wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa Học 10: Ôn tập kiến thức chương Oxi - lưu huỳnh

Total questions: 80

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Các số oxi hoá có thể có của lưu huỳnh là :

a)

-2, 0, +2, +6

b)

0, +2, +4, +6

c)

-2, 0, +4, +6

d)

-2, 0, +3, +6

2.

Khí nào sau đây không phản ứng với O2

a)

CO

b)

CH4

c)

H2

d)

CO2

3.

Tính chất hóa học đặc trưng của dung dịch H2S là:

a)

Tính axit yếu, tính khử mạnh

b)

Tính axit yếu, tính oxi hóa mạnh

c)

Tính axit mạnh, tính khử yếu

d)

Tính axit mạnh, tính oxi hóa yếu

4.

Nhiều người khi đào giếng sâu hay thám hiểm vào các hầm mộ thường bị ngất hoặc có thể dẫn đến tử vong là do hít phải khí:

a)

O2

b)

SO2

c)

H2S

d)

Cl.

5.

Chất vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa là:

a)

Khí H2S

b)

H2SO4 đặc

c)

Khí SO2

d)

Dung dịch Fe2(SO4)3

6.

Số oxi hoá của lưu huỳnh trong các hợp chất: SO2, H2S , H2SO4 , CuSO4 lần lượt là:

a)

0,+4,+6,+6

b)

+4,-2,+6,+6

c)

0,+4,+6,-6

d)

+4,+2,+6,+6

7.

Đốt cháy hoàn toàn một lượng khí H2S thu được khí A. Dẫn khí A vào dung dịch nước brom dư thì thu được dung dịch B. Cho một ít dung dịch BaCl2 vào dung dịch B được kết tủa C. A, B, C lần lượt là:

a)

SO3, H2SO4, BaSO4

b)

SO2, HCl, AgCl

c)

SO2, H2SO4, BaSO4

d)

S, H2SO4, BaSO4

8.

Khi cho ozon tác dụng lên giấy có tẩm dung dịch hỗn hợp gồm KI và hồ tinh bột, thấy màu xanh xuất hiện. Đó là do

a)

Sự oxi hóa ozon

b)

Sự khử ion I-

c)

Sự oxi hóa tinh bột

d)

Sự oxi hóa ion I-

9.

Cho các phát biểu sau đây:

1. Liên kết hóa học trong oxi là liên kết cộng hóa trị không cực

2. Oxi tác dụng được với tất cả các kim loại

3. Ozon là chất oxi hóa mạnh, mạnh hơn oxi

4. Hai loại thù hình của lưu huỳnh có thể biến đổi lẫn nhau tùy theo điều kiện nhiệt độ

5. Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

6. 90% lượng lưu huỳnh được dùng để điều chế axit sunfuric

7. Lưu huỳnh bị oxi hóa khi tác dụng với những phi kim mạnh.

Số phát biểu đúng là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

10.

Điều chế khí Y trong phòng thí nghiệm

Cho các nhận định sau:

(a) Chất rắn X là KMnO4 thì khí Y là O2.

(b) Chất rắn X là NaNO3 thì khí Y là N2.

c) Chất rắn X là KClO3 thì khí Y là Cl2.

(d) Chất rắn X là CaCO3 thì khí Y là O2.

Số nhận định đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của lưu huỳnh?

a)

chỉ có tính oxi hóa.

b)

chỉ có tính khử.

c)

có cả tính oxi hóa và tính khử.

d)

không có tính oxi hóa và không có tính khử.

12.

Trong phòng thí nghiệm, khí H2S được điều chế từ cặp chất nào sau đây?

a)

PbS và dung dịch HCl.

b)

FeS và dung dịch HCl loãng.

c)

Ag2S và dung dịch H2SO4 loãng.

d)

CuS và dung dịch H2SO4 đặc.

13.

Cho dung dịch H2S phản ứng với SO2, sản phẩm của phản ứng là:

a)

H2 + SO3.

b)

S + H2SO4.

c)

S + O3.

d)

S + H2O.

14.

Cho phản ứng hóa học: H2S + 4Cl2 + H2O → 8HCl + H2SO4. Phát biểu nào đúng?

a)

Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử.

b)

H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử.

c)

H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa.

d)

Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử.

15.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S­.

b)

CuS + 2HCl → CuCl2 + H2S­.

c)

H2S + Pb(NO3)2 → PbS + 2HNO3.

d)

K2S + Pb(NO3)2 → PbS + 2KNO3.

16.

Bạc tiếp xúc với không khí có H2S bị biến đổi thành Ag2S màu đen:

4Ag + 2H2S + O2 → 2Ag2S + 2H2O

Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?

a)

H2S là chất oxi hoá, Ag là chất khử

b)

Ag là chất oxi hoá, H2S là chất khử.

c)

H2S là chất khử, O2 là chất oxi hoá.

d)

Ag là chất khử, O2 là chất oxi hoá.

17.

Để phân biệt SO2 và CO2 người ta dùng thuốc thử là

a)

dung dịch Ca(OH)2.

b)

dung dịch HBr

c)

dung dịch KOH

d)

nước brom (Br2)

18.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KClO3 hay KMnO4 hoặc KNO3. Vì lí do nào sau đây?

a)

Dễ kiếm, rẻ tiền

b)

Giàu oxi và dễ bị nhiệt phân

c)

Phù hợp với thiết bị hiện đại

d)

Không độc hại

19.

Những khí nào sau đây đều làm mất màu dung dịch nước brom?

a)

CO2, SO2.

b)

H2S, CO2.

c)

SO2, H2S.

d)

O2, N2.

20.

Khí nào sau đây chủ yếu gây nên hiện tượng mưa axit?

a)

SO2.

b)

CO2.

c)

N2.

d)

H2S.

21.

Tính chất hóa học của Oxi

a)

tác dụng với phi kim

b)

tác dụng với kim loại

c)

tác dụng với nước

d)

tác dụng với hợp chất

22.

Oxi tác dụng với Lưu huỳnh ở nhiệt cao thu được sản phẩm chính là

a)

Lưu huỳnh dioxit  SO2SO_2 

b)

Lưu huỳnh trioxit  SO3SO_3  

c)

oxit lưu huỳnh

d)

Cả lưu huỳnh dioxit  SO2SO_2   và lưu huỳnh trioxit  SO3SO_3  

23.

Khi đốt Photpho trong khí Oxi ở nhiệt độ cao thì phản ứng xảy ra theo phương trình hóa học: 

a)

 P+O2  P2O5P+O_2\ \rightarrow\ P_2O_5  

b)

 P + O2  P2O3P\ +\ O_2\ \rightarrow\ P_2O_3  

c)

 2P+5O2 P2O52P+5O_2\rightarrow\ P_2O_5  

d)

 4P+5O2  2P2O54P+5O_2\ \rightarrow\ 2P_2O_5  

24.

Trong phòng thí nghiệm, khi đốt sắt trong lọ khí oxi hiện tượng học sinh quan sát được

a)

Sắt cháy mạnh, bắn ra các tia sáng, khi nguội có màu nâu đỏ bám trên thành lọ.

b)

Sắt cháy sáng chói, tạo ra khói trắng

c)

Sắt cháy mạnh với ngọn lửa màu xanh

d)

Cả ba ý trên đều đúng

25.

Khi cho lưu huỳnh tác dụng với khí oxi ở nhiệt độ cao, hiện tượng xảy ra trong lọ khí là

a)

Lưu huỳnh bùng cháy

b)

Lưu huỳnh cháy mãnh liệt

c)

Lưu huỳnh cháy mãnh liệt với ngọn lửa màu xanh

d)

lưu huỳnh cháy sáng chói và tạo ra khói trắng

26.

Vị trí của lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

ô số 16, chu kì 3, nhóm VIIA.

b)

ô số 8, chu kì 3, nhóm VIA.

c)

ô số 8, chu kì 3, nhóm VA.

d)

ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA.

27.

Số oxi hóa của lưu huỳnh trong các chất: H2S, S, SO2, SO3, FeS2 lần lượt là:

a)

-2, 0, +4, -2, -1.

b)

-2, 0, +4, +6, -1.

c)

-2, 0, +6, -1, -2

d)

-2, 0, +6, -2, -1.

28.

Chọn cấu hình electron nguyên tử đúng của lưu huỳnh

a)

1s22s22p63s23p3

b)

1s22s22p63s23p4

c)

1s22s22p53s23p2

d)

1s22s22p63s23p5

29.

Phát biểu nào sau đây về oxi là không đúng:

a)

Oxi có vai trò quyết định đối với sự sống của người và động vật.

b)

Oxi có độ âm điện là 3,44.

c)

Oxi tạo oxit axit với hầu hết các phi kim

d)

Oxi là chất khí, không màu, không mùi, không vị.

30.

Hiđro sunfua (H2S) là chất có:

a)

Tính axit mạnh.

b)

Tính oxi hóa mạnh

c)

Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

Tính khử mạnh.

31.

Nguyên tắc pha loãng axit sunfuric đặc là:

a)

Rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ

b)

Rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ

c)

Rót từ từ axit vào nước và đun nhẹ.

d)

Rót từ từ nước vào axit và đun nhẹ

32.

Trong những chất sau, câu nào sai khi nói về tính chất hóa học của ozon?

a)

Ozon oxi hóa tất cả các kim loại kể cả Au và Pt

b)

Ozon oxi hóa Ag thành Ag2O

c)

Ozon kém bền hơn oxi

d)

Ozon oxi hóa ion I- thành I2

33.

Cho các phản ứng sau:


(1) SO2 + 2H2O + Br2 →2HBr +H2SO4 ;

(2) SO2 + NaOH → NaHSO3 ;

(3) SO2 + CaO →CaSO3;

(4) SO2 + 2H2S→ 3S +2H2O.

SO2 đóng vai trò chất khử trong các phản ứng là:

a)

1, 2, 4

b)

1, 4

c)

4

d)

1

34.

Câu 3: Vị trí của nguyên tố Oxi trong bảng tuần hoàn hóa học là

a)

Ô thứ 8, chu kì 3, nhóm VIA

b)

Ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA

c)

Ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA

d)

Ô thứ 16, chu kì 2, nhóm VIA

35.

Câu 5: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10. Nguyên tố X là

a)

Na

b)

Cl

c)

O

d)

S

36.

Câu 10: Ở điều kiện thường, để so sánh tính oxi hóa của ozon mạnh hơn oxi ta có thể dùng

a)

Ag

b)

Hg

c)

S

d)

Mg

37.

Câu 12: Có các chất và dung dịch sau: NaOH (1), O2 (2), dung dịch Br2 (3), dung dịch CuCl­2 (4), dung dịch FeCl­2 (5). H2S có thể tham gia phản ứng với bao nhiêu chất?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

38.

Câu 13: Trong tự nhiên có rất nhiều nguồn sinh ra khí H2S như sự phân huỷ rác, chất thải... nhưng không có sự tích tụ H2S trong không khí. Nguyên nhân chính là

a)

H2S ở thể khí

b)

H2S dễ bị oxi hóa trong không khí

c)

H2S dễ bị phân huỷ trong không khí

d)

H2S nặng hơn không khí

39.

Câu 15: Cho các cặp phản ứng sau:

(1) H2S + Cl2 + H2O →

(2) SO2 + H2S →

(3) SO2 + Br2 + H2O →

(4) S + H2SO4 đặc, nóng →

(5) S + F2

(6) SO2 + O2

Tổng số phản ứng tạo ra sản phẩm chứa lưu huỳnh ở mức oxi hóa +6 là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Trong hợp chất SO2, lưu huỳnh có số oxi hóa là:

a)

0

b)

-2

c)

+4

d)

+6

41.

Công thức hóa học của khí hidrosunfua là:

a)

SO2

b)

H2S

c)

SO3

d)

H2SO4

42.

Khi lưu huỳnh tác dụng với khí oxi, lưu huỳnh đóng vai trò là chất gì?

a)

Chất khử

b)

Chất oxi hóa

c)

Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

d)

Oxit axit

43.

Khi lưu huỳnh tác dụng với khí flo, sản phẩm tạo thành là:

a)

SF

b)

SF2

c)

SF4

d)

SF6

44.

Chọn phát biểu sai:

a)

Lưu huỳnh dùng để sản xuất H2SO4

b)

Lưu huỳnh dùng để chế tạo diêm

c)

Lưu huỳnh dùng để lưu hóa cao su

d)

Lưu huỳnh dùng để chữa sâu răng

45.

Hỗn hợp X gồm 0,2 mol khí O2 và 0,3 mol khí O3. Tính khối lượng mol trung bình của X. Biết O = 16

a)

41,6

b)

40

c)

37,33

d)

38,5

46.

Hòa tan 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dung dịch axit clohidric dư, thu được 2,24 lít khí (đktc). Tính khối lượng đồng trong hỗn hợp.

a)

5,6

b)

4,4

c)

5,8

d)

3,6

47.

Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al trong HCl vừa đủ thu được 8,96 lít khí (đktc). Số mol của Mg và Al lần lượt là:

a)

0,1 và 0,2

b)

0,1 và 0,15

c)

0,15 và 0,2

d)

0,2 và 0,3

48.

Công thức của oleum là:

a)

H2SO4

b)

SO3

c)

H2SO4.nSO3

d)

H2SO3.nSO3

49.

Để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm, người ta dùng HCl tác dụng với:

a)

Na2SO3

b)

Na2SO4

c)

Na2S

d)

Na2CO3

50.

Dẫn 3,36 lít khí sunfurơ (đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 3M. Muối tạo thành là:

Cho biết: Na = 23, H = 1, S = 32, O = 16.

a)

NaHSO3

b)

Na2SO3

c)

NaHSO3 và Na2SO3

d)

Na2S

51.

Dẫn 3,36 lít khí lưu huỳnh đioxit (đktc) vào 100 ml dung dịch KOH 1,5 M. Xác định khối lượng muối tạo thành.

Cho biết: K = 39, H = 1, S = 32, O = 16

a)

18 g

b)

23,7 g

c)

15,6 g

d)

18,9 g

52.

Dẫn 5,6 lít khí sunfurơ (đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 3 M. Xác định khối lượng muối tạo thành.

Cho biết: Na = 23, H = 1, S = 32, O = 16.

a)

27,1 g

b)

26,2 g

c)

33,4 g

d)

18,9 g

53.

Dẫn V lít khí SO2 (đktc) vào dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 12,6 g muối Na2SO3 và 5,2 g muối NaHSO3. Tính V.

a)

2,24

b)

3,36

c)

4,48

d)

5,6

54.

Canxi oxit được sử dụng trong nông nghiệp để cải thiện độ chua của đất; và trong kiểm soát ô nhiễm - trong các máy lọc hơi để khử các khí thải gốc lưu huỳnh và xử lý nhiều chất lỏng. Nó là chất khử nước và được sử dụng để làm tinh khiết axít citric, glucoza, các thuốc nhuộm và làm chất hấp thụ CO2

Công thức hóa học của Canxi oxit:

a)

Ca2O2Ca_2O_2

b)

CaOCaO

c)

Ca2OCa_2O

d)

CaO2CaO_2

55.

Trong phòng thí nghiệm cần điều chế 4,48 lít O2 (đktc). Dùng chất nào sau đây để có khối lượng nhỏ nhất

a)

KClO3

b)

KMnO4

c)

KNO­3

d)

H2O( điện phân)

56.

Số gam KMnO­4 cần dùng để điều chế được 2,24 lít khí oxi (đktc) là

a)

20,7g

b)

42,8g

c)

14,3g

d)

31,6g

57.

Số oxi hóa của lưu huỳnh trong các chất: H2S, S, SO3, SO2, NaHSO4, FeS, FeS2 lần lượt là:

a)

-2, 0, +6, +4, +4, -2, -1.

b)

-2, 0, +6, +4, +6, -2, -1.

c)

-2, 0, +6, +6, +4, -1, -2

d)

-2, 0, +4, +6, +6, -2, -1.

58.

Nung 4,8 gam bột lưu huỳnh với 6,5 gam bột Zn, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan X trong dung dịch HCl dư thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là:

a)

3,36.

b)

1,792.

c)

0,448.

d)

2,24.

59.

Cho 5,2 gam hỗn hợp 2 kim loại Fe và Mg phản ứng vừa đủ với 4,8 gam lưu huỳnh. Thành phần phần trăm khối lượng Fe trong hỗn hợp là

a)

51,5%.

b)

52%.

c)

53,85%.

d)

68,5%.

60.

Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được hỗn hợp khí X. Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro là 9. Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu lần lượt là

a)

45% và 55%.

b)

40% và 60%.

c)

50% và 50%.

d)

35% và 65%.

61.

Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được hỗn hợp khí X. Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro là 7,4. Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu lần lượt là

a)

45% và 55%.

b)

40% và 60%.

c)

50% và 50%.

d)

60% và 40%.

62.

Cho phản ứng hóa học: H2S + 4Cl2 + H2O → 8HCl + H2SO4. Phát biểu nào đúng?

a)

Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử.

b)

H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử.

c)

H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa.

d)

Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử.

63.

Thể tích không khí (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 2,72 gam H2S (biết rằng oxi chiếm 20% thể tích không khí) là:

a)

13,44 lít.

b)

26,88 lít.

c)

67,2 lít.

d)

2,688 lít.

64.

Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

a)

4S + 6NaOH → 2Na2S + Na2S2O3 +3H2O

b)

S + 3F2 → SF6

c)

S + 6HNO3 → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

d)

S + 2Na → Na2S

65.

Câu 2: Dãy kim loại nào trong các dãy sau đây gồm các kim loại đều không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

A. Al, Mg, Cu.

b)

B. Fe, Mg, Ag.

c)

C. Al, Fe, Mg.

d)

D. Ag, Au, Cu.

66.

Câu 5: Cho lần lượt các chất sau : FeS, Fe3O4, Fe2O3, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Số phản ứng oxi hoá - khử là

a)

A. 5.

b)

B. 4.

c)

C. 7.

d)

D. 6 .

67.

Câu 6: Cho các chất: Cu, CuO, BaSO4, Mg, KOH, C, Na2CO3. Số chất tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là

a)

A. 4.

b)

B. 5.

c)

C. 6.

d)

D. 7.

68.

Chọn phát biểu sai

a)

Có thể nhận biết H2SO4 và muối sunfat bằng dung dịch BaCl2

b)

Axit H2SO4 có tính axit mạnh hơn H2SO3

c)

Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khô SO2

d)

Để pha loãng, ta thêm nước vào axit H2SO4đặc

69.

Để pha loãng H2SO4 đặc cách làm nào sau đây đúng?

a)

cách 1.

b)

cách 2.

c)

cách 3.

d)

cách 1 và 2.

70.

Dãy gồm tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là:

a)

Fe3O4, BaCl2, NaCl, Al, Cu(OH)2.

b)

Fe(OH)2, Na2CO3, Fe, CuO, NH3.

c)

CaCO3, Cu, Al(OH)3, MgO, Zn.

d)

Zn(OH)2, CaCO3, CuS, Al, Fe2O3.

71.

Câu 9: Cho FeS tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được khí X, nếu dùng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì thu được khí Y. Dẫn khí Y vào khí X thu được chất rắn Z. Các chất X, Y, Z lần lượt là

a)

A. H2S, H2 ,H2SO4.

b)

B. H2S, SO2, S.

c)

C. H2, SO2, S.

d)

D. H2, SO2, H2SO4.

72.

Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là

a)

Vôi sống

b)

Cát

c)

Muối ăn

d)

Lưu huỳnh

73.

Lưu huỳnh trioxit có trạng thái tồn tại ở điều kiện thường là:

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Vô định hình

74.

Ozon có nhiều trên thượng tầng khí quyển, vai trò của ozon là

a)

hấp thụ các bức xạ tử ngoại (tia cực tím).

b)

ngăn ngừa khí oxi thoát khỏi Trái Đất.

c)

làm cho trái đất ấm hơn.

d)

phản ứng với tia gamma từ ngoài không gian để tạo khí.

75.

Cho 11,2 gam sắt tác dụng với lượng dư lưu huỳnh trong bình kín không có không khí ở nhiệt độ cao. Khối lượng muối sắt thu được là

a)

17,6 gam.

b)

35,2 gam.

c)

8,8 gam.

d)

41,6 gam.

76.

Cho các phát biểu sau:

(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa.

(b) Axit flohiđric là axit yếu.

(c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng.

(d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7.

(e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F–, Cl–, Br–, I–.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

77.

Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là (cho nguyên tử khối của Al=27, Cl=35,5)

a)

12,5.

b)

25,0.

c)

19,6.

d)

26,7.

78.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào thường dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?

a)

4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2

b)

S + O2 → SO2

c)

2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O

d)

Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + H2O + SO2

79.

Nung nóng 8,1g Al với 16 g S trong môi trường không có không khí, chất rắn sinh ra ngâm vào dung dich HCl thu được khí A. Thể tích NaOH 1,5 M tối thiểu cần để hấp thụ hết lượng khí A sinh ra là

a)

300ml

b)

250ml

c)

350ml

d)

400ml

80.

Hòa tan hoàn toàn 3,78 gam nhôm trong 200 gam dung dịch H2SO4 loãng. Nồng độ % của muối trong dung dịch thu được là:

a)

11,77%

b)

23,54%

c)

11,75%

d)

23,50%