Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Cuối Kỳ Hóa 10

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Số oxi hóa của chromium (Cr) trong hợp chất K2Cr2O7 là

a)

+2

b)

+3

c)

+6

d)

+4

2.

Số oxi hóa của nguyên tử S trong hợp chất SO2 là

a)

+2

b)

+4

c)

+6

d)

–1

3.

Cho các phân tử sau: N2, NH3, HNO3. Số oxi hóa của nguyên tử N trong các phân tử trên lần lượt là

a)

0, –3, –4

b)

0, +3, +5

c)

–3, –3, +4

d)

0, –3, +5

4.

Trong hợp chất SO3, số oxi hóa của sulfur (S) là

a)

+2

b)

+3

c)

+5

d)

+6

5.

Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất nhường electron được gọi là

a)

chất khử

b)

chất oxi hóa

c)

acid

d)

base

6.

Phản ứng kèm theo sự cho và nhận electron được gọi là phản ứng

a)

đốt cháy

b)

phân hủy

c)

trao đổi

d)

oxi hóa – khử

7.

Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hoá - khử là

a)

tạo ra chất kết tủa

b)

tạo ra chất khí

c)

có sự thay đổi màu sắc của các chất

d)

có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố

8.

Phản ứng nào dưới đây là phản ứng oxi hoá - khử?

a)

2HgO0t⎯⎯→2Hg + O2

b)

CaCO30t⎯⎯→CaO + CO2

c)

2Al(OH)30t⎯⎯→Al2O3+ 3H2O

d)

2NaHCO30t⎯⎯→Na2CO3+ CO2 + H2O

9.

Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng oxi hoá - khử?

a)

Al4C3+ 12H2O⎯⎯→4Al(OH)3+ 3CH4

b)

2Na + 2H2O⎯⎯→2NaOH + H2

c)

NaH + H2O⎯⎯→NaOH + H2

d)

2F2+ 2H2O⎯⎯→4HF + O2

10.

Nguyên tử sulfur chỉ thể hiện tính khử (trong điều kiện phản ứng phù hợp) trong hợp chất nào sau đây?

a)

SO2

b)

H2SO4

c)

H2S

d)

Na2SO3

11.

Xét phản ứng điều chế H2 trong phòng thí nghiệm: Zn + 2HCl⎯⎯→ZnCl2+ H2. Chất đóng vai trò chất khử trong phản ứng là

a)

H2

b)

ZnCl2

c)

HCl

d)

Zn

12.

Nguyên tử sulfur (S) thể hiện tính khử và tính oxi hóa trong chất nào sau đây?

a)

SO3

b)

SO2

c)

H2SO4

d)

H2S

13.

Nguyên tử carbon (C) có khả năng thể hiện tính oxi hóa, vừa có khả năng thể hiện tính khử trong chất nào sau đây?

a)

C

b)

CO2

c)

CaCO3

d)

CH4

14.

Dẫn khí H2 đi qua ống sứ đựng bột CuO nung nóng để thực hiện phản ứng hóa học sau: CuO + H2 0 t ⎯⎯→ Cu + H2O. Trong phản ứng trên, chất đóng vai trò chất khử là

a)

CuO

b)

Cu

c)

H2

d)

H2O

15.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

2Ca + O2 0 t ⎯⎯→ 2CaO

b)

CaCO3 0 t ⎯⎯→ CaO + CO2

c)

CaO + H2O ⎯⎯→ Ca(OH)2

d)

Ca(OH)2 + CO2 ⎯⎯→ CaCO3 + H2O

16.

Carbon đóng vai trò chất oxi hóa ở phản ứng nào sau đây?

a)

C + O2 0 t ⎯⎯→ CO2

b)

C + CO2 0 t ⎯⎯→ 2CO

c)

C + H2O 0 t ⎯⎯→ CO + H2

d)

C + 2H2 0 t ⎯⎯→ CH4

17.

Khi tham gia các phản ứng đốt cháy nhiên liệu, oxygen đóng vai trò là

a)

chất khử

b)

acid

c)

base

d)

chất oxi hóa

18.

Chlorine vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử trong phản ứng nào sau đây?

a)

2Na + Cl2 0 t ⎯⎯→ 2NaCl

b)

H2 + Cl2 as ⎯⎯→ 2HCl

c)

2FeCl2 + Cl2 0 t ⎯⎯→ 2FeCl3

d)

2NaOH + Cl2 ⎯⎯→ NaCl + NaClO + H2O

19.

Cho phản ứng: 2Na + Cl2 ⎯⎯→ 2NaCl. Trong phản ứng này, nguyên tử sodium (Na)

a)

bị oxi hoá

b)

vừa bị oxi hoá, vừa bị khử

c)

bị khử

d)

không bị oxi hoá, không bị khử

20.

Trong phản ứng dưới đây, vai trò của NO2 là gì? 2NO2 + 2NaOH ⎯⎯→ NaNO3 + NaNO2 + H2O

a)

chỉ bị oxi hoá

b)

chỉ bị khử

c)

không bị oxi hóa, không bị khử

d)

vừa bị oxi hóa, vừa bị khử

21.

(Đề TSCĐ - 2008) Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 ⎯⎯→ FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra

a)

sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu

b)

sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu

c)

sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

d)

sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu

22.

Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

a)

Sn2+ là chất khử, Cr3+ là chất oxi hóa.

b)

Cr là chất oxi hóa, Sn2+ là chất khử.

c)

Cr là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa.

d)

Cr3+ là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa.

23.

Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?

a)

S + 2Na0 t → Na2S.

b)

S + 6HNO30 t → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O.

c)

S + 3F20 t → SF6.

d)

4S + 6NaOH (đặc) 0 t → 2Na2S + Na2S2O3 + 3H2O.

24.

Số phản ứng oxi hóa – khử là

a) Ca(OH)2 + Cl2 ⎯⎯→ CaOCl2 + H2O;
(b) 2NO2 + 2NaOH ⎯⎯→ NaNO3 + NaNO2 + H2O;
(c) O3 + 2Ag ⎯⎯→ Ag2O + O2;
(d) H2S + SO2 ⎯⎯→ 3S + 2H2O;
(e) 4KClO3 ⎯⎯→ KCl + KClO4.

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

25.

Ca(OH)2+Cl2→ CaOCl2+H2O

3Cl2+6KOH--)5KCl+KClO3+3H2O

Cl2+2FeCl2--)FeCl3

KClO3--)2KCl+3O2

Số phản ứng chlorine đóng vai trò chất oxi hóa là



a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

26.

4HCl + MnO2 ⎯⎯→ MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
(b) 2HCl + Fe ⎯⎯→ FeCl2 + H2.
(c) 14HCl + K2Cr2O7 ⎯⎯→ 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O.
(d) 6HCl + 2Al ⎯⎯→ 2AlCl3 + 3H2.
(e) 16HCl + 2KMnO4 ⎯⎯→ 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là

a)

2.

b)

1.

c)

4.

d)

3.

27.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng tỏa nhiệt?

a)

Phản ứng nhiệt phân muối KNO3.

b)

Phản ứng phân hủy NH3

c)

Phản ứng oxi hóa glucose trong cơ thể.

d)

Phản ứng hòa tan NH4Cl trong nước.

28.

Phản ứng nào sau đây có thể tự xảy ra ở điều kiện thường?

a)

A. Phản ứng nhiệt phân Cu(OH)2

b)

B. Phản ứng giữa H2 và O2 trong hỗn hợp khí.

c)

C. Phản ứng giữa Zn và dung dịch H2SO4

d)

D. Phản ứng đốt cháy ethanol

29.

Cho phản ứng hóa học xảy ra ở điều kiện chuẩn sau:
2NO2(g) (đỏ nâu) ⎯⎯→ N2O4(g) (không màu)
Biết NO2 và N2O4 có f 298 Ho tương ứng là 33,18 kJ/mol và 9,16 kJ/mol. Điều này chứng tỏ phản ứng

a)

A. tỏa nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4.

b)

B. thu nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4

c)

C tỏa nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2

d)

D. thu nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2.

30.

Nung KNO3 lên 550 0C xảy ra phản ứng:

2KNO3(s)--) 2KNO2(s) + O2(g) ∆HPhản ứng nhiệt phân KNO3 là

a)

A. tỏa nhiệt, có ∆H < 0

b)

B. thu nhiệt, ∆H > 0

c)

C. tỏa nhiệt, ∆H > 0

d)

D. thu nhiệt, có ∆H < 0

31.

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:

2H2(g) + O2(g) 2H2O(l)
Phản ứng trên là phản ứng= –571,68 kJ

a)

A. thu nhiệt.

b)

B. tỏa nhiệt.

c)

C. không có sự thay đổi năng lượng.

⎯⎯→ r 298 Ho

d)

D. có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.

32.

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:

N2(g) + O2(g) 2NO(g)
Phản ứng trên là phản ứng= +179,20 kJ

a)

A. thu nhiệt.

b)

B. tỏa nhiệt

c)

C. không có sự thay đổi năng lượng.

⎯⎯→ r 298 Ho

d)

D. có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường.

33.

Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện chuẩn?

a)

A. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 0C hay 298 K.

b)

B. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 K

c)

C. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 0C.

d)

D. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K.

34.

Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của các phản ứng sau:

CS2(l) + 3O2(g)--)CO2(g) + 2SO2(g) = –1110,21 kJ r 298 Ho

CO2(g) ⎯⎯→ CO(g) + 1/2O2(g) r 298 Ho = +280,00 kJ
Na(s) + 2H2O(l) ⎯⎯→ NaOH(aq) + H2(g) r 298 Ho = –367,50 k
ZnSO4(s) ⎯⎯→ZnO(s) + SO3(g)r 298 Ho =+235,21 kJ

Cặp phản ứng thu nhiệt là


a)

A. (1) và (2).

b)

B. (3) và (4).

c)

C. (1) và (3).

d)

D. (2) và (4)

35.

Phát biểu nào sau đây đúng?



a)

A. Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 bar (với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan
trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298 K.

b)

B. Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với nhiệt độ 298 K.

c)

C. Áp suất 760 mmHg là áp suất ở điều kiện chuẩn.

d)

D. Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 atm, nhiệt độ 0 0C.

36.

Nung nóng hai ống nghiệm chứa NaHCO3 và P, xảy ra các phản ứng sau:
2NaHCO3(s)--) Na2CO3(s) + CO2(g) + H2O(g)

4P(s) + 5O2(g) ⎯⎯→ 2P2O5(s)


a)

A. phản ứng (1) tỏa nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt.

b)

B. phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) tỏa nhiệt.

c)

C. cả hai phản ứng đều tỏa nhiệt.

d)

D. cả hai phản ứng đều thu nhiệt.

37.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

A. Các phản ứng phân hủy thường là phản ứng thu nhiệt.

b)

B. Phản ứng càng tỏa ra nhiều nhiệt càng dễ tự xảy ra

c)

C. Phản ứng oxi hóa chất béo cung cấp nhiệt cho cơ thể.

d)

D. Các phản ứng khi đun nóng đều dễ xảy ra hơn.

38.

Cho phương trình nhiệt hóa học sau:
H2(g) + I2(g) ⎯⎯→ 2HI(g) ∆H = +11,3 kJ
Phát biểu nào sau đây về sự trao đổi năng lượng của phản ứng trên là đúng?

a)

A. Phản ứng giải phóng nhiệt lượng 11,3 kJ khi 2 mol HI được tạo thành.

b)

B. Tổng nhiệt phá vỡ liên kết của chất phản ứng lớn hơn nhiệt tỏa ra khi tạo thành sản phẩm.

c)

C. Năng lượng chứa trong H2 và I2 cao hơn HI.

d)

D. Phản ứng xảy ra với tốc độ chậm

39.

Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau: CO2(g) ⎯⎯→ CO(g) + 1/2O2(g) o r298 HΔ = + 280 kJ Giá trị o r298 HΔ của phản ứng: 2CO2(g) ⎯⎯→ 2CO(g) + O2(g) là

a)

+140 kJ.

b)

–1120 kJ.

c)

+560 kJ.

d)

–420 kJ.

40.

Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P): P(s, đỏ) ⎯⎯→ P(s, trắng) 0 r298 HΔ = 17,6 kJ Điều này chứng tỏ phản ứng

a)

thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

b)

thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

c)

tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

d)

tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

41.

Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g)?

a)

A. 2C(graphite) + O2(g) ⎯⎯→ 2CO(g)

b)

B. C(graphite) + O(g) ⎯⎯→ CO(g).

c)

C. C(graphite) + 1/2O2(g) ⎯⎯→ CO(g).

d)

D. C(graphite) + CO2(g) ⎯⎯→ 2CO(g).

42.

Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau: N2(g) + O2(g) ⎯⎯→ 2NO(g) o r298 HΔ = +180 kJ Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt.

c)

Phản ứng xảy ra thuận lợi ở điều kiện thường.

d)

Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.

43.

Cho phản ứng tổng quát: aA + bB ⎯⎯→ mM + nN. Cho các phương án tính r 298 H0 của phản ứng:
(a) r 298 K H0 = m.f 298 H0 (M) + n.f 298 H0 (N) – a.f 298 H0 (A) – b.f 298 H0 (B)
(b) r 298 H0 = a.f 298 H0 (A) + b.f 298 H0 (B) – m.f 298 H0 (M) – n.f 298 H0 (N)
(c) r 298 H0 = a. Eb(A) + b.Eb(B) – m.Eb(M) – n.Eb(N)
(d) r 298 H0 = m.Eb(M) + n.Eb(N) – a. Eb(A) – b.Eb(B)
Số phương án tính r 298 H0 của phản ứng đúng là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

44.

Cho hai phản ứng cùng xảy ra ở điều kiện chuẩn:
(1) N2(g) + O2(g) ⎯⎯→ 2NO(g) r 298(1) Ho

(2) NO(g) + 1/2O2(g) ⎯⎯→ NO2(g) r 298(2) Ho
Cho các phát biểu sau:

a) Enthalpy tạo thành chuẩn của NO là 1/2r 298(1) Ho kJ/mol.
(b) Enthalpy tạo thành chuẩn của NO2 là r 298(2) Ho kJ/mol.

c) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa 1 mol N2 với 1 mol O2 tạo thành 2 mol NO là 1/2r 298(1) Ho kJ.
(d) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa 1 mol khí NO với 0,5 mol khí O2 tạo thành 1 mol khí NO2 là or 298(2) H kJ.
e) Enthalpy tạo thành chuẩn của NO2(g) là: 1/2r 298(1) Ho + r 298(2) Ho (kJ/mol)


a)

A. (1) và (2).

b)

B. (3) và (4).

c)

C. (1) và (3).

d)

D. (2) và (4).

45.

Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol HCl(g) ở điều kiện chuẩn sau đây tỏa ra 184,6 kJ:
H2(g) + Cl2(g) ⎯⎯→ 2HCl(g) (*)
Cho các phát biểu sau:
(a) Nhiệt tạo thành của HCl là –184,6 kJ/mol.
(b) Biến thiên enthalpy phản ứng (*) là –184,6 kJ.
(c) Nhiệt tạo thành của HCl là –92,3 kJ/mol.
(d) Biến thiên enthalpy của phản ứng (*) là –92,3 kJ.
Số phát biểu đúng là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

46.

Tốc độ của một phản ứng hóa học

a)

chỉ phụ thuộc vào nồng độ các chất tham gia phản ứng.

b)

tăng khi nhiệt độ phản ứng tăng.

c)

càng nhanh khi giá trị năng lượng hoạt hóa càng lớn.

d)

không phụ thuộc vào diện tích bề mặt.

47.

Từ một miếng đá vôi và một lọ đựng dung dịch acid HCl 1 M, thí nghiệm được tiến hành trong điều
kiện nào sau đây sẽ thu được một lượng CO2 lớn nhất trong một khoảng thời gian xác định?

a)

A. Tán nhỏ miếng đá vôi, cho vào dung dịch HC 1 M, không đun nóng.

b)

B. Tán nhỏ miếng đá vôi, cho vào dung dịch HCl 1 M, đun nóng.

c)

C. Cho miếng đá vôi vào dung dịch HCl 1 M, không đun nóng.

d)

D. Cho miếng đá vôi vào dung dịch HCl 1 M, đun nóng.

48.

Chất xúc tác là chất

a)

làm tăng tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng.

b)

làm tăng tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng.

c)

làm giảm tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng.

d)

làm giảm tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng.

49.


Phản ứng 2NO(g) + O2(g) ⎯⎯→ 2NO2(g) có biểu thức tốc độ tức thời :
v=k.C2NO.CO2 . Nếu nồng độ
của NO giảm 2 lần, giữ nguyên nồng độ oxygen, thì tốc độ sẽ

a)

A. giảm 2 lần.

b)

B. giảm 4 lần.

c)

C. giảm 3 lần.

d)

D. giữ nguyên

50.

Phương trình hóa học của phản ứng: CHCl3(g) + Cl2(g) ⎯⎯→ CCl4(g) + HCl(g). Khi nồng độ của CHCl3 giảm 4 lần, nồng độ Cl2 giữ nguyên thì tốc độ phản ứng sẽ

a)

tăng gấp đôi.

b)

giảm một nửa.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 4 lần.

51.

Khi tăng nồng độ chất tham gia, thì

a)

tốc độ phản ứng tăng.

b)

tốc độ phản ứng giảm.

c)

không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

d)

có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng.

52.

Khi cho cùng một lượng aluminium (Al) vào cốc đựng dung dịch acid HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?

a)

Dạng viên nhỏ.

b)

Dạng bột mịn, khuấy đều.

c)

Dạng tấm mỏng.

d)

Dạng nhôm dây.

53.

Cho phản ứng hóa học sau: C(s) + O2(g) ⎯⎯→ CO2(g) Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên?

a)

Nhiệt độ.

b)

Áp suất O2.

c)

Hàm lượng carbon.

d)

Diện tích bề mặt carbon.

54.

Trong quy trình sản xuất sulfuric acid, xảy ra phản ứng hóa học sau: 2SO2 + O2 ⎯⎯⎯→ 2SO3. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Khi tăng áp suất khí SO2 hay O2 thì tốc độ phản ứng đều tăng lên.

b)

Tăng diện tích bề mặt của xúc tác V2O5 sẽ làm tăng tốc độ phản ứng.

c)

Xúc tác sẽ dần chuyển hóa thành chất khác nhưng khối lượng không đổi.

d)

Cần làm nóng bình phản ứng để đẩy nhanh tốc độ phản ứng.

55.

Cho phản ứng hóa học sau: Zn(s) + H2SO4(aq) ⎯⎯→ ZnSO4(aq) + H2(g). Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Diện tích bề mặt zinc (Zn).

b)

Nồng độ dung dịch sulfuric acid.

c)

Thể tích dung dịch sulfuric acid.

d)

Nhiệt độ của dung dịch sulfuric acid.

56.

Cho các phản ứng sau:

(a) 2Al(s) + Fe2O3(s) ⎯⎯→ Al2O3(s) + 2Fe(s).
(b) 2H2(g) + O2(g) ⎯⎯→ 2H2O(l).
(c) C(s) + O2(g) ⎯⎯→ CO2(g).
(d) CaCO3(s) + 2HCl(aq) ⎯⎯→ CaCl2(aq) + H2O(l) + CO2(g).
Số phản ứng khi tăng áp suất của chất phản ứng, tốc độ bị thay đổi là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Khí oxygen được điều chế trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân potassium chlorate. Để thí
nghiệm thành công và rút ngắn thời gian tiến hành có thể dùng một số biện pháp sau:
(1) Dùng chất xúc tác manganese dioxide.
(2) Nung ở nhiệt độ cao.
(3) Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxygen.
(4) Đập nhỏ potassium chlorate.
(5) Trộn đều bột potassium chlorate và xúc tác.
Số biện pháp dùng để tăng tốc độ phản ứng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

58.

Cấu hình electron nào của nguyên tử halogen?

a)

A. 1s22s22p6.

b)

B. 1s22s22p63s2.

c)

C. 1s22s22p63s23p5.

d)

D. 1s22s22p63s23p64s23d7

59.

Dung dịch AgNO3 không tác dụng với dung dịch

a)

A. NaI.

b)

B. NaF.

c)

C. NaCl.

d)

D. NaB

60.

Phương trình hóa học nào viết sai?

a)

A. Br2 + Cu ⎯⎯→ CuBr2.

b)

B. 2HCl + Na2CO3 ⎯⎯→ 2NaCl + CO2 + H2O.

c)

C. NaBr + AgNO3 ⎯⎯→ AgBr + NaNO3.

d)

D. Cl2 + Fe ⎯⎯→ FeCl2.

61.

Halogen không có tính khử là

a)

A. fluorine.

b)

B. bromine.

c)

C. iodine.

d)

D. chlorine.

62.

Nguyên tử halogen nào sau đây chỉ thể hiện số oxi hóa –1 trong các hợp chất?

a)

A. Fluorine.

b)

B. Chlorine.

c)

C. Bromine.

d)

D. Iodine.

63.

Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt.

a)

A. HCl.

b)

B. NaBr.

c)

C. NaCl.

d)

D. HF.

64.

Trong y học, halogen nào sau đây được hòa tan trong cồn để dùng làm thuốc sát trùng ngoài da?

a)

A. Fluorine.

b)

B. Chlorine.

c)

C. Bromine.

d)

D. Iodine

65.

Trong tự nhiên, nguyên tố chlorine tồn tại phổ biến nhất ở dạng hợp chất nào sau đây?

a)

A. MgCl2.

b)

B. NaCl.

c)

C. KCl.

d)

D. HCl.

66.



Hydrohalic acid nào sau đây có tính acid mạnh nhất?


a)

A. HI.

b)

B. HF.

c)

C. HCl.

d)

D. HBr

67.

Quặng apatite, loại quặng phổ biến trong tự nhiên có chứa nguyên tố fluorine, có thành phần hóa học
chính là

a)

A. CF3Cl.

b)

B. NaF.

c)

C. Na3AlF6.

d)

D. Ca10(PO4)6F2

68.

Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được hai dung dịch HCl và NaCl

a)

A. HCl.

b)

B. Br2.

c)

C. AgNO3

d)

D. NaHCO3.

69.

Hai chất nào sau đây được cho vào muối ăn để bổ sung nguyên tố iodine?

a)

A. I2, HI.

b)

B. HI, HIO3.

c)

C. KI, KIO3.

d)

D. I2, AlI3

70.

Không sử dụng chai, lọ thủy tinh mà thường dùng chai nhựa để chứa, đựng, bảo quản hydohalic aicd

nào sau đây?


a)

A. HF.

b)

B. HCl.

c)

C. HBr.

d)

D. HI.

71.

Trong tự nhiên, nguyên tố fluorine tồn tại phổ biến nhất ở dạng hợp chất là

a)

A. Na3AlF6.

b)

B. NaF.

c)

C. HF.

d)

D. CaF2

72.

Ở điều kiện thường, halogen tồn tại ở thể rắn, có màu đen tím là

a)

A. F2.

b)

B. Br2.

c)

C. I2.

d)

D. Cl2

73.

Trong cơ thể người, nguyên tố iodine tập trung ở tuyến nào sau đây

a)

A. Tuyến thượng thận.

b)

B. Tuyến tụy.

c)

C. Tuyến yên

d)

D. Tuyến giáp trạng

74.

Đơn chất halogen ở thể khí, màu vàng lục là

a)

A. fluorine.

b)

B. bromine.

c)

C. iodine.

d)

D. chlorine.

75.

Nguyên tố halogen được dùng trong sản xuất nhựa PVC là

a)

A. chlorine.

b)

B. bromine

c)

C. phosphorus.

d)

D. carbon.

76.

Có 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI đựng trong các lọ bị mất nhãn. Nếu dùng dung dịch
AgNO3 thì có thể nhận biết được

a)

A. 1 dung dịch.

b)

B. 2 dung dịch.

c)

C. 3 dung dịch.

d)

D. 4 dung dịch.

77.

Trong muối NaCl có lẫn NaBr và NaI. Để loại hai muối này ra khỏi NaCl người ta có thể:

a)

A. Sục từ từ khí Cl2 cho đến dư vào dung dịch sau đó cô cạn dung dịch.

b)

B. Tác dụng với dung dịch HCl đặc.

c)

C. Tác dụng với Br2 dư sau đó cô cạn dung dịch.

d)

D. Tác dụng với AgNO3 sau đó nhiệt phân kết tủa.

78.

Bromine có lẫn một ít tạp chất là chlorine. Một trong các hoá chất có thể loại bỏ chlorine ra khỏi hỗn
hợp là

a)

A. KBr.

b)

B. KCl.

c)

C. H2O.

d)

D. NaOH.