wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Hóa Học 10 -2024-2025

Total questions: 74

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Số oxi hóa là một số đại số đặc trưng cho đại lượng nào sau đây của nguyên tử trong phân tử?

a)

Hóa trị.

b)

Điện tích.

c)

Khối lượng.

d)

Số hiệu nguyên tử.

2.

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng có sự nhường và nhận

a)

electron.

b)

neutron.

c)

proton.

d)

cation.

3.

Dấu hiệu để nhận ra phản ứng là phản ứng oxi hóa - khử dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử?

a)

Số mol.

b)

Số oxi hóa.

c)

Số khối.

d)

Số proton.

4.

Phản ứng hóa học xảy ra trong quá trình quang hợp của cây xanh là một phản ứng

a)

oxi hóa - khử.

b)

thế.

c)

hóa hợp.

d)

trao đổi.

5.

Khi tham gia các phản ứng đốt cháy nhiên liệu, oxygen đóng vai trò là

a)

chất khử.

b)

chất oxi hóa.

c)

acid.

d)

base.

6.

Gas có thành phần chính là hỗn hợp của hai hydrocarbon (propane và butane) cháy trong không khí tỏa nhiệt lớn và lượng nhiệt này thường dùng để nấu chín thức ăn. Vai trò của các hydrocarbon trong Gas là

a)

chất khử.

b)

chất oxi hóa.

c)

chất bị khử.

d)

chất môi trường.

7.

Quy ước về dấu của nhiệt phản ứng (∆rH2980) nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng tỏa nhiệt có ∆rH2980>0.

b)

Phản ứng thu nhiệt có ∆rH2980<0

c)

Phản ứng tỏa nhiệt có ∆rH2980<0

d)

Phản ứng thu nhiệt có ∆rH2980=0

8.

Ở điều kiện chuẩn, phản ứng thu nhiệt thì

a)

rH2980>0.

b)

rH2980=0.

c)

rH2980<0.

d)

rH2980≤0.

9.

Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn đối với chất khí?

a)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25ºC hay 298K.

b)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 273K

c)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 20°C.

d)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K.

10.

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng: 2H2(g)+O2(g) → 2H2O(l); ∆rH2980 = -571,68kJ. Phản ứng này là phản ứng

a)

thu nhiệt.

b)

tỏa nhiệt.

c)

không có sự thay đổi năng lượng.

d)

có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.

11.

Cho phương trình nhiệt hóa học: CaO(s)+CO2(g) →CaCO3(s) ∆rH2980 = +178,49 kJ. Phản ứng này là phản ứng

a)

thu nhiệt.

b)

không có sự thay đổi năng lượng.

c)

tỏa nhiệt.

d)

có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường.

12.

Sơ đồ biểu diễn biến thiên enthalpy của phản ứng A + B →C + D có dạng như hình bên:

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phản ứng tỏa nhiệt.

b)

Phản ứng hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.

c)

Phản ứng thu nhiệt.

d)

Phản ứng không có sự thay đổi năng lượng.

13.

Biến thiên enthalpy của một phản ứng được ghi ở sơ đồ dưới đây.

Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng tỏa nhiệt.

b)

Năng lượng chất tham gia phản ứng lớn hơn năng lượng sản phẩm.

c)

Biến thiên enthalpy của phản ứng là - a kJ/mol.

d)

Phản ứng thu nhiệt.

14.

Tốc độ phản ứng của phản ứng hóa học là đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên nồng độ của

a)

chất phản ứng ở nhiệt độ xác định.

b)

chất sản phẩm ở nhiệt độ xác định.

c)

chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.

d)

một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

15.

Tốc độ phản ứng hóa học dùng để đánh giá

a)

mức độ xảy ra nhanh hay chậm của một phản ứng hóa học.

b)

thời gian để phản ứng xảy ra hoàn toàn.

c)

mức độ phản ứng của các chất tham gia.

d)

sự thay đổi khối lượng của các chất tham gia.

16.

Hằng số tốc độ phản ứng (k)

a)

phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của chất phản ứng.

b)

chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ.

c)

chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất phản ứng.

d)

phụ thuộc vào trạng thái của chất phản ứng.

17.

Hằng số tốc độ phản ứng là tốc độ phản ứng khi

a)

Nồng độ của các chất phản ứng bằng nhau.

b)

Nồng độ của các chất phản ứng bằng đơn vị (1M).

c)

khối lượng của các chất bằng nhau.

d)

Nồng độ của các sản phẩm bằng nhau và bằng 1M

18.

Khi nhiệt độ tăng lên 100C, tốc độ của phần lớn các phản ứng tăng từ 2 đến 4 lần. Số lần tăng này được gọi là

a)

hằng số tốc độ.

b)

hệ số nhiệt độ Van't Hoff.

c)

tốc độ tức thời của phản ứng.

d)

tốc độ riêng của phản ứng.

19.

Hệ số nhiệt độ Van't Hoff kí hiệu là

a)

k.

b)

t.

c)

p.

d)

γ.

20.

Hệ số nhiệt độ Van't Hoff cho biết

a)

số lần tốc độ phản ứng tăng khi tăng nhiệt độ lên 100C.

b)

số lần tốc độ phản ứng tăng khi tăng nhiệt độ lên 200C.

c)

số lần tốc độ phản ứng tăng khi tăng nhiệt độ lên 300C.

d)

số lần tốc độ phản ứng tăng khi tăng nhiệt độ lên 150C.

21.

Khi nhiệt độ tăng lên 100C, tốc độ của phần lớn các phản ứng tăng từ

a)

2 đến 4 lần.

b)

3 đến 4 lần.

c)

2 đến 3 lần.

d)

2 lần.

22.

Công thức biểu diễn mối quan hệ giữa nhiệt độ và tốc độ phản ứng hóa học:

a)

b)

c)

d)

23.

Trong tự nhiên, halogen tồn tại ở dạng

a)

hợp chất.

b)

đơn chất.

c)

cả đơn chất và hợp chất.

d)

đơn chất rắn.

24.

Halogen tồn tại thể lỏng ở điều kiện thường là

a)

fluorine.

b)

bromine.

c)

iodine.

d)

chlorine.

25.

Halogen ở thể rắn có tính thăng hoa là :

a)

fluorine.

b)

bromine.

c)

iodine.

d)

chlorine.

26.

Đơn chất halogen ở thể khí, màu vàng lục là

a)

chlorine.

b)

iodine.

c)

bromine.

d)

fluorine.

27.

Trong nhóm halogen, khi đi từ trên xuống dưới theo chiều tăng của diện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi

a)

tăng dần.

b)

không thay đổi.

c)

giảm dần.

d)

không có quy luật.

28.

Liên kết trong phân tử đơn chất halogen (X2) là

a)

liên kết cộng hoá trị phân cực.

b)

liên kết cộng hoá trị không phân cực.

c)

liên kết ion.

d)

liên kết cho nhận.

29.

Các nguyên tử halogen có 7e ở lớp ngoài cùng nên khi liên kết với các nguyên tử phi kim chúng sẽ bỏ ra

a)

1e hình thành một cặp e dung chung.

b)

2e hình thành hai cặp e dung chung.

c)

3e hình thành ba cặp e dung chung.

d)

4e hình thành bốn cặp e dung chung.

30.

Các nguyên tử halogen có 7e ở lớp ngoài cùng nên khi liên kết với các nguyên tử kim loại chúng sẽ nhận thêm

a)

1 electron.

b)

2 electron.

c)

3 electron.

d)

4 electron.

31.

Dung dịch chất nào sau đây được dùng để loại bỏ gỉ thép?

a)

Ca(OH)2

b)

HCl.

c)

NaOH.

d)

NaCl.

32.

Dung dịch của chất nào sau đây được sử dụng để khắc hình, khắc chữ lên thủy tinh?

a)

HF.

b)

HCl.

c)

HBr.

d)

HI.

33.

Hydrogen halide nào sau đây dùng làm chất xúc tác cho các phản ứng hữu cơ, tổng hợp chất cháy chứa nguyên tố bromine như tetrabromobisphenol A, điều chế nhựa epoxy, sản xuất các vi mạch điện tử ?

a)

HF.

b)

HCl.

c)

HBr.

d)

HI.

34.

Từ HF đến HI, tính acid của các dung dịch hydrohalic acid biến đổi như thế nào?

a)

Giảm dần.

b)

Tăng dần.

c)

Tăng sau đó giảm dần.

d)

Không xác định được.

35.

Dãy acid nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính acid?

a)

HCl > HBr > HI> HF.

b)

HCl > HBr > HF> HI.

c)

HI> HBr > HCl > HF.

d)

HF > HCl > HBr> HI.

36.

Số oxi hóa của sulfur (S) trong phân tử H2SO4

a)

+6.

b)

6+.

c)

+4.

d)

-2.

37.

Số oxi hóa của nitrogen (N) trong phân tử HNO3

a)

+3.

b)

+5.

c)

5+.

d)

-3.

38.

Cho phản ứng: NH3 + O2 → NO + H2O. Hệ số các chất trong phương trình lần lượt là

a)

2, 5, 2, 6

b)

4, 5, 4, 6

c)

4, 5, 4, 4

d)

4, 3, 2, 6

39.

Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng ở điều kiện áp suất không đổi gọi là

a)

biến thiên nhiệt lượng của phản ứng.

b)

biến thiên enthalpy của phản ứng.

c)

enthalpy của phản ứng.

d)

biến thiên năng lượng của phản ứng.

40.

Enthalpy tạo thành (nhiệt tạo thành) của của một chất

a)

tạo ra sản phẩm có 1 hoặc nhiều chất.

b)

là lượng nhiệt kèm theo phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất bền nhất.

c)

có chất tham gia phải là hợp chất kém bền.

d)

có chất tham gia là đơn chất hoặc hợp chất đều được.

41.

Ở điều kiện chuẩn, công thức tính biến thiên enthalpy của phản ứng dựa vào enthalpy tạo thành là:

a)

b)

c)

d)

42.

Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g)?

a)

2C(than chì) + O2(g) → 2CO(g).

b)

C(than chì) + 1/2O2(g) → CO(g).

c)

C(than chì) + CO2(g) → 2CO(g).

d)

CO(g) → C(than chì) + O(g).

43.

Số phản ứng tỏa nhiệt trong các phản ứng trên là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

44.

Cho phản ứng tổng quát: aA + bB→ cC + dD. Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng là:

a)

b)

c)

d)

45.

Phản ứng giữa H2 và N2 là phản ứng đơn giản: N2(g) + 3H2(g) → 2NH3(g). Biểu thức tính tốc độ trung bình của phản ứng là

a)

b)

c)

d)

46.

Thực hiện phản ứng sau trong bình kín: H2 (g) + Br2 (g) → 2HBr (g). Lúc đầu nồng độ hơi Br2 là 0,072 mol/l. Sau 2 phút, nồng độ hơi Br2 còn lại là 0,048 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo Br2 trong khoảng thời gian trên là

a)

8.10-4mol/(L.s).

b)

2.10-4 mol/(L.s).

c)

6.10-4 mol/(L.s).

d)

4.10-4 mol/(L.s).

47.

Cho phản ứng ở 45°C: 2N2O5 (g) → O2 (g) + 2N2O4 (g). Sau 275 giây đầu tiên, nồng độ của O2 là 0,188 M. Tốc độ trung bình của phản ứng theo O2 trong khoảng thời gian trên là

a)

1463 M/s.

b)

6,8.10-4 M/s.

c)

8,6.10-4 M/s.

d)

6,8.104 M/s.

48.

Hình ảnh bên minh họa ảnh hưởng của yếu tố nào tới tốc độ phản ứng:

a)

Diện tích bề mặt tiếp xúc.

b)

Nhiệt độ.

c)

Áp suất.

d)

Chất xúc tác.

49.

Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau.

a)

TN1 có kết tủa xuất hiện trước.

b)

TN2 có kết tủa xuất hiện trước.

c)

Kết tủa ở 2 TN xuất hiện đồng thời.

d)

Không xác định được.

50.

Trong hàn xì, để phản ứng đốt cháy acetylene xảy ra nhanh và cho nhiệt độ cao hơn người ta dùng

a)

oxygen trong không khí.

b)

oxygen nguyên chất.

c)

hỗn hợp khi oxygen và khí nitrogen.

d)

hỗn hợp khí oxygen và carbon dioxide.

51.

Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng làm tăng tốc độ của phản ứng: rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?

a)

Nhiệt độ.

b)

Chất xúc tác.

c)

Nồng độ.

d)

Áp suất.

52.

Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhóm ở dụng nào sau đây?

a)

Dùng viên nhỏ.

b)

Dạng bột mịn, khuấy đều.

c)

Dạng tấm mỏng.

d)

Dạng nhôm dây.

53.

Cho phản ứng hóa học sau: Zn(s) + H2SO4(aq) ZnSO4 (aq) + H2(g). Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

a)

Diện tích bề mặt zinc.

b)

Nồng độ dung dịch sulfuric acid.

c)

Thể tích dung dịch sulfuric acid.

d)

Nhiệt độ của dung dịch sulfuric acid.

54.
a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

55.

Nguyên nhân dẫn tới nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen tăng từ fluorine đến iodine là do từ fluorine đến iodine,

a)

lực tương tác van der Waals tăng.

b)

lực tương tác van der Waals giảm.

c)

tính khử tăng.

d)

tính oxi hóa giảm.

56.

Khả năng phản ứng giữa các halogen với hydrogen theo chiều từ Fluorine đến lodine giảm dần vì

a)

tính oxi hóa giảm dần.

b)

tính oxi hóa tăng dần.

c)

tính khử giảm dần.

d)

tính oxi hóa không đổi.

57.

Để chứng minh Cl2 vừa có tính khử và vừa có tính oxi hóa, cho Cl2 tác dụng với

a)

dung dịch FeCl2.

b)

dây sắt nóng đỏ.

c)

dung dịch NaOH loãng.

d)

dung dịch KI.

58.

Sục Cl2 vào dung dịch NaOH, thu được nước Javel dùng làm chất tẩy màu và sát trùng. Trong thành phần của nước Javel có chứa các chất:

a)

Cl2, H2O.

b)

NaCl, NaClO, H2O

c)

HCl, HClO, H2O.

d)

Cl2, HCl, HClO, H2O.

59.

Cho chlorine phản ứng với dung dịch NaOH ở nhiệt độ trên 700C. Sản phẩm của phản ứng là

a)

NaCl, NaClO3, H2O

b)

NaCl, NaClO, H₂O

c)

HCl, HClO, H2O.

d)

Cl2, HCl, HClO, H2O.

60.

Trong phản ứng giữa Cl2 và NaOH đậm đặc, nóng thì điều nào sau đây là đúng

a)

Chlorine chỉ là chất oxi hóa.

b)

Chlorine vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử.

c)

không phải là phản ứng oxi hóa khác.

d)

NaOH đóng vai trò là chất khử.

61.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tính chất và phản ứng của đơn chất nhóm VIIA

a)

Tính oxi hoá giảm dần từ fluorine đến iodine.

b)

Phản ứng với nhiều kim loại, tạo thành hợp chất ion. Phản ứng với một số phi kim, tạo thành hợp chất cộng hoá trị

c)

Khi phản ứng với đơn chất hydrogen, các đơn chất nhóm VIIA thể hiện tính khử.

d)

Khi phản ứng với đơn chất hydrogen, mức độ phản ứng giảm dần từ fluorine đến iodine.

62.

Hydrochloric acid đặc thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

H2SO4 đặc.

b)

KMnO4.

c)

Al2O3.

d)

CaCO3.

63.

Sodium bromide khử được sulfuric acid đặc thành

a)

hydrogen sulfide.

b)

sulfur.

c)

hydrogen.

d)

sulfur dioxide.

64.

Hydrogen halide có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

HI.

b)

HCl.

c)

HBr.

d)

HF.

65.

Phân tử có tương tác van der Waals lớn nhất là

a)

HCl.

b)

HI.

c)

HBr.

d)

HF.

66.

Hydrogen fluoride có nhiệt độ sôi cao bất thường so với các hydrogen halide khác?

a)

Do nguyên tử nguyên tố fluorine có độ âm điện lớn.

b)

Do giữa các phân tử hydrogen fluoride còn có tương tác van der Waals.

c)

Do giữa các phân tử hydrogen fluoride tạo liên kết hydrogen với nhau.

d)

Do giữa các phân tử hydrogen fluoride còn tạo liên kết cho - nhận với nhau.

67.

Những phát biểu nào sau đây, phát biểu nào đúng/phát biểu nào sai?

a)

Nhiên liệu cháy ở trên vùng núi cao nhanh hơn khi cháy ở vùng đồng bằng.

b)

Trong quy trình sản xuất sulfuric acid, xảy ra phản ứng hoá học sau: 2SO2(g) + O2(g) →2SO3 . Khi tăng hoặc giảm áp suất sẽ không ảnh hướng tới tốc độ phản ứng này.

c)

Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng.

d)

Để thực phẩm tươi lâu, người ta dùng phương pháp bảo quản lạnh.

68.

Trong phản ứng điều chế khí oxygen trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân muối potassium chlorate (KClO3) xảy ra phản ứng sau: . Những biện pháp được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng:

a)

Dùng chất xúc tác manganese dioxide (MnO2).

b)

Nung hỗn hợp potassium chlorate và manganese dioxide ở nhiệt độ cao.

c)

Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxygen.

d)

Nghiền nhỏ KClO3 trước khi nung.

69.

Cho các nhận định sau về đơn chất và hợp chất nhóm halogen, hãy chọn tính đúng/sai của các nhận định này

a)

Đơn chất chlorine có tính oxi hoá yếu hơn đơn chất bromine và iodine.

b)

Tương tác van der Waals của các đơn chất halogen tăng từ fluorine đến iodine đã góp phần làm tăng nhiệt độ sôi của chúng.

c)

Thuốc thử để phân biết ion halide là dung dịch AgNO3.

d)

Người ta sục khí Chlorine vào nước để khử trùng nước là do khí chlorine có tính oxi hoá mạnh

70.



(a)  

71.

Từ 1 kg Cl2 có thể sản xuất được tối đa bao nhiêu chai nước Javel có thể tích 500 ml/chai và nồng độ NaClO là 8% (D = 1,15 g/mL)? ( Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

(a)  

72.



(a)  

73.

Cho 17,4 gam MnO2 tác dụng hết với dung dịch HCl. Toàn bộ khí Cl2 sinh ra được hấp thụ hết vào 145,8 gam dung dịch NaOH 20% ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch A. Tính nồng độ % của muối sodium chloride có trong dung dịch A? ( Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

(a)  

74.

Hệ số nhiệt độ Van’t Hoff γ có ý nghĩa gì?

a)

Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng nhỏ;

b)

Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng nhỏ;

c)

Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng mạnh;

d)

Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng mạnh.