wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa 11

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện ?

a)

Dung dịch đường

b)

Dung dịch muối ăn

c)

Dung dịch rượu

d)

Dung dịch benzen trong ancol

2.

Chất nào sau đây không dẫn điện được ?

a)

KCl rắn, khan

b)

NaOH nóng chảy

c)

CaCl2 nóng chảy

d)

HBr hòa tan trong nước

3.

Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li ?

a)

Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch

b)

Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện

c)

Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy

d)

Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa khử

4.

Dãy các chất nào sau đây, trong nước là các chất điện li mạnh ?

a)

HCl, KOH, NaCl

b)

HCl, KOH,CH3COOH

c)

NaCl, AgCl, Mg(OH)2

d)

Al(NO3)3, Ba(OH)2, HgCl2

5.

Những muối có khả năng điện li hoàn toàn trong nước là :

a)

NaCl, Na2SO4, AgNO3.

b)

HgCl2, CH3COONa, Na2S.

c)

Hg(CN)2, KHSO3, AlCl3.

d)

HgCl2, CuSO4, NaNO3.

6.

Cho các chất : H2O, HCl, NaOH, NaCl, CuSO4, HCOOH. Các chất điện li yếu là :

a)

HCOOH, NaCl.

b)

H2O, HCOOH

c)

HCOOH, CuSO4

d)

H2O, CuSO4.

7.

Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sao đây là đúng ?

a)

Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit

b)

Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ

c)

Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+

trong nước là axit

d)

Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.

8.

Dãy gồm các axit 2 nấc là

a)

HCl, HF, H2SO4, CH3COOH

b)

H2S, H2SO4, H2CO3, H2SO3,

c)

H2CO3, H2SO3, H3PO4, HNO3

d)

H2SO4, H2SO3, HF, HNO3

9.

Trong nước Zn(OH)2 phân li theo kiểu :

a)

Chỉ theo kiểu bazơ

b)

Chỉ theo kiểu axit.

c)

Vừa theo kiểu axit vừa theo kiều bazơ.

d)

Vì là bazơ yếu nên không phân li

10.

Muối nào sau đây là muối axit ?

a)

NH4NO3.

b)

KMnO4

c)

Ca(HCO3)2

d)

CH3COOK

11.

Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10M

b)

[H+] < [CH3COO- ].

c)

[H+] > [CH3COO- ]

d)

[H+] < 0,10M

12.

Một dung dịch chứa 0,015 mol Mg2+, 0,03 mol Na+ , x mol Br– và y mol SO4 2– . Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 4,57 gam. Giá trị của x và y lần lượt là (Cho O = 16; S = 32; Br = 80; Na = 23; Mg = 24)

a)

0,02 và 0,02.

b)

0,05 và 0,01

c)

0,01 và 0,03

d)

0,02 và 0,05

13.

Trộn 200ml H2SO4 0,05M với 300ml dd NaOH 0,1M. pH của dung dịch tạo thành là?

a)

12,3.

b)

2,4

c)

11,6.

d)

1,7

14.

Các ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch ?

a)

NH4 + ; H+ ; HCO3 - ; NO3 - .

b)

Fe2+ ; K+ ; NO3 - ; SO4 2- .

c)

Na+ ; Fe2+ ; Cl- ; OH- .

d)

Cu2+ ; K+ ; OH- ; NO3 -

15.

Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch ?

a)

AlCl3 và CuSO4

b)

NaOH và AlCl3.

c)

KCl và AgNO3

d)

NaOH và NaHCO3

16.

Một cốc nước có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- , d mol HCO3 - . Hệ thức liên hệ giữa a, b, c, d là

a)

2a + 2b = c - d

b)

2a + 2b = c + d

c)

a + b = c + d

d)

a + b = 2c + 2d

17.

Dung dịch Na2CO3 có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?

a)

HCl, CO2, KOH

b)

HNO3, Ba(OH)2, KNO3.

c)

Ca(OH)2, CO2, Na2SO4

d)

CO2, BaCl2, H2SO4

18.

Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, Mg(NO3)2 có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 ?

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

19.

Cho 40 ml dd HCl 0,75 M vào 160 ml dd chứa đồng thời Ba(OH)2 0,08M và KOH 0,04 M. Tính pH của dung dịch thu được

a)

12

b)

2,7

c)

11,3

d)

2

20.

Dung dịch X chứa 0,1 mol 𝐵𝑎 2+; 0,3 mol 𝑀𝑔 2+; 0,4 mol 𝐶𝑙 − và a mol 𝐻𝐶𝑂3 −. Đun dung dịch X đến cạn thu được muối khan có khối lượng là

a)

59,5 gam

b)

47,1 gam

c)

37,4 gam

d)

23,2 gam

21.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm VA có dạng tổng quát là

a)

ns2 np3

b)

ns1 np4

c)

ns2 np1 nd4

d)

ns2 np5

22.

Trong công nghiệp nitơ được điều chế bằng cách nào sau đây?

a)

Dùng than nóng đỏ tác dụng hết với oxi của không khí

b)

Dùng đồng để oxi hóa hết oxi của không khí ở nhiệt độ cao

c)

Hóa lỏng không khí rồi chưng cất phân đoạn

d)

Dùng hiđro tác dụng hết với oxi ở nhiệt độ cao rồi ngưng tụ nước

23.

Cặp công thức của litinitrua và nhôm nitrua là

a)

LiN3 và Al3N

b)

Li3N và AlN

c)

Li2N3 và Al2N3

d)

Li3N2 và Al3N2

24.

Điểm giống nhau giữa photpho trắng và photpho đỏ là

a)

tác dụng với kim loại hoạt động mạnh tạo thành photphua

b)

khó nóng chảy và khó bay hơi

c)

tự bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường

d)

đều có cấu trúc mạng phân tử và cấu trúc polime

25.

Tính chất hóa học của photpho là

a)

tính Oxi hóa

b)

tính khử

c)

vừa tính oxi hóa vừa khử .

d)

tính oxi hóa và tính axit

26.

Muối được sử dụng làm nở bánh quy xốp là

a)

NH4HCO3

b)

(NH4)2CO3

c)

Na2CO3

d)

NaHCO3

27.

Phát biểu đúng là

a)

Muối amoni là chất tinh thể ion, phân tử gồm cation amoni và anion hidroxit.

b)

Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước, khi tan điện li hoàn toàn thành cation amoni và anion gốc axit

c)

Dung dịch muối amoni tác dụng với dung dịch kiềm đặc, nóng cho thoát ra chất khí làm quỳ tím hóa đỏ

d)

Khi nhiệt phân muối amoni luôn luôn có khí amoniac thoát ra.

28.

Axit HNO3 có tính chất nào sau đây?

a)

có tính khử mạnh

b)

Có tính axit yếu

c)

có tính oxi hóa, tính khử.

d)

Có tính oxi hóa mạnh.

29.

Một bạn lấy muối Fe(NO3)3 đem nhiệt phân hoàn toàn thì sản phẩm thu được gồm:

a)

FeO , NO2, O2 .

b)

Fe, NO2, O2.

c)

Fe2O3 , NO2, O2

d)

Fe(NO2)3, O2

30.

Nhận biết ion nitrat người ta dùng đồng và axit sunfuric loãng vì phản ứng tạo ra khí

a)

không màu

b)

mùi khai

c)

mùi trứng thối

d)

không màu và hóa nâu ngoài không khí

31.

Chọn phát biểu đúng về axit photphohiđric

a)

Là chất lỏng

b)

Có tính oxihóa mạnh

c)

Là axit ba nấc có độ mạnh trung bình

d)

Có tên gọi khác là axit pirophotphoric.

32.

Hợp chất không thể tạo ra khi cho dung dịch HNO3 tác dụng với kim loại là

a)

NO

b)

N2

c)

NO2

d)

N2O5

33.

Phân urê có công thức hóa học là

a)

NH2CO

b)

(NH4)2CO3

c)

(NH2)2CO3

d)

(NH2)2CO

34.

Phân bón amophot có công thức là

a)

NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2

b)

Ca(H2PO4)2

c)

NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4

d)

(NH4)2HPO4 và Ca(H2PO4)2

35.

Dãy gồm tất cả các muối đều tan trong nước là

a)

(NH4)2HPO4, Ba(H2PO4)2, Na3PO4

b)

BaHPO4, Ca3(PO4)2, K3PO4

c)

Na3PO4, CaHPO4, Ca3(PO4)2

d)

Ca(H2PO4)2, BaHPO4, NH4H2PO4

36.

Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp amoniac từ nitơ và hiđro, ta cần:

a)

Tăng nhiệt độ và tăng áp suất

b)

Giảm nhiệt độ và tăng áp suất

c)

Giảm nhiệt độ và giảm áp suất

d)

Tăng nhiệt độ và giảm áp suất

37.

Dãy chất tác dụng được với nitơ tạo ra chất khí là

a)

Li, Al, Mg

b)

Li, H2, Al

c)

H2, O2

d)

O2, Ca, Mg

38.

Cho phản ứng : P + H2SO4 -----> H3PO4 + SO2 + H2O. Hệ số giữa chất bị oxi hóa và chất bị khử là

a)

2,5

b)

5,2

c)

2,2

d)

5,5

39.

Trong thí nghiệm đồng tác dụng với dung dịch HNO3 đặc để tránh khí độc NO2 bay ra người ta thường nút ống nghiệm bằng bông có tẩm dung dịch nào sau đây?

a)

dd NaCl

b)

dd NaOH

c)

dd HCl

d)

dd NaNO3

40.

Cho từng chất FeO, Fe, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2 , Fe(NO3)3 , CaCO3 , C . Lần lượt tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng oxi hoá-khử xảy ra là

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

41.

Hòa tan hoàn toàn 16,26 gam hỗn hợp Pb, Cu vào dung dịch HNO3 (loãng) thu được 1,792 lít NO (đktc) duy nhất. Khối lượng mỗi kim loại lần lượt là ( Pb =207, Cu =64 )

a)

12,42 gam và 3,84 gam

b)

3,84 gam và 12,42 gam

c)

6,21 gam và 10,05 gam

d)

10,05 gam và 6,21 gam

42.

Những kim loại không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội là

a)

Cu,Ag,Pt

b)

Fe,Al,Au

c)

Pb,Pt,Cu

d)

Au,Fe,Mg

43.

Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh đồng kim loại vào dung dịch HNO3 loãng?

a)

Không có hiện tượng gì

b)

Dung dịch có màu xanh, có khí H2 bay ra

c)

Dung dịch có màu xanh, có khí màu nâu đỏ bay ra

d)

Dung dịch có màu xanh, có khí không màu bay ra và hoá nâu trong không khí

44.

Khi bị nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây đều cho sản phẩm phân hủy (tạo ra) là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và khí oxi?

a)

Zn(NO3)2, NaNO3, Pb(NO3)2

b)

Mg(NO3)2 , Fe(NO3)2 , Hg(NO3)2

c)

Cu(NO3)2, AgNO3, Ca(NO3)2

d)

Fe(NO3)3 , Mg(NO3)2 , Cu(NO3)2

45.

Cho m(g) Al tan hoàn toàn trong dd HNO3 thấy tạo ra 11,2lit (đktc) hỗn hợp 3 khí NO, N2O, N2 với tỷ lệ mol tương ứng là 1:2:2. Giá trị của m là

a)

16.47g

b)

23g

c)

35.1g

d)

12.73g

46.

Cho 44g NaOH vào dung dịch chứa 39,2g H3PO4. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , đem cô dung dịch thu được đến cạn khô. Hỏi những muối nào được tạo nên và khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu ?

a)

Na3PO4 và 50,0g

b)

Na2HPO4 và 28,4 g ; Na3PO4 và 38,2 g

c)

NaH2PO4 và 49,2g ; Na2HPO4 và 14,2g

d)

Na2HPO4 và 14,2g ; Na3PO4 và 49,2g

47.

Khí CO có thể khử được oxit kim loại nào dưới đây?

a)

Al2O3.

b)

CaO.

c)

MgO.

d)

CuO

48.

Sục khí CO2 vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa có màu

a)

nâu đen

b)

trắng

c)

xanh thẫm

d)

trắng xanh

49.

“Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là

a)

CO2 rắn

b)

SO2 rắn

c)

H2O rắn

d)

CO rắn

50.

Kim cương là một dạng thù hình của nguyên tố

a)

phopho

b)

silic

c)

cacbon

d)

lưu huỳnh

51.

Ở điều kiện thường, oxit nào sau đây là chất rắn?

a)

NO2

b)

N2O

c)

CO2

d)

SiO2

52.

Chất bột X màu đen, có khả năng hấp thụ các khí độc nên được dùng trong nhiều loại mặt nạ phòng độc. Chất X là

a)

đá vôi.

b)

lưu huỳnh.

c)

than hoạt tính

d)

thạch cao.

53.

Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl dư tạo ra chất khí?

a)

Ba(OH)2

b)

Na2CO3

c)

K2SO4

d)

Ca(NO3)2

54.

Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch  3 2 Ba HCO , vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?

a)

NaOH

b)

HCl

c)

Ca(OH)2

d)

H2SO4

55.

Hiện tượng “Hiệu ứng nhà kính” làm cho nhiệt độ Trái Đất nóng lên, làm biến đổi khí hậu, gây hạn hán, lũ lụt,… Tác nhân chủ yếu gây “Hiệu ứng nhà kính” là do sự tăng nồng độ trong khí quyển của chất nào sau đây?

a)

Ozon

b)

Nitơ

c)

Oxi

d)

Cacbon đioxit

56.

Chất khí nào sau đây được tạo ra khi nhiệt phân canxi cacbonat?

a)

CO2

b)

H2

c)

CO

d)

C2H2

57.

Silicagen là loại vật liệu xốp được dùng làm chất hút ẩm trong các hộp bánh kẹo … Silicagen được điều chế trực tiếp từ chất nào sau đây?

a)

SiO2

b)

SiF4

c)

H2SiO3

d)

Na2SiO3

58.

Số oxi hóa cao nhất của Silic thể hiện ở hợp chất nào trong các chất sau đây?

a)

SiH4

b)

SiO2

c)

SiO

d)

Mg2Si

59.

Chất nào sau đây có trong thành phần của bột nở?

a)

KOH

b)

NaOH

c)

Na2CO3

d)

NaHCO3

60.

Thành phần chính của khí than ướt là

a)

CO, CO2, H2O, N2

b)

CH4, CO, CO2, N2

c)

CO, CO2, NH3, N2

d)

CO, CO2, H2, N2

61.

SiO2 không tác dụng với chất nào sau đây ?

a)

Na2CO3 nóng chảy

b)

NaOH nóng chảy

c)

dd HF

d)

dd HCl

62.

:Chất khí X có các tính chất sau: a) khi phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra kết tủa; b) gây hiệu ứng nhà kính làm biến đổi khí hậu; c) không có phản ứng cháy; d) không làm mất màu nước brom. Chất X là

a)

H2O

b)

CH4

c)

CO2

d)

SO2

63.

Dẫn từ từ CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2, hiện tượng quan sát được là

a)

có kết tủa, lượng kết tủa tăng dần, kết tủa không tan

b)

không có hiện tượng gì trong suốt quá trình thực hiện

c)

lúc đầu không thấy hiện tượng, sau đó có kết tủa xuất hiện.

d)

có kết tủa, lượng kết tủa tăng dần, sau đó kết tủa tan

64.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Axit silixic (H2SiO3) có tính axit mạnh hơn axit cacbonic

b)

Trong phản ứng với oxi, cacbon đóng vai trò là chất oxi hóa

c)

Silic đioxit tan được trong dung dịch NaOH đặc, nóng

d)

Khí CO2 thường được dùng để chữa cháy vì CO2 là một oxit axit

65.

:Cho các thí nghiệm sau: (a) Nhỏ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch BaCl2 (b) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch HCl (c) Sục khí CO2 vào dung dịch HNO3 (d) Nhỏ dung dịch NH4Cl vào dung dịch NaOH Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

66.

Một mẫu khí thải công nghiệp có chứa các khí: SO2, CO2, NO2, H2S. Để loại bỏ các khí đó một cách hiệu quả nhất, có thể dùng dung dịch nào sau đây ?

a)

NaCl

b)

HCl

c)

Ca(OH)2

d)

CaCl2

67.

:Tiến hành thí nghiệm: cho từ từ từng giọt HCl cho đến dư vào dung dịch Na2CO3 và khuấy đều. Kết luận đúng là

a)

Lúc đầu khí thoát ra chậm sau đó mạnh lên

b)

Lúc đầu chưa có khí sau đó có khí bay ra

c)

Lúc đầu có khí bay ra sau đó không có khí

d)

Có khí bay ra ngay lập tức

68.

Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al2O3 và FeO, nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y. Số oxit kim loại trong Y là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

69.

Hấp thụ 2,24 lít CO2 (đktc) vào 150ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu được khối lượng kết tủa là:

a)

10 g

b)

19,7 g

c)

5 g

d)

9,85 g

70.

Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít CO2 (đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mo/l, thu được 15,76 gam kết tủa. Giá trị của a là

a)

0,04

b)

0,048

c)

0,06

d)

0,032

71.

Hoà tan m gam hỗn hợp gồm KHCO3 và CaCO3 trong lượng dư dung dịch HCl. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc). Giá trị của m là:

a)

40

b)

50

c)

60

d)

100

72.

Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

cộng hóa trị

b)

ion

c)

kim loại

d)

hiđro

73.

Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là:

a)

A. thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.

b)

thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định

c)

thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng nhất định

d)

thường xảy ra rất chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định

74.

Để xác định sự có mặt của cacbon và hidro trong hợp chất hữu cơ, người ta chuyển hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, rồi dùng các chất nào sau đây để nhận biết lần lượt CO2 và H2O?

a)

Ca(OH)2 khan, dung dịch CuSO4

b)

Dung dịch Ca(OH)2, CuSO4 khan

c)

Dung dịch Ca(OH)2, dung dịch CuSO4

d)

Ca(OH)2 khan, CuCl2 khan

75.

Trong thành phần phân tử chất hữu cơ nhất thiết phải có

a)

các nguyên tố các bon, hiđro, nitơ

b)

nguyên tố các bon.

c)

các nguyên tố các bon, hiđro, oxi.

d)

các nguyên tố các bon, hiđro, nitơ, oxi.

76.

Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CCl4

b)

CaC2

c)

Al4C3

d)

thủy tinh lỏng

77.

Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ?

a)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử

b)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.

c)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố trong phân tử.

d)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử

78.

Hợp chất X có CTĐGN là CH3O. CTPT nào sau đây ứng với X ?

a)

C3H9O2

b)

C2H6O2

c)

C2H6O

d)

CH3O2

79.

Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2. Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau :

a)

X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có oxi.

b)

X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N

c)

Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N

d)

X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O

80.

Đốt cháy hoàn toàn 3 gam hợp chất hữu cơ X thu được 4,4 gam CO2 và 1,8 gam H2O. Biết tỉ khối của X so với He (MHe = 4) là 7,5. CTPT của X là:

a)

CH2O2

b)

C2H6

c)

C2H4O

d)

CH2O

81.

Dãy chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

(NH4)2CO3, CO2, CH4, C2H6

b)

NH4HCO3, CH3OH, CH4, CCl4

c)

CO2, K2CO3, NaHCO3, C2H5Cl

d)

C2H4, CH4, C2H6O, C3H9N

82.

Hợp chất X có %C = 54,54%; %H = 9,1%, còn lại là oxi. Khối lượng phân tử của X bằng 88. Công thức phân tử của X là

a)

C4H10O

b)

C5H12O

c)

C4H10O2

d)

C4H8O2

83.

Đốt cháy hoàn toàn 10,4g chất hữu cơ A, rồi cho sản phẩm lần lượt qua bình (1) chứa H2SO4 đậm đặc, bình (2) chứa nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình (1) tăng 3,6g và bình (2) thu được 30g kết tủa. Biết tỉ khối hơi của A so với Hidro là 52. CTPT của A là :

a)

C3H4O4

b)

C4H8O3

c)

C5H12O2

d)

C7H4O

84.

Đốt cháy hoàn toàn 1,72 gam chất hữu cơ A thu được 3,52 gam CO2 và 1,8 gam H2O. Mặt khác, phân tích 1,29 gam A thu được 336 ml khí nitơ (đo ở đktc). Biết khi hóa hơi 1,29 gam A có thể tích đúng bằng thể tích của 0,96 gam oxi trong cùng điều kiện. CTPT của A là :

a)

C2H7N

b)

C2H5N

c)

C2H5O2N

d)

C3H7O2N