WorksheetsK10_ÔN TẬP HK2
Total questions: 75
Worksheet time: 38mins
Dấu hiệu để nhận ra một phản ứng oxi hóa – khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử?
Số khối.
Số oxi hóa.
Số hiệu nguyên tử.
Số mol.
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận
electron.
neutron.
proton.
cation.
Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất nhường electron được gọi là
chất khử.
chất oxi hóa.
acid.
base.
Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất nhận electron được gọi là
chất khử.
chất oxi hóa.
acid.
base.
Chất oxi hóa còn được gọi là
chất khử.
chất bị khử.
chất nhường electron.
chất bị oxi hóa.
Chất khử còn được gọi là
chất oxi hóa.
chất bị khử.
chất nhận electron.
chất bị oxi hóa.
Số oxi hóa của nguyên tử S trong hợp chất SO2 là
+2.
+4.
+6.
+3.
Số oxi hóa của nguyên tử S trong hợp chất SO3 là
+2.
+4.
+6.
+3.
Số oxi hóa của chromium (Cr) trong hợp chất K2Cr2O7 là
+2.
+3.
+6.
+4.
Cho các chất sau: C2H6, CH4O và C2H4. Số oxi hóa trung bình của nguyên tử C trong các phân tử trên lần lượt là
–3, –2, –2.
–3, –3, –2.
–2, –2, –2.
–3, –2, –3.
Thuốc tím chứa ion permanganate (MnO4- ) có tính oxi hóa mạnh, được sử dụng để sát trùng, diệt khuẩn trong y học, đời sống và nuôi trồng thủy sản. Số oxi hóa của manganse trong ion permanganate là
+2.
+3.
+7.
+6.
Cho các phân tử sau: N2, NH3, HNO3. Số oxi hóa của nguyên tử N trong các phân tử trên lần lượt là
0, –3, –4.
0, +3, +5.
–3, –3, +4.
0, –3, +5.
Chromium (Cr) có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
Cr(OH)3.
Na2CrO4.
CrCl2.
Cr2O3.
Phản ứng kèm theo sự cho và nhận electron được gọi là phản ứng
đốt cháy.
phân hủy.
trao đổi.
oxi hóa – khử.
Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hoá - khử là
tạo ra chất kết tủa.
tạo ra chất khí.
có sự thay đổi màu sắc của các chất.
có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố.
Phản ứng nào dưới đây là phản ứng oxi hoá - khử?
Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng oxi hoá - khử?
Al4C3 + 12H2O 4Al(OH)3 + 3CH4.
2Na + 2H2O 2NaOH + H2.
NaH + H2O NaOH + H2.
2F2 + 2H2O 4HF + O2.
Xét phản ứng điều chế H2 trong phòng thí nghiệm: Zn + 2HCl ZnCl2 + H2. Chất đóng vai trò chất khử trong phản ứng là
H2.
ZnCl2.
HCl.
Zn.
Xét phản ứng điều chế H2 trong phòng thí nghiệm: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2. Chất đóng vai trò chất oxi hóa trong phản ứng là
H2.
ZnCl2.
HCl.
Zn.
Dẫn khí H2 đi qua ống sứ đựng bột CuO nung nóng để thực hiện phản ứng hóa học sau: CuO + H2 → Cu + H2O. Trong phản ứng trên, chất đóng vai trò chất khử là
CuO.
Cu.
H2.
H2O.
Dẫn khí H2 đi qua ống sứ đựng bột CuO nung nóng để thực hiện phản ứng hóa học sau: CuO + H2 → Cu + H2O. Trong phản ứng trên, chất đóng vai trò chất oxi hóa là
CuO.
Cu.
H2.
H2O.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
Carbon đóng vai trò chất oxi hóa ở phản ứng nào sau đây?
Khi tham gia các phản ứng đốt cháy nhiên liệu, oxygen đóng vai trò là
chất khử.
acid.
base.
chất oxi hóa.
2.
3.
4.
5.
Phản ứng tỏa nhiệt là
phản ứng giải phóng năng lượng dạng nhiệt.
phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt.
phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
Phản ứng thu nhiệt là
phản ứng giải phóng năng lượng dạng nhiệt.
phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt.
phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với
áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện chuẩn?
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 0C hay 298 K.
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 K.
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 0C.
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K.
Enthalpy tạo thành chuẩn của một đơn chất bền
là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với hydrogen.
là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với oxygen.
được xác định từ nhiệt độ nóng chảy của nguyên tố đó.
bằng 0.
thu nhiệt.
tỏa nhiệt.
không có sự thay đổi năng lượng..
có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.
thu nhiệt.
tỏa nhiệt.
không có sự thay đổi năng lượng.
có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường.
Kí hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là
Đơn vị của nhiệt tạo thành chuẩn là
kJ.
kJ/mol.
mol/kJ.
J.
Phản ứng (1) là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng 2 là phản ứng thu nhiệt.
Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt, phản ứng 2 là phản ứng tỏa nhiệt .
Phản ứng (1) và (2) là phản ứng thu nhiệt.
Phản ứng (1) và (2) là phản ứng tỏa nhiệt.
Cho các phát biểu sau:
(I) Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự giải phóng nhiệt năng ra môi trường.
(II) Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.
(III) Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.
(IV) Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự giải phóng nhiệt năng từ môi trường.
Các phát biểu đúng là
(I) và (IV).
(II) và (III).
(III) và (IV).
(I) và (II).
Phản ứng (1).
Phản ứng (2).
Phản ứng (3).
Phản ứng (4).
Cho các quá trình sau:
(a) Quá trình hô hấp của thực vật.
(b) Cồn cháy trong không khí.
(c) Quá trình quang hợp của thực vật.
(d) Hấp chín bánh bao.
Quá trình nào là quá trình tỏa nhiệt?
(a) và (c).
(b) và (c).
(a) và (b).
(c) và (d).
A
B
C
D
1
2
3
4
Cho phản ứng: N2(g) + 3H2(g) → 2NH3(g). Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol N2 phản ứng hết sẽ tỏa ra 91,8 kJ. Enthalpy tạo thành chuẩn của NH3 là
Cho phản ứng: H2(g) + Cl2(g) →2HCl(g). Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol H2 phản ứng hết sẽ tỏa ra -184,6 kJ. Enthalpy tạo thành chuẩn của HCl(g) là
92,3 kJ mol-1.
–92,3 kJ mol-1.
184,6 kJ mol-1.
–184,6 kJ mol-1.
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Tốc độ phản ứng là
độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Hoàn thành phát biểu về tốc độ phản ứng sau: "Tốc độ phản ứng được xác định bởi độ biến thiên ...(1)... của ...(2)... trong một đơn vị ...(3)..."
(1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thể tích.
(1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thời gian.
(1) thời gian, (2) một chất sản phẩm, (3) nồng độ.
(1) thời gian, (2) các chất phản ứng, (3) thể tích.
Tốc độ phản ứng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Thời gian xảy ra phản ứng.
Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.
Nồng độ các chất tham gia phản ứng.
Chất xúc tác.
Phương án nào dưới đây mô tả đầy đủ nhất các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất.
Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác.
Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, tốc độ khuấy trộn, diện tích bề mặt chất rắn.
Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, tốc độ khuấy trộn, khối lượng chất rắn.
Cho phản ứng: H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g). Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng là
Nhận định nào sau đây là đúng?
Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng.
Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng.
Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm.
Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
Cho phản ứng hóa học có dạng: A + B → C. Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi tăng nồng đô chất A lên 2 lần, giảm nồng độ chất B đi 2 lần?
Tốc độ phản ứng tăng lên 2 lần.
Tốc độ phản ứng tăng lên 4 lần.
Tốc độ phản ứng giảm đi 2 lần.
Tốc độ phản ứng không thay đổi.
Cho phản ứng hóa học có dạng: A + B → C. Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi tăng nồng độ chất A lên 2 lần, giảm nồng độ chất B đi 4 lần?
Tốc độ phản ứng tăng lên 2 lần.
Tốc độ phản ứng tăng lên 4 lần.
Tốc độ phản ứng giảm đi 2 lần.
Tốc độ phản ứng không thay đổi.
Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g). Biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng nào dưới đây là đúng?
Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2CO(g) + O2(g) → 2CO2(g). Biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng nào dưới đây là đúng?
Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g). Ở nhiệt độ không đổi, khi nồng độ NO và nồng độ O2 đều tăng lên 3 lần thì tốc độ phản ứng sẽ
tăng lên 9 lần.
tăng lên 27 lần.
giảm đi 9 lần.
giảm đi 27 lần.
Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g). Ở nhiệt độ không đổi, khi tăng nồng độ NO lên 3 lần thì tốc độ phản ứng sẽ
tăng lên 3 lần.
tăng lên 9 lần.
giảm đi 3 lần.
giảm đi 9 lần.
Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g). Tốc độ phản ứng giảm đi 4 lần khi
tăng nồng độ NO lên 2 lần.
giảm nồng độ NO đi 2 lần.
tăng nồng độ O2 lên 2 lần.
giảm nồng độ O2 đi 2 lần.
Cho phản ứng: 2CO(g) + O2(g) → 2CO2(g). Với hệ số nhiệt độ Van’t Hoff γ = 2, khi tăng nhiệt độ từ 40оC lên 70оC, tốc độ phản ứng sẽ
tăng lên 2 lần.
tăng lên 8 lần.
giảm đi 2 lần
giảm đi 8 lần.
Cho phản ứng: 2CO(g) + O2(g) → 2CO2(g). Với hệ số nhiệt độ Van’t Hoff γ = 3, khi giảm nhiệt độ từ 80оC lên 60оC, tốc độ phản ứng sẽ
tăng lên 3 lần.
tăng lên 9 lần.
giảm đi 3 lần.
giảm đi 9 lần.
Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố halogen là các nguyên tố nhóm nào?
IA.
IIA.
VIA.
VIIA.
Nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố halogen?
Fluorine.
Bromine.
Oxygen.
Iodine.
Nguyên tử của các nguyên tố halogen đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng dạng
ns2np5.
ns2np4.
ns2.
ns2np6.
Số electron lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử nguyên tố halogen là
5
7
3
2
Đi từ fluorine đến iodine, độ âm điện của các nguyên tử nguyên tố xu hướng thay đổi như thế nào?
Tăng dần.
Giảm dần.
Không thay đổi.
Tăng sau đó giảm.
Đi từ fluorine đến iodine, bán kính của các nguyên tử nguyên tố xu hướng thay đổi như thế nào?
Tăng dần.
Giảm dần.
Không thay đổi.
Tăng sau đó giảm.
Đi từ fluorine đến iodine, nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy của các nguyên tử nguyên tố có xu hướng thay đổi như thế nào?
Tăng dần.
Giảm dần.
Không thay đổi.
Tăng sau đó giảm.
Ở điều kiện thường, đơn chất halogen tồn tại ở dạng
một nguyên tử.
phân tử hai nguyên tử.
phân tử ba nguyên tử.
phân tử bốn nguyên tử.
Ở điều kiện thường, đơn chất halogen nào sau đây tồn tại ở thể lỏng?
F2.
Cl2.
Br2.
I2.
Ở điều kiện thường, đơn chất halogen nào sau đây tồn tại ở thể rắn?
F2.
Cl2.
Br2.
I2.
Ở điều kiện thường, đơn chất chlorine có màu
lục nhạt.
vàng lục.
nâu đỏ.
tím đen.
Ở điều kiện thường, đơn chất fluorine có màu
lục nhạt.
vàng lục.
nâu đỏ.
tím đen.
Ở điều kiện thường, đơn chất bromine có màu
lục nhạt.
vàng lục.
nâu đỏ.
tím đen.
Ở điều kiện thường, đơn chất iodine có màu
lục nhạt.
vàng lục.
nâu đỏ.
tím đen.
Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là
tính khử.
tính base.
tính acid.
tính oxi hóa.
