năng chính của carbohydrate là

a)

cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể.

b)

thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất.

c)

thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn.

d)

thành phần cấu tạo nên các bào quan.

23.

Liên kết glycoside của Saccharose là gì?

a)

α\alpha -1,2-glycoside

b)

α\alpha -2,3-glycoside

c)

α\alpha -1,4-glycoside

d)

α\alpha -1,6-glycoside

24.

Amylose có cấu trúc như thế nào?

a)

Có nhánh

b)

Không nhánh

c)

Phân nhánh

d)

Dạng vòng

25.

Glucose và saccharose có điểm chung nào sau đây?

a)

Tham gia phản ứng thủy phân

b)

Đều thuộc loại monosaccharide

c)

Hòa tan Cu(OH)2Cu\left(OH\right)_2 tạo phức màu xanh đậm

d)

Phản ứng với dung dịch AgNO3AgNO_3 trong NH3NH_3

26.

Chất nào dưới đây không tan trong nước nhưng tan được trong dung dịch Schweizer?

a)

A. Saccharose

b)

B. Cellulose

c)

C. Maltose

d)

D. Fructose

27.

Trong môi trường kiềm, glucose và fructose có thể chuyển hoá lẫn nhau. Điều đó chúng tỏ hai chất này

a)

đều phản ứng với thuốc thử Tollens.

b)

đều là những disaccharide.

c)

đều làm mất màu nước bromine.

d)

đều không có nhóm hydroxy.

28.

Cấu tạo của Disaccharide Maltose là gì?

a)

2 đơn vị glucose

b)

1 đơn vị glucose + 2 đơn vị fructose

c)

1 đơn vị glucose + 1 đơn vị fructose

d)

1 đơn vị fructose + 1 đơn vị glucose

29.

Ester nào sau đây có mùi hoa nhài

a)

Benzyl acetate

b)

Isoamyl acetate

c)

Ethyl butyrate

d)

Ethyl isovalerate

30.

Số đồng phân đơn chức ứng với công thức C3H6O2

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Isoamyl acetate có mùi thơm của chuối chín

b)

Các ester thường dễ tan trong nước

c)

Benzyl acetate có mùi thơm hoa nhài

d)

Một số ester của Terephtalic acid dùng làm chất dẻo

32.

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

CH3COOH

b)

CH3CHO

c)

HCOOCH3

d)

C2H5OH

33.

Mùi thơm trong nhiều loại hoa quả, tinh dầu thực vật... là mùi ester. Để có ester dùng làm nguyên liệu , trước hết người ta thu hái, thái nhỏ rồi đem ngâm với nước. Cần sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Chưng cất

b)

Chiết

c)

Kết tinh

d)

Lọc

34.

Phản ứng nào dưới đây xảy ra thuận nghịch

a)

Đun nóng ethyl acetate với H2SO4 loãng

b)

Đun nóng ethyl acetate với NaOH

c)

Hydrogen hóa chất béo có gốc acid không no

d)

Đun nóng chất béo vơi dung dịch NaOH

35.

Chất nào sau đây không phải chất béo?

a)

Dầu lạc (đậu phộng)

b)

Dầu vừng (mè)

c)

Dầu dừa

d)

Dầu mỏ

36.

Chất béo nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng ở điều kiện thường?

a)

(C15H31COO)3C3H5

b)

(C17H31COO)3C3H5

c)

(C17H35COO)2(C15H31COO)C3H5

d)

(C17H35COO)3C3H5

37.

Số nguyên tử oxygen trong phân tử chất béo

a)

2

b)

3

c)

6

d)

4

38.

Đun nóng ester HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

A. CH3COONa và C2H5OH.

b)

B. HCOONa và CH3OH.

c)

C. HCOONa và C2H5OH.

d)

D. CH3COONa và CH3OH.

39.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng là
a)
Phản ứng ngưng tụ.
b)
Phản ứng xà phòng hóa.
c)
Phản ứng kết hợp.
d)
Phản ứng hidrat hóa.
40.

Công thức cấu tạo của methyl propionate là

a)

HCOOCH3

b)

C2H5COOCH=CH2

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H5COOCH3

41.

Ester X có công thức cấu tạo thu gọn là CH3COOCH3. Tên gọi của X là

a)

ethyl formate

b)

methyl acetate

c)

methyl formate

d)

ethyl acetate

42.

Chất X có công thức C2H5COOC2H5. Tên gọi của X là

a)

ethyl acetate

b)

ethyl propionate

c)

propyl acetate

d)

methyl propionate

43.

Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH-COOCH3. Tên gọi của X là

a)

methyl acrylate

b)

ethyl acetate

c)

propyl fomat

d)

methyl acetate

44.

Ester nào sau đây có mùi dứa chín?

a)

Ethyl isovalerat

b)

Ethyl butyrate

c)

Benzyl acetate

d)

Isoamyl acetate

45.

Ester nào sau đây có mùi chuối chín?

a)

Methyl acetate

b)

Isoamyl acetate

c)

Ethyl formate

d)

Amyl propionate

46.

Thủy phân methyl acetate (CH3COOCH3) trong dung dịch NaOH thu được muối nào sau đây?

a)

HCOONa

b)

CH3ONa

c)

CH3COONa

d)

C2H5COONa

47.

Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được C2H5OH?

a)

C2H5COOCH3

b)

CH3COOCH3

c)

HCOOC2H5

d)

HCOOC2H3

48.

Đặc điểm của phản ứng este hóa là:

a)

A. phản ứng thuận nghịch cần đun nóng và có xúc tác bất kì.

b)

B. phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4 đậm đặc xúc tác.

c)

C. phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng, có H2SO4 đậm đặc xúc tác.

d)

D. phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4 loãng xúc tác.

49.

Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

A. C4H9OH .

b)

B. C3H7COOH.

c)

C. CH3COOC2H5 .

d)

D. C6H5COOH .

50.

Công thức phân tử chung của este no,đơn chức, mạch hở là

a)

CnH3nO2 ( n ≥ 2 ).

b)

CnH2nO2 ( n ≥ 2 ).

c)

CnH2nO2 ( n ≥ 1 ).

d)

CnH3nO ( n ≥ 3 ).

51.
Phản ứng của ancol và axit tạo thành este và nước là
a)
Phản ứng trung hòa.
b)
Phản ứng ngưng tụ.
c)
Phản ứng kết hợp.
d)
Phản ứng este hóa.
52.

Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH2=CHCOOCH3.

c)

CH3COOCH=CH2.

d)

C2H5COOCH3.

53.
Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este
a)
Có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng.
b)
Là chất dễ bay hơi.
c)
Đều có nguồn gốc thiên nhiên.
d)
Có mùi thơm, an toàn với con người.
54.
Chất béo là
a)
Tri este của glixerol với axit vô cơ.
b)
Tri este của ancol với axit.
c)
Tri este của glixerol vớ axit hữu cơ.
d)
Tri este của glixerol với axit béo.
55.
Ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng vì đây là loại chất béo
a)
chứa chủ yếu các gốc axit béo no.
b)
chứa hàm lượng khá lớn các gốc axit béo không no.
c)
chứa chủ yếu các gốc axit béo thơm.
d)
dễ nóng chảy, nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
56.

Công thức nào sau đây là công thức của chất béo?

a)

C15H31COOCH3.

b)

C15H31COOC3H5.

c)

(C17H35COO)3C3H5.

d)

(C17H35COO)2C3H5.

57.
Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và:
a)
phenol.
b)
ancol.
c)
este.
d)
glixerol.
58.
Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ?
a)
Hidro hóa axit béo.
b)
Hidro hóa chất béo lỏng.
c)
Xà phòng hóa chất béo lỏng.
d)
Xà phòng hóa axit béo.
59.

Ở ruột non cơ thể người, nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật chất béo bị thủy phân thành.

a)

CO2 và H2O.

b)

NH3, CO2, H2O.

c)

axit béo và glixerol.

d)

axit cacboxylic và glixerol.

60.

Tên nào đúng đối với chất béo có công thức sau: (C17H33COO)3C3H5

a)

A. Trilinolein.

b)

B. Triolein.

c)

C. Tripanmitin.

d)

D. Tristearin.

61.
Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?
a)
Etyl axetat.
b)
Propyl axetat.
c)
Vinyl axetat.
d)
Phenyl axetat.
62.

Chất béo là loại triester của glycerol với gì?

a)

Acid béo

b)

Acid amin

c)

Glucose

d)

Nước

63.

Acid béo là loại acid carboxylic có mạch carbon dài từ bao nhiêu nguyên tử carbon?

a)

6 đến 10

b)

10 đến 18

c)

12 đến 24

d)

20 đến 30

64.

Sản phẩm của phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường acid là gì?

a)

Glycerol và nước

b)

Glycerol và acid béo

c)

Acid béo và cồn

d)

Nước và cồn

65.

Acid béo omega-3 có liên kết đôi đầu tiên ở vị trí số mấy từ nhóm methyl?

a)

Vị trí số 1

b)

Vị trí số 3

c)

Vị trí số 6

d)

Vị trí số 9

66.

Công thức triolein

a)

C17H35COOH

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

(C17H35COO)3C3H5

d)

(C15H31COO)3C3H5

67.

Công thức hoá học stearic acid là

a)

C17H35COOH

b)

C17H33COOH

c)

(C17H35COO)3C3H5

d)

C15H31COOH

68.

Công thức của trilinolein là

a)

(C17H31COO)3C3H5

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

(C17H35COO)3C3H5

d)

(C15H31COO)3C3H5

69.

Chất nào sau đây là ester?

a)

HCOOCH3.

b)

CH3CHO.

c)
HCOOH.
d)

CH3OH.

70.

Số đồng phân ester ứng với công thức phân tử C3H6O2

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

71.

Số ester có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường acid thì thu được formic acid là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.

Tên gọi của ester CH3COOCH3

a)

ethyl acetate

b)

methyl propionate

c)

methyl acetate

d)

ethyl formate

73.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

74.

Chọn phát biểu đúng

a)

Đipeptit mạch hở là peptit chứa hai liên kết peptit.

b)

Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

c)

Khi thuỷ phân hoàn toàn peptit thu được α-aminoaxit.

d)

Hemoglobin của máu thuộc loại protein dạng sợi.

75.

Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Protein có phản ứng màu biure.

b)

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

c)

Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.

d)

Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ.

76.

Chất nào sau đây là amine bậc ba?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3-NH2.       

c)

C2H5-NH2.

d)

CH3-NH-CH3.

77.

Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là

a)

C6H5OH.        

b)

CH3COOH.

c)

C6H5NH2.       

d)

CH3NH2.

78.

Khi cho ethylamine vào dung dịch FeCl3, hiện tượng nào xảy ra có

a)

khí mùi khai bay ra     .

b)

kết tủa màu nâu đỏ.

c)

kết tủa màu xanh.

d)

kết tủa màu đỏ gạch.

79.

Để làm sạch lọ thuỷ tinh đựng aniline người ta dùng hoá chất nào sau đây?

a)

dung dịch NaOH.       

b)

dung dịch HCl.

c)

nước bromine.

d)

dung dịch phenolphtalein.

80.

Cho các amine: CH3NH2, C6H5NH2, C2H5NH2, (CH3)2NH, (C2H5)2NH . Có bao nhiêu amine là chất khí ở điều kiện thường?

(a)  

81.

Trong phân tử amine, nguyên tử nitrogen còn cặp electron chưa liên kết giống ammonia nên amine có một số tính chất hoá học tương tự ammonia. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tất cả amine đều làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh.  

b)

Tính base của ammonia yếu hơn aniline.                     

c)

Các amine đều có tính base mạnh hơn ammonia.                   

d)

Dung dịch methylamine làm đổi màu phenolphthalein.             

82.

Số đồng phân amin ứng với CTPT C4H11N và số đồng phân amin, bậc 1, bậc 2, bậc 3 lần lượt bằng bao nhiêu?

(a)