wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kỳ 2

Total questions: 74

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.
Số oxi hóa của Cl trong HClO4 là
a)
+1
b)
+3
c)
+5
d)
+7
2.

chọn đúng

a)

a) Trong tự nhiên, không tồn tại đơn chất halogen

b)

b) Tính oxi hoá của đơn chất halogen giảm dần từ F2 đến 12.

c)

c) Khí chlorine ẩm và nước chlorine đều có tính tẩy màu.

d)

d) Fluorine có tỉnh oxi hoá mạnh hơn chlorine, oxi hoá Cỉ trong dung dịch NaCl thành Cl2

3.

chon đúng

a)

a) Trong tự nhiên các halogen tồn tại ở dạng đơn chất,

b)

b) Độ âm điện giảm dần từ F. Cl, Br, I

c)

c) Muối AgF tan, còn AgCl. AgBr, Agl, không tan trong H₂O

d)

d) Các hydrogen halide đều là chất khi, dung dịch của chúng đều có tính acid

4.

chọn đúng

a)

a) Độ âm điện của bromine lớn hơn của iodine

b)

b) Tính acid của HF mạnh hơn của HCI

c)

c) Tính khử của HBr mạnh hơn của HCI

d)

d) Bán kính nguyên tử của chlorine nhỏ hơm của fluorine

5.

chọn đúng

a)

a) Ở điều kiện thường, hydrogen halide tồn tại ở thể khí, tan tốt trong nước, tạo thành dùng địch hydrohalic acid tương ứng

b)

b) Từ HCI đến HL. nhiệt độ sối giảm

c)

c) HF lòng có nhiệt độ sôi cao bất thường là do phân tư HF phân cực mạnh, có khả năng tạo liên kết hydrogen

d)

d) Trong dãy hydrohalic acid, hydroiodic acid là acid yếu nhất

6.

chọn đúng

a)

a) Dung dịch hydrofluoric acid có khả năng ăn mòn thuy tinh.

b)

b) NaCl rần tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, thu được hydrogen chloride

c)

c) Hydrogen chloride tan nhiều trong nước

d)

d) Lực acid trong dãy hydrohalic acid tâng dần từ HF đến HI

7.

chọn đúng

a)

a) Ở điều kiện thường, các halogen tan nhiều trong nước và các dung môi hữu cơ,

b)

b) Ở nhiệt độ cao, iodine thăng hoa, chuyển từ thẻ rần sang thế hơi:

c)

c) Phản ứng giữa H2 và 12 gây nổ mạnh.

d)

d) Khi chlorine ẩm làm giấy màu chuyển sang màu đỏ.

8.

Cho phản ứng oxi hoá khử sau:

H2O2  + KMnO4 + H2SO4 → MnSO4 + K2SO4 + H2O + O2

     a) KMnO4 đóng vai trò là chất bị khử.

    b) Trong phản ứng này, O-1 bị khử thành Oo

    c) Trong phân tử KMnO4, Mn có số oxi hóa +6.

    d) Tổng hệ số (số nguyên tối giản) của các chất phản ứng trong phương trình là 10

a)

a - Đúng

b - Sai

c - Sai

d - Đúng

b)

a - Sai

b - Sai

c - Sai

d - Đúng

c)

a - Đúng

b - Sai

c - Sai

d - Sai

d)

a - Đúng

b - Đúng

c - Sai

d - Đúng

9.

(1) Ca + Cl2  CaCl2

     a) Trong phản ứng (1), Ca là chất khử, Cl2 là chất bị oxi hóa.

     b) Phản ứng (1) chứng minh Chlorine có tính oxi hóa.

     c) Để điều chế được 100 kg Calcium chloride theo phản ứng (1), hiệu suất phản ứng là 90%, thể tích khí chlorine ở đkc cần sử dụng là 24,81 m3

     d) Trong phản ứng (1), mỗi nguyên tử calcium nhận 2e.

a)

a - Sai

b - Sai

c - Sai

d - Đúng

b)

a - Sai

b - Đúng

c - Sai

d - Đúng

c)

a - Đúng

b - Sai

c - Sai

d - Đúng

d)

a - Đúng

b - Đúng

c - Đúng

d - Đúng

10.

a)

a - Đúng

b - Sai

c - Sai

d - Đúng

b)

a - Sai

b - Đúng

c - Đúng

d - Đúng

c)

a - Đúng

b - Sai

c - Sai

d - Đúng

d)

a - Đúng

b - Sai

c - Sai

d - Đúng

11.

Câu 4. Cho sơ đồ phản ứng của ethanol lỏng với oxygen:

C2H5OH(l) + O2(g) CO2(g) + H2O(l) (1)

     a) Ở cùng điều kiện chuẩn, sản phẩm của phản ứng chiếm một thể tích lớn hơn so với chất phản ứng.

     b) Đây là phản ứng thu nhiệt vì nó tạo ra nước lỏng.

     c) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng sẽ thay đổi nếu nước được tạo ra ở thể khí

     d) Tổng số hệ số cân bằng trong phương trình phản ứng là 9

a)

a - Đúng

b - Sai

c - Sai

d - Đúng

b)

a - Sai

b - Sai

c - Đúng

d - Đúng

c)

a - Đúng

b - Sai

c - Sai

d - Đúng

d)

a - Đúng

b - Sai

c - Sai

d - Đúng

12.

Cho các phát biểu:

     a) Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh lạnh đi là do các phản ứng này thu nhiệt và lấy nhiệt từ môi trường

     b) Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh nóng lên là phản ứng thu nhiệt.

     c) Nhiệt (tỏa ra hay thu vào) kèm theo một phản ứng được thực hiện ở 1 bar và 298 K là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đó

     d) Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng hóa học là lượng nhiệt kèm theo phản ứng đó ở áp suất 1 atm và

a)

a - Đúng

b - Sai

c - Đúng

d - Đúng

b)

a - Đúng

b - Sai

c - Đúng

d - Sai

c)

a - Sai

b - Sai

c - Đúng

d - Sai

d)

a - Đúng

b - Đúng

c - Đúng

d - Sai

13.

Các phản ứng hoá học khi xảy ra thường kèm theo sự toả hoặc thu nhiệt

     a) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ giảm đi nếu phản ứng toả nhiệt.

     b) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ tăng lên nếu phản ứng thu nhiệt.

     c) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ tăng lên nếu phản ứng tỏa nhiệt

     d) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ giảm đi nếu phản ứng thu nhiệt

a)

a - Đúng

b - Sai

c - Đúng

d - Đúng

b)

a - Sai

b - Sai

c - Đúng

d - Sai

c)

a - Sai

b - Sai

c - Đúng

d - Đúng

d)

a - Đúng

b - Sai

c - Đúng

d - Sai

14.

a) Cho HCl dư tác dụng với 1 mol NaOH thu nhiệt lượng là 57,3 kJ

     b) Cho 2 mol HCl tác dụng với NaOH dư tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ

     c) Cho 1 mol HCl tác dụng với 1 mol NaOH tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ

     d) Cho 1 mol HCl tác dụng với NaOH dư tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ

a)

a - Sai

b - Sai

c - Đúng

d - Đúng

b)

a - Sai

b - Sai

c - Đúng

d - Sai

c)

a - Đúng

b - Sai

c - Đúng

d - Sai

d)

a - Đúng

b - Đúng

c - Đúng

d - Sai

15.

Cho các phát biểu sau:

a) Khi đốt củi, nếu thêm một ít dầu hỏa lửa sẽ cháy to hơn. Như vậy, dầu hỏa đóng vai trò chất xúc tác cho quá trình này

b) Để thực phẩm tươi lâu, người ta dùng phương pháp bảo quản lạnh. Ở nhiệt độ thấp, quá trình phân hủy các chất diễn ra chậm hơn

c) Trong quá trình làm sữa chua, lúc đầu người ta phải pha sữa trong nước ấm và thêm men là để tăng tốc độ quá trình gây chua. Sau đó làm lạnh để kìm hãm quá trình này

a)

a - Sai

b - Sai

c - Đúng

b)

a - Sai

b - Đúng

c - Đúng

c)

a - Sai

b - Sai

c - Đúng

16.

Cho phản ứng hóa học sau: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g).

Khi nhiệt độ phản ứng tăng lên:

     a) Số va chạm hiệu quả tăng lên.

     b) Tốc độ va chạm giữa phân tử N2 và H2 tăng lên.

     c) Tốc độ chuyển động của phân tử chất đầu (N2, H2) tăng lên.

     d) Tốc độ phản ứng tăng lên.

a)

a - Đúng

b - Đúng

c - Đúng

d - Đúng

b)

a - Sai

b - Sai

c - Sai

d - Sai

c)

a - Sai

b - Sai

c - Đúng

d - Sai

d)

a - Sai

b - Sai

c - Đúng

d - Đúng

17.

Trong quy trình sản xuất sulfuric acid, xảy ra phản ứng hóa học sau:

2SO2 (g) + O2(g)2SO3(g)

     a) Khi tăng áp suất khí SO2 hay O2 thì tốc độ phản ứng đều tăng lên

     b) Xúc tác sẽ dần chuyển hóa thành chất khác nhưng khối lượng không đổi.

     c) Tăng diện tích bề mặt của xúc tác V2O5 sẽ làm tăng tốc độ phản ứng.

     d) Cần làm nóng bình phản ứng để đẩy nhanh tốc độ phản ứng

a)

a - Sai

b - Đúng

c - Đúng

d - Đúng

b)

a - Đúng

b - Sai

c - Đúng

d - Đúng

c)

a - Đúng

b - Sai

c - Sai

d - Đúng

d)

a - Sai

b - Sai

c - Đúng

d - Sai

18.

Để tổng hợp NH3, người ta thực hiện phản ứng hóa học sau: N2(g) + + 3H2(g) → 2NH3(g)

Các biện pháp có thể làm tăng tốc độ phản ứng là:

a) tăng áp suất của hệ phản ứng                          

b) hóa lỏng nitrogen

c) tăng nhiệt độ phản ứng           

d) lấy bớt chất xúc tác ra khỏi hệ phản ứng

a)

a - Đúng

b - Sai

c - Đúng

d - Sai

b)

a - Sai

b - Đúng

c - Đúng

d - Sai

c)

a - Sai

b - Sai

c - Đúng

d - Đúng

d)

a - Đúng

b - Đúng

c - Đúng

d - Sai

19.

Sự đốt cháy ethane (C2H6) được biểu diễn bằng phương trình:

2C2H6 (g) + 7O2 (g) →   4CO2 (g) + 6H2O (l)

     a) CO2 được tạo thành nhanh gấp đôi so với ethane được tiêu thụ

     b) nước được tạo thành với tốc độ bằng 3/2 tốc độ tạo thành CO2

     c) tốc độ tiêu thụ oxygen nhanh gấp 3,5 lần tốc độ tiêu thụ ethane

     d) tốc độ hình thành CO2 bằng tốc độ hình thành nước.

a)

a - Đúng

b - Đúng

c - Đúng

d - Sai

b)

a - Sai

b - Đúng

c - Đúng

d - Sai

c)

a - Sai

b - Đúng

c - Đúng

d - Đúng

d)

a - Đúng

b - Đúng

c - Sai

d - Sai

20.

Đặc điểm của các halogen là

    a) nguyên tử chỉ nhận thêm 1 electron trong các phản ứng hoá học.

    b) tạo liên kết cộng hoá trị có cực với nguyên tử hydrogen

    c) đều tồn tại trạng thái khí ở điều kiện thường.

    d) nguyên tử có 7 electron ở lớp ngoài cùng

a)

a - Sai

b - Đúng

c - Sai

d - Sai

b)

a - Đúng

b - Đúng

c - Đúng

d - Sai

c)

a - Sai

b - Đúng

c - Đúng

d - Sai

d)

a - Sai

b - Đúng

c - Sai

d - Đúng

21.

Cho các phát biểu sau khi nói về ion halide X:

a) Dùng dung dịch silver nitrate sẽ phân biệt được các ion F, Cl, Br, I

b) Với sulfuric acid đặc, các ion Cl, Br, I thể hiện tính khử, ion F không thể hiện tính khử

c) Tính khử của các ion halide tăng theo dãy: Cl, Br, I

d) Ion Cl kết hợp với ion Ag+ tạo AgCl là chất không tan, màu vàng

a)

a - Đúng

b - Đúng

c - Đúng

d - Sai

b)

a - Sai

b - Đúng

c - Sai

d - Sai

c)

a - Đúng

b - Sai

c - Đúng

d - Sai

d)

a - Sai

b - Sai

c - Sai

d - Đúng

22.

Có các phát biểu sau về chlorine:

a) Nước Javel có khả năng tẩy màu và sát khuẩn

b) Cho giấy quì tím vào dung dịch nước chlorine thì quì tím chuyển màu hồng sau đó lại mất màu

c) Chlorine được dùng sản xuất potassium chlorate, nước Javel

d) Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH loãng, nguội, dư, dung dịch thu được có các chất KCl, KClO3, KOH, H2O

a)

a - Đúng

b - Đúng

c - Đúng

d - Sai

b)

a - Đúng

b - Sai

c - Sai

d - Đúng

c)

a - Đúng

b - Sai

c - Đúng

d - Đúng

d)

a - Sai

b -Đúng

c - Sai

d - Đúng

23.

Cho các phát biểu nào sau đây về một số ứng dụng của đơn chất chlorine:

     a) Khí chlorine có thể được dùng để tạo môi trường sát khuẩn cho nguồn nước cấp

     b) Khí chlorine được sử dụng để sản xuất hydrogen chloride, từ đó tạo hydrochloric acid

     c) Khí chlorine phản ứng với dung dịch sodium hydroxide tạo dung dịch nước Javel dùng để sát khuẩn trong công nghiệp và trong gia đình

     d) Do có độc tính, khí chlorine được sử dụng để trừ sâu trong nông nghiệp

a)

a - Đúng

b - Sai

c - Sai

d - Đúng

b)

a - Đúng

b - Sai

c - Đúng

d - Sai

c)

a - Sai

b - Đúng

c - Sai

d - Đúng

d)

a - Đúng

b - Đúng

c - Sai

d - Đúng

24.

Khi cho nước chlorine (màu vàng rất nhạt) vào dung dịch KBr không màu:

     a) Khi dùng dư nước chlorine, dung dịch thu được chuyển quỳ tím sang màu đỏ bền

     b) Dung dịch có màu vàng đậm hơn dung dịch ban đầu

     c) Phản ứng chứng minh chlorine có tính oxi hóa mạnh hơn bromine

     d) Dung dịch từ không màu chuyển sang màu vàng, sau đó lại mất màu

a)

a - Sai

b - Đúng

c - Đúng

d - Sai

b)

a - Đúng

b - Đúng

c - Sai

d - Sai

c)

a - Đúng

b - Sai

c - Đúng

d - Sai

d)

a - Đúng

b - Đúng

c - Đúng

d - Sai

25.

Cho các phát biểu nào sau đây về nguyên tử các nguyên tố nhóm VIIA:

     a) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì tính oxi hóa tăng dần

     b) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì bán kính nguyên tử giảm

     c) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì độ âm điện giảm

     d) Có 7 electron hóa trị

a)

a - Sai

b - Sai

c - Đúng

d - Đúng

b)

a - Đúng

b - Sai

c - Đúng

d - Sai

c)

a - Sai

b - Sai

c - Đúng

d - Sai

d)

a - Sai

b - Đúng

c - Đúng

d - Sai

26.

Trong phương trình phản ứng oxi hóa – khử:

Cl2 + KOH → KCl + KClO3 + H2O

ổng hệ số của phương trình (số nguyên tối giản) là bao nhiêu?

(a)  

27.

Xét các hợp chất SO2, SO3, H2SO4, H2S có bao nhiêu chất chứa S có số oxi hóa +6?

(a)  

28.

Cho phương trình hoá học: aFe + bH2SO4 đặc, nóng → cFe2(SO4)3 + dSO2↑ + eH2O. Hệ số phản ứng là những số nguyên tối giản. Tổng (a+ b) là:

(a)  

29.

Tính tổng hệ số (hệ số là các số nguyên, tối giản) của các chất trong phản ứng sau sau khi cân bằng:

Cu + HNO3  → Cu(NO3)2 + NO + H2O

(a)  

30.

Cho các phương trình hoá học: NH3 + CuO →  Cu + N2 + H2O.

Tổng hệ số CÁC CHẤT THAM GIA phản ứng trong phương trình là bao nhiêu? (hệ số là các số nguyên, tối giản).

(a)  

31.

Methane là thành phần chính của khí thiên nhiên. Xét phản ứng đốt cháy methane:

CH4 (g) + 2O2 (g) →  CO2 (g) + 2H2O (l)

Biết enthalpy tạo thành chuẩn của CH4 (g), CO2 (g) và H2O (l) tương ứng là -74,6 kJ/mol, -393,5 kJ/mol và -285,8 kJ/mol.

Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng?

(a)  

32.

Cho biết enthalpy tạo thành chuẩn của Fe3O4(s), H2O lần lượt là -1118,4 kJ/mol và -285,8 kJ/mol. Tính (kJ) của phản ứng: Fe3O4(s) + 4H2(g) →  3Fe + 4H2O (kết quả làm tròn tới hàng phần mười)

(a)  

33.

Cho Zn (zinc) dạng viên phản ứng với HCl (hydrochloric acid) để điều chế H2 (hydrogen). Cho các biện pháp sau:

      (1) Tăng nhiệt độ: đun nóng bình phản ứng.

      (2) Tăng nồng độ: dùng dung dịch HCl đặc.

      (3) Thêm nước cất vào dung dịch HCl.

      (4) Tăng diện tích bề mặt: dùng zinc dạng bột hoặc zinc có kích thước hạt nhỏ.

      (5) Thực hiện phản ứng ở áp suất thấp hơn.

              Số biện pháp có thể làm tăng tốc độ phản ứng trên là bao nhiêu

(a)  

34.

(a) Dùng chất xúc tác manganese dioxide (MnO2)

(b) Nung hỗn hợp potassium chlorate và manganese dioxide ở nhiệt độ cao

(c) Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxygen

Có bao nhiêu biện pháp được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng?

(a)  

35.

Xét các các yếu tố ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng trong các trường hợp sau:

(a) Than củi đang cháy, dùng quạt thổi thêm không khí vào, sự cháy diễn ra mạnh hơn

(b) Phản ứng oxi hóa SO2 thành SO3 diễn ra nhanh hơn khi có mặt xúc tác V2O5

(c) Aluminium dạng bột phản ứng với dung dịch hydrochloric acid nhanh hơn so với aluminium dạng lá

(d) Để thực phẩm trong tủ lạnh giúp cho thực phẩm được tươi lâu hơn

(e) Sử dụng các loại men thích hợp để làm sữa chua, lên men rượu, giấm, (a)  

Có bao nhiêu trường hợp tốc độ phản ứng tăng lên?

36.

Cho các phát biểu sau:

(a) Nước Javen có khả năng tẩy màu và sát khuẩn.

(b) Cho giấy quì tím vào dung dịch nước chlorine thì quì tím chuyển màu hồng sau đó lại mất màu.

(c) Trong phản ứng của Cl2 với H2 thì Cl2 đóng vai trò là chất khử.

(d) Chlorine được dùng để khử trùng nước máy.

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

(a)  

37.



(a)  

38.

Xét phản ứng điều chế H2 trong phòng thí nghiệm: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2

Chất đóng vai trò chất khử trong phản ứng là

a)

H2.

b)

ZnCl2.

c)

HCl.

d)

Zn.

39.

Amonia (NH3) là nguyên liệu sản xuất nitric acid và nhiều loại phân bón. Số oxi hóa của nitrogen trong amonia là

a)

3

b)

0

c)

+3

d)

-3

40.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O.    

b)

4Fe(OH)2 + O2 ⎯⎯→2Fe2O3 + 4H2O.

c)

                       CaCO3 → CaO + CO2.                        

d)

2KClO3 → 2KCl + 3O2.

41.

Cho phản ứng: aFe + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO + eH2O

Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Tổng (a + b) bằng

a)

4

b)

3

c)

6

d)

5

42.

Cho các phản ứng sau:

4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.

2HCl + Fe → FeCl2 + H2.

14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O.

6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2.

16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

43.

Thế nào là phản ứng thu nhiệt?

a)

Là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

b)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

c)

Là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

d)

Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt.

44.

Trong các quá trình sau, quá trình nào là quá trình thu nhiệt?

a)

Vôi sống tác dụng với nước.

b)

Đốt cháy cồn.

c)

Đốt than đá.

d)

Nung đá vôi.

45.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Tốc độ phản ứng là

a)

độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.

b)

độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

c)

độ biến thiên số mol của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.

d)

độ biến thiên thể tích của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

47.

Xét phản ứng phân hủy N2O5 trong dung môi CCl4 ở 45oC: N2O5  → N2O4 +  O2

Ban đầu nồng độ của N2O5 là 2,33M, sau 184 giây nồng độ của N2O5 là 2,08M. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo N2O5 gần nhất với giá trị nào sau đây?

a)

2,72.10−3 (M/s).

b)

6,80.10−3 (M/s).

c)

1,36.10−3 (M/s).

d)

6,80.10−4 (M/s).

48.

Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO (g) + O2 (g)  2NO2 (g). Biểu thức tính tốc độ tức thời của phản ứng trên là

a)

v = k.CNO2.CNO2.

b)

v = k.CNO2.CO22.

c)

v = k.CNO.CO2.

49.

Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?

a)

Nhiệt độ.

b)

Chất xúc tác.

c)

Nồng độ.

d)

Áp suất.

50.

Trong phản ứng điều chế khí oxygen trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân muối potassium chlorate (KClO3):

(a) Dùng chất xúc tác manganese dioxide (MnO2).

(b) Nung hỗn hợp potassium chlorate và manganese dioxide ở nhiệt độ cao.

(c) Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxygen.

Những biện pháp nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng là

a)

a, c.

b)

a,b.

c)

b, c.

d)

a, b, c.

51.

Trong phản ứng: Cl2 +HCl -->HCl + HClO . Chlorine thể hiện tính chất nào sau đây?

a)

Tính oxi hóa.

b)

Tính acid.

c)

Tính khử.

d)

Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.

52.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng chung của nguyên tử các nguyên tố halogen là

a)

ns2np4.

b)

ns2np6.

c)

ns2np5.

d)

ns2np3.

53.

Đơn chất halogen tồn tại ở thể khí, màu vàng lục là

a)

chlorine.

b)

Iodine.

c)

bromine.

d)

fluorine.

54.

Trong hợp chất chlorine có các số oxi hóa nào sau đây?

a)

-2, 0, +4, +6.

b)

-1, 0, +1, +3, +5, +7.

c)

-1, +1, +3, +5, +7.

d)

-1, 0, +1, +2, +3, +5, +7.

55.

Nguyên nhân dẫn tới nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen tăng từ Chlorine đến iodine là do từ chlorine đến iodine,

a)

khối lượng phân tử và tương tác van der Waals đều tăng.

b)

tính phi kim giảm và tương tác van der Waals tăng.

c)

khối lượng phân tử tăng và tương tác van der Waals giảm.

d)

độ âm điện và tương tác van der Waals đều giảm.

56.

Cho 5 gam kẽm bột vào cốc đựng 50 ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25oC). Tốc độ của phản ứng tăng khi

a)

đun nóng dung dịch.

b)

thay 50 ml dung dịch H2SO4 4M bằng 100 ml dung dịch H2SO4 2M.

c)

thay 5 gam kẽm bột bằng 5 gam kẽm viên.

d)

thêm 50 ml dung dịch H2SO4 4M nữa.

57.

Ứng dụng nào sau đây không phải của Chlorine?

a)

Xử lí nước bể bơi.

b)

Sản xuất nhựa PVC.

c)

Sản xuất bột tẩy trắng.

d)

Sát trùng vết thương trong y tế.

58.

Nhiệt tạo thành chuẩn của các đơn chất ở dạng bền vững nhất bằng không. đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Phản ứng phân hủy thường là phản ứng tỏa nhiệt. đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

sai

60.

Tính oxi hoá của đơn chất halogen tăng dần từ F2  đến I2. Đúng hay sai?

a)

đúng

b)

Sai

61.

Nhiệt độ sôi của halogen giảm từ F2 đến I2 .Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

sai

62.

  N2 (g) + O2(g)    →  2NO(g)                (1)

  NH4NO3(s)   →  N2O (g) + 2H2O (l)             (2)

Yếu tố áp suất ảnh hưởng đến tốc độ của cả hai phản ứng (1), (2) .Đúng hay sai?         

a)

Đúng

b)

sai

63.

Khi tăng áp suất tốc độ phản ứng NH4NO3(s)     N2O (g) + 2H2O không thay đổi. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

sai

64.

Trong phản ứng N2 (g) + O2(g)      2NO(g)   mỗi phân tử O2 nhận 4e. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Phản ứng NH4NO3(s)     N2O (g) + 2H2O là phản ứng tự oxi hóa khử. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

sai

66.

a)

+22 kJ.

b)

+3 kJ.

c)

-22 kJ.

d)

-3229 kJ.

67.

Để thu được m gam Iron (III) chloride người ta cho 11,2 gam kim loại Iron tác dụng với Chlorine dư, tính m?

(a)  

68.

Hãy cho biết yếu tố nào đã ảnh hưởng đến tốc độ của quá trình sau:

Người ta chẻ nhỏ củi để bếp lửa cháy nhanh hơn.

(a)  

69.

Hãy cho biết yếu tố nào đã ảnh hưởng đến tốc độ của quá trình sau:

Để giữ cho thực phẩm tươi lâu, người ta để thực phẩm trong tủ lạnh.

(a)  

70.

Hãy cho biết yếu tố nào đã ảnh hưởng đến tốc độ của quá trình sau:

Khi ủ bếp than, người ta đậy nắp bếp lò làm cho phản ứng cháy của than chậm lại.

(a)  

71.

Hãy cho biết yếu tố nào đã ảnh hưởng đến tốc độ của quá trình sau:

Để làm sữa chua, rượu… người ta sử dụng các loại men thích hợp.

(a)  

72.

Viết phương trình hóa học xảy ra trong các thí nghiệm sau:

Cho Cl2 tác dụng với nước.

(a)  

73.

Cho giấy màu ẩm vào bình đựng khí chlorine

(a)  

74.

Viết phương trình hóa học xảy ra trong các thí nghiệm sau:

Sục Cl2 vào dung dịch NaOH,điều chế nước Javel

(a)