wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ GK II - HÓA 11 - SỐ 1 (7 ĐIỂM)

Total questions: 79

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Khí thiên nhiên được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất điện, sứ, đạm, methyl alcohol,…Thành phần chính của khí thiên nhiên là methane. Công thức phân tử của methane là

A. CH4.                             B. C2H4.                                      C. C2H2.                       D. C6H6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Chất nào sau đây là chất rắn màu trắng ở điều kiện thường

a)

STYRENE

b)

benzene

c)

Naphtalene

d)

Toluen

3.

Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng của benzen

a)

C8H12

b)

C8H16

c)

C8H14

d)

C8H10

4.

Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có chứa

A. liên kết đơn.               B. liên kết σ.                        C. liên kết bội.                 D. vòng benzene.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

A. CnH2n+2 (n 1).          B. CnH2n (n 2).                  C. CnH2n-2 (n 2).           D. CnH2n-6 (n 6).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Alkene : CH3-CH=CH-CH3 có tên là

A. 2-methylprop-2-ene. B. but-2-ene.                        C. but-1-ene.                   D. but-3-ene.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Chất nào sau đây không có đồng phân hình học?

A. CH3-CH=CH-CH3.                                                    B. (CH3)2C=CH-CH3.    

C. CH3-CH=CH-CH(CH3)2.                                          D. (CH3)2CH-CH=CH-CH(CH3)2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Tên thay thế của hydrocarbon có công thức cấu tạo (CH3)3CCH2CH2CH3

A. 2,2-dimethylpentane.                                               B. 2,3-dimethylpentane.    

C. 2,2,3- trimethylbutane.                                            D. 2,2- dimethylbutane.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Số alkene có cùng công thức C4H8 và số alkyne có cùng công thức C4H6 lần lượt là

A. 4 và 2.                          B. 4 và 3.                               C. 3 và 3.                          D. 3 và 2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

: Cho isopentane tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1: 1, số sản phẩm monochloro tối đa thu được là

A. 5.                                  B. 4.                                       C. 3.                                  D. 2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Chất (CH3)2CH–C6H5 có tên gọi là

A. propylbenzene.          B. propylbenzene.               C. isopropylbenzene.     D. đimetylbenzene.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Benzene không làm mất màu dung dịch nước bromine nhưng có thể phản ứng với brom khan khi có mặt xúc tác iron (III) bromine. Phản ứng này thuộc loại phản ứng nào?

A. Phản ứng thế.             B. Phản ứng cộng.               C. Phản ứng tách.           D. Phản ứng đốt cháy.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

So với benzene, khả năng phản ứng của toluene với dung dịch HNO3(đ)/H2SO4 (đ) như thế nào?

A. Dễ hơn, tạo ra o – nitrotoluene và p – nitrotoluene.                                     

B. Khó hơn, tạo ra o – nitrotoluene và p – nitrotoluene.

C. Dễ hơn, tạo ra o – nitrotoluene và m – nitrotoluene.

D. Dễ hơn, tạo ra m – nitrotoluene và p – nitrotoluene.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Tên gọi thông thường của dẫn xuất halogen có công thức CHCl3

A. methyl chloride.        B. trichloromethane.           C. chloroform.                D. propyl chloride.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Số đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử C4H9Cl là

A. 3                                   B. 5                                        C. 4                                   D. 2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

: Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi lần lượt là

A. phenyl và benzyl.           B. vinyl và allyl.       C. allyl và Vinyl.      D. benzyl và phenyl.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Hợp chất thuộc loại dẫn xuất halogen của hydrocarbon là

A. C2H7N.                    B. C2H6O.                              C. CH4.                             D. C6H5Br.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Các chai lọ, túi, màng mỏng trong suốt, không độc, được sử dụng làm chai đựng nước, thực phẩm, màng bọc thực phẩm được sản xuất từ polymer của chất nào sau đây?

A. But – 1 - ene.              B. Propene.                           C. Vinyl chloride.                D. Ethylene.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

A. benzene.                      B. acetylene.                        C. Toluene.                           D. butane.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Cho 4,96 gam hỗn hợp gồm toluene và styrene làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 4,8 gam brommine, với tỉ lệ mol toluene và styrene trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là

A. 1:1                                B. 1:2                                     C. 2:1                                    D. 2:3

Gợi ý: - gọi số mol của mỗi chất trong hỗn hợp lần lợt là x và y

  • - viết 2 phương trình phản ứng

  • - điền số mol x, y tương ứng của toluene và styrene vào

  • - lập hệ phương trình tìm số mol

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Cho các chất sau: acetylene; methyl acetylene, ethyl acetylene và dimethyl acetylene. Số chất tạo thành kết tủa khi tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3

A. 1.                                  B. 2.                                       C. 3.                                       D. 4.

Gợi ý: chất có liên kết 3 ở đầu mạch

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Cho các dẫn xuất halogen sau: (1) C2H5F; (2) C2H5Cl; (3) C2H5Br; (4) C2H5I. Thứ tự giảm dần của nhiệt độ sôi là

A. (1) > (2) > (3) > (4).  B. (1) > (4) > (2) > (3).       C. (4) > (3) > (2) > (1).       D. (4) > (2) > (1) > (3).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Nếu phân biệt các hydrocarbon thơm: benzene, toluene và styrene chỉ bằng một thuốc thử thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?

A. dung dịch KMnO4.     B. dung dịch Br2.                 C. dung dịch HCl.                D. dung dịch NaOH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Cho các hydrocarbon: (1) CH2=C(CH3)CH2CH3; (2) (CH3)2C=CHCH3; (3) CH2=C(CH3)CH=CH2; (4) (CH3)2CHC≡CH. Những hydrocarbon nào phản ứng với HBr sinh ra sản phẩm chính là 2-bromo-2-methylbutane?

A. (1) và (2).                    B. (2) và (4).                         C. (1) và (3).                         D. (3) và (4).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Có thể phân biệt acetylene, ethylene và methane bằng hóa chất nào sau đây?

A. KMnO4 và NaOH.          B. KMnO4 và quỳ tím.   C. AgNO3/NH3.                    D. Br2 và AgNO3/NH3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Hỗn hợp X gồm 2 alkene khi hydrate hoá được hỗn hợp A chỉ gồm 2 sản phẩm cộng. Vậy hỗn hợp X là

A. CH­2=CH2 và CH3-CH=CH-CH3.                             B. CH2=CH2 và CH2=CH-CH3.

C. CH3-CH=CH-CH3 và CH3-CH=CH2.                     D. (CH3)2C=CH2 và CH3-CH=CH-CH3.

Gợi ý: chất có tính đối xứng cao

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Sản phẩm chính của phản ứng nào sau đây không đúng?

A. CH3CH(Cl)CH3 + NaOH → CH3CH(OH)CH3 + NaCl

B. CH3CH2Cl + KOH → CH2 = CH2 + KCl + H2O

C. CH3Br + KOH → CH3OH + KBr

D. CH3CH2CH(Br)CH3 + KOH (ethanol) -->CH3CH = CHCH3 + KBr + H2O

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Một hydrocarbon X mạch hở trong phân tử có phần trăm khối lượng carbon bằng 85,714%. Trên phổ khối lượng của X có peak ion phân tử ứng với giá trị m/z = 42. Công thức phù hợp với X

A. CH2=CHCH3.              B. CH3CH2CH3.                    C. CH3CH3                       D. CH≡CH

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Các arene như benzene, toluene, xylene thường tách được bằng cách chưng cất dầu mỏ và nhựa than đá.

b)

B. Từ alkane có thể điều chế được arene bằng phản ứng reforming

c)

C. Ethylbenzene có thể được điều chế từ phản ứng giữa benzene với ethylene.

d)

D. Benzene và toluene có mùi thơm dễ ch

32.

[CD - SBT] Phát biểu nào sau đây về quá trình sản xuất các hydrocarbon trong công nghiệp là không đúng?

a)

A. Người ta có thể khai thác/ điều chế toluene bằng quá trình reforming hexane và heptane.

b)

B. Người ta có thể khai thác/ điều chế toluene và benzene từ nhựa than đá.

c)

C. Người ta có thể khai thác/ điều chế benzene bằng phản ứng trimer hoá acetylene.

d)

D. Người ta có thể khai thác benzene từ dầu mỏ hoặc điều chế benzene bằng phản ứng reforming hexane.

33.

So với benzene, khả năng phản ứng của toluene với dung dịch HNO3(đ)/H2SO4(đ) như thế nào?

a)

Dễ hơn, tạo ra o – nitrotoluene và p – nitrotoluene.

b)

Khó hơn, tạo ra o – nitrotoluene và p – nitrotoluene.

c)

Dễ hơn, tạo ra o – nitrotoluene và m – nitrotoluene.

d)

Dễ hơn, tạo ra m – nitrotoluene và p – nitrotoluene.

34.

Chất nào sau đây khi tác dụng với hỗn hợp HNO3 và H2SO4 đặc nóng tạo một sản phẩm mononitro hoá duy nhất?

a)

Benzene

b)

Toluene

c)

o-xylene

d)

Naphthalene

35.

Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluene phản ứng với bromine theo tỉ lệ số mol 1:1 (có mặt FeBr3) là

a)

p-bromotoluene và m-bromotoluene

b)

benzyl bromide

c)

o-bromotoluene và p-bromotoluene

d)

o-bromotoluene và m-bromotoluene

36.

Nếu phân biệt các hydrocarbon thơm: benzene, toluene và styrene chỉ bằng một thuốc thử thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?

a)

dung dịch KMnO4.

b)

dung dịch Br2.

c)

dung dịch HCl.

d)

dung dịch NaOH.

37.

Có bao nhiêu đồng phân alkyne C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa vàng nhạt?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Sản phẩm chính theo quy tắc Zaitsev của phản ứng tách HCl ra khỏi phân tử 2-chloro-3-methyl butane là

a)

2-methylbut-2-ene.

b)

3-methylbut-2-ene.

c)

3-methylbut-3-ene.

d)

2-methylbut-3-ene.

39.

Để phân biệt ethylene và acetylene người ta dùng thuốc thử sau đây?

a)

Dung dịch KMnO4.

b)

Dung dịch Br2.

c)

Dung dịch AgNO3/NH3.

d)

Dung dịch Ca(OH)2.

40.

Alkane X có tên gọi 2,2-dimethylpropan. Công thức của X là

a)

b)

c)

d)

41.

Phản ứng thế giữa 2, 3-dimethylbutane với Cl2 (tỉ lệ 1:1) cho mấy sản phẩm thế?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

42.

Tên gọi các chất sau CH2=C(CH3)2, CH3-CC-CH3 lần lượt là

a)

2-methylpropene, but-2-yne

b)

but-1-ene, but-2-yne           

c)

pent-1-ene, but-1-yne

d)

2-methylpropene, pent-1-yne

43.

Cho các chất sau: (1) acetylene, (2) pentane, (3) ethylene, (4) hexane, (5) but-2-ene, (6) but-1-yne. Số chất làm mất màu dung dịch thuốc tím là

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(1), (3), (5), (6)

c)

(1), (4), (5)

d)

(2), (3), (4)

44.

Sản phẩm chính tạo thành trong phản ứng là

     

 

a)

CH3-CHBr-CH3

b)

CH3-CBr2-CH3

c)

CH3-CBr=CH2  

d)

CH3-CH2-CH2Br

45.

Để phân biết styrene và benzene chỉ cần dùng chất nào sau đây?

a)

dung dịch Br2Br_2 .

b)

Dung dịch HCl.

c)

Dung dịch AgNO3/NH3.                 

d)

Khí oxygen dư.

46.

Nhận xét nào sau đây về tính chất hoá học của benzene là không đúng?

a)

Benzene khó tham gia phản ứng cộng hơn ethylene

b)

Benzene dễ tham gia phản ứng thế hơn so với phản ứng cộng.

c)

Benzene không bị oxi hoá bởi tác nhân oxi hoá thông thường như dd KMnO4.

d)

Benzene làm mất màu dung dịch nước bromine ở điều kiện thường.

47.

Alkene X có công thức cấu tạo là

CH3 - C(CH3) = CH - CH3

Tên của X là:

a)

3-metylbut-3-ene

b)

2-metylbut-3-ene

c)

2-metylbut-2-ene

d)

3-metylbut-2-ene

48.

Chó các chất sau: (1) acetylene, (2) pentane, (3) etylene, (4) hexane, (5) but-2-ene, (6) but-1-yne. Số chất làm mất màu dung dịch thuốc tím là

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(1), (3), (5), (6)

c)

(1), (4), (5)

d)

(2), (3), (4)

49.

Chó các chất sau: (1) acetylene, (2) pentane, (3) etylene, (4) hexane, (5) but-2-ene, (6) but-1-yne. Số chất làm mất màu dung dịch thuốc tím là

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(1), (3), (5), (6)

c)

(1), (4), (5)

d)

(2), (3), (4)

50.

Đề hydro hóa hydrocacbon A thu được isopren. Tên gọi của A là:

a)

Pentane

b)

Iso pentane

c)

Pent-1-ene

d)

Pent-2-ene

51.

(1) ClCH2CH=CHCH3; (2) CH3CH=CHCH3; (3) BrCH2C(CH3)=C(CH2CH3)2; (4) ClCH2CH=CH2; (5) ClCH2CH=CHCH2CH3; (6) (CH3)2C=CH2. Trong số các chất trên, bao nhiêu chất có đồng phân hình học?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

52.

Chọn khái niệm đúng về alkene:

A. Những hydrocarbon có 1 liên kết đôi C=C trong phân tử là alkene.

B. Những hydrocarbon mạch hở có 1 liên kết đôi C=C trong phân tử là alkene.

C. Alkene là những hydrocarbon có liên kết ba trong phân tử.

D. Alkene là những hydrocarbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Công thức phân tử chung của alkene là:

     A. CnH2n (n≥1)                 B. CnH2n (n≥4)                 C. CnH2n (n≥3)                 D. CnH2n (n≥2)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Các alkene và alkyne từ mấy C trở lên có đồng phân vị trí liên kết bội

     A.    2.                            B.  3.                              C.  4.                             D.  5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Điều kiện để alkene có đồng phân hình học?

A. Mỗi nguyên tử carbon ở liên kết đôi liên kết với hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử bất kì.

B. Mỗi nguyên tử carbon ở liên kết đôi liên kết với hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử khác nhau.

C. Mỗi nguyên tử carbon ở liên kết đôi liên kết với hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử giống nhau.

D. 4 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử ở hai nguyên tử carbon mang nối đôi phải khác nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

mang nối đôi phải khác nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

mang nối đôi phải khác nhau.Các alkene không có các tính chất vật lí đặc trưng nào sau đây?

A. Tan tốt trong nước và các dung môi hữu cơ.  

B. Có khối lượng riêng nhỏ hơn khối lượng riêng của nước.

C. Có nhiệt độ sôi thấp hơn alkane phân tử có cùng số nguyên tử carbon.          

D. Không dẫn điện.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có chứa

     A. liên kết đơn.                B. liên kết đôi.                 C. liên kết bội.                 D. vòng benzene.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Tên thường alkyne có công thức C2H2

     A. Acethylene                 B. Ethene                         C. Ethyne                         D. Ethylene

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

. Alkene + H2 dư -->X. Chất X là

     A. Alkane                         B. Alkene                         C. Alkyne                        D. Alk-1yne

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Oxi hoá ethyne bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là:

A. MnO2, C2H4(OH)2, KOH.                                                                                   C. K2CO3, H2O, MnO2.

B. KOOC-COOK, KOH, MnO2, H2O                         D. C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Cho acetylene sục vào dung dịch AgNO3 trong NH3 xảy ra hiện tượng nào?

A. Xuất hiện kết tủa trắng.                                            B. Xuất hiện kết tủa vàng nhạt.

C. Xuất hiện kết tủa đen.                                               D. Không có hiện tượng gì xảy ra.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Arene còn gọi là hydrocarbon thơm là

A. những hydrocarbon trong phân tử có chứa một vòng benzene.                   

B. những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều vòng benzene. 

C. những hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa một hay nhiều vòng benzene.                  

D. những hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nhiều vòng benzene.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Các arene không phân cực hoặc kém phân cực nên không tan trong............ và thường nhẹ hơn nước, tan trong các  ................. Cụm từ điền vào các khoảng trống lần lượt là

A. nước, dung môi hữu cơ                                            B. nước, nước                 

C. dung môi hữu cơ, nước                                            D. dung môi hữu cơ,dung môi hữu cơ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

Biết độ dài liên kết C=C là 134 pm, liên kết C-C là 154 pm. Thực tế, 3 liên kết  trong vòng benzene không cố định mà trải đều trên toàn bộ vòng benzene. Giá trị nào dưới đây phù hợp với độ dài liên kết giữa carbon và carbon trong phân tử benzene?

A. 125 pm.                            B. 132 pm.                       C. 160 pm.                       D. 139 pm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

Ngày nay, các nhà khoa học nghiên cứu và đưa ra công nghệ tổng hợp hữu cơ an toàn, thân thiện môi trường và hướng đến các nguồn nguyên liệu nguồn gốc ... Cụm từ điền vào khoảng trống là

A. thiên nhiên.                     B. nhân tạo                       C. hạt nhân                      D. chất thải

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Một số chất gây ô nhiễm môi trường như benzene, toluene có trong khí thải đốt cháy nhiên liệu xăng, dầu. Để giảm thiểu nguyên nhân gây ô nhiễm này cần

A. cấm sử dụng nhiên liệu xăng                                   B. hạn chế sử dụng nhiên liệu hoá thạch.

C. thay xăng bằng khí gas.                                            D. cấm sử dụng xe cá nhân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

Hợp chất thuộc loại dẫn xuất halogen của hydrocarbon là 

A. HIO4.                                B. C3H3N.                        C. CH2BrCl.                     D. C6H6O

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Dẫn xuất halogen của hydrocarbon?

A. CH3OCH3                         B.CH3Cl                            C. CH3CH2OH                 D. CH3NH2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Cho các dẫn xuất halogen sau: (a) C2H5F; (b) C2H5Cl; (c) C2H5Br ;  (d) C2H5I .Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi là

A.  (a) > (b) > (c) > (d)       B. (a) > (d) > (b) > (c).   C. (d) > (c) > (b) > (a)    D. (d) > (b) > (a) > (c).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Trong thể thao, khi các vận động viên bị chấn thương do va chạm, không gây ra vết thương hở, gãy xương,... thường được nhân viên y tế dùng loại thuốc xịt, xịt vào chỗ bị thương để gây tê cục bộ và vận động viên có thể quay trở lại thi đấu. Hợp chất chính có trong thuốc xịt là

A. carbon dioxide.               B. hydrogen chloride.    C. chloromethane.          D. chloroethane.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

Sản phẩm chính theo quy tắc Zaitsev của phản ứng tách HCl ra khỏi phân tử 2-chloro-3-methyl butane là

A. 2-methylbut-2-ene.        B. 3-methylbut-2-ene.    C. 3-methylbut-3-ene.   D. 2-methylbut-3-ene.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

. Dichloromethan (DCM) hay methylen chloride (MC) là một chất lỏng không màu, dễ bay hơi với mùi thơm nhẹ. Nó được sử dụng rộng rãi làm dung môi, vì là một trong những chlorcarbon ít độc nhất, và nó có thể trộn lẫn với hầu hết các dung môi hữu cơ. Công thức phân tử của dichloromethan

A. CHCl3                               B. CH3Cl.                         C. CH2Cl2                         D. CCl4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Các nhà hóa học đã tìm ra một số dẫn xuất halogen không chứa chlorine như: CF3CH2F (1), CF3CH2CF2CH3(2),... đang được sử dụng trong công nghiệp nhiệt lạnh, vì sự phân huỷ các hợp chất này nhanh chóng sau khi phát tán vào không khí nên ảnh hưởng rất ít đến tầng ozone hay sự ấm lên toàn cầu thấp. Danh pháp thay thế hợp chất (1) là

A. 1,1,1,2-tetrafluoroethane                                        B. 1,1,2,2-tetrafluoroethane                

C. 2,1,1,2-tetrafluoroethane                         D. 1,1,1,2-tetrafluoroethene

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D