WorksheetsThi thử Hoá 12
Total questions: 70
Worksheet time: 53mins
Câu 1: Chất vừa phản ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là
NaHCO3.
Na2CO3.
NaCl.
NaNO3.
Dãy gồm các hợp chất chỉ có tính oxi hoá là
FeO, Fe2O3.
Fe2O3, Fe2(SO4)3.
Fe(OH)2, FeO.
Fe(NO3)2, FeCl3.
Câu 4: Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
H2SO4 loãng.
HNO3 đặc, nguội.
HNO3 loãng.
H2SO4 đặc, nóng.
Câu 5: Benzyl axetat là este có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl axetat là
CH3COOCH2C6H5.
C2H5COOCH2C6H5.
C. C2H5COOC6H5.
D. CH3COOC6H5.
Câu 6: Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân?
A. Cs.
B. K.
C. Ca.
D. Li.
Câu 7: Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng cách điện phân dung dịch muối clorua?
A. Cu.
B. Al.
C. Na.
D. Ba.
Câu 8: Công thức cấu tạo của hợp chất (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là
A. tristearin.
B. trilinolein.
C. tripanmitin.
D. triolein.
Câu 9: Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?
A. Metylamin.
B. Etylamin.
C. Đimetylamin.
D. Phenylamin.
Câu 10: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. (NH4)2HPO4 và KOH.
B. Cu(NO3)2 và HNO3.
C. Ba(OH)2 và H3PO4.
D. Al(NO3)3 và NH3.
Câu 11: Magie phản ứng hoàn toàn với dung dịch (loãng) chứa chất X, không thấy giải phóng khí. Chất X có thể là
A. H2SO4.
B. HCl.
C. KHSO4.
D. HNO3.
Câu 12: Quặng đolomit chứa hợp chất nào sau đây?
A. CaCl2.
B. MgSO4.
C. CaCO3.
D. MgO.
Câu 13: Hợp chất trong dãy đồng đẳng nào sau đây có một liên kết ba trong phân tử?
A. Ankin.
B. Ankan.
C. Anken.
D. Akađien.
Câu 14: Nước cứng tạm thời chứa hợp chất nào sau đây?
A. Ba(NO3)2.
B. Mg(HCO3)2.
C. CaCl2.
D. MgSO4.
Câu 15: Ở điều kiện thích hợp, amino axit H2NCH2COOH không phản ứng với chất nào?
A. NaOH.
B. KNO3.
C. HCl
D. H2NCH(CH3)COOH.
Câu 16: Chất nào sau đây là hợp chất cao phân tử?
A. Saccacrozơ.
B. Chất béo.
C. Tinh bột.
D. Axit béo.
Câu 17: Chất nào sau đây không có khả năng làm mềm nước cứng tạm thời?
.
A. K2CO3
B. Ba(OH)2.
C. Na2SO4.
D. K3PO4.
Câu 18: Cho phản ứng sau:
X +
Y → BaCO3 + CaCO3 + H2O
Công thức của X, Y lần lượt là:
A. Ba(OH)2 và Ca(HCO3)2.
B. Ba(HCO3)2 và Ca(HCO3)2.
C. Ba(OH)2 và CaCO3.
D. BaCO3 và Ca(HCO3)2.
Câu 19: Chất nào sau đây có thành phần chính là trieste của glixerol với axit béo?
A. sợi bông.
B. bột gạo.
C. mỡ bò.
D. tơ tằm.
Câu 20: Thành phần nào của cơ thể người có nhiều Fe nhất?
A. Máu.
B. Tóc.
C. Xương.
D. Da.
Sản phẩm thu được khi nhiệt phân KNO3 là:
KNO3, NO2 và O2.
K, NO2, O2.
KNO2, NO2 và O2.
KNO2 và O2.
Hóa chất nào sau đây dùng để điều chế H3PO4 trong công nghiệp?
Ca3(PO4)2 và H2SO4 loãng.
Ca2HPO4 và H2SO4 đặc.
P2O5 và H2SO4 đặc.
H2SO4 đặc và Ca3(PO4)2.
Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 130 ml dung dịch H3PO4 1M. Muối thu được sau phản ứng là
NaH2PO4.
NaH2PO4 và Na2HPO4.
Na2HPO4 và Na3PO4.
Na3PO4.
Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 đặc tạo thành khí độc hại. Biện pháp xử lý tốt nhất để chống ô nhiễm môi trường là nút ống nghiệm bằng bông tẩm
nước.
cồn.
giấm.
nước vôi.
Tính oxi hóa của cacbon thể hiện trong phản ứng nào sau đây?
C + O2 → CO2.
C + 2CuO → 2Cu + CO2
3C + 4Al → Al4C3.
C + H2O → CO + H2.
Cho phản ứng: aCu + bHNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O. Tổng (a+b) sau khi cân bằng phản ứng là
13.
12.
10.
11.
Dãy gồm các chất khi nhiệt phân đều tạo thành sản phẩm gồm oxit kim loại, khí oxi và khí nitơ đioxit là:
KClO3, Mg(NO3)2, Al(NO3)3.
Fe(NO3)3, Zn(NO3)2, AgNO3.
Cu(NO3)2, Al(NO3)3, Zn(NO3)2.
Al(NO3)3, KNO3, Cu(NO3)2.
Dung dịch X có a mol NH4+, b mol SO4 2─, c mol Mg2+, và d mol HCO3 ─. Biểu thức liên hệ là
a + 2c = 2b + d.
a + 2b = 2c + d.
a + d = 2b + 2c.
a + b = c + d.
Photpho thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
2P + 5Cl2---->2PCl5.
4P + 5O2----> 2P2O5.
2P + 3Ca ---->Ca3P2.
6P + 5KClO3----> 3P2O5 + 5KCl.
Cho các chất sau: NaCl, Ba(OH)2, HNO3, HF, Cu(OH)2. Số chất điện li mạnh là
4.
3.
2.
5.
Dãy gồm tất cả các chất điện li mạnh là:
H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3.
HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.
HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.
H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây ?
H2.
O2.
Mg.
Al.
Các tính chất hoá học của HNO3 là :
tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.
tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh.
tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và tính bazơ mạnh.
tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu.
Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?
Fe, Al, Cr
Cu, Ag
Zn, Pb
Mn, Ni
Cho HNO3 đậm đặc vào than nung đỏ, khí thoát ra là
CO2 và NO2
CO2
NO2
CO2 và NO
Khi cho kim loại phản ứng với HNO3, hợp chất nào sau đây không được tạo ra?
NH3
N2O.
N2O5
NO2
HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với:
FeCl3.
Fe2O3.
Fe.
Fe(NO3)3.
Nhiệt phân Cu(NO3 )2 thu được các chất thuộc phương án nào?
CuO , NO2 , O2
Cu, NO2 , O2
CuO, NO2
CuO , O2, NO
Cho các chất sau: CaC2, KOH, CH3Cl, C2H5OH, NH4HCO3, HCOONH4, C8H10. Số hợp chất hữu cơ là
3.
4
2
5
Dãy các chất nào sau đây đều là hiđrocacbon?
C2H6O, CH4, C2H2.
C2H4, C3H7Cl, CH4.
CH4, C2H5, C5H12.
C6H6, C6H5Cl, C4H9Cl.
Một hợp chất hữu cơ X có thành phần phần trăm khối lượng cacbon là 75%. Vậy X là
C2H4.
C2H6.
CH4.
C2H2.
Mục đích phân tích định tính chất hữu cơ là
tan trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ.
nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao.
xác định phân tử khối của chất hữu cơ.
xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.
Mục đích của phân tích định lượng chất hữu cơ là
xác định nhiệt độ sôi của chất hữu cơ.
xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.
xác định cấu tạo của chất hữu cơ.
xác định phần trăm khối lượng các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.
Liên kết hóa học trong phân tử chất hữu cơ chủ yếu là liên kết
cộng hóa trị
ion
kim loại
hiđro
Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ
thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.
thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.
thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.
thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định.
Hợp chất hữu cơ là:
hợp chất của cacbon, hidro, oxi, nito
hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, muối cacbonat, xianua, cacbua,...
hợp chất của cacbon và hidro
hợp chất của cacbon
Đồng phân là những chất
có tính chất hóa học giống nhau
có cùng công thức phân tử nhưng có công thức cấu tạo khác nhau
có cùng thành phần nguyên tố
có khối lượng phân tử bằng nhau
Lúa chiêm lấp ló đầu bờ Hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên” Hai câu trên mô tả cho phương trình hóa học nào sau đây?
N2 + O2→ 2NO
2NH3+ CO2→ (NH2)2CO + H2O
2NO + O2 → 2NO2
(NH2)2CO + 2H2O→ (NH4)2CO3
A. Dd HCl
B. Dd KOH
C. Dd NaCl
D. Dd Pb(NO3)2
Câu 3: Axit không thể đựng trong bình thủy tinh là:
A. HNO3
B. HCl.
C. HF.
D. H2SO4.
Câu 6: Chất nào sau đây không phản ứng được với Cl2?
A. H2.
B. Cu.
C. O2.
D. Mg.
Câu 10: Hoà tan hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp kim loại Mg, Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng, thấy thoát ra V lít khí H2 (đkc). Cô cạn dung sau phản ứng thu được 28,1 gam muối sunfat khan. Giá trị của V là:
A. 8,96 lít.
B. 5,6 lít.
C. 4,48 lít.
D. 6,72 lít.
Câu 12: Thuốc thử duy nhất để phân biệt các dung dịch riêng biệt NaF, NaCl, NaBr, NaI là:
A. Khí Cl2
B. Dung dịch Br2
C. Dung dịch AgNO3
D. Khí SO2
Câu 41: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A. Saccarozơ.
B. Xenlulozơ.
C. Fructozơ.
D. Glucozơ.
Câu 42: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ?
A. tơ tằm.
B. tơ capron.
C. tơ nilon-6,6.
D. tơ visco.
Câu 43: Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?
A. Mg.
B. Fe.
C. Al.
D. Cu.
Câu 44: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
A. Zn.
B. Hg.
C. Ag.
D. Cu.
Câu 46: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
A. kim loại Ba.
B. kim loại Cu.
C. kim loại Ag.
D. kim loại Mg.
Câu 47: Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo ra cùng một muối là
A. Cu.
B. Mg.
C. Fe.
D. Ag.
Câu 48: Khi điện phân CaCl2 nóng chảy (điện cực trơ), tại cực dương xảy ra
A. sự khử ion .
B. sự khử ion Ca2+.
C. sự oxi hoá ion Ca2+.
D. sự oxi hoá ion .
Câu 49: Kim loại nào sau đây tác dụng với nước sinh ra dung dịch kiềm?
A. Zn.
B. Na.
C. Fe.
D. Al.
Câu 50: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A. Cu.
B. K.
C. Ba.
D. Zn.
Câu 51: Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?.
A. Al2O3.
B. AlCl3.
C. Mg(OH)2.
D. Na2CO3.
Câu 52: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
A. Zn(NO3)2.
B. H2SO4 loãng.
C.CuCl2.
D. AgNO3.
Câu 53: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeCl3?
A. Cu.
B. Mg.
C. Ag.
D. Fe.
Câu 54: Công thức tổng quát của ankan là
A. CnH2n (n 2).
B. CnH2n +2 (n 1).
C. CnH2n -2 (n 2).
D. CnH2n-6 (n 6).
Câu 55. Amino axit đầu C trong phân tử peptit Gly-Ala-Glu-Ala là
A. Valin.
B. Axit glutamic.
C. Glyxin.
D. Alanin.
Câu 60: Chất nào sau đây khi hòa tan vào nước thu được dung dịch có tính bazơ mạnh?
A. NaHCO3.
B. NaOH.
C. KNO3.
D. Al2(SO4)3.
Câu 64: Cho m gam hỗn hợp bột Al, Al2O3 tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là
A. 11,8.
B. 10,2.
C. 2,7.
D. 12,9.
Câu 66: Trong quá trình sản xuất xăng sinh học, xảy ra phản ứng lên men glucozơ thành ancol etylic và chất khí X. Khí X là
A. CO2.
B. CO.
C. O2.
D. H2O.
Câu 67: Polime nào sau đây khi đốt cháy hoàn toàn chỉ thu được CO2 và H2O?
A. Tơ axetat .
B. Tơ olon.
C. Nilon-6,6
D. Tơ capron.
