wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn GHKII_10

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống:

Số oxi hóa của một nguyên tử trong phân tử là ……(1)….của nguyên tử nguyên tố đó nếu giả định cặp electron chung thuộc hẳn về nguyên tử của nguyên tố có ……(2)…….lớn hơn.

a)

(1) điện tích, (2) độ âm điện

b)

(1) độ âm điện, (2) điện tích

c)

(1) electron, (2) độ âm điện

d)

(1) độ âm điện, (2) electron

2.

Chất khử là chất:

a)

Cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng

b)

Cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng

c)

Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng

d)

Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng

3.

Chất oxi hóa là chất:

a)

Cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng

b)

Cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng

c)

Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng

d)

Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng

4.

Hãy cho biết những cặp khái niệm nào tương đương nhau?

a)

Quá trình oxi hóa và sự oxi hóa

b)

Quá trình oxi hóa và chất oxi hóa

c)

Quá trình khử và sự oxi hóa

d)

Quá trình oxi hóa và chất khử

5.

Loại phản ứng hóa học sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa -khử ?

a)

Phản ứng hóa hợp

b)

Phản ứng phân hủy

c)

Phản ứng thế

d)

Phản ứng trung hòa

6.

Loại phản ứng hóa học nào sau đây luôn luôn không phải là phản ứng oxi hóa – khử ?

a)

Phản ứng hóa hợp

b)

Phản ứng phân hủy

c)

Phản ứng thế

d)

Phản ứng trao đổi

7.

Cho phản ứng. 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl +2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O. Vai trò của HCl trong phản ứng là:

a)

Chất oxi hóa

b)

Chất khử

c)

Chất tạo môi trường

d)

Vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường

8.

Trong phản ứng dưới đây 2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl, vai trò của H2S là.

a)

Chất oxi hóa

b)

Chất khử

c)

Axit

d)

Vừa oxi hóa vừa khử.

9.

Cho phản ứng. 4HNO3đặc nóng + Cu → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O. Trong phản ứng trên, HNO3 đóng vai trò là :

a)

Chất oxi hóa

b)

Chất khử

c)

môi trường

d)

chất oxi hóa và môi trường

10.

Cho quá trình  Fe2+ → Fe3++ 1e. Đây là quá trình

a)

Oxi hóa

b)

Khử

c)

Nhận proton

d)

Tự oxi hóa – khử

11.

Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hóa của 2 nguyên tử nitơ là

a)

+1 và +1

b)

-4 và +6

c)

-3 và +5

d)

-3 và +6

12.

Số oxi hóa của S trong phân tử Na2S2O3 là:

a)

+2

b)

+4

c)

0

d)

-2

13.

Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, KO2 theo thứ tự là:

a)

-2, -1, -2, -0,5

b)

-2, -1, +2, -0, 5

c)

-2, +1, +2, +0,5

d)

-2, +1, -2, +0,5

14.

Số oxi hóa của photpho trong các ion hay hợp chất P2O3, PO43-, K2HPO4, PCl3 lần lượt là

a)

-3, +5, +5, +3

b)

+3, +5, +5, +3

c)

+3, +5, -5, -3

d)

+3, +5, +5, -3

15.

Cho các hợp chất. NH4+, NO, N2O, NO3-, N2.  Theo thứ tự giảm dần số oxi hóa của N là:

a)

N2 > NO3- > NO2 > N2O > NH4+ NO2 > NH4+ > N2 > N2O

b)

NO3- > N2O > NO2 > N2 > NH4+

c)

 NO3- > NO2 > N2O > N2 > NH4+

d)

NO3- > NO2 > NH4+ > N2 > N2O

16.

Dãy nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần số oxi hóa nguyên tố nitrogen?

a)

NH3, Na3N, NO2, HNO2

b)

AlN, NO, NO2, HNO3

c)

NO, N2O, HNO2, HNO3

d)

NH3, NO2, N2O2, HNO3

17.

Hãy cho biết dãy nào sau đây số oxi hóa của nguyên tố hidro luôn là +1

a)

CsH, MgH2, NaH, LiH

b)

C2H2, KH, H2S, PH3

c)

 HF, H2O2, C2H2, NH3

d)

HCl, CaH2, H2O, CH4

18.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử ?

a)

NH3 + HCl → NH4Cl

b)

H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O

c)

 H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl

d)

4NH3 + 3O2→ 2N2 +6H2O

19.

Trong phản ứng nào dưới đây HCl thể hiện tính oxi hóa?

a)

HCl + AgNO3 → AgCl+ HNO3

b)

2HCl + Mg → MgCl2 + H2

c)

8HCl + Fe3O4 → FeCl2 + 2 FeCl3 + 4H2O

d)

4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

20.

Trong phản ứng. 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO +4H2O. Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa là:

a)

8

b)

6

c)

4

d)

2

21.

Nitơ trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử?

a)

NH4Cl

b)

NH3

c)

N2

d)

HNO3

22.

Chất hoặc ion nào sau đây có cả tính khử và tính oxi hoá?

a)

SO2

b)

F2

c)

Al3+

d)

Na

23.

Trong phản ứng. 3CH3CH2OH + K2­Cr2O7 + 4H2SO4 → 3CH3CHO + Cr2(SO4)3 + KSO4 + 7H2O

Chất đóng vai trò chất oxi hóa là chất nào?

a)

K2­Cr2O7

b)

Cr2(SO4)3

c)

H2SO4

d)

CH3CH2OH

24.

Phản ứng oxi hóa – khử nội phân tử là phản ứng oxi hóa – khử trong đó nguyên tố thể hiện tính khử và nguyên tố thể hiện tính oxi hóa khác nhau nhưng thuộc cùng một phân tử. Trong các phản ứng sau phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử nội phân tử?

a)

2KClO3 → 2KClO +3O2

b)

Cl2 + 2NaOH → NaCl +NaClO +H2O

c)

2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2

d)

2 + Cl2 → 2HCl

25.

Phản ứng tự oxi hóa - tự khử là phản ứng oxi hóa - khử trong đó nguyên tử nhường và nguyên tử nhận e thuộc cùng một nguyên tố, có cùng số oxi hóa ban đầu và thuộc cùng một chất. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng tự oxi hóa - tự khử.

a)

3Cl2+ 3Fe →2FeCl

b)

CH4+ 2O2→CO2+ 2H2O

c)

NH4NO3→ N2+ 2H2O

d)

Cl2+ 6KOH →KClO3+ 5KCl + 3H2O

26.

Trong phản ứng Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu, một mol Cu2+ đã

a)

Nhận 1 mol electron

b)

Nhường 1 mol e

c)

Nhận 2 mol electron

d)

Nhường 2 mol electron

27.

Cho dãy các chất. HCl, SO2, F2, Fe2+, Al, Cl2. Số phân tử và ion trong dãy vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

28.

Cho các phản ứng sau:

(a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O.           (b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O.

(c) 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O.        (d) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2.

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là:

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

29.

Cho từng chất. Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

30.

Cho các phản ứng sau (ở đk thích hợp) :

SO2 + Na2SO3 + H2O \rightarrow 2NaHSO3                                        (1)

SO2 + O3 \rightarrow SO3 + H2O                                                         (2)

SO2 + H2S \rightarrow 3S + 2H2O                                                      (3)

SO2 + C \rightarrow S + CO2                                                              (4)

2KMnO4 + 5SO2 + 2H2O \rightarrow 2MnSO4 + K2SO4 + 2H2SO­4          (5)

Hãy cho biết những phản ứng nào SO2 đóng vai trò chất oxi hóa ?

a)

1, 3, 5

b)

2, 3, 5

c)

3, 4

d)

2, 4

31.

Cho phương trình phản ứng hóa học sau:

1.    4HClO3 +  3H2S  → 4HCl  +  3H2SO4

2.    8Fe +  30HNO3 → 8Fe(NO3)3 + 3N2O + 15H2O

3.    16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 8H2O +  5Cl2

4.    Mg + CuSO4  → MgSO4 +  Cu

5.    2NH3 + 3Cl2 → N2+ 6HCl

Trong các phản ứng trên các chất khử là:

a)

H2S,  Fe, KMnO4,  Mg,  NH3

b)

H2S,  Fe, HCl, Mg, NH3

c)

HClO3,  Fe, HCl, Mg,  Cl2

d)

H2S, HNO3, HCl, CuSO4, Cl2

32.

Phản ứng tỏa nhiệt là gì?

a)

Là phản ứng giải phóng năng lượng dạng nhiệt

b)

Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt

c)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt

d)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt

33.

Điều kiện để xảy ra phản ứng tỏa nhiệt (t= 25oC)?

a)

Δ\Delta rHo298K  >0

b)

Δ\Delta rHo298K  <0

c)

Δ\Delta rHo298K   \ge 0

d)

Δ\Delta rHo298K   \le 0

34.

Thế nào là phản ứng thu nhiệt?

a)

Là phản ứng giải phóng năng lượng dạng nhiệt

b)

Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt

c)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt

d)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt

35.

Trong các quá trình sau quá trình nào là quá trình thu nhiệt:

a)

Vôi sống tác dụng với nước

b)

Đốt than đá

c)

Đốt cháy cồn

d)

Nung đá vôi

36.

Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với

a)

áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC)

b)

áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC)

c)

áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC)

d)

áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC)

37.

Nhiệt kèm theo phản ứng trong điều kiện chuẩn là:

a)

Enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là Δ\Delta rHo298K

b)

Biến thiên enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là Δ\Delta rHo298K

c)

Biến thien enthalpy chuẩn ( hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là Δ\Delta fHo298K

d)

Enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng) của phản ứng đó, kí hiệu là Δ\Delta fHo298K.

38.

Cho 2 phương trình nhiệt hóa học sau:

C (s) + H2O (g)  CO (g) + H2 (g)                        Δ\Delta rHo298K = +121,25 kJ (1)

CuSO4 (aq) + Zn (s)  ZnSO4 (aq) + Cu (s)       Δ\Delta rHo298K = -230,04 kJ (2)

Chọn phát biểu đúng:

a)

Phản ứng (1) là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng 2 là phản ứng thu nhiệt

b)

Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt, phản ứng 2 là phản ứng tỏa nhiệt

c)

Phản ứng (1) và (2) là phản ứng thu nhiệt

d)

Phản ứng (1) và (2) là phản ứng tỏa nhiệt.

39.

Cho phản ứng sau: S (s) + O2 (g)  SO2 (g)        Δ\Delta rHo298K(SO2, g)= -296,8kJ/mol.

Khẳng định sai là:

a)

Δ\Delta fHo298K(SO2, g)= -296,8 kJ/mol là lượng nhiệt tỏa ra khi tạo ra 1 mol SO2 (g) từ đơn chất S (s) và O2 (g), đây là các đơn chất bền nhất ở điều kiện chuẩn

b)

Ở điều kiện chuẩn Δ\Delta fHo298K(O2, g)= 0

c)

Ở điều kiện chuẩn Δ\Delta fHo298K(S, g)= 0.

d)

Hợp chất SO2 (g) kém bền hơn về mặt năng lượng so với các hợp chất bền S(s) và O2 (g).

40.

Kí hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?

a)

Δ\Delta fHo298

b)

Δ\Delta fHo273

c)

Δ\Delta fHo

d)

Δ\Delta fHo1

41.

Đơn vị của nhiệt tạo thành chuẩn là?

a)

kJ

b)

kJ/mol

c)

mol/kJ

d)

j

42.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự giải phóng nhiệt năng ra môi trường (I)

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường (II)

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường (III)

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự giải phóng nhiệt năng từ môi trường (IV)

a)

(I) và (IV)

b)

(II) và (III)

c)

(III) và (IV)

d)

(I)  và (II)

43.

Cho phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g)   \rightarrow 2NH3 (g)

Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol N2 phản ứng hết sẽ tỏa ra 91,8kJ. Enthalpy tạo thành chuẩn của NH3

a)

Δ\Delta fHo298K = -91,8 kJ/mol

b)

Δ\Delta fHo298K = 91,8 kJ/mol

c)

Δ\Delta fHo298K = -45,9 kJ/mol

d)

Δ\Delta fHo298K = 45,9kJ/mol

44.

Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol HCl (g) ở điều kiện chuẩn tỏa ra 184,62 kJ: H2(g) + Cl2 (g) → 2HCl (g) (*) Những phát biểu nào dưới đây đúng?

(1) Enthalpy tạo thành chuẩn của HCI (g) là - 184,62 kJ/mol.

(2) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng (*) là - 184,62 kg.

(3) Enthalpy tạo thành chuẩn của HCl (g) là – 92,31 kJ/mol.

(4) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng (*) là 184,62 kJ.

a)

(1) và (2)

b)

(2) và (3)

c)

(3) và (4)

d)

(1) và (4)

45.

Cho các phản ứng dưới đây:

(1) CO(g) +O2 (9) — CO2 (g) Δ\Delta rHo298K  = - 283 kJ

(2) C (s) + H2O (g) + CO (g) + H2(g) Δ\Delta rHo298K  = + 131,25 kJ

(3) H2 (g) + F2 (g) → 2HF (g) Δ\Delta rHo298K  = - 546 kJ

(4) H2 (9) + Cl2 (g)— 2HCI (g) Δ\Delta rHo298K = - 184,62 kJ

Phản ứng xảy ra thuận lợi nhất là:

a)

Phản ứng (1)

b)

Phản ứng (2)

c)

Phản ứng (3)

d)

Phản ứng (4)

46.

Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau:

N2 (g) + O2 (g) → 2NO (g) Δ\Delta rHo298K = +180 kJ

Kết luận nào sau đây là đúng:

a)

Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp

b)

Phản ứng tỏa nhiệt

c)

Phản ứng xảy ra thuận lợi hơn ở điều kiện thường

d)

Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường

47.

Sắp xếp các ý sau vào loại phản ứng phù hợp (thu nhiệt, tỏa nhiệt):

a. tăng enthalpy.                                      d. nhiệt bị hấp thụ.

b. có thể xảy ra một cách tự phát.             e. nhiệt được giải phóng.

c. giảm enthalpy.             f. để xảy ra cần cung cấp năng lượng

a)

Phản ứng thu nhiệt: b,c,e; phản ứng tỏa nhiệt: a,d,f.

b)

Phản ứng thu nhiệt: b,d,f,; phản ứng tỏa nhiệt: a,c,e

c)

Phản ứng thu nhiệt: a,b,e; phản ứng tỏa nhiệt: c,d,f.

d)

Phản ứng thu nhiệt: a,d,f; phản ứng tỏa nhiệt: b,c,e

48.

Phát biểu nào sau đây đúng về enthapy tạo thành của một chất?

a)

Enthapy tạo thành của của một chất tạo ra sản phẩm có 1 hoặc nhiều chất

b)

Enthapy tạo thành của của một chất tạo ra sản phẩm chỉ có 1 đơn chất duy nhất

c)

Enthapy tạo thành của một chất có chất tham gia phải là hợp chất kém bền

d)

EEnthapy tạo thành của một chất có chất tham gia là đơn chất

49.

Phát biểu nào sau đây đúng về biến thiên enthapy của một phản ứng?

a)

Biến thiên enthapy của phản ứng có chất tham gia ở dạng đơn chất hoặc hợp chất đều được

b)

Biến thiên enthapy của phản ứng tạo ra sản phẩm chỉ có duy nhất 1 chất

c)

Biến thiên enthapy của phản ứng có đơn vị là kJ/mol hoặc kcal/mol

d)

Độ biến thiên enthaphy của một quá trình không thay đổi theo nhiệt độ

50.

Phát biểu nào sau đây SAI về enthapy của 1 chất?

a)

Enthapy tạo thành của của một chất tạo ra sản phẩm chỉ có 1 đơn chất duy nhất

b)

Enthapy tạo thành của một chất có chất tham gia phải là hợp chất kém bền

c)

Enthapy tạo thành của một chất có chất tham gia phải là đơn chất bền nhất

d)

Enthapy tạo thành của một chất kí hiệu là Δ\Delta fH0298

51.

Phát biểu nào sau đây sai về biến thiên enthapy của 1 phản ứng?

a)

Biến thiên enthapy của 1 phản ứng là nhiệt tỏa ra hay thu vào của phản ứng ở điều kiện chuẩn

b)

Độ biến thiên enthapy chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối của hệ mà không phụ thuộc vào trạng thái trung gian

c)

Biến thiên enthapy có đơn vị là J hoặc cal

d)

Biến thiên enthapy của 1 phản Biến thiên enthapy của 1 phản ứng tạo ra sản phẩm chỉ có 1 chất duy nhất.

52.

Giá trị nhiệt độ và áp suất được chọn ở điều kiện chuẩn là:

a)

273 K và 1 bar

b)

298 K và 1 bar

c)

273 K và 0 bar

d)

298 K và 0 bar

53.

Cho các phát biểu sau:

(1) Hầu hết các phản ứng thu nhiệt và tỏa nhiệt đều cần thiết khơi mào (đun hoặc đốt nóng …).

(2) Khi đốt cháy tờ giấy hay đốt lò than, ta cần thực hiện giai đoạn khơi mào như đun hoặc đốt nóng.

(3) Một số phản ứng thu nhiệt diễn ra bằng cách lấy nhiệt từ môi trường bên ngoài, nên làm cho nhiệt độ của môi trường xung quanh giảm đi.

(4) Sau giai đoạn khơi mào, phản ứng tỏa nhiệt cần phải tiếp tục đun hoặc đốt nóng.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phản ứng thu vào càng nhiều nhiệt, biến thiên enthalpy càng âm

b)

Phản ứng tỏa ra càng nhiều nhiệt, biến thiên enthaply càng dương

c)

Với phản ứng tỏa nhiệt năng lượng của hệ chất tham gia trong phản ứng tỏa nhiệt cao hơn năng lượng của hệ sản phẩm

d)

Với phản ứng thu nhiệt năng lượng của hệ chất tham gia trong phản ứng thu nhiệt cao hơn năng lượng của hệ sản phẩm.

55.

Ý nghĩa của enthapy:

a)

Xác định hiệu ứng nhiệt phản ứng trong quá trình đẳng áp

b)

Xác định hiệu ứng nhiệt phản ứng trong quá trình đẳng áp, đẳng nhiệt

c)

Xác định hiệu ứng nhiệt phản ứng trong quá trình đẳng nhiệt

d)

Xác định hiệu ứng nhiệt phản ứng trong quá trình phản ứng

56.

Biến thiên enthalpy của phản ứng nào sau đây có giá trị âm?

a)

Phản ứng tỏa nhiệt

b)

Phản ứng thu nhiệt

c)

Phản ứng oxi hóa – khử

d)

Phản ứng phân hủy

57.

Cho phản ứng sau: H2(g) + Cl2(k) →2HCl   Δ\Delta rH0298= -184,6 kJ. Phản ứng trên là

a)

Phản ứng tỏa nhiệt

b)

Phản ứng thu nhiệt

c)

Phản ứng thế

d)

Phản ứng phân hủy

58.

Cho phản ứng sau: CaCO3(s) →CaO(s) + CO2(g) có  Δ\Delta rH0298= 178,29 kJ. Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Để tạo thành 1 mol CaO thì phản ứng giải phóng một lượng nhiệt là 178,29 kJ

b)

Phản ứng là phản ứng tỏa nhiệt

c)

 Phản ứng diễn ra thuận lợi về mặt nămg lượng

d)

Phản ứng diễn ra không thuận lợi về mặt năng lượng.

59.

Cho các phản ứng sau:

(1) C(s) + O2(g) →CO2(g)  Δ\Delta rH0298= -393,5 kJ

(2) 2Al(s) + 3/2O2(g) →Al2O3(s) Δ\Delta rH0298= -1675,7 kJ

(3) CH4(g) + 2O2(g) →CO2(g) + 2H2O(l)   Δ\Delta rH0298= -890,36 kJ

(4) C2H2(g) + 5/2O2(g) →2CO2(g) + H2O (l) Δ\Delta rH0298= -1299,58 kJ

Trong các phản ứng trên, phản ứng nào tỏa nhiều nhiệt nhất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Enthalpy tạo thành chuẩn (hay nhiệt tạo thành chuẩn) của một chất, kí hiệu là , là lượng nhiệt kèm theo của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ở dạng bền nhất trong điều kiện chuẩn. Khi phản ứng tỏa nhiệt thì

a)

0 <  Δ\Delta fH0298  < 100

b)

-100 <  Δ\Delta fH0298  < 0

c)

0 <  Δ\Delta fH0298  

d)

Δ\Delta fH0298  < 0

61.

Vì sao khi nung vôi, người ta phải xếp đá vôi lẫn với than trong lò?

a)

Vì phản ứng nung vôi là phản ứng tỏa nhiệt

b)

Vì phải ứng nung vôi là phản ứng thu nhiệt, cần nhiệt từ quá trình đốt cháy than

c)

Để rút ngắn thời gian nung vôi

d)

Vì than hấp thu bớt lượng nhiệt tỏa ra của phản ứng nung vôi

62.

Nhiệt tỏa ra hình hình thành 1 mol Na2O(s) ở điều kiện chuẩn từ phản ứng giữa Na(s) và O3(g) có được coi là nhiệt tạo thành chuẩn của Na2O(s) không? Giả sử Na tác dụng được với O3 thu được Na2O.

a)

Không

b)

c)

Chưa kết luận được

d)

Một kết quả khác

63.

Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol HCl(g) ở điều kiện chuẩn sau đây tỏa ra 184,6kJ: H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g) (*)

Số phát biểu đúng:

(a)  Nhiệt tạo thành của HCl là -184,6 kJ mol-1.

(b)  Biến thiên enthalpy của phản ứng (*) là -184,6 kJ.

(c)  Nhiệt tạo thành của HCl là -92,3 kJ mol-1.

() Biến thiên enthalpy phản ứng (*) là -92,3 kJ.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

Muốn tính biến thiên enthalpy của phản ứng dựa vào năng lượng liên kết phải viết được dữ liệu nào?

a)

Công thức cấu tạo của tất cả các chất trong phản ứng để xác định số lượng liên kết

b)

Công thức cấu tạo của tất cả các chất trong phản ứng để xác định số loại liên kết.

c)

Một kết quả khác

d)

Công thức cấu tạo của tất cả các chất trong phản ứng để xác định số lượng liên kết và số loại liên kết.

65.

Cho dữ liệu sau, số phát biểu đúng là:

(a)  Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng tỏa nhiệt.

(b)  Quang hợp là phản ứng tỏa nhiệt.

(c)  Hô hấp là phản ứng thu nhiệt.

 (d) Phản ứng trung hòa là phản ứng tỏa nhiệt.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Khi biết các giá trị ∆fH0298  của tất cả các chất đầu và sản phẩm thì có thể tính được biến thiên enthalpy của một phản ứng hóa học ∆rH0298 theo công thức tổng quát là:

a)

rH0298= \sum_{ }^{ }fH0298 cđ - \sum_{ }^{ }fH0298 sp

b)

rH0298= \sum_{ }^{ }fH0298 sp - \sum_{ }^{ }fH0298 cđ

c)

rH0298= \sum_{ }^{ } Eb cđ - \sum_{ }^{ } Eb sp

d)

rH0298= \sum_{ }^{ } Eb sp - \sum_{ }^{ } Eb cđ

67.

Tính ∆rH0298  của phản ứng khi biết các giá trị năng lượng liên kết (Eb) theo công thức tổng quát:

a)

rH0298= \sum_{ }^{ }fH0298 cđ - \sum_{ }^{ }fH0298 sp

b)

rH0298= \sum_{ }^{ }fH0298 sp - \sum_{ }^{ }fH0298 cđ

c)

rH0298= \sum_{ }^{ } Eb cđ - \sum_{ }^{ } Eb sp

d)

rH0298= \sum_{ }^{ } Eb sp - \sum_{ }^{ } Eb cđ

68.

Tính rH0298  của phản ứng khi biết các giá trị năng lượng liên kết (Eb) được áp dụng trong điều kiện nào?

a)

Trong đó các chất đều có liên kết cộng hóa trị ở thể rắn khi biết giá trị năng lượng liên kết của tất cả các chất trong phản ứng

b)

Trong đó các chất đều có liên kết cộng hóa trị ở thể khí khi biết giá trị năng lượng liên kết của tất cả các chất trong phản ứng

c)

Trong đó các chất đều có liên kết cho nhận ở thể khí khi biết giá trị năng lượng liên kết của tất cả các chất trong phản ứng

d)

Trong đó các chất đều có liên kết cộng hóa trị ở thể lỏng khi biết giá trị năng lượng liên kết của tất cả các chất trong phản ứng.

69.

Các cặp phân tử nào sau đây có 2 loại liên kết trong phân tử?

a)

CO2 và NH3

b)

CH3Cl và CO2

c)

CH3Cl và NH3

d)

CH3Cl và NH4Cl

70.

Dựa vào đâu để kết luận một phản ứng là tỏa nhiệt hay thu nhiệt?

a)

Tỏa nhiệt khi ∆rH0298  < 0 và thu nhiệt khi ∆rH0298>0

b)

Tỏa nhiệt khi ∆rH0298> 0 và thu nhiệt khi ∆rH0298<0

c)

Tỏa nhiệt khi ∆rH0298> 0 và thu nhiệt khi ∆rH0298>0

d)

Tỏa nhiệt khi ∆rH0298< 0 và thu nhiệt khi rH0298<0

71.

Phản ứng nào dưới đây là phản ứng tỏa nhiệt?

a)

Hòa tan H2SO4 đặc trong nước

b)

Hòa tan NH4Cl trong nước

c)

Cranking alkane

d)

Nước lỏng bay hơi

72.

Có bao nhiêu phản ứng dưới đây cần phải cung cấp năng lượng trong quá trình phản ứng: phản ứng tạo gỉ kim loại, phản ứng quang hợp, phản ứng nhiệt phân, phản ứng đốt cháy.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

73.

Cho các phản ứng sau đây:

(a) Nung NH4Cl tạo ra HCl và NH3.

(b) Cồn cháy trong không khí.

(c) Phản ứng thủy phân collagen thành gelatin (là một loại protein dễ tiêu hóa) diễn ra khi hầm xương động vật.

Chọn kết luận đúng nhất.

a)

(a) thu nhiệt, (b) tỏa nhiệt, (c) thu nhiệt

b)

(a) tỏa nhiệt, (b) thu nhiệt, (c) thu nhiệt

c)

(a) thu nhiệt, (b) tỏa nhiệt, (c) tỏa nhiệt

d)

(a) tỏa nhiệt, (b) tỏa nhiệt, (c) thu nhiệt

74.

Cho các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định sai?

(1)   Phản ứng được xem là tỏa nhiệt khi ∆r  H0298< 0

(2)   ∆rH0298  = \sum_{ }^{ }fH0298 sp - \sum_{ }^{ }fH0298 cđ

(3) Muốn tính biến thiên enthalpy của phản ứng dựa vào năng lượng liên kết phải viết công thức cấu tạo của tất cả các chất trong phản ứng để xác định số lượng liên kết.                

a)

2

b)

3

c)

1

d)

0

75.

Chọn phương án đúng: Hiệu ứng nhiệt của một phản ứng ở điều kiện đẳng áp bằng:

1) Tổng nhiệt tạo thành sản phẩm trừ tổng nhiệt tạo thành các chất đầu.

2) Tổng nhiệt đốt cháy các chất đầu trừ tổng nhiệt đốt cháy các sản phẩm.

3) Tổng năng lượng liên kết trong  các chất đầu trừ tổng năng lượng liên kết

trong các sản phẩm.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

1,2,3

76.

Trong CH3Cl có những loại liên kết nào?

a)

3 liên kết C-H và 1 liên kết C-Cl

b)

1 liên kết C-H và 3 liên kết C-Cl

c)

2 liên kết C-H và 2 liên kết C-Cl

d)

3 liên kết C-H và 1 liên kết H-Cl