NEW
Font size
WorksheetsKIỂM TRA GIỮA HKI LỚP 11 SỐ 1 NĂM 2022
Total questions: 74
Worksheet time: 37mins
Số oxi hóa của Nitơ trong các chất: NO, NO2, HNO3, NH3 là:
+2,+4,+5,-3
+1,+2,+5,-3
+1,+4,+5,-3
+2,+4,+5,+3
Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh
HNO2, Cu(NO3)2, H3PO4
KCl, CH3COONa, HF
H2SO4, KNO3, NaHCO3
HNO3, CuSO4, H2S
Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:
1
2
4
3
Dung dịch có pH > 7, tác dụng với dung dịch K2SO4 tạo kết tủa
BaCl2
NaOH
Ba(OH)2
H2SO4
Phương trình ion rút gọn: Ba2+ + SO42- → BaSO4 biểu diễn bản chất của phản ứng
Ba(OH)2+2HNO3 →
Ba(NO3)2+2H2O
Ba(OH)2+H2SO4 → BaSO4+2H2O
Ba(OH)2+CuSO4 → BaSO4+Cu(OH)2
Ba(OH)2+Na2SO4 → BaSO4 +2NaOH
Để nhận ra khí amoniac ta dùng….., hiện tượng……
Giấy quỳ tím ẩm, chuyển sang màu đỏ
Giấy quỳ tím, chuyển sang màu đỏ
Giấy quỳ tím, chuyển sang màu xanh
Giấy quỳ tím ẩm, chuyển sang màu xanh
Để nhận ra khí amoniac ta dùng….., hiện tượng……
Giấy quỳ tím ẩm, chuyển sang màu đỏ
Giấy quỳ tím, chuyển sang màu đỏ
Giấy quỳ tím, chuyển sang màu xanh
Giấy quỳ tím ẩm, chuyển sang màu xanh
Cho dung dịch Ba(OH)2 0,0005M, pH của dung dịch có giá trị là
12
11,7
3,3
10,7
Phương trình điện li nào đúng?
AlCl3 →Al3+ +3Cl2-
CaCl2 → Ca2++2Cl-
Al2(SO4)3 →2Al3+ + 3SO42-
Ca(OH)2 → Ca2+ + 2OH-
Các tính chất hóa học của HNO3 là:
Tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh
Tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân hủy
Tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh
Tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân hủy
Chất nào sau đây không phân li thành ion khi tan trong nước
HNO3
Ca(OH)2
C2H5OH
MgCl2
Cho phản ứng hóa học NaOH + HCl → NaCl + H2O. Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion rút gọn với phản ứng trên?
2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl
NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O
NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O
KOH + HNO3 → KNO3 + H2O
Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là:
NH4+, NO3-, HCO3-, OH-
K+, H+, SO42-, OH-
Na+, NH4+, H+,CO32-
Ca2+, Fe2+, NO3-, Cl-
. Cho các dung dịch sau: (1) dung dịch NaOH, (2) dung dịch HCl, (3) dung dịch NaCl, (4) dung dịch NaNO3, (5) dung dịch CH3COOH. Có bao nhiêu dung dịch có pH >7?
1
2
3
4
Khi nhiệt phân muối AgNO3 thu được sản phẩm gồm:
Ag; NO; O2.
Ag2O; NO; O2.
Ag2O; NO2; O2.
Ag; NO2; O2.
Cho phả n ứng sau: 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O. Trong phản ứng trên, HNO3 đóng vai trò là
chất khử và môi trường.
chất oxi hóa.
axit.
chất oxi hóa và môi trường.
Dẫn từ từ V lít khí NH3 (đktc,) vào lượng dư dung dịch AlCl3 đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 3,9g kết tủa. Giá trị của V?
2,8 lít
2,24 lít
3,36 lít
1,792 lít
Hòa tan hết 4,59g Al bằng dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối hơi đối với H2 bằng 16,75 (không còn sp khử nào khác). Thể tích NO và N2O (dktc) thu được lần lượt là
2,24 lít và 6,72 lít
2,016 lít và 0,672 lít
0,672 lít và 2,016 lít
1,972 lít và 0,448 lít
Cho hai dung dịch: Dung dịch A chứa H2SO4 0,1M và HCl 0,2M và dung dịch B chứa NaOH 0,2M và KOH 0,3M. Trộn 100ml dung dịch A với V ml dung dịch B thu được dung dịch C có pH=7. Tính giá trị V
60ml
100ml
80ml
120ml
Cho các nhận xét sau:
(a) Nitơ là chất khí, màu trắng, tan ít trong nước
b) Nitơ chiếm khoảng 80% thể tích không khí
(c) Nitơ lỏng dùng để bảo quản máu
(d) Amoniac là chất khí không màu, mùi khai
(e) Dung dịch amoniac có môi trường bazơ yếu
(f) Amoniac tính oxi hóa và tính khử.
Số nhận xét đúng là
3
4
5
6
Chất nào sau đây không dẫn điện?
KCI rắn, khan
CaCl2 nóng chảy
NaOH nóng chảy
HBr hòa tan trong nước
Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3− là
Fe(NO3)2
Fe(NO2)2
Fe(NO3)3
Fe(NO2)3
Chất nào dưới đây không điện li ra ion khi hòa tan trong nước?
MgCl2
HClO4
C6H12O6
Ba(OH)2
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?
H₂S, H₂SO3, H2SO4
H₂CO3, H3PO4, Ba(OH)2
H2S, CH3COOH, HCIO
H₂SO3, HCIO, Al2(SO4)3
Phương trình điện li viết đúng là
NaCl→Na2++Cl2−
Ca(OH)2→Ca2++2OH−
C2H5OH→C2H5++OH−
CH3COOH→CH3COO−+H+
Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
[H+]=0,10M
[H+]<[CH3COO−]
[H+]>[CH3COO−]
[H+]<0,10M
Các dd axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có
Chất tan
Cation
Ion trái dấu
Anion
Theo thuyết A-re-ni-ut, axit là chất
khi tan trong nước phân li ra ion H+
khi tan trong nước phân li ra ion OH−
khi tan trong nước chỉ phân li ra ion H+
khi tan trong nước chỈ phân li ra ion OH−
Theo A-rê-ni-ut, chất nào dưới đây là axit?
HCI
NaOH
Mg(NO3)2
NH3
Chọn các chất là hiđroxit lưỡng tính trong số các hidroxit sau:
Zn(OH)2,Fe(OH)2
Al(OH)3,Cr(OH)2
Zn(OH)2,Al(OH)3
Mg(OH)2,Fe(OH)3
Cho 10,0 ml dung dịch NaOH 0,1M vào cốc dựng 15,0 ml dung dịch HC1 0,1M. Dung dịch tạo thành sẽ làm cho
phenolphtalein chuyển thành màu đỏ
phenolphtalein không màu chuyển thành màu xanh
giấy quỳ tím hóa đỏ
giấy quỳ tím không chuyển màu
Cho phương trình phản ứng FeSO4+?→Na2SO4+? . Các chất thích hợp lần lượt là
NaOH và Fe(OH)2
NaOH và Fe(OH)3
KOH và Fe(OH)3
KOH và Fe(OH)2
Phương trình ion rút gọn phản ứng giữa CH3COONa và H2SO4 là
CH3COO- + H+ → CH3COOH
2Na+ + SO4 2- → Na2SO4
CH3COO- + H+ → CO2 + H2O
2Na+ + H2SO4 → Na2SO4 + H2
Nồng độ mol của anion trong dung dịch Ba(NO3)2 0,10M là
0,10M
0,20M
0,30M
0,40M
Giá trị pH của dung dịch HCl 0,01M là
2
12
10
4
Một dd chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+ , c mol Cl- và d mol NO3-. Tìm biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d?
2a+2b=c+d
2a-2b=c+d
2a+2b=c-d
a+b=c+d
Dung dịch X gồm các ion: Na+ (0,1M) ; Mg2+ (0,05 M); Cl- (0,06M) và SO42-. Nồng độ ion SO42- trong dung dịch là:
0,14 M
0,05 M
0,07 M
0,06 M
Chất nào dưới đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?
Na2CO3
NH4Cl
NH3
NaHCO3.
Tập hợp ion nào sau đây không thể phản ứng với ion OH−
Cu2+,HCO3−,Fe2+
Cu2+,Mg2+,Al3+,HSO4−
Cu2+,Fe2+,Zn2+,Zn2+,Al3+
NO3−,Cl−,K+
Dung dịch thu được khi trộn lẫn 200 ml dung dịch NaCl 0,2M và 300 ml dung dịch Na2SO4 0,2M có nồng độ cation Na+ là bao nhiêu?
0,23M
1M
0,32M
0,1M
Pha loãng dung dịch HCl có pH = 3 bao nhiêu lần để được dung dịch mới có pH = 4?
5
4
9
10
Dung dịch NaOH 0,01M có pH bằng?
2
12
13
1
Cho 200 ml dung dịch KOH 0,3M tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 0,1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch có pH bằng?
1
12
2
13
Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây ?
H2
O2
Mg
Al
Trong hợp chất hóa học, nitơ thường có số oxi hóa là
-3,+1,+2,+3,+4,+5
+1,+2,+3,+4,+5
-4,+1,+2,+3,+4,+5
-3,+1,+2,+3,+4
Tính chất hóa học của NH3 là
tính bazơ mạnh, tính khử
tính bazơ yếu, tính oxi hóa
tính khử, tính bazơ yếu
tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.
Phản ứng nào sau đây chứng minh NH3 có tính bazơ?
2NH3 + CuO → Cu+ N2 + 3H2O
2NH3 + H2SO4→ (NH4)2SO4
4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O
4NH3 + 5O2→ 4NO + 6H2O
Amoniac phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ( các điều kiện coi như có đủ)
HCl, O2, Cl2, dung dịch AlCl3
H2SO4, PbO, FeO, NaOH
HCl, KOH, FeCl3, Cl2
KOH, HNO3, CuO, CuCl2
Phương trình tổng hợp aminiac: N2 +3H2 ↔ 2NH3; ∆H<0. Để tăng hiệu suất tổng hợp amoniac cần
giảm áp suất và tăng nhiệt độ
giảm nhiệt độ và giảm áp suất
tăng áp suất và giảm nhiệt độ
tăng áp suất và tăng nhiệt độ
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây?
(NH4)3PO4
NH4HCO3
CaCO3
NaCl
Chất nào sau đây làm khô khí NH3?
P2O5
H2SO4 đ
CuO bột
NaOH rắn
Khí nào có tính gây cười?
N2
NO
N2O
NO2
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân nào dưới đây là không đúng?
NH4Cl →t0 NH3 + HCl
NH4HCO3 →t0 NH3 + H20 + CO2
NH4NO3 →t0 NH3 + HNO3
NH4NO2 →t0 N2 + 2 H2O
Để nhận biết 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn là KOH, NH4Cl K2SO4, (NH4)2SO4, ta có thể chỉ dùng một thuốc thử nào trong số các thuốc thử sau?
Dung dịch AgNO3
Dung dịch BaCl2
Dung dịch NaOH
Dung dịch Ba(OH)2.
Cho dd KOH đến dư vào 50 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M. Đun nóng nhẹ, thu được thể tích khí thoát ra là (ở đktc)
2,24 lít
1,12 lít
4,48 lít
6,72 lít
Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc nguội là
Al, Fe
Ag, Fe
Pb, Ag
Pt, Au
Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?
Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh
Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu
Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh
Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu
Axit nitric đặc, nóng phản ứng được với tất cả các chất trong nóm nào sau đây?
Mg(OH)2, CuO, NH3, Ag
Mg(OH)2, CuO, NH3, Pt
Mg(OH)2, NH3, CO2, Au
CaO, NH3, Au, FeCl2
Axit nitric tinh khiết là chất lỏng không màu nhưng lọ axit nitric đặc trong phòng thí nghiệm có màu nâu vàng hoặc nâu là do.
HNO3 oxi hóa bụi bẩn trong không khí tạo hợp chất có màu
HNO3 tự oxi hóa thành hợp chất có màu
HNO3 bị phân hủy một ít tạo NO2 tan lại trong HNO3 lỏng
HNO3 hút nước mạnh tạo dung dịch có màu
Hợp chất nào của nitơ không tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?
NO
NH4NO3
NO2
N2O5
Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3 là
Al, Fe
Au, Pt
Al, Au
Fe, Pt
Khi đun nóng, phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo ra ba oxit?
Axit nitric đặc và cacbon
Axit nitric đặc và đồng
Axit nitric đặc và lưu huỳnh
Axit nitric đặc và bạc
Phương trình hóa học nào sau đây đúng?
FeO +4 HNO3 đặc nóng → Fe(NO3)3 + NO2 + 2H2O
Cu(OH)2 +2 HNO3 loãng → Cu(NO3)2 + NO + H2O
Fe2O3 + HNO3 đặc nóng→ Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
Fe +4 HNO3 đặc nóng→ Fe(NO3)2 + NO2 + 2H2O
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Cu(NO3)2 là
CuO, NO và O2
Cu(NO2)2 và O2
Cu(NO3)2, NO2 và O2
CuO, NO2 và O2
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân KNO3 là
K2O, NO2 và O2
K, NO2, O2
KNO2, NO2 và O2
KNO2 và O2
Trong phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân sắt (III) nitrat, tổng các hệ số bằng bao nhiêu?
5
7
9
21
Cho phản ứng: Al + HNO3 → Al (NO3)3 + NO2 + H2O. Tổng các hệ số bằng bao nhiêu?
10
12
16
14
Hòa tan hoàn toàn 1,95g kim loại X vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 0,448 lit khí NO ở đktc. Vậy X là
Cu
Zn
Mg
Pb
Hòa tan hoàn toàn 13 gam Zn trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch X và 0,448 lít N2 (đktc). Khối lượng muối trong dung dịch X là
37,8 gam
28,35 gam
39,8 gam
18,9 gam
Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
8
5
7
6
Cho Cu tác dụng với dung dịch HNO3 thu được muối Cu(NO3)2 và hỗn hợp khí gồm 0,1 mol NO và 0,2 mol NO2. Khối lượng của Cu đã phản ứng là
3,2g
6,4g
12,8g
16g
Cho 9,6 gam Cu tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thấy thoát ra V lít khí NO ở (đktc). V là
1,12 lít
2,24 lít
4,48 lít
0,448 lít
Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra 2,24 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Khí X là
N2
N2O
NO2
NO.
Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là
13,32 gam
6,52 gam
8,88 gam
13,92 gam
