wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I - HÓA 10

Total questions: 80

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Kí hiệu của electron là

a)

e

b)

n

c)

p

d)

q

2.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và nơtron.

b)

proton và nơtron.

c)

nơtron và electron.

d)

electron, proton và nơtron

3.

Điện tích hạt nhân của nguyên tử Clo có 17 electron là

a)

15+

b)

16+

c)

17+

d)

18+

4.

Ở lớp n = 3, số electron tối đa có thể có là

a)

9

b)

18

c)

6

d)

3

5.

Trong nguyên tử, electron chuyển động rất nhanh trong khu vực không gian xung quanh hạt nhân và

a)

theo quỹ đạo tròn.

b)

theo quỹ đạo bầu dục.

c)

theo những quỹ đạo xác định.

d)

không theo những quỹ đạo xác định.

6.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là

a)

1s22s22p53s2.

b)

1s22s22p63s1.

c)

1s22s22p63s2.

d)

1s22s22p43s1.

7.

Nguyên tố có Z = 27 thuộc loại nguyên tố nào

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

8.

Mức năng lượng của phân lớp nào sau đây thấp nhất?

a)

1s

b)

2s

c)

2p

d)

3s

9.

Số chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

8

b)

18

c)

7

d)

16

10.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, chu kì là dãy các nguyên tố mà

a)

nguyên tử của chúng có cùng số electron lớp vỏ ngoài cùng.

b)

cấu hình electron giống hệt nhau.

c)

nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron.

d)

cấu hình electron lớp vỏ giống hệt nhau.

11.

Nguyên tử X có 7 electron lớp ngoài cùng. X là nguyên tử của nguyên tố

a)

phi kim.

b)

kim loại.

c)

khí hiếm.

d)

hiđro.

12.

Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3. X thuộc nhóm

a)

IIIA.

b)

IIIB.

c)

VA.

d)

VB.

13.

Trong một chu kì, từ trái sang phải thì điện tích hạt nhân

a)

tăng dần.

b)

giảm dần.

c)

không thay đổi.

d)

biến đổi không theo quy luật.

14.

Nguyên tố R thuộc nhóm IIIA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức oxit cao nhất của R là:

a)

R2O.

b)

R2O3.

c)

R2O7.

d)

RO3.

15.

Trong nguyên tử của các nguyên tố nhóm IA có bao nhiêu electron lớp ngoài cùng?

a)

2

b)

7

c)

8

d)

1

16.

Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng

a)

Số proton và điện tích hạt nhân

b)

Số proton và số electron

c)

Số khối A và số nơtron

d)

 Số khối A và điện tích hạt nhân

17.

            Nguyên tử Z có 7 nơtron và 6 proton. Kí hiệu nguyên tử của Z là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

            Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong một nguyên tử thì số nơtron luôn bằng số electron.

b)

Các electron trên cùng một lớp có năng lượng bằng nhau.

c)

Trong một nguyên tử thì số proton luôn bằng số electron.

d)

Các electron trên cùng một phân lớp có năng lượng gần bằng nhau.

20.

Cấu hình electron nguyên tử Al là 1s22s22p63s23p1. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử sau: X (Z = 1); Y (Z = 7); E (Z = 12); T (Z = 19). Dãy gồm các nguyên tố kim loại là:

a)

X, Y, E.

b)

X, Y, E, T.

c)

E, T.

d)

Y, T.

22.

Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p2. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

số thứ tự 6, chu kì 3, nhóm VIA.

b)

số thứ tự 6, chu kì 2, nhóm IVA.

c)

số thứ tự 8, chu kì 2, nhóm IIA.

d)

số thứ tự 6, chu kì 3, nhóm IVA.

23.

Cho các nguyên tố Na (Z =11), Mg (Z = 12), Al ( Z = 13) thuộc chu kì 3 trong bảng tuần hoàn. Dãy các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần tính kim loại là

a)

Na, Mg, Al.

b)

Mg, Al, Na.

c)

Al, Mg, Na.

d)

Al, Na, Mg.

24.

Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố: Li (1s22s1), Mg (1s22s22p63s2), C (1s22s22p2). Nguyên tố nào cùng thuộc chu kì 2?

a)

Li, Mg, C.

b)

Li, Mg.

c)

Li, C.

d)

Mg, C.

25.

Cho các nguyên tố 37Rb, 3Li, 11Na, 19K. Nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất là

a)

K

b)

Li

c)

Na

d)

Rb

26.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X ở chu kì 2, nhóm VIIA. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là

a)

2s22p3.

b)

2s22p5.

c)

2s22p1.

d)

2s22p6.

27.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Nguyên tố R thuộc nhóm VA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức hợp chất khí với H của R là:

a)

RH.

b)

RH2.

c)

RH3.

d)

RH4.

29.

Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là

a)

proton.

b)

nơtron.

c)

electron.

d)

nơtron và electron.

30.

Số khối của hạt nhân bằng

a)

tổng số proton và nơtron.

b)

tổng số proton và electron

c)

tổng khối lượng proton và electron.

d)

tổng khối lượng proton và nơtron

31.

Số electron tối đa trong lớp n là

a)

n2.

b)

2n2.

c)

0,5n2.

d)

2n.

32.

Cấu hình electron của nguyên tử Li (Z = 3) là

a)

1s3.

b)

1s22p1.

c)

1s22s1.

d)

2s22p1.

33.

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

15

b)

13

c)

27

d)

14

34.

Số electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử N (Z = 7) là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

35.

Chu kì 3 của bảng hệ thống tuần hoàn có

a)

2 nguyên tố.

b)

8 nguyên tố.

c)

18 nguyên tố.

d)

10 nguyên tố.

36.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp

a)

cùng một hàng.

b)

cùng một cột.

c)

cùng một ô.

d)

thành hai cột.

37.

Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p1. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

số thứ tự 3, chu kì 3, nhóm IIIA.

b)

số thứ tự 11, chu kì 3, nhóm IIIA.

c)

số thứ tự 13, chu kì 2, nhóm IA.

d)

số thứ tự 13, chu kì 3, nhóm IIIA.

38.

Nhóm A là nhóm chứa các nguyên tố

a)

d và f.

b)

s và d.

c)

 s và p.

d)

p và f.

39.

Số thứ tự ô nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn bằng:

a)

Số hiệu nguyên tử.

b)

Số khối.

c)

Số nơtron.

d)

Số electron hóa trị.

40.

Nhóm IA trong bảng tuần hoàn có tên gọi:

a)

Nhóm kim loại kiềm

b)

Nhóm kim loại kiềm thổ.

c)

Nhóm halogen

d)

Nhóm khí hiếm.

41.

Hóa trị trong oxit cao nhất của nguyên tố nhóm IIIA là bao nhiêu?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

42.

Trong nguyên tử của các nguyên tố nhóm IA có bao nhiêu electron lớp ngoài cùng?

a)

2

b)

7

c)

8

d)

1

43.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Điều khẳng định nào sau đây không đúng?

a)

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.

b)

Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron.

c)

Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N).

d)

Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.

45.

            Nguyên tử X có tổng số hạt là 46, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14. Số khối của X là

a)

27

b)

31

c)

32

d)

35

46.

Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron ở lớp L (lớp thứ hai). Số proton có trong nguyên tử X là

a)

7

b)

6

c)

8

d)

5

47.

Trong 1 chu kì, bán kính nguyên tử các nguyên tố:

a)

Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

b)

Giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

c)

Tăng theo chiều tăng của tính phi kim.

d)

Giảm theo chiều tăng của tính kim loại.

48.

Nguyên tố R thuộc chu kì 4, nhóm VIIA. Hạt nhân nguyên tử của nguyên tố R có điện tích là:

a)

35

b)

35+

c)

35-

d)

5

49.

Cho các nguyên tố 3Li; 9F; 8O; 11Na. Số nguyên tố s là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

            Cho các nguyên tố: 11Na, 12Mg, 13Al, 19K. Dãy các nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần:

a)

Al, Mg, Na, K.

b)

Mg, Al, Na, K.

c)

K, Na, Mg, Al.

d)

Na, K, Mg,Al.

51.

Các nguyên tố halogen được xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân: F, Cl, Br, I. Nguyên tố halogen nào có tính phi kim mạnh nhất?

a)

F

b)

Cl

c)

Br

d)

I

52.

Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc:

a)

chu kì 4, nhóm VIIIA.

b)

chu kì 4, nhóm IIA.

c)

chu kì 3, nhóm VIB.

d)

chu kì 4, nhóm VIIIB.

53.

Cho 5,75 gam kim loại X ( thuộc nhóm IA ) tác dụng với dung dịch HCl dư thu được m gam muối và 2,8 lít khí hidro. Kim loại X là ( biết các kim loại nhóm IA là Na (M=23 ), K ( M = 39 ), Li ( M = 7 ), Rb ( M = 85,47 ), Cs (M=132,91).

a)

Na

b)

Li

c)

K

d)

Cs

54.

Trong nguyên tử, hạt mang điện tích dương

a)

electron.

b)

nơtron.

c)

proton.

d)

proton và nơtron.

55.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử.

b)

Trong nguyên tử số proton bằng số nơtron.

c)

Hai đại lượng đặc trưng cho nguyên tử là số hiệu nguyên tử và số khối.

d)

Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và nơtron.

56.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Số electron tối đa trên các phân lớp s, p, d, f lần lượt là:

a)

2, 4, 6, 10.

b)

2, 6, 10, 14.

c)

2, 6, 10, 12.

d)

2, 6, 8, 14.

58.

Cấu hình electron nguyên tử nào sau đây không đúng?

a)

1s22s22p5.

b)

1s22s22p63s1.

c)

1s22s22p53s2.

d)

1s22s22p63s23p4.

59.

Nguyên tố nào sau đây là phi kim?

a)

Y (Z= 4).

b)

R (Z= 11).

c)

M (Z= 10).

d)

X (Z= 9).

60.

Số nguyên tố trong chu kì 4 là

a)

2

b)

8

c)

18

d)

32

61.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

số khối.

b)

nguyên tử khối.

c)

điện tích hạt nhân.

d)

số nơtron.

62.

Lớp K ( n = 1) có số electron tối đa là

a)

32.

b)

18

c)

8

d)

2

63.
a)

C

b)

A

c)

B

d)

C

64.

Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

a)

bán kính nguyên tử giảm dần.

b)

tính phi kim giảm dần.

c)

độ âm điện tăng dần.  

d)

tính kim loại giảm dần.

65.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản là: 1s22s22p63s23p1. Trong bảng tuần hoàn X thuộc

a)

chu kỳ 3, nhóm IA.

b)

chu kỳ 3, nhóm IIIA.

c)

chu kỳ 2, nhóm IIA.

d)

chu kỳ 1, nhóm VIIA.

66.

Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p5. Công thức hợp chất khí với hiđro và công thức oxit cao nhất của R lần lượt là

a)

RH2, RO3.

b)

RH3, R2O5.

c)

RH3, R2O3.

d)

HR, R2O7.

67.

Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân biến thiên nào sau đây không đúng?

a)

Độ âm điện tăng dần. 

b)

Tính kim loại giảm dần.

c)

Bán kính nguyên tử tăng dần.

d)

Tính phi kim tăng dần.

68.

Cho các nguyên tố 9F, 16S, 17Cl, 14Si. Chất có tính phi kim mạnh nhất là

a)

S

b)

Cl

c)

F

d)

Si

69.

Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử bằng 17. Hóa trị cao nhất của X với oxi là

a)

3

b)

5

c)

7

d)

8

70.

Nguyên tử  3216Scó số nơtron là

a)

32

b)

16

c)

15

d)

48

71.

Tổng các hạt cơ bản trong nguyên tử X là 40 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 hạt. Số khối của X là

a)

31

b)

28

c)

27

d)

40

72.

Argon tách ra từ không khí là hỗn hợp của 3 đồng vị: 40Ar (99,6%), 38Ar (0,063%), 36Ar (0,337%). Nếu nguyên tử khối mỗi đồng vị có giá trị bằng số khối thì nguyên tử khối trung bình của Ar là

a)

38,89.

b)

39,99.

c)

38,52.

d)

39,89.

73.

Nguyên tử O (Z = 8) có bao nhiêu lớp electron?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

R là nguyên tố có hóa trị cao nhất đối với oxi bằng hóa trị trong hợp chất khí với hiđro. Oxit cao nhất của R chứa 72,72% khối lượng oxi. R là

a)

6C.

b)

14Si.

c)

15P.

d)

7N.

75.

Cấu hình electron của nguyên tử Mg là 1s22s22p63s2. Mg thuộc loại nguyên tố nào?

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

76.

Cho hai nguyên tố: X (Z = 14), Y (Z =17). Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tính phi kim của X mạnh hơn Y.

b)

X, Y thuộc hai chu kì khác nhau trong bảng tuần hoàn.

c)

Bán kính nguyên tử của X lớn hơn Y.

d)

Ðộ âm điện của X lớn hơn Y.

77.

Cấu hình electron nguyên tử X là 1s22s22p6. Nguyên tố X ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn ?

a)

Chu kì 3, nhóm VIA.

b)

Chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Chu kì 2 nhóm VIA.

d)

Chu kì 2, nhóm VIIIA.

78.

Cho các nguyên tố: M (Z = 19), X (Z = 11), Y (Z = 16) và R (Z = 8). Dãy các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là:

a)

M, X, Y, R.

b)

R, Y, X, M.

c)

M, X, R, Y.

d)

Y, R, X, M.

79.

Nguyên tử X có 12 nơtron và số khối bằng 23. Ðiện tích hạt nhân của X là

a)

12

b)

12+

c)

11

d)

11+

80.

Oxit cao nhất của nguyên tố là RO3. R thuộc nhóm

a)

VA.

b)

IIIA.

c)

IIIB.

d)

VIA.