WorksheetsÔn tập Hóa
Total questions: 73
Worksheet time: 37mins
Câu 1: Trong liên kết cộng hóa trị xuất hiện
A. sự dùng chung các electron.
B. lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu.
C. lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại với các electron tự do.
D. lực hút giữa các phân tử.
A
B
C
D
Câu 2: Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hóa học, các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt tới cấu hình electron bền vững giống như
A. kim loại kiềm gần kể.
B. kim loại kiểm thổ gần kể.
C. nguyên tử halogen gần kề.
D. nguyên tử khí hiếm gần kể.
A
B
C
D
Câu 3: Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hóa học, các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận, hoặc góp chung electron để đạt cấu hình bền vững của nguyên tử khí hiếm với
A. 8 e hoặc 2 e lớp ngoài cùng. B. 1, 2, 3 electron lớp ngoài cùng.
C. 5, 6, 7 electron lớp ngoài cùng. D. 4, 5, 6 electron lớp ngoài cùng.
A
B
C
D
Câu 4: Liên kết hoá học là
A. sự kết hợp của các hạt cơ bản hình thành nguyên tử bền vững
B. sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn.
C. sự kết hợp của các phân tử hình thành các chất bền vững.
D. sự kết hợp của chất tạo thành vật thể bền vững.
A
B
C
D
Câu 5: Vì sao các nguyên tử lại liên kết với nhau thành phân tử?
A. Để mỗi nguyên tử trong phân tử đạt được cơ cấu hình electron bền vững.
B. Để mỗi nguyên tử trong phân tử đều đạt 8 electron ở lớp ngoài cùng.
C. Để tổng số electron ngoài cùng của các nguyên tử trong phân tử là 8.
D. Để lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử trong phân tử có nhiều electron độc thân nhất.
A
B
C
D
Câu 6: Liên kết ion là loại liên kết hoá học được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa các phần tử nào sau đây?
A. Cation và anion. B. Các anion.
C. Cation và các electron tự do.
A
B
C
A
B
C
D
Câu 8: Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố Potassium (Kali) (Z = 19) phải nhường đi
A. 2 electron. B. 3 electron. C. 1 electron. D. 4 electron.
A
B
C
D
Câu 9: Khi hình thành liên kết hóa học, nguyên tử có số hiệu nào sau đây có xu hướng nhường 2 electron để đạt cấu hình electron bền vững theo quy tắc octet?
A. Z=12. B. Z=9.
A
B
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Câu 15: Nguyên tử oxygen O (Z=8) có xu hướng nào sau đây để đạt lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet?
A. Nhường 6 electron. B. Nhận 2 electron. C. Nhường 8 electron.D. Nhận 6 electron.
A
B
C
D
Câu 16: Nguyên tử lithium Li (Z=3) có xu hướng nào sau đây để đạt lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet?
A. Nhường 1 electron. B. Nhận 1 electron.
A
B
Câu 17: Chỉ ra công thức electron trong các công thức sau:
Câu 14: Trong các hợp chất, nguyên tử magnesium Mg (Z=12) đã đạt được cấu hình bền của khí hiếm gần nhất bằng cách
A. cho đi 2 electron B. nhận vào 2 electron.
A
B
Câu 18: Hình dưới đây biểu diễn sự hình thành liên kết giữa hai nguyên tử A, B. Loại liên kết được tạo thành có tên gọi là
A. liên kết ion. B. liên kết hydrogen.
C. liên kết cho nhận. D. liên kết cộng hóa trị.
liên kết ion.
liên kết hydrogen.
liên kết cho nhận.
liên kết cộng hóa trị.
1
2
3
4
Câu 20: Nguyên tử Cl có 7 electron ở lớp ngoài cùng, khi tham gia hình thành liên kết cộng trị với nguyên tử của các nguyên tố khác, clo có xu hướng
A. góp chung 1 electron. B. nhận thêm 1 electron.
C. góp chung 2 electron. D. nhường đi 7 electron.
A
B
C
D
Câu 21: Biết rằng nguyên tử Cl có cấu hình 1s22s22p63s23p5. Vậy khi hình thành liên kết cộng hóa trị nguyên tử Cl sẽ góp chung bao nhiêu electron?
A. 4. B. 1.
A
B
Câu 24: Chỉ ra sơ đồ nào mô tả sự hình thành liên kết cộng hóa trị?
A. Sơ đồ 1. B. Sơ đồ 2.
C.Không có sơ đồ nào đúng. D.Cả2 sơ đồ.
A
B
C
D
Câu 27: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p4, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p4. Khi hình thành liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thì liên kết đó có thể thuộc loại liên kết nào sau đây?
A. kim loại. B. cộng hoá trị. C. ion. D. cho nhận.
A
B
C
D
Câu 28: Biết rằng Na có cấu hình electron là 1s22s22p63s1. Cấu hình electron ứng với ion Na+ là
A. 1s22s22p6. B. 1s22s22p63s1. C. 1s22s22p5. D. 1s22s22p63s2.
A
B
C
D
Câu 29: Độ âm điện của Al và Cl lần lượt bằng 1,6 và 3,0. Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử AlCl3 là
A. Liên kết ion. B. Liên kết cộng hóa trị có cực.
C. Liên kết kim loại. D. Liên kết cộng hóa trị không cực.
A
B
C
D
Câu 1: Cho các công thức hóa học và số oxi hóa tương ứng sau:
a b
Ax By
Trường hợp nào sau đây biểu diễn mối quan hệ giữa số oxi hóa trong công thức trên?
A.a.x+b.y= 0. B.a.y+b.x= 0. C.a.b+b.x = 0 D. a.x-b.y = 0.
A.a.x+b.y= 0.
B.a.y+b.x= 0
C.a.b+b.x = 0
D. a.x-b.y = 0.
Câu 2: Chất khử là chất
A. cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
B. cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
A
B
Câu 3: Chất oxi hoá là chất
nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Câu 4: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
Số oxi hóa của đơn chất luôn bằng 0.
Số oxi hóa của H thường là +1, O thường là -2 trong các hợp chất.
Số oxi hóa của H và O luôn luôn chỉ có 1 giá trị.
Trong một phân tử, tổng số oxi hóa của các nguyên tử luôn bằng 0.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Số oxi hóa của một nguyên tử một nguyên tố trong hợp chất là điện tích của nguyên tử nguyên tố đó với giả thiết hợp chất là ion.
B. Trong hợp chất, oxygen có số oxi hóa bằng -2, trừ một số trường hợp ngoại lệ.
C. Số oxi hóa của hydrogen trong các hydride kim loại bằng +1.
D. Các nguyên tố phi kim có số oxi hóa thay đổi tùy thuộc vào hợp chất chứa chúng.
A
B
C
D
Câu 6: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Sự oxi hóa là sự nhường electron làm tăng số oxi hóa.
B. Trong quá trình oxi hóa, chất khử là chất nhận electron.
C. Sự khử là sự nhận electron làm giảm số oxi hóa.
D. Trong phản ứng oxi hóa - khử, sự oxi hóa và sự khử luôn xảy đồng thời.
A
B
C
D
Câu 7: Quá trình tạo thành ion Al3+ nào sau đây là đúng?
Al → Al3+ + 2e
Al → Al3+ + 3e
Al + 3e → Al3+
Al + 2e → Al3+
Câu 8: Quá trình tạo thành ion Cl- nào sau đây là đúng?
A. Cl → Cl- + 1e. B. Cl → Cl- + 2e. C. Cl + 2e → Cl-. D. Cl + 1e → Cl-.
A
B
C
D
Câu 9: Số oxi hóa của Sunfur (S) và Nitrogen (N) trong H2SO4 và HNO3 lần lượt là
A. +4, -5. B. +4, +5. C. +6, -5. D. +6, +5.
A
B
C
D
Câu 10: Dấu hiệu để nhận ra phản ứng oxi hóa – khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử?
Số oxi hóa.
Số khối.
Câu 11: Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận
A.electron. B.neutron.
A.electron
B.neutron
Câu 12: Khi tham gia vào các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại
A.bị khử. B.bị oxi hoá.
A
B
Câu 13: Dãy gồm các ion đơn nguyên tử là
A. O2-, Cu2+, S2-. B. Na+, Cl-, PO43-. C. NO3-, CO32-, PO43-. D. SO42-, PO43-, Cu2+.
A
B
C
D
Câu 14: Dãy gồm các ion đa nguyên tử là
A. PO43-, Cu2+, S2-. B. Na+, Cl-, PO43-. C. SO42-, PO43-, Cu2+. D. NO3-, CO32-, PO43-.
A
B
C
D
Câu 15: Số oxi hóa của nhôm trong Al, Al2O3 lần lượt là
0, -3.
0, +3.
+3, 0.
Câu 16: Số oxi hóa của Cl trong các hợp chất HCl, HClO, HClO2; HClO3, HClO4 lần lượt là:
A.-1;+3;+1;+5;+7. B.-1;+1;+3;+5;+7. C.-1;+5;+3;+1;+7. D.-1;+1;+3;+7;+5.
A
B
C
D
Câu 18: Cho các phản ứng hóa học sau:
A. CO đóng vai trò là chất khử.
B. CuO đóng vai trò là chất khử.
C. CO đóng vai trò là chất oxi hóa.
D. Phản ứng không có chất oxi hóa, chất khử.
Câu 19: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố.
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố.
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng có sự chuyển electron giữa các chất phản ứng.
Câu 20: Cho các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử ?
1,2,3
4,5,6
3,5
4,6
A
B
C
D
Câu 22: Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử?
1,2,3
2,3,4
3,4,1
1,4
A
B
C
D
A
B
C
D
Câu 1: Kí hiệu nào sau đây là của nguyên tố bromine?
A. F. B. Br. C. Cl. D. I.
A
B
C
D
Câu 2: Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố halogen?
A. Li. B. Cl. C. S. D. N.
A
B
C
D
Câu 3: Các nguyên tố nhóm halogen được nghiên cứu bao gồm
A. F, O, Cl, Br. B. S, O, Br, I.
C. F, Cl, Br, I. D. Ne, Ar, Br, Kr.
A
B
C
D
Câu 4: Ở điều kiện thường, halogen tồn tại ở thể rắn, có màu đen tím là
A. F2. B. Cl2. C. I2. D. Br2.
A
B
C
D
Ở điều kiện thường, halogen tồn tại ở thể khí , màu lục nhạt là
A. F2. B. Cl2. C. I2. D. Br2.
A
B
C
D
Câu 4: Ở điều kiện thường, halogen tồn tại ở thể khí, màu vàng lục là
A. F2. B. Cl2. C. I2. D. Br2.
A
B
C
D
Câu 4: Ở điều kiện thường, halogen tồn tại ở thể lỏng , màu nâu đỏ là
A. F2. B. Cl2. C. I2. D. Br2.
A
B
C
D
Câu 5: Khí hydrogen halide có công thức hoá học là
A.HCl. B.HClO2.
A
B
Câu 6: Công thức phân tử của đơn chất Flourine là
A. F. B. F3. C. F2. D. F4.
A
B
C
D
Câu 7: Các nguyên tử nhóm halogen đều có
A. 5e ở lớp ngoài cùng. B. 7e ở lớp ngoài cùng.
C. 3e ở lớp ngoài cùng. D. 8e ở lớp ngoài cùng.
A
B
C
D
Câu 8: Theo chiều từ F → Cl → Br → I, giá trị độ âm điện của các nguyên tố
A. giảm dần. B. tăng dần.
A
B
Câu 9: Khi nung nóng, iodine rắn chuyển ngay thành hơi, không qua trạng thái lỏng. Hiện tượng này được gọi là
A. sự thăng hoa. B. sự phân hủy.
C. sự bay hơi. D. sự ngưng tụ.
A
B
C
D
Câu 10: Số oxi hóa của halogen trong hợp chất Hydrogen Halide HX là
A.+1. B.-1.
+1
-1
Câu 11: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, halogen thuộc nhóm
(a)
A
B
C
D
Câu 13: Tính chất hoá học đặc trưng của các đơn chất halogen là
A. tính khử. B. tính acid.
C. tính oxi hoá. D. tính base.
A
B
C
D
Câu 14: Trong nhóm halogen, nguyên tử nguyên tố thể hiện khuynh hướng nhận 1 electron yếu nhất là
A. fluorine (F). B. chlorine (Cl). C. iodine (I). D. bromine (Br).
A
B
C
D
Câu 18: Cho dãy chất: H2, Al, F2, H2O. Khí Chlorine có thể tác dụng được với bao nhiêu chất trong dãy đã cho?
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
A
B
C
D
Câu 19: HBr đặc thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?
A. NaHCO3. B. CaCO3. C. NaOH. D. MnO2.
A
B
C
D
Câu 20: Dãy acid nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính acid?
A. HCl > HBr > HI > HF. B. HCl > HBr > HF > HI.
C. HI > HBr > HCl > HF. D. HF > HCl > HBr > HI.
A
B
C
D
Câu 21: Cho phản ứng sau: Sn + 2HCl → SnCl2 + H2. Vai trò của HCl trong phản ứng là gì?
A. Chất khử. B. Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.
C. Chất oxi hoá. D. Chất xúc tác.
A
B
C
D
Cho các thứ tự sau : K, Na, B, Ca, M, Al, Zn, Fe, Zi, S, Pb, H, Cu, Hg, Ag, Ft, Au
Câu 22: Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?
A. Al. B. Ag. C. Zn. D. Mg.
A
B
C
D
Câu 23: Cho phương trình hóa học sau:
…….…. + 2HI → ZnI2 + H2
……. + 2HI → ZnI2 + H2O
Chất còn thiếu trong phương trình hóa học trên lần lượt là
A. cả 2 đều là Zn. B. Zn và ZnO. C. ZnO và Zn. D. cả 2 đều là ZnO.
Câu 24: Cho phương trình hóa học sau:
…….…. + 2HBr → MgBr2 + H2
……. + 2HBr → MgBr2 + H2O
……. + 2HBr → MgBr2 + H2O Chất còn thiếu trong phương trình hóa học trên lần lượt là
A. cả 2 đều là Mg. B. Mg và MgO. C. MgO và Mg. D. cả 2 đều là MgO.
Câu 23 : B
Câu 24 : B
Câu 23 : B
Câu 24 : C
Câu 23 : C
Câu 24 : B
Câu 23 : D
Câu 24 : A
Câu 25: Calcium (Ca) cháy trong khí chlorine (Cl2) với ngọn lửa sáng chói, tạo ra calcium chloride (CaCl2). Tính khối lượng calcium chloride (CaCl2) tạo thành, biết rằng có 6,1975 lít khí chlorine (Cl2) đã phản ứng (đkc). (Cho nguyên tử khối của Ca = 40, Cl = 35,5).
A. 11,1 gam. B. 20,4 gam. C. 27,75 gam. D. 13,87 gam.
A
B
C
D
Câu 27: Cho 16 gam calcium (Ca) phản ứng hoàn toàn với hydrochloric acid (HCl) theo sơ đồ phản ứng sau:
Ca + HCl -> CaCl2 + X2↑
X2 là khí gì? Tính khối lượng của X2. (Cho nguyên tử khối của Ca = 40, H = 1, Cl = 35,5).
A. H2; 0,8 gam. B. Cl2; 14,2 gam. C. H2; 0,4 gam. D. Cl2; 28,4 gam.
A
B
C
D
