wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn giữa HK2_ hóa học 11

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. CTPT của X là

a)

C2H6

b)

C3H6

c)

C4H10

d)

C3H8

2.

 Hợp chất nào trong công thức cấu tạo chỉ có 1 liên kết đôi

a)

Metan

b)

Etilen

c)

Axetilen

d)

Benzen

3.

Than đá, dầu mỏ, khí thiên nhiên được gọi chung là:

a)

Nhiên liệu

b)

Nguyên liệu

c)

Tài liệu

d)

Vật liệu

4.

Chất nào sau đây là ankin?

a)

But-2-en

b)

Propan

c)

Axetilen

d)

Butilen

5.

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol anken A thu được 3 mol khí CO2. Công thức phân tử của A là

    

a)

C3H6.

b)

C3H8

c)

C3H4.

d)

C4H8.

6.

Anken C2H4 có tên thay thế là

.

a)

etan.

b)

eten.

c)

etilen.

d)

axetilen.

7.

Khi cho metan tác dụng với clo tỉ lệ 1:2 thì sản phẩm là

a)

CHCl3 và HCl

b)

CH3Cl và HCl

c)

CH2Cl2 và HCl

d)

CCl4 và HCl

8.

Dãy các ankan được sắp xếp theo thứ tự tăng dần phân tử khối là

a)

hexan, heptan, propan, metan, etan. 

b)

metan, etan, propan, hexan, heptan.

c)

heptan, hexan, propan, etan, metan.

d)

metan, etan, propan, heptan, hexan.

9.

Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. CTPT của X là

   

a)

C2H6

b)

C3H6

c)

C4H10

d)

C3H8

10.

Công thức tổng quát của ankan là:

a)

CnHn+2 (n>1).

b)

CnH2n+2 (n ≥ 1).

c)

CnH2n-2 (n ≥ 1).

d)

CnH2n (n>1).

11.

phản ứng đặc trưng của anken là

a)

phản ứng cộng

b)

phản ứng thế

c)

phản ứng oxi hoá

d)

phản ứng tách

12.

Số đồng phân cấu tạo mạch hở của C5H10 phản ứng được với dung dịch brom là :

a)

8

b)

9

c)

5

d)

7

13.

Theo IUPAC  CH3-C \equiv C-CH(CH3)-CH(CH3)-CH3 ; có tên gọi là:

a)

4-đimetylhex-1-in  

b)

4,5-đimetylhex-1-in 

c)

4,5-đimetylhex-2-in 

d)

2,3-đimetylhex-4-in

14.

But-1-en tác dụng với HCl tạo ra sản phẩm chính là

a)

1-clobuten

b)

2-clobuten

c)

1-clobutan

d)

2-clobutan

15.

Để phân biệt etan và eten, dùng phản ứng nào là thuận tiện nhất ?

a)

Phản ứng đốt cháy

b)

Phản ứng với nước brom

c)

Phản ứng trùng hợp 

d)

Phản ứng cộng với hiđro

16.

Anken   CH3CH=CHCH2CH3 có tên là

a)

metylbut-2-en

b)

pent-3-en 

c)

pent-2-en

d)

but-2-en

17.

Đốt cháy hoàn toàn 4 hiđrocacbon trong cùng một dãy đồng đẳng thu được 13,2 g CO2 và 5,4g H2O. Các hiđrocacbon này thuộc dãy đồng đẳng nào ?

a)

Ankan

b)

Anken

c)

Ankin

d)

Aren

18.

Trùng hợp etilen tạo ra polietilen có cấu tạo là ?

a)

(-C2H-CH-CH2-)n.

b)

(-CH2-CH2-)n.

c)

(-CH2-CH-CH=CH2-)n

d)

(-CH2-CH2-CH2-)n

19.

Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3/ NH3      X + NH4NO3  . X có công thức cấu tạo là?

a)

CH3-CAg≡CAg.

b)

CH3-C≡CAg

c)

AgCH2-C≡CAg.

d)

A, B, C đều có thể đúng.

20.

Chọn khái niệm đúng về ankin

a)

Những hiđrocacbon có 1 liên kết ba trong phân tử là ankin.

b)

Những hiđrocacbon mạch hở có 1 liên kết ba trong phân tử là ankin

c)

Ankin là những hiđrocacbon có liên kết đôi trong phân tử

d)

Ankin là những hiđrocacbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử

21.

Thành phần chính của khí thiên nhiên là các hidrocacbon thuộc loại?

a)

ankan

b)

anken

c)

ankadien

d)

ankin

22.

Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít khí Propilen trong bình chứa khí oxi dư. Thể tích khí CO2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là:

a)

11,2 lít

b)

33,6 lít

c)

. 5,6 lít

d)

6,72 lít

23.

Hợp chất nào trong công thức cấu tạo chỉ có 1 liên kết ba

a)

Metan

b)

Etilen

c)

Axetilen

d)

Benzen

24.

Chất nào sau đây là ankin?

a)

But-2-en

b)

Propan

c)

Axetilen

d)

Butan

25.

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ankin A thu được 2 mol khí CO2. Công thức phân tử của A là

a)

C3H6.

b)

C3H8

c)

C2H2.

d)

C4H8.

26.

Chất nào sau đây thuộc loại anken

a)

C3H8

b)

C3H4

c)

C2H4

d)

C2H2

27.

Khi cho metan tác dụng với clo tỉ lệ 1:3 thì sản phẩm là

a)

CHCl3 và HCl

b)

CH3Cl và HCl

c)

CH2Cl2 và HCl

d)

CCl4 và HCl

28.

Liên kết đôi và liên kết ba đều có :

a)

liên kết π

b)

2 liên kết π

c)

2 liên kết σ

d)

1 liên kết σ và 1 liên kết π

29.

Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. CTPT của X là

a)

C2H6

b)

C3H6

c)

C4H8

d)

C3H8

30.

Công thức tổng quát của anken là:

a)

CnHn+2 (n>1).

b)

CnH2n (n ≥ 1).

c)

CnH2n-2 (n ≥ 1).

d)

CnH2n   (n ≥2)

31.

Tính chất hóa học đặc trưng của hiđrocacbon không no là

a)

phản ứng oxi hóa

b)

phản ứng cộng

c)

phản ứng với oxi

d)

phản ứng thế

32.

Ankan là hiđrocacbon có đặc điểm gì?

a)

No, mạch hở

b)

No, mạch vòng

c)

Không no, mạch hở

33.

Số đồng phân cấu tạo, mạch hở ứng với công thức phân tử C4H10

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

34.

Ankin CHC-CH(C2H5)-CH­(CH3)-CH3 có tên gọi là

a)

3-etyl,2-metylpent-4-in                                                             

b)

2-metyl,3-etylpent-4-in

c)

4-metyl,3-etylpent-1-in                                                                  

d)

3-etyl,4-metylpent-1-in

35.

Cho biết sản phẩm chính của phản ứng sau: 

CH2 = CHCH2CH3 + HCl   →   ?.

a)

CH3 CHClCH2CH3.

b)

CH2 ClCH2CH2CH3.

c)

CH2 = CHCH2CH2Cl

d)

CH2 = CHCHClCH3

36.

Để phân biệt eten, etin ta dùng thuốc thử là:

a)

dd Brom     

b)

dd AgNO3/NH3            

c)

dd HCl        

d)

dd Ca(OH)2

37.

Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là

a)

isohexan.      

b)

3-metylpent-3-en.     

c)

3-metylpent-2-en.       

d)

2-etylbut-2-en.

38.

Đốt cháy hoàn toàn 4 hiđrocacbon mạch hở trong cùng một dãy đồng đẳng thu được 13,2 g CO2 và 3,6g H2O. Các hiđrocacbon này thuộc dãy đồng đẳng nào ?

a)

Ankan

b)

Anken

c)

Ankin

d)

Aren

39.

Trùng hợp Buta -1,3-dien tạo ra cao su Buna có cấu tạo là ?

a)

(-C2H-CH-CH-CH2-)n.

b)

(-CH2-CH=CH-CH2-)n.

c)

(-CH2-CH-CH=CH2-)n.

d)

(-CH2-CH2-CH2-CH2-)n.

40.

Cho sơ đồ phản ứng sau:     CH3-CH2- C≡CH + AgNO3/ NH3      X + NH4NO3  . X có công thức cấu tạo là?

a)

CH3-CAg≡CAg.

b)

CH3-CH2- C≡CAg

c)

AgCH2-C≡CAg.

d)

A, B, C đều có thể đúng

41.

Hợp chất 2,4-đimetylhex-1-en ứng với công thức cấu tạo nào dưới đây ?

a)

CH3 – CH(CH3) – CH2 – CH(CH3) – CH = CH2

b)

CH3 – CH(CH2)(CH3) – CH2 – C(CH2) – CH3

c)

CH2 = C(CH3) – CH2 – CH2 – CH(CH3) – CH3

d)

CH2 = C(CH3) – CH2 – CH(CH3) – CH2 – CH3

42.

Để phân biệt propen với propan ,ta dùng :

a)

dung dịch brom

b)

dung dịch thuốc tím

c)

dung dịch brom trong CCl4

d)

cả A,B,C.

43.

Chọn khái niệm đúng về ankin:

a)

Những hiđrocacbon có 1 liên kết ba trong phân tử là ankin.

b)

Những hiđrocacbon mạch hở có 1 liên kết ba trong phân tử là ankin

c)

Ankin là những hiđrocacbon có liên kết đôi trong phân tử

d)

Ankin là những hiđrocacbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử

44.

Số đồng phân cấu tạo mạch hở của C4H8 phản ứng được với dung dịch brom là

a)

8

b)

4

c)

7

d)

5

45.

Dãy các ankan được sắp xếp theo thứ tự tăng dần phân tử khối là

a)

hexan, heptan, propan, metan, etan.  

b)

metan, etan, propan, hexan, heptan.

c)

heptan, hexan, propan, etan, metan.   

d)

metan, etan, propan, heptan, hexan

46.

Anken C3H6 có tên thay thế là

a)

etan.

b)

propen

c)

etilen.

d)

axetilen.

47.

Hợp chất nào trong công thức cấu tạo có 2 liên kết đôi

a)

Metan

b)

Etilen

c)

 Axetilen

d)

Buta-1,3-dien

48.

Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là:

a)

metan.

b)

etan

c)

propan.               

d)

. n-butan.

49.

Đốt cháy hoàn toàn 22,4 lít khí etilen trong bình chứa khí oxi dư. Thể tích khí CO2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là:

a)

11,2 lít

b)

44,8 lít

c)

5,6 lít

d)

6,72 lít

50.

Chất nào sau đây là ankadien?

a)

. But-2-en

b)

Propan

c)

Axetilen

d)

Buta-1,3-dien

51.

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ankan A thu được 3 mol khí CO2. Công thức phân tử của A là

a)

C3H6.

b)

C3H8.

c)

C3H4.

d)

C4H8.

52.

Khi cho metan tác dụng với clo tỉ lệ 1:4 thì sản phẩm là

a)

CHCl3 và HCl

b)

CH3Cl và HCl

c)

CH2Cl2 và HCl

d)

CCl4 và HCl

53.

Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. CTPT của X là

a)

C2H6

b)

C4H6

c)

C4H10

d)

C3H8

54.

công thức chung của ankadien là

a)

CnH2n+2

b)

CnH2n

c)

CnH2n-2 (n>=2)

d)

CnH2n-2 (n>=3)

55.

phản ứng đặc trưng của ankadien là

a)

phản ứng cộng

b)

phản ứng thế

c)

phản ứng oxi hoá

d)

phản ứng tách

56.

Theo IUPAC  CH3-C \equiv  C-CH­3-CH3 ; có tên gọi là:

a)

etylmetylaxetilen

b)

pent-3-in                       

c)

pent-2-in

d)

pent-1-in

57.

Quy tắc Maccopnhicop áp dụng cho trường hợp nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng Brom vào anken đối xứng

b)

Phản ứng cộng Brom vào anken bất đối xứng

c)

Phản ứng cộng HBr vào anken đối xứng

d)

Phản ứng cộng HBr vào anken bất đối xứng

58.

Đốt cháy hoàn toàn 4 hiđrocacbon trong cùng một dãy đồng đẳng thu được 17,6 g CO2 và 7,2 g H2O. Các hiđrocacbon này thuộc dãy đồng đẳng nào ?

a)

Ankan 

b)

Anken 

c)

Ankin 

d)

Aren

59.

Trùng hợp vinylclorua tạo ra PVC có cấu tạo là ?

a)

(-C2H-CH-CH-CH2-)n.

b)

(-CH2-CH-CH=CH2-)n.       

c)

. (-CH2-CHCl-)n.

d)

(-CH2-CH2-CH2-CH2-)n.

60.

Trùng hợp đivinyl tạo ra cao su Buna có cấu tạo là ?

a)

(-C2H-CH-CH-CH2-)n.

b)

(-CH2-CH=CH-CH2-)n.

c)

(-CH2-CH-CH=CH2-)n.

d)

(-CH2-CH2-CH2-CH2-)n.

61.

Đốt cháy hoàn toàn 4 hiđrocacbon trong cùng một dãy đồng đẳng thu được 13,2 g CO2 và 7,2 g H2O. Các hiđrocacbon này thuộc dãy đồng đẳng nào ?

a)

Ankan  

b)

Anken 

c)

Ankin 

d)

D. Aren

62.

Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là

a)

isohexan.      

b)

. 3-metylpent-3-en.     

c)

3-metylpent-2-en.       

d)

2-etylbut-2-en.

63.

Theo qui tắc Mac-cop-nhi-cop ,trong phản ứng cộng axit hoặc nước vào nối đôi của anken thì phần mang điện dương cộng vào:

a)

cacbon bậc cao hơn

b)

cacbon bậc thấp hơn

c)

cacbon mang nối đôi ,bậc thấp hơn

d)

cacbon mang nối đôi ,có ít H hơn

64.

Số đồng phân cấu tạo, mạch hở ứng với công thức phân tử C4H6

a)

3

b)

2

c)

2

d)

4

65.

Ankan là hiđrocacbon có đặc điểm gì?

a)

No, mạch hở

b)

Có 1 liên kết đôi, mạch hở

c)

No, mạch vòng

d)

Không no, mạch hở

66.

Tính chất hóa học đặc trưng của ankan là:

a)

Phản ứng cộng

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng oxi hóa

d)

Phản ứng trùng hợp

67.

Công thức phân tử chung của ankin là

a)

CnH2n+1 với n≥4

b)

CnH2n với n≥2

c)

CnH2n+2 với n≥1

d)

CnH2n-2 với n≥2

68.

Liên kết đôi và liên kết ba đều có :

a)

1 liên kết π

b)

2 liên kết π

c)

1 liên kết σ

d)

1 liên kết σ và 1 liên kết π

69.

Khi cho metan tác dụng với clo tỉ lệ 1:1 thì sản phẩm là

a)

CHCl3 và HCl

b)

CH3Cl và HCl

c)

CH2Cl2 và HCl

d)

CCl4 và HCl

70.

Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít khí etilen trong bình chứa khí oxi dư. Thể tích khí CO2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là:

a)

11,2 lít

b)

22,4 lít

c)

5,6 lít

d)

6,72 lít

71.

Một hiđrocacbon ở thể khí thường được dùng làm nhiên liệu để hàn cắt kim loại, hidrocacbon đó là:

a)

Metan

b)

Etilen

c)

Axetilen

d)

Benzen

72.

Hợp chất nào trong công thức cấu tạo chỉ có liên kết đơn

a)

Metan

b)

Etilen

c)

Axetilen

d)

Benzen

73.

Trong các Hidrocacbon sau, chất thuộc loại ankađien liên hợp là

a)

CH3-CH=CH-CH3

b)

CH2=CH-CH2-CH=CH2

c)

CH3-CH=CH-CH=CH2

d)

CH2=C=CH2

74.

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ankin A thu được 3 mol khí CO2. Công thức phân tử của A là

a)

C3H6.

b)

C3H8.

c)

C3H4.

d)

C4H8.

75.

Chất nào sau đây thuộc loại anken

a)

C3H6

b)

C3H4

c)

C2H6

d)

C2H2

76.

Cho sơ đồ phản ứng sau:

CH≡CH + AgNO3/ NH3      X + NH4NO3  . X có công thức cấu tạo là?

a)

CAg≡CAg.

b)

CH3-C≡CAg.

c)

AgCH2-C≡CAg.

d)

A, B, C đều có thể đúng.

77.

Cho sơ đồ phản ứng sau:     CH≡ C-CH3 + AgNO3/ NH3      X + NH4NO3  . X có công thức cấu tạo là?

a)

CH3-CAg≡CAg.

b)

CH3-C≡CAg.

c)

AgCH2-C≡CAg.

d)

A, B, C đều có thể đúng.

78.

Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít khí etan trong bình chứa khí oxi dư. Thể tích khí CO2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là:

a)

11,2 lít

b)

22,4 lít

c)

5,6 lít

d)

6,72 lít