wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 7 NGA

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

    Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc

a)

chu kì 4, nhóm VIIIB.

b)

chu kì 3, nhóm VIB.

c)

chu kì 4, nhóm VIIIA

d)

chu kì 4, nhóm IIA.

2.

        Khi đun nóng, sắt tác dụng với lưu huỳnh sinh ra muối nào sau đây?

a)

FeSO4.

b)

FeSO3.

c)

Fe2(SO4)3.

d)

FeS.

3.

    Kim loại Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2 và muối nào sau đây?

a)

FeSO4.

b)

FeS.

c)

FeS2.

d)

Fe2(SO4)3.

4.

Kim loại Fe tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây?

a)

NaCl.

b)

NaOH.

c)

HNO3 đặc nguội.

d)

H2SO4 loãng.

5.

       Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) sau khi kết thúc phản ứng?

a)

Cho Fe vào dung dịch HCl.

b)

Cho Fe vào dung dịch CuSO4.

c)

Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng.

d)

Đốt cháy Fe trong bình đựng khí Cl2 dư.

6.

       Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) sau khi phản ứng kết thúc?

a)

Cho Fe vào dung dịch CuCl2.

b)

Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.

c)

Cho FeO vào dung dịch H2SO4 loãng.

d)

Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl dư.

7.

Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II) sau khi kết thúc phản ứng?

a)

Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl.

b)

Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng.

c)

Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.

d)

Đốt cháy Fe trong khí Cl2 dư.

8.

  Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II) sau khi kết thúc phản ứng?

a)

Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.

b)

Đốt cháy Fe trong bình chứa Cl2 dư.

c)

Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl.

d)

Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl.

9.

     Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là

a)

Cr2+, Cu2+, Ag+.

b)

Fe3+, Cu2+, Ag+.

c)

Zn2+, Cu2+, Ag+.

d)

Cr2+, Au3+, Fe3+.

10.

Câu 1:          Dung dịch loãng (dư) nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối sắt(III)?

a)

HCl.

b)

H2SO4.

c)

HNO3

d)

FeCl3.

11.

   Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HCl.

b)

NaOH.

c)

Na2SO4.

d)

Mg(NO3)2.

12.

    Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?

a)

MgSO4.

b)

HNO3 đặc, nóng, dư.

c)

CuSO4.

d)

H2SO4 đặc, nóng, dư.

13.

     Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HNO3 đặc, nguội.

b)

H2SO4 đặc, nóng.

c)

HNO3 loãng.

d)

H2SO4 loãng.

14.

  Ở nhiệt độ thường, Fe tác dụng với HCl thu được sản phẩm gồm H2 và chất nào sau đây?

a)

Fe(OH)3.

b)

Fe(OH)2.

c)

FeCl2.

d)

FeCl3.

15.

    Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là

a)

NO2.

b)

N2.

c)

N2O.

d)

NO.

16.

   Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch

a)

HCl loãng.

b)

H2SO4 loãng. 

c)

HCl đặc, nguội.

d)

HNO3 đặc, nguội.

17.

   Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch

a)

HCl.

b)

AgNO3.

c)

CuSO4.

d)

NaNO3.

18.

       Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (loãng, dư), tạo muối Fe(III). Chất X là

a)

HNO3.

b)

H2SO4.

c)

HCl.

d)

CuSO4.

19.

Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

a)

hematit nâu.

b)

manhetit.

c)

xiđerit.

d)

hematit đỏ.

20.

      Quặng sắt manhetit có thành phần chính là

a)

Fe2O3.

b)

FeCO3.

c)

Fe3O4.

d)

FeS2.

21.

   Số oxi hóa của sắt trong hợp chất Fe2(SO4)3

a)

+2

b)

+1.

c)

+3

d)

+6

22.

Sắt có số oxi hóa + 3 trong hợp chất nào sau đây?

a)

Fe2O3.

b)

FeO.

c)

Fe(OH)2.

d)

Fe(NO3)2.

23.

  Muối Fe2(SO4)3 dễ tan trong nước, khi kết tinh thường ở dạng ngậm nước như Fe2(SO4)3.9H2O. Tên gọi của Fe2(SO4)3

a)

sắt(II) sunfua.

b)

sắt(III) sunfat.

c)

sắt(II) sunfat.

d)

sắt(II) sunfit.

24.

       Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng sinh ra khí SO2?

a)

Fe(OH)3.

b)

FeCl3.

c)

Fe2O3.

d)

FeO.

25.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra muối FeCl3?

a)

Fe2O3.

b)

FeCl2.

c)

Fe

d)

FeO.

26.

Cho FeO phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư, tạo ra muối nào sau đây?

a)

FeS.

b)

Fe2(SO4)3.

c)

FeSO3.

d)

FeSO4.

27.

  Cho phản ứng: FeO + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O. Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3

a)

6

b)

8

c)

4

d)

10

28.

    Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

Fe(OH)­3.

b)

Fe3O4.

c)

Fe2O3.

d)

FeO.

29.

   Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO?

a)

Fe2O3.

b)

FeO.

c)

Fe(OH)3.

d)

Fe2(SO4)3.

30.

Nếu cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu

a)

vàng nhạt.

b)

trắng xanh.

c)

xanh lam

d)

nâu đỏ.

31.

  Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với Fe2O3?

a)

NaOH.

b)

HCl.

c)

H2SO4.

d)

HNO3.

32.

  Cho Fe2O3 phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, dư tạo ra muối nào sau đây?

a)

FeSO4.

b)

FeS.

c)

Fe2(SO4)3.

d)

FeSO3.

33.

    Nung nóng Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

Fe3O4.

b)

Fe.

c)

FeO

d)

Fe2O3.

34.

Hòa tan hỗn hợp gồm Fe2O3 và Fe(OH)3 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được dung dịch chứa muối nào sau đây?

a)

Fe2(SO4)3.

b)

FeS

c)

FeSO4.

d)

FeSO3.

35.

      Cho hỗn hợp gồm Fe và FeO phản ứng với lượng dư dung dịch HNO3 (đặc, nóng), sau phản ứng thu được dung dịch chứa muối nào sau đây?

a)

FeCl2.

b)

Fe(NO3)3.

c)

FeCl3.

d)

Fe(NO3)2.

36.

Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư. Chất tan đó là

a)

Cu(NO3)2.

b)

HNO3.

c)

Fe(NO3)2.

d)

Fe(NO3)3.

37.

   Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M có thể là

a)

Mg

b)

Al

c)

Fe

d)

Zn

38.

ho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan. Chất tan có trong dung dịch Y là

a)

MgSO4 và FeSO4.

b)

MgSO4.

c)

MgSO4 và Fe2(SO4)3.

d)

MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4.

39.

   Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H2 ở nhiệt độ cao. Mặt khác, kim loại M khử được ion H+ trong dung dịch axit loãng thành H2. Kim loại M là

a)

Cu

b)

Mg

c)

Fe

d)

Al

40.

Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dd H2SO4 loãng (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Cho dd Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X, thu được kết tủa Y. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là

a)

hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO.

b)

hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3.

c)

hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3.

d)

Fe2O3.

41.

Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan:

a)

Fe(NO3)2, AgNO3.

b)

Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.

c)

Fe(NO3)3, AgNO3.

d)

Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.

42.

      Cho từ từ đến dư kim loại X vào dung dịch Fe(NO3)3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa hai muối. X là kim loại nào sau đây?

a)

Cu

b)

Mg

c)

Zn

d)

Na

43.

  Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan. Muối trong dung dịch X là

a)

FeCl3.

b)

CuCl2, FeCl2.

c)

FeCl2, FeCl3.  

d)

FeCl2.

44.

  Cho a mol sắt tác dụng với a mol khí clo, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X vào nước, thu được dung dịch Y. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Dung dịch Y không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Cu.

b)

Cl2.

c)

NaOH.

d)

AgNO3.

45.

   Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt(II).

b)

Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe.

c)

Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

d)

Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử.

46.

Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch FeSO4 và dung dịch Fe2(SO4)3 thu được kết tủa X. Cho X tác dụng với dd HNO3 dư thu được dung dịch chứa muối

a)

Fe(NO3)2 và NaNO3

b)

Fe(NO3)3 và NaNO3.

c)

Fe(NO3)3.

d)

Fe(NO3)2.

47.

  Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được dung dịch X1. Cho lượng dư bột Fe vào dung dịch X1 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X2 chứa chất tan là

a)

FeSO4.

b)

FeSO4 và H2SO4.

c)

Fe2(SO4)3.

d)

H2SO4.

48.

  Cho dãy các chất: Ag, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

    Hòa tan Fe3O4 bằng lượng vừa đủ dung dịch HCl, thu được dung dịch X. Có bao nhiêu chất khi cho vào X thì xảy ra phản ứng hóa học trong các chất: Ca(OH)2, Cu, AgNO3, Na2SO4?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

  Cho các chất: NaOH, Cu, HCl, HNO3, AgNO3, Mg. Số chất phản ứng được với dung dịch Fe(NO3)2

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

51.

Trong các chất: FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3. Số chất có cả tính oxi hoá và tính khử là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

52.

Hòa tan Fe3O4 bằng lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch X. Có bao nhiêu chất khi cho vào X thì xảy ra phản ứng hóa học trong các chất: NaOH, Ag, Ba(NO3)2, NaCl?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X. Trong các chất: NaOH, Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2 và Al, số chất có khả năng phản ứng được với dung dịch X là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

54.

   Khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ, ta cần sử dụng hóa chất nào sau đây để khử độc thủy ngân?

a)

Muối ăn.

b)

Lưu huỳnh

c)

Vôi sống.

d)

Cacbon.

55.

Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc thường sinh ra khí NO2 có màu nâu đỏ, độc và gây ô nhiễm môi trường. Tên gọi của NO2

a)

đinitơ pentaoxit.

b)

nitơ đioxit.

c)

đinitơ oxit.

d)

nitơ monooxit.

56.

Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, làm trong nước,…Công thức phèn chua là

a)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

b)

Al2O3.2H2O.

c)

Al(NO3)3.9H2O.

d)

Al(NO3)3.6H2O.

57.

     Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là

a)

CO và CH4.

b)

CH4 và NH3.

c)

SO2 và NO2.

d)

CO và CO2.

58.

      Trong số các nguồn năng lượng: (1) thủy điện, (2) gió, (3) mặt trời, (4) hoá thạch; những nguồn năng lượng sạch là:

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (3), (4).

c)

(1), (2), (.4)

d)

(2), (3), (4).

59.

   Để đánh giá sự ô nhiễm kim loại nặng trong nước thải của một nhà máy, người ta lấy một ít nước, cô đặc rồi thêm dung dịch Na2S vào thấy xuất hiện kết tủa màu vàng. Hiện tượng trên chứng tỏ nước thải bị ô nhiễm bởi ion

a)

Fe2+.

b)

Cu2+.

c)

Pb2+.

d)

Cd2+.

60.

       Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí nào sau đây?

a)

NH3.

b)

CO2.

c)

SO2.

d)

H2S.

61.

         Một mẫu khí thải được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện tượng này do chất nào có trong khí thải gây ra?

a)

H2S.

b)

NO2.

c)

SO2.

d)

CO2.

62.

  Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm đau dạ dày?

a)

CO2.

b)

N2.

c)

CO.

d)

CH4.

63.

   Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây?

a)

Phèn chua.

b)

Thạch cao

c)

Vôi sống.

d)

Muối ăn.

64.

   Một mẫu khí thải công nghiệp có chứa các khí: CO2, SO2, NO2, H2S. Để loại bỏ các khí đó một cách có hiệu quả nhất, có thể dùng dung dịch nào sau đây?

a)

NaCl.

b)

HCl.

c)

Ca(OH)2.

d)

CaCl2.

65.

    Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+, Fe3+,… Để xử lí sơ bộ nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau đây?

a)

NaCl.

b)

Ca(OH)2.

c)

HCl.

d)

KOH.

66.

  Tác nhân hóa học nào sau đây không gây ô nhiễm môi trường nước?

a)

Các ion:NO3-, SO42-,PO43-.

b)

Các ion kim loại nặng: Hg2+, Pb2+.

c)

Khí O2 hòa tan trong nước.

d)

Thuốc bảo vệ thực vật, phân bón.

67.

     Hiện tượng “Hiệu ứng nhà kính” làm cho nhiệt độ Trái Đất nóng lên, làm biến đổi khí hậu, gây hạn hán, lũ lụt,...Tác nhân chủ yếu gây “Hiệu ứng nhà kính” là do sự tăng nồng độ trong khí quyển của chất nào sau đây?

a)

N2.

b)

CO2.

c)

O3.

d)

O2.

68.

      Một trong những nguyên nhân gây tử vong trong nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khí X. Khi vào cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu. Khí X là

a)

N2.

b)

CO.

c)

He.

d)

H2.

69.

Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí. Chất đó là

a)

đá vôi.

b)

muối ăn.

c)

thạch cao.

d)

than hoạt tính.

70.

     Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là

a)

CO2.

b)

CH4.

c)

N2.

d)

Cl2.

71.

        Ở trạng thái rắn, hợp chất X tạo thành một khối trắng gọi là “nước đá khô”. Nước đá khô không nóng chảy mà thăng hoa, được dùng để tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm. Chất X là

a)

H2O.

b)

O2.

c)

N2.

d)

CO2.

72.

   Khi đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch (như than đá, dầu mỏ, khí đốt) thường sinh ra khí X. Khí X không màu, có mùi hắc, độc, nặng hơn không khí và gây ra mưa axit. Khí X là

a)

N2.

b)

SO2.

c)

O2.

d)

CH4.

73.

  Chất thải hữu cơ chứa protein khi bị phân hủy thường sinh ra khí X có mùi trứng thối, nặng hơn không khí, rất độc. Khí X là

a)

O2.

b)

CO2.

c)

H2S.

d)

N2.