wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Total questions: 70

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Số thứ tự của ô nguyên tố bằng

a)

số oxi hóa của nguyên tố đó

b)

số nơtron của nguyên tố đó

c)

số khối của nguyên tố đó

d)

số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó

2.

Các nguyên tố trong một chu kì thì có cùng

a)

điện tích hạt nhân

b)

số electron lớp ngoài cùng

c)

khối lượng nguyên tử

d)

số lớp electron

3.

Số thứ tự của các nguyên tố nhóm A bằng

a)

tổng số elctron lớp ngoài cùng

b)

tổng số electron phân lớp ngoài cùng

c)

số phân lớp electron

d)

số lớp electron

4.

Trong bảng tuần hoàn, nhôm được xếp vào ô thứ

a)

27

b)

13

c)

14

d)

40

5.

Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn gồm

a)

các nguyên tố p.

b)

các nguyên tố s.

c)

các nguyên tố s và p.

d)

các nguyên tố d và f.

6.

Các nguyên tố nhóm IA có điểm chung là:

a)

cùng số proton.

b)

cùng số electron.

c)

cùng số nơtron.

d)

dễ nhường 1e.

7.

Các nguyên tố ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

3

b)

6

c)

7

d)

5

8.

Chu kì 3 có bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

2

b)

32

c)

18

d)

8

9.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có khuynh hướng nhường 1 electron trong các phản ứng hóa học?

a)

Na ở ô 11 trong bảng tuần hoàn.

b)

Mg ở ô 12 trong bảng tuần hoàn.

c)

Al ở ô 13 trong bảng tuần hoàn.

d)

Si ở ô 14 trong bảng tuần hoàn.

10.

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn hóa học được sắp xếp theo chiều 

a)

tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

b)

giảm dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

c)

tăng dần khối lượng riêng của nguyên tử

d)

ngẫu nhiên

11.

X thuộc chu kì 2, nhóm VA trong bảng tuần hoàn. Cấu hình electron của X là

a)

1s2.

b)

1s22s22p63s23p63d54s2.

c)

1s22s22p63s23p6.

d)

1s22s22p3.

12.

Mg (Z = 12): 1s22s22p63s2

a)

Mg thuộc nhóm IIA

b)

Mg thuộc nhóm IIIA

c)

Mg thuộc nhóm IIB

d)

Mg thuộc nhóm VIIIA

13.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn lần lượt là

a)

2 và 5.

b)

4 và 3.

c)

3 và 4.

d)

5 và 2.

14.

Nguyên tắc nào sau đây về cách sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn là sai?

a)

Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

c)

Các nguyên tố mà nguyên tử có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng.

d)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

15.

Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ ba có 5 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là

a)

14.

b)

15.

c)

16.

d)

17.

16.

Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm IVA. Cấu hình electron của X là

a)

1s22s22p63s23p4.

b)

1s22s22p63s23p2

c)

1s22s22p63s23d2.

d)

1s22s22p63s23d4

17.

Nguyên tố A có Z = 18, vị trí của A trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, phân nhóm VIB.

b)

chu kì 3, phân nhóm VIA.

c)

chu kì 3, phân nhóm VIIIA.

d)

chu kì 3, phân nhóm VIIIB.

18.

Nguyên tố X có số thứ tự Z = 17. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

Chu kì 2, nhóm VA.

b)

Chu kì 3, nhóm VA.

c)

Chu kì 3, nhóm VIIA.

d)

Chu kì 4, nhóm VIIA.

19.

Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì

a)

6.

b)

4.

c)

3.

d)

1.

20.

Nguyên tử Oxi có cấu hình electron nguyên tử : 1s22s22p4 . Oxi thuộc nhóm .................?

a)

VIA

b)

IVA

c)

VIIIA

d)

IIA

21.

Nhóm B bao gồm các nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d và f.

d)

s và p.

22.

Nguyên tử của nguyên tố hóa học X có cấu hình electron là [Ar]3d64s2. Nguyên tố hóa học X thuộc

a)

chu kì 4, nhóm VIB.

b)

chu kì 4, nhóm VIIIB.

c)

chu kì 4, nhóm IIA.

d)

chu kì 4, nhóm IIB.

23.

Nguyên tố X có Z = 24. Cấu hình electron đúng của X là

a)

[Ar]3d44s2.

b)

[Ar]4s23d4.

c)

[Ar]4s13d5.

d)

[Ar]3d54s1.

24.

Cấu hình electron nào sau đây của nguyên tố phi kim?

a)

1s2.

b)

1s22s22p63s23p63d54s2.

c)

1s22s22p63s23p6.

d)

1s22s22p5.

25.

So sánh tính kim loại của 11Na, 12Mg, 19K đúng là

a)

K > Na > Mg.

b)

K > Mg > Na.

c)

Na > K > Mg.

d)

Na > Mg > K.

26.

Cấu hình e nguyên tử X: 1s22s22p63s23p3. Hợp chất với hiđro và oxit cao nhất của X có dạng là

a)

H5X, X2O3.

b)

H3X, X2O3.

c)

H5X, X2O5.

d)

H3X, X2O5.

27.

Tổng các electron trong các phân lớp p của nguyên tử nguyên tố X là 11. Phần trăm khối lượng của X trong oxit cao nhất là

a)

29,82%.

b)

48,02%.

c)

38,80%.

d)

36,82%.

28.

Nguyên tố M thuộc chu kì 3, nhóm IVA của bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố M là

a)

A. 14

b)

B. 16

c)

C. 33

d)

D. 35

29.

Nguyên tố M có số hiệu nguyên tử là 29. M thuộc nhóm nào của bảng tuần hoàn?

a)

IIA

b)

IIB

c)

IA

d)

IB

30.

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X có dạng [Ne]3s23p3. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Nguyên tử của nguyên tố X có 9 electron p.

b)

X là một phi kim.

c)

X ở ô số 15 trong bảng tuần hoàn.

d)

Nguyên tử của nguyên tố X có 3 phân lớp electron.

31.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố s thuộc nhóm

a)

IA, IIA.

b)

IB, IIB.

c)

IA, IB.

d)

IIA, IIB

32.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố R thuộc chu kì 2, nhóm IVA. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nguyên tử của nguyên tố R có 4 lớp electron.

b)

Nguyên tử của nguyên tố R có 2 electron lớp ngoài cùng.

c)

Nguyên tử của nguyên tố R có 16 electron

d)

Nguyên tố R là nguyên tố p.

33.

X ở chu kì 3, có 7 electron lớp ngoài cùng. X thuộc ô nguyên tố

a)

7

b)

16

c)

15

d)

17

34.

Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố X, Y, Z, T lần lượt là 6, 7, 21, 20. Nhận xét nào sau đây sai ?

a)

Z, T thuộc chu kỳ 4.

b)

Z và T thuộc nhóm IIA

c)

Y thuộc nhóm VA.

d)

X thuộc nhóm IVA.

35.

Cho 3 nguyên tố A, M, X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng (n = 3) tương ứng là ns1, ns2 np1, ns2 np5. Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

A, M, X thuộc nhóm IA, IIIA và VIIA của bảng tuần hoàn.

b)

A, M, X đều là nguyên tố kim loại.

c)

A, M, X đều thuộc chu kì 3 của bảng tuần hoàn.

d)

A, M, X lần lượt là ở các ô thứ 11, 13 và 17 của bảng tuần hoàn.

36.

Chu kì nhỏ là những chu kì nào

a)

5,6,7

b)

2,3,4

c)

1,2,3

d)

3,4,5

37.

Nguyên tố đầu chu kì và cuối chu kì lần lượt là:

a)

Kim loại kiềm và phi kim

b)

Phi kim và khí hiếm

c)

Kim loại kiềm và khí hiếm

d)

khí hiếm và phi kim

38.

Nguyên tử của một nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M, trên lớp M có chứa 2e. Cấu hình electron của R và tính chất là:

a)

1s22s22p63s2, R là kim loại

b)

1s22s22p63s23p2, R là phi kim

c)

1s22s22p63s23p6, R là khí hiếm

d)

1s22s22p63s2, R là phi kim

39.

Số proton và nơtron có trong một nguyên tử nhôm ( 2713Al) lần lượt là

a)

13 và 14

b)

14 và 13

c)

12 và 14

d)

13 và 15

40.

Nguyên tố X có Z = 12, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIB.

b)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA.

c)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIA.

d)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIB.

41.

Nguyên tố X có Z = 16, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIB.

b)

ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIA.

c)

ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIA.

d)

ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIIB.

42.

Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3. X thuộc nhóm

a)

IIIA.

b)

IIIB.

c)

VA.

d)

VB.

43.

Ai là người phát minh ra bảng tuần hoàn?

a)

Men-đê-lê-ép.

b)

Giôn Niu-lan.

c)

Đô-be-rai-nơ.

d)

con không nhớ ^^.

44.

Chu kì 1 có số nguyên tố là

a)

32.

b)

18.

c)

2.

d)

8.

45.

Chu kì 4 có số nguyên tố là

a)

2.

b)

18.

c)

32.

d)

8.

46.

Các nguyên tố xếp ở chu kì 2 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

47.

Nguyên tử nguyên tố X có 12 electron, nguyên tử nguyên tố Y có nhiều hơn nguyên tử nguyên tố X 3 hạt mang điện âm, vị trí của nguyên tố Y trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 12.

b)

ô số 15.

c)

ô số 27.

d)

không xác định được.

48.

Nguyên tử nguyên tố X có 3 lớp electron và 3 electron hóa trị, cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là

a)

1s22s22p1.

b)

1s22s22p13s2.

c)

1s22s22p63s23p1.

d)

1s22s22p63s13p2.

49.

Trong nhóm VIIA, phi kim mạnh nhất là

a)

flo

b)

clo

c)

brom

d)

iot

50.

Nguyên tử Mg (có số khối là 24 và số hiệu nguyên tử là 12) có:

a)

12 proton, 24 electron và 24 notron

b)

24 proton, 12 electron và 12 notron

c)

12 proton, 12 electron và 24 notron

d)

12 proton, 12 electron và 12 notron

51.

Câu nào trình bày sau đây đúng cho tất cả các nguyên tử:

a)

Số electron = số notron

b)

Số electron = số proton + số notron

c)

Số electron = số proton

d)

Số proton = số electron + số notron

52.

Nguyên tử flo có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Số khối của nguyên tử flo là

a)

9.

b)

10.

c)

19.

d)

28.

53.

Trong các cấu hình sau cấu hình nào sai?

a)

1s22s22p73s2

b)

1s22s1

c)

1s22s22p63s2

d)

1s22s22p5

54.

Tổng số hạt của một nguyên tố là 40. Biết số hạt nơtron lớn hơn proton là 1. Cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào?

a)

nguyên tố s.

b)

nguyên tố p.

c)

nguyên tố d.

d)

nguyên tố f.

55.

Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho:

a)

Khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hoá học.

b)

Khả năng nhường proton của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.

c)

Khả năng nhường electron của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.

d)

Khả năng tham gia phản ứng hoá học mạnh hay yếu của nguyên tử đó.

56.

Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì:

a)

Kim loại mạnh nhất là natri.

b)

Phi kim mạnh nhất là clo.

c)

Phi kim mạnh nhất là oxi. 

d)

Phi kim mạnh nhất là flo.

57.

Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức R2O3?

a)

15P.

b)

12Mg.

c)

14Si.

d)

13Al.

58.

Điều khẳng định nào sau đây không đúng? Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử, thì:

a)

Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần.

b)

Tính phi kim của các nguyên tố tố giảm dần.

c)

Tính bazơ của các hiđroxit tương ứng tăng dần.

d)

Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần.

59.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố thuộc nhóm nào sau đây có hoá trị cao nhất với oxi bằng 1?

a)

Nhóm VIA.

b)

Nhóm IIA.

c)

Nhóm IA.

d)

Nhóm VIIA.

60.

Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2. Công thức của hợp chất khí với hiđro là:

a)

RH3.

b)

RH4.

c)

H2R.

d)

HR.

61.

Cho 78 gam một kim loại thuộc nhóm kim loại điển hình (thuộc nhóm IA) tác dụng với nước sau phản ứng tạo ra 22,4 lít khí hiđro (đo ở đktc). Vậy kim loại đó là:

a)

Li (M=7)

b)

Na (M=23)

c)

K (M=39)

d)

Cs (M=133)

62.

Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

a)

tính KL giảm, tính PK giảm.

b)

tính KL tăng, tính PK giảm.

c)

tính KL tăng, tính PK tăng.

d)

tính KL giảm, tính PK tăng.

63.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố thuộc nhóm nào sau đây có hoá trị hóa trị trong hợp chất khí với hidro bằng V ?

a)

Nhóm VA.

b)

Nhóm VB.

c)

Nhóm IIIA.

d)

Nhóm IIIB.

64.

Sắp xếp các chất sau theo chiều tăng dần tính bazơ: Al(OH)3, Mg(OH)2, Ba(OH)2.

a)

Ba(OH)2 < Mg(OH)2 < Al(OH)3

b)

Al(OH)3 < Mg(OH)2 < Ba(OH)2

c)

Mg(OH)2 < Ba(OH)2 < Al(OH)3

d)

Al(OH)3 < Ba(OH)2 < Mg(OH)2

65.

Cuối chu kì, nguyên tố có dạng cấu hình electron nào?

a)

ns2np6

b)

ns2np6nd10

c)

ns2np5

d)

ns2np6nd5

66.

Clo nằm ở chu kì 3, nhóm VIIA. Hóa trị cao nhất của clo trong hợp chất với oxi là bao nhiêu?

a)

3

b)

1

c)

7

d)

5

67.

1s22s22p63s23p63d64s2 thuộc nhóm nào ?

a)

Nhóm VIIIA.

b)

Nhóm VIIA.

c)

Nhóm VIIB.

d)

Nhóm VIIIB

68.

Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p3, công thức hợp chất khí với hidro và công thức oxit cao nhất là

a)

RH2, RO.

b)

RH3, R2O5.

c)

RH3, R2O3.

d)

RH4, RO­2.

69.

Tính chất axit của dãy các hiđroxit : H2SiO3, H2SO4, HClO4 biến đổi theo chiều nào sau đây?

a)

Giảm.

b)

Tăng.

c)

Thay đổi.

d)

Vừa giảm vừa tăng.

70.

Nguyên tố R có hóa trị trong công thức oxit cao nhất bằng hóa trị trong hợp chất khí với hiđro. Vậy R thuộc nhóm

a)

VA

b)

VIA

c)

IVA

d)

VIIA