wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 10 HK II 43-120

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Câu 3: Cho kim loại kali phản ứng hoàn toàn với V lít khí clo (đktc) vừa đủ thu được 14,9 gam muối. Giá trị của V là bao nhiêu?

a)

A. 1,12

b)

B. 2,24

c)

C. 3,36

d)

D. 4,48

2.

Câu 78: Nung nóng hỗn hợp gồm 15,8 gam KMnO4 và 24,5 gam KClO3 một thời gian thu được 36,3 gam hỗn hợp Y gồm 6 chất. Cho Y tác dụng với dung dịch HCl đặc dư, đun nóng, lượng khí clo sinh ra cho thụ vào 300ml dung dịch NaOH 5M đun nóng thu được dung dịch Z. Cô cạn Z thu được m gam chất rắn khan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là bao nhiêu?

a)

A. 12 gam

b)

B. 91,8 gam

c)

C. 111 gam

d)

D. 79,8 gam

3.

Câu 77: Đun nóng 48,2 gam hỗn hợp X gồm KMnO4 và KClO3, sau một thời gian thu được 43,4 gam hỗn hợp chất rắn Y. Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, sau phản ứng thu được 15,12 lít Cl2 (đktc) dung dịch gồm MnCl2, KCl, HCl dư. Số mol HCl phản ứng là bao nhiêu?

a)

A. 2,1.

b)

B. 2,4.

c)

C. 1,9.

d)

D. 1,8.

4.

Câu 76: Nung 14,38 gam hỗn hợp KClO3 và KMnO4 một thời gian được hỗn hợp chất rắn X nặng 12,46 gam và V lít khí (đktc) thoát ra. Cho dung dịch HCl đặc dư vào X đến khi các phản ứng kết thúc thấy có 3,36 lít khí (đktc) thoát ra (cho rằng các khí tạo thành đều thoát hết khỏi dung dịch). Phần trăm khối lượng của KMnO4 trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu?

a)

A. 60,0%.

b)

B. 65,9%.

c)

C. 42,8%.

d)

D. 34,1%

5.

Câu 74: Hỗn hợp khí X gồm Cl2 và O2 có tỉ khối so với không khí là 2. Cho hỗn hợp khí X tác dụng vừa đủ với 33 gam hỗn hợp Y gồm Al và K có tỉ lệ mol tương ứng là 1:1. Sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp Z gồm AlCl3; Al2O3; K2O và KCl. Giá trị của m là bao nhiêu?

a)

A. 33,4

b)

B. 47,5.

c)

C. 76,5.

d)

D. 68,5.

6.

Câu 73: Hỗn hợp khí X gồm Cl2 và O2 có tỉ khối so với H2 là 22,5. Cho 13,44 lít hỗn hợp khí X (đktc) tác dụng vừa đủ với hỗn hợp Y gồm Mg và Na thu được 59,8 gam hỗn hợp Z gồm MgCl2; MgO; Na2O và NaCl. Phần trăm khối lượng của Na trong Y là bao nhiêu?

a)

A. 49,3

b)

B. 50,7.

c)

C. 43,9.

d)

D. 56,1.

7.

Câu 72: Cho 17,92 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm Cl2 và O2 tác dụng vừa đủ với 46,8 gam hỗn hợp Y gồm Na và Mg thu được 80,2 gam hỗn hợp Z gồm Na2O; NaCl; MgCl2 và MgO. Phần trăm khối lượng của Mg trong Y là bao nhiêu?

a)

A. 41,03

b)

B. 58,93.

c)

C. 39,32.

d)

D. 61,54.

8.

Câu 71: Cho 11,2 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm Cl2 và O2 tác dụng vừa đủ với 16,98 gam hỗn hợp Y gồm Mg và Al thu được 42,34gam hỗn hợp Z gồm MgCl2; MgO; AlCl3và Al2O3. Phần trăm khối lượng của Al trong Y là bao nhiêu?

a)

A. 80,21

b)

B. 77,74.

c)

C. 19,79.

d)

D. 22,26.

9.

Câu 70: Cho 3,00 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Zn và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 4,12 gam. Thể tích dung dịch HCl 1M vừa đủ để phản ứng hết với Y là bao nhiêu?

a)

A. 100 ml.

b)

B. 140 ml.

c)

C. 150 ml.

d)

D. 200 ml.

10.

Câu 69: Cho hỗn hợp X gồm Al, Zn, Mg. Đem oxi hóa hoàn toàn 28,6 gam X bằng oxi dư thu được 44,6 gam hỗn hợp oxit Y. Hòa tan hết Y trong dung dịch HCl thu được dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z được hỗn hợp muối khan là bao nhiêu?

a)

A. 99,6 gam.

b)

B. 49,8 gam.

c)

C. 74,7 gam.

d)

D. 100,8 gam.

11.

Câu 68: Cho 2,7 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe và Mg phản ứng hết với O2 dư, thu được 4,14 gam hỗn hợp Y gồm ba oxit. Cho Y phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 0,3M. Giá trị của V là bao nhiêu?

a)

A. 0,30.

b)

B. 0,15.

c)

C. 0,60.

d)

D. 0,12.

12.

Câu 67: Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam hỗn hợp gồm Zn và Mg trong không khí, thu được 7,8 gam hỗn hợp oxit X. Hòa tan hết X trong dung dịch HCl 1M. Thể tích dung dịch axit HCl cần dùng là bao nhiêu?

a)

A. 250 ml.

b)

B. 500 ml.

c)

C. 100 ml.

d)

D. 150 ml.

13.

Câu 66: Nung 20,8 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg và Al trong oxi một thời gian thu được 21,52 gam chất rắn X. Hòa tan X trong V ml dung dịch HCl 0,5M vừa đủ thu được 0,672 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là bao nhiêu?

a)

A. 300.

b)

B. 200.

c)

C. 400.

d)

D. 150.

14.

Câu 64: Để hòa tan hoàn toàn 7,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg cần 350 ml dung dịch HCl nồng độ a mol/l. Nếu cho toàn bộ hỗn hợp X trên phản ứng với khí O2 (ở đktc) dư thì thu được 13,1 gam hỗn hợp oxit. Giá trị của a là bao nhiêu?

a)

A. 0,5 .

b)

B. 0,8.

c)

C. 1,2.

d)

D. 1,4.

15.

Câu 63: Chia hỗn hợp 2 kim loại X và Y có hoá trị không đổi thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 hoà tan hết trong 200ml dung dịch HCl 0,8M vừa đủ thu được thu được dung dịch chứa m gam muối tan. Phần 2 nung trong oxi đến khối lượng không đổi thu được 2,84 gam hỗn hợp oxit. Giá trị của m là bao nhiêu?

a)

A. 7,24.

b)

B. 8,68.

c)

C. 6,12

d)

D. 14,48.

16.

Câu 62: Chia m gam hỗn hợp 2 kim loại X và Y có hoá trị không đổi thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 hoà tan hết trong dung dịch HCl thu được 1,792 kít khí H2 (đktc). Phần 2 nung trong oxi đến khối lượng không đổi thu được 2,84 gam hỗn hợp oxit. Giá trị của m là bao nhiêu?

a)

A. 3,12.

b)

B. 1,56.

c)

C. 4,40

d)

D. 2,20.

17.

Câu 61: Hòa tan hoàn toàn 11,9 gam hỗn hợp X gồm Al và Zn bằng dung dịch HCl (dư), thu được 8,96 lít khí H2 (ở đktc). Thể tích khí O2 (ở đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 11,9 gam hỗn hợp X là bao nhiêu?

a)

A. 2,80 lít.

b)

B. 1,68 lít.

c)

C. 4,48 lít.

d)

D. 3,92 lít.

18.

Câu 60: Hoà tan hết 12 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại R (hóa trị 2 không đổi) vào 200ml dung dịch HCl 3,5M thu được 6,72 lít khí (đktc). Mặt khác nếu cho 3,6 gam kim loại R tan hết vào 400 ml dung dịch H2SO4 1M thì sau phản ứng còn H2SO4 còn dư. R là kim loại nào sau đây?

a)

A. Zn

b)

B. Ca

c)

C. Be

d)

D. Mg

19.

Câu 59: Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc). Hai kim loại đó là hai kim loại nào?

a)

A. Ca và Sr.

b)

B. Sr và Ba.

c)

C. Mg và Ca.

d)

D. Be và Mg.

20.

Câu 58: Hòa tan hoàn toàn 7,6 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ liên tiếp nhau tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít khí (đktc). Hai kim loại đó là hai kim loại nào sau đây?

a)

A. Be,Mg

b)

B. Mg,Ca

c)

C. Ca,Sr

d)

D. Sr,Ba

21.

Câu 54: Hoà tan 9,75 g kim loại A có hoá trị không đổi trong dung dịch HBr loãng vừa đủ thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Kim loại A là kim loại nào?

a)

A. Sr

b)

B. Zn

c)

C. Ca

d)

D. Mg

22.

Câu 53: Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam một kim loại R thuộc nhóm IA vào dung dịch HBr thu được 200ml dung dịch muối có nồng độ 1M và khí H2 (đktc). Kim loại R là kim loại nào?

a)

A. K

b)

B. Na

c)

C. Rb

d)

D. Cs

23.

Câu 52: Để hoà tan hoàn toàn 8,1g kim loại R cần dùng 450 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch A và V lít khí H2 (đktc). Kim loại R là kim loại nào?

a)

A. Mg

b)

B. Cr

c)

C. Al

d)

D. Ba

24.

Câu 51: Cho 4,8 g một kim loại R tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Kim loại R là kim loại nào?

a)

A. Mg

b)

B. Ca

c)

C. Zn

d)

D. Ba

25.

Câu 50: Có hai dung dịch: Dung dịch X chứa 0,2 mol Na2CO3 và 0,3 mol KHCO3. Dung dịch Y chứa 0,5 mol HCl. Đổ rất từ từ dung dịch X vào dung dịch Y đến hết thì thu được V lít (đktc) khí CO2. Giá trị của V là bao nhiêu?

a)

A. 8,00.

b)

B. 4,48.

c)

C. 10,00.

d)

D. 6,72.

26.

Câu 49: Dung dịch chứa hỗn hợp X gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc). Giá trị của V là bao nhiêu?

a)

A. 4,48.

b)

B. 1,12.

c)

C. 2,24.

d)

D. 3,36.

27.

Câu 48: Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí (ở đktc) và dung dịch X. Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là

a)

A. V=22,4 a-b .

b)

B. V=11,2 a-b .

c)

C. V=11,2 a+b .

d)

D. V=22,4 a+b .

28.

Câu 47: Cho 2,57 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm tác dụng với dung dịch HCl (dư), sinh ra 448 ml khí (ở đktc). Kim loại kiềm là

a)

A. K.

b)

B. Na.

c)

C. Rb.

d)

D. Li.

29.

Câu 46: Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), sinh ra 0,448 lít khí (ở đktc). Kim loại M là kim loại nào ?

a)

A. Li

b)

B. K.

c)

C. Rb.

d)

D. Na.

30.

Câu 45: Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 18,6g muối cacbonat của hai kim loại kiềm ở hai chu ky kế tiếp nhau cần 150 ml dung dịch HCl 1M. Hai kim loại là hai kim loại nào?

a)

A. Li và Na

b)

B. Na và K

c)

C. K và Rb

d)

D. Rb và Cs

31.

Câu 44: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 14,2g muối cacbonat của hai kim loại ở hai chu kỳ kế tiếp thuộc nhóm IIA bằng dung dịch HCl dư được 3,584 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch Y. Hai kim loại là hai kim loại nào?

a)

A. Ca và Sr

b)

B. Be và Ca

c)

C. Mg và Ca

d)

D. Sr và Ba

32.

Câu 43: Cho 115 gam hỗn hợp XCO3, Y2CO3, Z2CO3 tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 0,896 lít CO2 (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng là bao nhiêu?

a)

A. 120,00 gam.

b)

B. 115,44 gam.

c)

C. 110,00 gam.

d)

D. 116,22 gam.

33.

Câu 42: Hòa tan 14 gam hỗn hợp hai muối MCO3 và R2CO3 bằng dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X và 0,672 lít khí (đktc). Cô cạn dung dịch X thì thu được m gam muối khan. Giá trị của m là bao nhiêu?

a)

A. 16,330.

b)

B. 14,330.

c)

C. 9,265.

d)

D. 12,650.

34.

Câu 41: Cho 3,45 gam hỗn hợp muối natri cacbonat và kali cacbonat tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được V lít CO2 (đktc) và 3,78 gam muối clorua. Giá trị của V là bao nhiêu?

a)

A. 6,720.

b)

B. 3,360.

c)

C. 0,224.

d)

D. 0,672.

35.

Câu 40: Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl (dư). Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y, cô cạn dung dịch Y thu được 7,62 gam FeCl2 và m gam FeCl3. Giá trị của m là bao nhiêu?

a)

A. 7,80.

b)

B. 8,75.

c)

C. 6,50.

d)

D. 9,75.

36.

Câu 39: Để hòa tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol của FeO bằng số mol Fe2O3), cần dùng V lít dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là bao nhiêu?

a)

A. 0,08.

b)

B. 0,18.

c)

C. 0,23.

d)

D. 0,16.

37.

Câu 38: Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl (dư). Sau phản ứng hoàn toàn, được dung dịch Y, cô cạn dung dịch Y thu được 3,81 gam FeCl2 và 4,875 gam FeCl3. Giá trị của m là bao nhiêu?

a)

A. 4,60.

b)

B. 4,55.

c)

C. 4,56.

d)

D. 4,65.

38.

Câu 37: Cho 40 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được hai muối có tỉ lệ số mol là 1 : 1. Khối lượng của hỗn hợp muối khan thu được là bao nhiêu gam?

a)

A. 70,4750 gam.

b)

B. 74,3750 gam.

c)

C. 60,3750 gam.

d)

D. 37,1875 gam.

39.

Câu 36: Cho hỗn hợp ZnO và Al2O3 có cùng khối lượng tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được hai muối có tỉ lệ số mol là bao nhiêu?

a)

A. 15 : 32.

b)

B. 10 : 7.

c)

C. 17 : 15.

d)

D. 17 : 27.

40.

Câu 35: Cho 38,3g hỗn hợp gồm 4 oxit kim loại Fe2O3, MgO, ZnO và Al2O3 tan vừa đủ trong 500 ml dung dịch chứa đồng thời H2SO4 0,5M và HCl 1M. Cô cạn dung dịch thì thu được a gam muối khan. Giá trị của a là bao nhiêu?

a)

A. 81,05

b)

B. 72,05

c)

C. 70,13g

d)

D. 68,15

41.

Câu 34: Cho 37,6 gam hỗn hợp gồm MgO, CuO và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 0,6 lít dung dịch HCl 2M. Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được khối lượng muối khan là bao nhiêu?

a)

A. 80,2 gam.

b)

B. 70,6 gam.

c)

C. 49,3 gam.

d)

D. 61,0 gam.

42.

Câu 33: Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit HCl 0,2M (vừa đủ). Sau phản ứng, đêm cô cạn dung dịch thu được m gam hỗn hợp muối clorua khan. Giá trị của m là bao nhiêu?

a)

A. 5,56 gam.

b)

B. 6,46 gam.

c)

C. 6,26 gam.

d)

D. 5,81 gam.

43.

Câu 32: Cho 40 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được hai muối có tỉ lệ số mol là 1 : 1. Khối lượng của hỗn hợp muối khan thu được là bao nhiêu?

a)

A. 70,4750 gam.

b)

B. 74,3750 gam.

c)

C. 60,3750 gam.

d)

D. 37,1875 gam.

44.

Câu 31: Hòa tan hết 12,68 gam hỗn hợp bột X gồm Al2O3 và Fe3O4 cần vừa đủ 200 ml dung dịch HCl 2,3M, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan. Giá trị của m là bao nhiêu?

a)

A. 25,33.

b)

B. 23,53.

c)

C. 25,34.

d)

D. 23,35.

45.

Câu 30: Để trung hòa hết 200 ml dung dịch hỗn hợp X gồm NaOH 0,06M và Ba(OH)

a)

A. 200.

b)

B. 300.

c)

C. 400.

d)

D. 100.

46.

Câu 29: Lấy 500 ml dung dịch chứa đồng thời HCl 1,98M và H2SO4 1,1M trộn với V lít dung dịch chứa NaOH 3M và Ba(OH)2 4M thì trung hòa vừa đủ. Giá trị của V là bao nhiêu?

a)

A. 0,18.

b)

B. 0,19.

c)

C. 0,17.

d)

D. 0,14.

47.

Câu 28: Dung dịch X chứa hỗn hợp hai axit: HCl và H2SO4. Để trung hòa 40 ml dung dịch X cần dùng vừa hết 60 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 3,76 gam hỗn hợp muối khan. Nồng độ mol/l của axit HCl trong 20 ml dung dịch X là bao nhiêu?

a)

A. 0,50M.

b)

B. 1,00M.

c)

C. 0,75M.

d)

D. 0,25M.

48.

Câu 27: Dung dịch X chứa hỗn hợp KOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M. Dung dịch Y chứa hỗn hợp H2SO4 0,25M và HCl 0,75M. Thể tích dung dịch X cần vừa đủ để trung hòa 40 ml dung dịch Y là bao nhiêu?

a)

A. 0,063 lít.

b)

B. 0,125 lít.

c)

C. 0,150 lít.

d)

D. 0,250 lít.

49.

Câu 26: Để trung hòa 200 ml hỗn hợp chứa HCl 0,3M và H2SO4 0,1M cần dùng V ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M. Giá trị của V là bao nhiêu?

a)

A. 400.

b)

B. 350.

c)

C. 0,150 lít.

d)

D. 250.

50.

Câu 25: Dẫn 3,36 lít khí HX (đktc) vào nước thu được dung dịch A. Trung hòa dung dịch A trên bằng dung dịch Ba(OH)2, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 15,6 gam muối. HX là chất nào dưới đây?

a)

A.HI

b)

B. HBr

c)

C. HCl

d)

D. HF

51.

Câu 24: Để trung hòa hết 200ml dung dịch HX có nồng độ 0,75M bằng dung dịch Ca(OH)2. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 15 gam muối khan. HX là chất nào dưới đây?

a)

A. HBr

b)

B. HF.

c)

C. HCl.

d)

D. HI.

52.

Câu 23: Để trung hòa hết 200g dung dịch HX nồng độ nồng độ 14,6% cần dùng 250 ml dung dịch NaOH 3,2M. Dung dịch axit ở trên là dung dịch chất nào dưới đây?

a)

A. HBr.

b)

B. HF.

c)

C. HCl.

d)

D. HI.

53.

Câu 22: Khi cho 100 ml dung dịch KOH 1M vào 100 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch có chứa 6,525 gam chất tan. Nồng độ mol của HCl trong dung dịch đã dùng là bao nhiêu?

a)

A. 0,75M.

b)

B. 0,50M.

c)

C. 0,25M.

d)

D. 1,00M.

54.

Câu 21: Để trung hòa hết 20 ml dung dịch HI 0,1M cần 10 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là bao nhiêu?

a)

A. 0,3.

b)

B. 0,4.

c)

C. 0,2.

d)

D. 0,1.

55.

Câu 20: Đun nóng 48,2 gam hỗn hợp X gồm KMnO4 và KClO3, sau một thời gian thu được 43,4 gam hỗn hợp chất rắn Y. Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, sau phản ứng thu được 15,12 lít Cl2 (đktc) và dung dịch gồm MnCl2, KCl, HCl dư. Số mol HCl phản ứng là bao nhiêu?

a)

A. 1,9 mol.

b)

B. 2,4 mol.

c)

C. 1,8 mol.

d)

D. 2,1 mol.

56.

Câu 19: Cho hỗn hợp X gồm (0,1 mol KMnO4; 0,15 mol KClO3; 0,2 mol CaOCl2; 0,25 mol K2MnO4) tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư thu được V lít khí Cl2 (đktc) và dung dịch Y. số mol HCl đã tham gia phản ứng là bao nhiêu?

a)

A. 3,4 mol.

b)

B. 4,8 mol.

c)

C. 4,1 mol.

d)

D. 5,1 mol.

57.

Câu 18: Cho 29,40 gam K2Cr2O7 vào 500 ml dung dịch HCl 3M, thu được 5,376 lít khí Cl2 (ở đktc). Hiệu suất phản ứng là bao nhiêu?

a)

A. 80,00%.

b)

B. 83,33%.

c)

C. 75,00%.

d)

D. 66,67%.

58.

Câu 17: Cho 13,05 gam MnO2 tác dụng với axit HCl đặc, dư, thu được 3,024 lít (đktc) khí Cl2. Hiệu suất của phản ứng trên là bao nhiêu?

a)

A. 80%.

b)

B. 90%.

c)

C. 95%

d)

D. 100%.

59.

Câu 16: Cho 8,7 gam MnO2 tác dụng với dung dịch axit HCl đậm đặc sinh ra V lít khí Cl2 (đktc). Hiệu suất phản ứng là 85%. V có giá trị là bao nhiêu?

a)

A. 2 lít

b)

B. 2,905 lít

c)

C. 1,904 lít

d)

D. 1,82 lít

60.

Câu 15: Cho 19,7 gam K2MnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư. Thể tích khí thu được (đktc) là bao nhiêu?

a)

A. 0,60 lít.

b)

B. 5,60 lít.

c)

C. 4,48 lít.

d)

D. 8,96 lít

61.

Câu 14: Cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư. Thể tích khí thu được (đktc) là bao nhiêu?

a)

A. 0,60 lít.

b)

B. 5,60 lít.

c)

C. 4,48 lít.

d)

D. 8,96 lít.

62.

Câu 13: Cho 69,6 gam MnO2 tác dụng với axit HCl đặc, dư, thu được V lít khí Cl2 (đktc). Giá trị của V là bao nhiêu?

a)

A. 4,48.

b)

B. 6,72.

c)

C. 17,92.

d)

D. 13,44.

63.

Câu 12: Hàng năm trên thế giới cần tiêu thụ khoảng 45 triệu tấn khí clo. Nếu dùng NaCl để điều chế clo thì khối lượng NaCl cần dùng là (hiệu suất 100%) bao nhiêu?

a)

A. 70,15 triệu tấn.

b)

B. 74,15 triệu tấn.

c)

C. 75,15 triệu tấn.

d)

D. 80,15 triệu tấn.

64.

Câu 11: Lượng clo thu được khi điện phân 200 gam dung dịch NaCl 35,1% có thể tác dụng hết với tối đa m gam sắt. Giá trị của m là bao nhiêu?

a)

A. 22,4.

b)

B. 24,2.

c)

C. 24,0.

d)

D. 23,0.

65.

Câu 10: Cho 19,05 gam halogen X2 tác dụng vừa đủ với K thu được 24,9g muối. X2 là halogen nào?

a)

A. F2

b)

B. Cl2

c)

C. Br2

d)

D. I2

66.

Câu 9: Cho 7,125 gam khí halogen X2 tác dụng vừa đủ với Al thu được 21g muối. X2 là halogen nào?

a)

A. F2

b)

B. Cl2

c)

C. Br2

d)

D. I2

67.

Câu 8: Cho 8 gam halogen X2 tác dụng vừa đủ với Mg thu được 9,2g muối. X2 là halogen nào?

a)

A. F2

b)

B. Cl2

c)

C. Br2

d)

D. I2

68.

Câu 7: Cho 5,6 lít halogen X2 (đktc) tác dụng vừa đủ với Na thu được 29,25g muối. X2 là halogen nào?

a)

A. F2

b)

B. Cl2

c)

C. Br2

d)

D. I2

69.

Câu 6: Cho 3,36 lít halogen X2 (đktc) tác dụng vừa đủ với Fe thu được 11,3g FeX3. X2 là halogen nào?

a)

A. F2

b)

B. Cl2

c)

C. Br2

d)

D. I2

70.

Câu 5: Cho 6,72 lít halogen X2 (đktc) tác dụng vừa đủ với Cu thu được 40,5g muối. X2 là halogen nào?

a)

A. F2

b)

B. Cl2

c)

C. Br2

d)

D. I2

71.

Câu 4: Cho m gam kim loại đồng phản ứng vừa đủ với khí 6,72 lít khí clo (đktc). Giá trị của m là bao nhiêu?

a)

A. 19,2 gam

b)

B. 29,85gam

c)

C. 38,4 gam

d)

D. 40,5 gam