wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GiỮA HKI KHỐI 11 - MÔN HÓA HỌC

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

a)

b)

c)

d)

2.

Điều nào sau đây đúng với phản ứng hóa học ở trạng thái cân bằng?

a)

A. Chỉ có phản ứng thuận dừng lại.

b)

B. Chỉ có phản ứng nghịch dừng lại.

c)

C. Cả phản ứng thuận và nghịch dừng lại.

d)

D. Tốc độ của phản ứng thuận và nghịch bằng nhau.

3.

Xét cân bằng hóa học sau: A(g) + B(g) //C(g) + D(s) Biểu thức biểu diễn hằng số cân bằng Kc là

a)

b)

c)

d)

4.

Ý nào biểu diễn đúng hằng số cân bằng của phản ứng sau: C(s) + 2H2(g)// CH4(g)

a)

b)

c)

d)

5.

Phát biểu nào sau đây về một phản ứng thuận nghịch tại trạng thái cân bằng là sai?

a)

A. Tốc độ của phản ứng thuận bằng tốc độ của phản ứng nghịch.

b)

B. Nồng độ của tất cả các chất trong hỗn hợp phản ứng là không đổi.

c)

C. Nồng độ mol của chất phản ứng luôn bằng nồng độ mol của chất sản phẩm phản ứng.

d)

D. Phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn ra.

6.

Đồ thị dưới đây biểu diễn sự thay đổi tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch theo thời gian của phản ứng: A(g) //B(g). Đường nào dưới đây biểu diễn sự thay đổi tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch?

a)

Đường (a) biểu diễn sự thay đổi tốc độ phản ứng thuận và đường (b) biểu diễn sự thay đổi tốc độ phản ứng nghịch.

b)

Đường (a) biểu diễn sự thay đổi tốc độ phản ứng nghịch và đường (b) biểu diễn sự thay đổi tốc độ phản ứng thuận

c)

Cả 2 đường (a) và (b) đều biểu diễn sự thay đổi tốc độ phản ứng thuận.

d)

Cả 2 đường (a) và (b) đều không biểu diễn sự thay đổi tốc độ phản ứng thuận.

7.

Một hỗn hợp cân bằng ở 1500 oC có chứa [N2] = 6,4 ×10-3 mol/L; [O2 ] = 1,7×10-3 mol/L; [NO] = 1,1×10-5 mol/L. Phản ứng xảy ra như sau: N2(g) + O2(g) <=> 2NO(g) Hằng số cân bằng của hệ ở nhiệt độ này là

a)

A. 1,1×10-5.

b)

B. 1,01×10-5.

c)

C. 0,98×10-5.

d)

D. 1,4×10-5.

8.

Khi đun nóng HI trong một bình kín, xảy ra phản ứng trên: Ở một nhiệt độ xác định, hằng số cân bằng KC của phản ứng bằng . Giá trị Kc của phản ứng:H2(g)+I2(g)<=>2HI(g) là

a)

b)

81.

c)

3.

d)

1/3

9.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

10.

Cân bằng nào dưới đây có sự chuyển dịch khi thay đổi áp suất của hệ phản ứng?

a)

A. 2HI(g) //H2(g) + I2(g)

b)

B. FeO(s) + CO(g)//Fe(s) + CO2(g)

c)

C. CaCO3(s)// CaO(s) + CO2(g)

d)

D. H2O(g) + CO(g) // CO2(g) + H2(g)

11.

Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng: 4NH3(g) + 3O2 (g) // 2N2(g) + 6H2O(g) ^rH*298 < 0 Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

A. Tăng nhiệt độ.

b)

B. Thêm chất xúc tác.

c)

C. Tăng áp suất.

d)

D. Loại bỏ hơi nước.

12.

Xét cân bằng sau: 2SO2(g) + O2(g)// 2SO3(g) .Nếu tăng nồng độ SO2(g) (các điều kiện khác giữ không đổi), cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

a)

A. Chuyển dịch theo chiều nghịch.

b)

B. Chuyển dịch theo chiều thuận.

c)

C. Có thể chuyển dịch theo chiều thuận hoặc chiều nghịch tuỳ thuộc vào lượng SO2 thêm vào.

d)

D. Không thay đổi.

13.

Xét cân bằng hóa học: 2NO2(g)(màu nâu đỏ) // N2O4 (g) (không màu) .Tiến hành thí nghiệm như sau:

Bước 1: Lấy 3 ống nghiệm chứa khí NO2 có màu giống nhau, được nút kín và đánh số thứ tự (1), (2), (3)

Bước 2: Ngâm ống nghiệm (2) vào cốc nước đá trong khoảng 1 - 2 phút. Ngâm ống nghiệm (3) vào cốc nước nóng trong khoảng 1 - 2 phút.

Bước 3: So sánh màu của ống (2) và ống (3) so với ống (1).

Thí nghiệm sự thay đổi màu sắc của Thí nghiệm trên nhằm chứng minh ảnh hưởng của yếu tố nào tới sự chuyển dịch cân bằng hóa học?

a)

nhiệt độ.

b)

áp suất.

c)

. nồng độ.

d)

chất xúc tác.

14.

Sự điện li là

a)

A. Quá trình hòa tan các chất trong nước.

b)

B. Quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion.

c)

C. Quá trình các chất phân li ra ion ở trạng thái rắn.

d)

D. Quá trình các ion kết hợp với nhau tạo thành chất khí.

15.

Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các

a)

A. ion trái dấu.

b)

B. anion (ion âm).

c)

C. cation (ion dương).

d)

D. chất.

16.

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

a)

A. MgCl2.

b)

B. HClO3.

c)

C. Ba(OH)2.

d)

D. C6H12O6.

17.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

A. CH3COOH.

b)

B. C2H5OH.

c)

C. H2O.

d)

D. NaCl.

18.

Trong các chất sau, chất nào trong nướclà chất điện li yếu?

a)

A. CH3COOH.

b)

B. Ca(OH)2.

c)

C. CaCl2.

d)

D. HCl.

19.

Theo thuyết Bronsted - Lowry, acid là

a)

A. nhận proton H+.

b)

B. nhường proton H+.

c)

C. nhận electron OH-.

d)

D. nhường electron OH-.

20.

Theo thuyết Bronsted - Lowry, base là

a)

A. nhận proton H+.

b)

B. nhường proton H+.

c)

C. nhận electron OH-.

d)

D. nhường electron OH-.

21.

Trong phản ứng sau đây, những chất nào đóng vai trò là acid theo thuyết Bronsted - Lowry? H2S(aq) + H2O //HS-(aq) + H3O+(aq)

a)

A. H2S và H2O.

b)

B. H2S và H3O+

c)

C. H2S và HS-.

d)

D. H2O và H3O+.

22.

Trong phản ứng sau đây, những chất đỏng vai trò là base theo thuyết Bronsted - Lowry? CO3,2- (aq) + H2O// HCO3- (aq) + OH-(aq)

a)

CO32- và OH-.

b)

CO32- và HCO3-.

c)

H2O và OH-.

d)

H2O và CO32-.

23.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

A. HCl.

b)

B. NaCl.

c)

C. Ca(OH)2.

d)

D. H2SO4.

24.

Dung dịch nào sau đây có pH < 7?

a)

A. NaOH.

b)

B. Ca(OH)2.

c)

C. CH3COOH.

d)

D. NaCl.

25.

Một học sinh đang tiến hành chuẩn độ bằng chất chỉ thị phenolphtalein. Màu đúng của chất chỉ thị này trong môi trường acid và môi trường kiềm lần lượt là Màu trong môi trường acid Màu trong môi trường kiềm

a)

A. Hồng/ Không màu

b)

B. Không /màu Hồng

c)

C. Đỏ/ Vàng

d)

D. Hồng/Xanh.

26.

Người bị đau dạ dày thường bị dư thừa acid. Người bị đau dạ dày không nên sử dụng nhiều sản phẩm nào sau đây?

a)

A. Nước tinh khiết (pH = 7).

b)

B. Nước chanh (pH ≈ 2,5).

c)

C. Sữa (pH = 6,5).

d)

D. Nước sô đa (pH = 8,5).

27.

Xét phản ứng thuận nghịch sau: N2(g) +3H2(g) // 2NH3(g). Trong một bình có thể tích 3  lít, tại 400 oC hỗn hợp tại thời điểm cân bằng có 0,0420 mol N2 , 0,516 mol H2 và 0,0357 mol NH3 Giá trị của hằng số cân bằng KC

a)

1,99

b)

0.220

c)

4,94

d)

16,0

28.

Xét cân bằng hóa học: CO(g) + 3H2(g) CH4(g) + H2O(g). Tiến hành trộn 0,1 mol CO với 0,3 mol H2 ở thời điểm ban đầu trong bình có thể tích 1 lít. Tại thời điểm cân bằng hỗn hợp có chứa 0,05 mol CH4. Nồng độ H2 tại thời điểm cân bằng là

a)

0,05 M

b)

0,1 M.

c)

. 0,15 M.

d)

0,1 M.

29.

: Mục đích chính của chuẩn độ acid - base là

a)

Kiểm tra lại nồng độ của dung dịch đã biết.

b)

. Xác định xem phản ứng hóa học có xảy ra hay không.

c)

Xác định nồng độ của một chất bằng dung dịch chuẩn đã biết nồng độ

d)

Để kiểm tra chất lượng của chất phản ứng

30.

Thiết bị trong hình dưới đây có tên gọi là

a)

. Pipette.                     

b)

Ống đong

c)

Ống nghiệm

d)

Burette

31.

Vai trò của chất chỉ thị trong chuẩn độ acid mạnh và base mạnh là

a)

Làm tăng tốc độ phản ứng

b)

Là chất xúc tác cho phản ứng

c)

Xác định thời điểm khi phản ứng đạt đến hoặc vượt qua điểm tương đương

d)

Tạo môi trường trung tính cho phản ứng

32.

: Các bước dưới đây mô tả ngắn gọn cách tiến hành chuẩn độ dung dịch sodium hydroxide bằng dung dịch hydrochloric acid.

(1). Thêm vài giọt chất chỉ thị thích hợp vào dung dịch.

(2). Ghi lại thể tích HCl cuối cùng và lặp lại để thu được kết quả phù hợp.

(3). Thêm HCl vào burette và ghi thể tích.

(4). Lấy 25 mL dung dịch sodium hydroxide vào bình nón bằng pipet.

(5). Mở khóa burette, nhỏ từng giọt dung dịch HCl vào sodium hydroxide, lắc đều cho đến khi đạt đến điểm kết thúc.

Thứ tự thực hiện lần lượt các bước trên là

a)

(4) → (3) →  (1) →  (5) →  (2).

b)

4) → (1) →  (3) →  (5) →  (2).

c)

(4) → (1) →  (5) →  (3) →  (2).

d)

. (4) → (1) →  (3) →  (5) →  (2).

33.

Giá trị nào sau đây là giá trị pH của dung dịch có môi trường trung tính?

a)

3

b)

7

c)

5

d)

10

34.

Để kiểm chứng xem nước Coca có tốt cho sức khỏe hay không, bạn An đã tiến hành đo giá trị pH của dung dịch này.  Giá trị pH An nhận được bằng 3. Dựa theo những thông tin trên, theo em nước Coca có môi trường gì và có tốt cho sức khỏe hay không?

a)

Coca tốt cho sức khỏe và có môi trường base

b)

Coca không tốt cho sức khỏe và có môi trường base

c)

. Coca tốt cho sức khỏe và có môi trường acid.

d)

Coca không tốt cho sức khỏe và có môi trường acid

35.

Giá trị pH của một số thực phẩm, sản phẩm quen thuộc được thể hiện thông qua hình -trên

Giá trị pH của một số thực phẩm, sản phẩm

Hãy sắp xếp các thực phẩm, sản phẩm thích hợp vào ô tương ứng

a)

0-7/8-12

b)

0-6/7-12

c)

0-8/9-12

d)

0-7/9-12

36.

Giá trị pH của dung dịch HCl 0,01 M là

a)

6

b)

12

c)

2

d)

10

37.

Dung dịch H2SO4 0,05 M có pH bằng

a)

3,00

b)

2,00

c)

1,00

d)

4,00.

38.

: Dung dịch Ba(OH)2 0,005 M có pH bằng

a)

3

b)

11

c)

2

d)

12

39.

: Dung dịch NaOH, 0,001 M có pH bằng

a)

11

b)

12

c)

14

d)

13

40.

Trộn lẫn 100 mL dung dịch NaOH 0,01 M với 100 mL dung dịch HCl 0,03 M thu được dung dịch Y. Dung dịch Y có giá trị pH là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Tiến hành chuẩn độ acid – base mạnh bằng 10 mL HCl 0,1 M. Khi kết thúc chuẩn độ, thể tích dung dịch NaOH (tính trung bình sau 3 lần chuẩn độ) đã sử dụng ở burette là 10,27 mL. Nồng độ của dung dịch NaOH nhận giá trị là

a)

. 0,001 M

b)

. 0,097 M

c)

0,1027 M

d)

0,184 M

42.

Một dung dịch chứa 0,2 mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,05 mol Ca2+; 0,15 mol HCO3- và x mol Cl-. Giá trị của x là

a)

0,15

b)

0,35

c)

0,3

d)

0,20.

43.

Dung dịch X có chứa 0,3 mol Na+; 0,1 mol Ba2+; 0,05 mol Mg2+; 0,2 mol Cl- và x mol . Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

a)

68,6

b)

48,9

c)

53,7

d)

44,4

44.

Số hiệu nguyên tử của nitrogen là

a)

9

b)

7

c)

8

d)

6

45.

: Phân tử nitrogen có cấu tạo là

a)

N = N 

b)

N N

c)

. N-->N

d)

N - N

46.

Trong hợp chất nitrogen có các mức oxi hoá (đặc trưng) nào sau đây?

a)

-3, +3, +5.

b)

-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.

c)

-3, 0, +3, +5.

d)

. -3, +1, +2, +3, +4, +5.         

47.

Ở nhiệt độ thường, nitrogen kém hoạt động hóa học là do

a)

phân tử nitrogen có liên kết ba khá bền

b)

. nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.

c)

phân tử nitrogen không phân cực.

d)

. nitrogen có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.

48.

: Khi có sấm chớp, nitrogen phản ứng với oxyen trong khí quyển sinh ra khí

a)

 CO

b)

SO2

c)

NO.

d)

CO2

49.

Cho các phản ứng trên

Trong hai phản ứng trên thì nitrogen

a)

thể hiện tính khử và tính oxi hóa.

b)

chỉ thể hiện tính khử.

c)

chỉ thể hiện tính oxi hóa.

d)

. không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.

50.

: Vị trí của nitrogen (Z =7) trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

ô 7, chu kỳ 2, nhóm VA.       

b)

ô 14, chu kỳ 2, nhóm VA.

c)

. ô 14, chu kỳ 3, nhóm IIIA

d)

ô 7, chu kỳ 3, nhóm IIIA.

51.

Để đảm bảo an toàn cho việc vận chuyển và tiêu thụ khí thiên nhiên, một lượng khí X ở áp suất 1,1MPa được bơm trước vào đường ống dẫn khí của một số đoạn đường để làm khí bảo vệ.  Khí X là

a)

Nitrogen.

b)

Hydrogen.

c)

Chlorine.

d)

Oxygen.

52.

Các hình vẽ sau mô tả các cách thu khí có thể được sử dụng khi điều chế và thu khí trong phòng thí nghiệm:

 

Các cách thu khí trong phòng thí nghiệm

Có thể sử dụng cách thu khí nào để thu được khí nitrogen?

a)

. Chỉ cách 3.   

b)

Cách 1 và cách 3.

c)

Cách 2 và cách 3.

d)

Chỉ cách 2

53.

Hình bên là quá trình lưu trữ tế bào gốc trong nitrogen lỏng. Ứng dụng này dựa trên tính chất nào của nitrogen?

a)

Do nitrogen kém hoạt động hóa học ở điều kiện thường.

b)

Do nitrogen nhẹ hơn không khí và có nhiều trong khí quyển.

c)

Do nitrogen ít tan trong nước

d)

. Do nitrogen hóa lỏng ở nhiệt độ thấp -196oC.

54.

Ứng dụng nào dưới đây được áp dụng chỉ dựa trên tính trơ của

nguyên tử nitrogen ở nhiệt độ thường?

a)

 

. Sử dụng thay thế một phần không khí khi rút xăng, dầu ra khỏi bình chứa.

b)

.  Đóng băng và kiểm soát dòng chảy trong các đường ống.

c)

. Bảo quản các mẫu vật sinh học.

d)

Bảo quản thực phẩm trong nhà máy và công nghiệp bằng cách làm lạnh nhanh.    

55.

Khí nào phổ biến nhất trong khí quyển Trái Đất?

a)

. Ozone.

b)

Oxygen.

c)

Nitrogen.        

d)

Argon

56.

Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?

a)

Tinh bột.

b)

 Protein

c)

Cellulose

d)

Cellulose

 

57.

Công thức phân tử của ammonia là

a)

NH2

b)

NH5

c)

NH4.

d)

 NH3

58.

. Trong ammonia, nitrogen có số oxi hoá là

a)

+3.

b)

-3.

c)

+4.      

d)

+5

59.

Khí ammonia làm giấy quỳ tím ẩm

a)

mất màu.

b)

chuyển thành màu xanh

c)

chuyển thành màu đỏ

d)

không đổi màu.

60.

: Cho thí nghiệm như hình vẽ, bên trong bình có chứa khí NH3, trong chậu thủy tinh chứa nước có nhỏ vài giọt phenolphthalein: Cho thí nghiệm như hình vẽ, bên trong bình có chứa khí NH3, trong chậu thủy tinh chứa nước có nhỏ vài giọt phenolphthalein

Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là:

a)

Nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng.

b)

Nước phun vào bình và chuyển thành màu tím.

c)

. Nước phun vào bình và không có màu.  

d)

Nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh

61.

Phân tử ammonia có dạng hình học là

a)

chóp tam giác

b)

chóp tứ giác.

c)

tam giác đều.

d)

chữ T.                          

62.

Khí NH3 có thể thu theo cách nào trên đây

a)

Hình 1

b)

Hình 2 hoặc 3.

c)

Hình 2

d)

. Hình 3

63.

        

Câu 65: Trong phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2, người ta sử dụng chất xúc tác là

a)

Aluminium.

b)

Platinium.

c)

Iron.   

d)

Nickel.

64.

Lấy 2 đũa thuỷ tinh, 1 đũa nhúng vào bình đựng dung dịch HCl đặc và 1 đũa nhúng vào bình đựng dung dịch NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng.

b)

khói màu tím.

c)

khói màu nâu

d)

khói màu vàng.

65.

Chất nào dưới đây là muối ammonium?

a)

.  NaNO3.

b)

NH4Cl

c)

. NH3

d)

NO

66.

Để nhận ra sự có mặt của ion ammonium có thể dùng hóa chất nào dưới đây?

a)

. HCl.

b)

NaNO3

c)

H2SO4.

d)

. NaOH.

67.

Chất nào dưới đây dùng làm bột nở trong sản xuất bánh bao?

a)

NH4Cl.           

b)

. NH4HCO3

c)

. (NH4)2CO3.

d)

NH4NO3

68.

:  Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl, đun nóng thì thấy thoát ra

a)

một chất khí màu lục nhạt.

b)

một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

c)

một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

d)

chất khí không màu, không mùi.

69.

: Nhiệt phân hoàn toàn m gam NH4NO3, thu được 14,874 lít khí (đkc). Giá trị của m là

a)

24

b)

36

c)

48

d)

54

70.

: Cho từ từ dung dịch NH4NO­3 vào 100ml dung dịch KOH 1M, đun nóng nhẹ thu được V lít khí. Gía trị của V là

a)

2,479.

b)

4,958.

c)

. 9,916.           

d)

19,832.

71.

: Kim loại nào sau đây không tác dụng với HNO3 đặc, nóng?

a)

Fe.

b)

. Ag.

c)

Pt

d)

Cu.        

72.

Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có

a)

số oxi hoá +5.

b)

số oxi hoá +3.

c)

số oxi hoá +2.

d)

số oxi hoá +4.

73.

Kim loại nào sau đây dùng để chứa dung dịch HNO3 đặc khi vận chuyển?

a)

Fe.

b)

Ag.        

c)

. Cu.

d)

Mg.

74.

Gold là một kim loại quý hiếm được sử dụng làm trang sức. Đặc tính của Gold là tính khử rất yếu. Vì thế để hòa tan kim loại này người ta thường sử dụng dung dịch “nước cường toan”. Nước cường toan được pha theo tỉ lệ thể tích hay tỉ lệ mol giữa nitric acid đặc và hidrochloric acid là

a)

1:3.

b)

. 3:1.

c)

2:1.

d)

1:2.

75.

Phản ứng của HNO3 với chất nào sau đây chứng minh HNO3 có tính acid?

a)

NaOH.

b)

Cu.

c)

S

d)

FeO

76.

Trong phản ứng với chất nào sau đây, HNO3 đóng vai trò là chất oxi hoá?

a)

CaCO3.

b)

Cu(OH)2

c)

NaOH.  

d)

. Cu.

77.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Hiện tượng phú dưỡng là sự tích tụ lượng lớn chất dinh dưỡng (hợp chất nitrogen và hợp chất phosphorus) trong nguồn nước.

b)

Hiện tượng phú dưỡng làm giảm hàm lượng oxygen trong nước, gây ảnh hưởng xấu cho các loài sinh vật khác trong ao, hồ

c)

Hiện tượng phú dưỡng làm thực vật như rong, rêu, tảo sinh sôi, tạo ra nhiều oxygen cho cá, sinh vật trong ao, hồ phát triển

d)

Hiện tượng phú dưỡng gây ra nhiều tác động xấu tới hệ sinh thái, môi trường của ao, hồ.

78.

Tiến hành phản ứng giữa 1 mol H2 và 1 mol I2 trong bình có thể tích 1 lít. Khí hydrogen và iodine phản ứng với nhau để tạo thành hydrogen iodide theo phương trình

H2(g) + I2(g)  2HI(g)

Đồ thị biểu diễn sự thay đổi lượng HI (mol) theo thời gian

Dựa trên thông tin của đề bài và đồ thị, hằng số cân bằng KC của phản ứng trên nhận giá trị là

a)

9

b)

49

c)

36

d)

16

79.

Công thức hoá học của diêm tiêu Chile là

a)

Ca(NO3)2.

b)

NH4NO3.

c)

NH4Cl.

d)

NaNO3.

80.

Chất nào dưới đây nhiệt phân không thu được khí NH3?

a)

NH4Cl.

b)

NH4NO3.

c)

NH4)2CO3.

d)

NH4HCO3.