NEW
Font size
Worksheets76 câu ôn giữa HK1_ Hoá 11(23)-
Total questions: 76
Worksheet time: 31mins
(B): Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O.
CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O.
Cl2 + H2O ↔ HCl + HClO
NaOH + HCl → NaCl + H2O.
(B): Cho phản ứng thuận nghịch:
Hằng số cân bằng của phản ứng trên là
(B): Tại khu vực bị ô nhiễm, pH của nước mưa đo được là 4,5 còn pH của nước mưa tại khu vực không bị ô nhiễm là 5,7. Nhận xét nào sau đây không đúng?
Nồng độ ion [H+] trong dung dịch nước mưa bị ô nhiễm là 10-4,5 .
Nồng độ ion [H+] trong dung dịch nước mưa không bị ô nhiễm là 10-5,7 .
Nồng độ ion [H+] trong nước mưa bị ô nhiễm thấp hơn so với trong nước mưa không bị ô nhiễm.
Nồng độ ion [OH-] trong nước mưa bị ô nhiễm thấp hơn hơn so với trong nước mưa không bị ô nhiễm.
(B): Dịch vị dạ dày thường có pH trong khoảng từ 1,5 -3,5. Những người nào bị mắc bệnh viêm loét dạ dày, tá tràng thường có pH < 1,5. Để chữa căn bệnh này, người bệnh thường uống trước bữa ăn chất nào sau đây ?
Nước đun sôi để nguội.
Nước đường saccarose.
Dung dịch sodium hydrogen carbonate.
Một ít giấm ăn.
(B): Cho thí nghiệm như hình vẽ, bên:
Khí X trong thí nghiệm trên là khí
methane.
Sulfur dioxide.
ammonia.
hydrogen chloride
(B): Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào NH3 thể hiện tính base?
8NH3 + 3Cl2 → 6NH4Cl + N2.
2NH3 + 3CuO → 3Cu + N2 + 3H2O.
NH3 + HCl → NH4Cl.
4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O.
(B): Quá trình đốt cháy hỗn hợp hơi nhiên liệu và không khí trong động cơ khi đánh tia lửa điện sinh ra khí NO, một tác nhân gây ô nhiễm không khí. Tên gọi của NO là
Ammonia.
Nitrogen dioxide.
Nitrogen monoxide.
Nitrogen.
(B): Hợp chất nào của nitrogen không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?
NO.
NH4NO3.
N2O5
NO2. .
(B): Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ các phân tử sulfur. Số nguyên tử trong mỗi phân tử sulfur là
2 .
4 .
8
6 .
(B): Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có khí SO2. Khí SO2 mùi xốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO2là
sulfuric acid.
sulfur dioxide.
hydrogen sulfide.
sulfur trioxide.
(H): Cho các cân bằng sau:
Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là
4.
3.
2.
1
(H): Một mẫu nước mưa có pH = 4,824. Vậy nồng độ ion H+ trong đó là
1,5 . 10-4 M.
1,0 . 10-4 M.
1,5 . 10-5 M.
1,0 . 10-5 M.
(H): Cho các nhận định sau về tính chất hoá học của nitric acid:
(1) có tính acid mạnh;
(2) có tính acid yếu;
(3) có tính oxi hoá mạnh;
(4) có tính khử mạnh.
Số nhận định đúng là
1.
3 .
2
4 .
(H): Cho dung dịch HNO3 tác dụng với các chất sau: NH3, CaCO3, Ag, NaOH. Số phản ứng trong đó HNO3 đóng vai trò acid Brønsted là
4 .
1 .
3 .
2 .
(H): Cho các nhận định sau về cấu tạo phân tử nitric acid:
(a) Liên kết O-H phân cực về oxygen.
(b) Nguyên tử N có số oxi hoá là +5 .
(c) Nguyên tử N có hoá trị bằng 4.
(d) Liên kết cho - nhận N → O kém bền.
Số nhận định đúng là
1 .
2 .
4 .
3 .
(H): Phát biểu nào dưới đây không đúng?
Hiện tượng phú dưỡng là sự tích tụ lượng lớn chất dinh dưỡng (hợp chất nitrogen và hợp chất phosphorus) trong nguồn nước.
Hiện tượng phú dưỡng làm giảm hàm lượng oxygen trong nước, gây ảnh hưởng xấu cho các loài sinh vật khác trong ao, hồ.
Hiện tượng phú dưỡng làm thực vật như rong, rêu, tảo sinh sôi, tạo ra nhiều oxygen cho cá, sinh vật trong ao, hồ phát triển.
Hiện tượng phú dưỡng gây ra nhiều tác động xấu tới hệ sinh thái, môi trường của ao, hồ
(H): . Cho các phản ứng:
Số phản ứng trong đó sulfur đơn chất đóng vai trò chất khử là
1.
3 .
2 .
4 .
(H): Cho phản ứng: SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4.
Trong phương trình hóa học của phản ứng trên, khi hệ số của KMnO4 là 2 thì hệ số của SO2 là
4.
6.
5.
7.
(H): Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
Muối ăn.
Giấm ăn.
Xút.
Cồn.
(H): Trong công nghiệp sản xuất sulfuric acid, hai nguồn nguyên liệu được khai thác từ mỏ để cung cấp nguyên tố sulfur là
H2S, SO2.
S, FeS2.
CaSO4, BaSO4.
ZnS, PbS.
(B). Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?
(B). Cho phản úng hoá học sau:
Biểu thức hằng số cân bằng (KC) của phản ứng trên là
(B). Cho cân bằng hoá học sau:
Yếu tố nào sau đây cần tác động để cân bằng trên chuyển dịch sang phải?
Giảm nhiệt độ.
Giảm áp suất.
tăng nồng độ SO3.
Thêm xúc tác V2O5.
(B). Trong dung dịch trung hoà về điện, tổng đại số điện tích của các ion bằng không. Dung dịch A có chứa
. Giá trị của x là
0,02 .
0,01 .
0,03 .
0,015.
(B): Công thức tính pH là
pH = -lg[H+]
pH = lg[H+]
pH = +10 lg[H+]
pH = -lg[OH-]
(B). Trong dung dịch nước, cation kim loại mạnh, gốc acid mạnh không bị thuỷ phân, còn cation kim loại trung bình và yếu bị thuỷ phân tạo môi trường acid, gốc acid yếu bị thuỷ phân tạo môi trường base. Dung dịch muối nào sau đây có pH > 7?
Na2CO3.
Al(NO3)3 .
K2SO4.
NaCl.
(B). Vị trí (chu kì, nhóm) của nguyên tố nitrogen trong bảng tuần hoàn là
chu kì 2, nhóm VA.
chu kì 3 , nhóm VA.
chu kì 2 , nhóm VIA.
chu kì 3 , nhóm IVA.
(B). Cho thí nghiệm như hình vẽ, bên trong bình có chứa khí NH3, trong chậu thủy tinh chứa nước có nhỏ vài giọt phenolphthalein.
Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là:
Nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng.
Nước phun vào bình và chuyển thành màu tím.
Nước phun vào bình và không có màu.
Nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh.
(B). Nhiệt phân hoàn toàn muối nào sau đây thu được sản phẩm chỉ gồm khí và hơi?
(NH4)2CO3.
NaCl.
CaCO3.
KClO3.
(B). Nitrogen monoxide được tạo thành khi mưa giông kèm theo sấm sét do phản ứng giữa nitrogen và oxygen trong không khí được gọi là
NOx tự nhiên.
NOx nhiên liệu.
NOx tức thời.
NOx nhiệt.
(B). Acid nào sau đây thể hiện tính oxi hoá mạnh khi tác dụng với chất khử?
HNO3.
HCl.
HBr.
H3PO4.
(B) Kim loại iron không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
HNO3 đặc, nguội.
H2SO4 đặc, nóng.
HNO3 loãng.
H2SO4 loãng.
(B). Trong công nghiệp, phần lớn sulfur đơn chất sau khi khai thác ở các mỏ được dùng làm nguyên liệu để
sản xuất sulfuric acid.
lưu hoá cao su tự nhiên.
điều chế thuốc bảo vệ thực vật.
bào chế thuốc đông y.
(B). Trong số các chất khí: SO2, CO2, O2, N2 khí tan tốt trong nước ở điều kiện thường là
SO2.
O2.
CO2.
N2.
(B). Bước sơ cứu đầu tiên cần làm ngay khi một người bị bỏng sulfuric acid là
rửa với nước lạnh nhiều lần.
trung hoà acid bằng NaHCO3.
băng bó tạm thời vết bỏng.
đưa đến cơ sở y tế gần nhất.
(B). Phân biệt được dung dịch Na2SO4 và NaCl bằng dung dịch nào sau đây?
BaCl2.
MgCl2.
FeCl2.
HCl.
(H). Cho các phản ứng hoá học sau:
Khi tăng áp suất, các cân bằng hoá học chuyển dịch theo chiều thuận là
(1); (2) và (3).
(1); (3) và (5).
(2); (3) và (4).
(3); (4) và (5).
(H): Cho cân bằng hoá học sau:
Ở T°C, nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng như sau: [CO2(g)] = 1,8 mol/L, [CO(g)]=0,525 mol/L và [O2(g)]=0,225 mol/L. Hằng số cân bằng (KC) của phản ứng tại T °C là
1,914.10-2.
1,276.10-2 .
1,726.10-2.
6,5625.10-2.
(H): Trong phản ứng sau đây, những chất hay ion nào đóng vai trò là base theo thuyết Bronsted - Lowry?
CH3COO- và OH-.
CO32- và HCO3-.
H2O và OH-.
H2O và CO32- .
(H): Một dung dịch có pH = 2,45. Nồng độ ion hydrogen (H+) của dung dịch là
3,55.10-3 M.
2,45 M.
3,55.10-4 M.
11,55 M.
(H): Các chất trong dãy nào sau đây là những chất điện li mạnh?
HCl, NaOH, NaCl, KNO3.
HCl, NaOH, CH3COOH, MgCl2.
KOH, NaCl, H3PO4, Mg(OH)2.
NaNO3, NaNO2, NH3, HClO2.
(H). Tiến hành thí nghiệm trộn từng cặp dung dịch sau:
(a) NH3 và AlCl3; (b) (NH4)2SO4 và Ba(OH)2 ; (c) NH4Cl và AgNO3 ; (d) NH3 và HCl. Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là
3
1.
2 .
4 .
(H). Nhận định nào sau đây về đơn chất nitrogen là sai?
Thể hiện tính oxi hoá mạnh ở điều kiện thường.
Khó hoá lỏng và ít tan trong nước.
Không màu và nhẹ hơn không khí.
Hoá hợp với oxygen ở nhiệt độ cao hoặc tia lửa điện.
(H): Hoạt động nào sau đây góp phần gây nên hiện tượng phú dưỡng?
Nước thải sinh hoạt thải trực tiếp vào nguồn nước chưa qua xử lí.
Sự quang hợp của cây xanh.
Ao hồ thả quá nhiều tôm, cá.
Khử trùng ao hồ sau khi tát cạn bằng vôi sống (CaO).
(H): SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
F2, nước Br2, dung dịch KMnO4.
H2S, F2, nước Br2.
dung dịch NaOH, F2, dung dịch KMnO4.
dung dịch KOH, CaO, nước Br2.
(H). Cho các phản ứng sinh ra khí SO2:
Các phản ứng được dùng để điều chế khí SO2 trong công nghiệp là:
(1) và (2).
(2) và (3).
(2) và (4).
(1), (2) và (3).
(H). Phản ứng nào dưới đây không đúng?
(H). Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?
Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaCO3.
Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2.
CuO, Fe(OH)2, Al, NaCl.
Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4.
(B). Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?
(B). Cho phản úng hoá học sau:
Biểu thức hằng số cân bằng (KC) của phản ứng trên là
(B). Cho cân bằng hoá học sau:
Yếu tố nào sau đây cần tác động để cân bằng trên chuyển dịch sang phải?
Tăng nồng độ O2
Tăng áp suất
Tăng nhiệt độ.
Thêm xúc tác.
(B). Trong dung dịch trung hoà về điện, tổng đại số điện tích của các ion bằng không. Dung dịch A có chứa
Giá trị của x là
0,015
0,01 .
0,02 .
0,03 .
(B): Chọn biểu thức đúng
[H+].[OH-] = 10-14
[H+]. [OH-] = 1
[H+]+ [OH-] = 0
[H+].[OH-] = 10-7
(B). Trong dung dịch nước, cation kim loại mạnh, gốc acid mạnh không bị thuỷ phân, còn cation kim loại trung bình và yếu bị thuỷ phân tạo môi trường acid, gốc acid yếu bị thuỷ phân tạo môi trường base. Dung dịch muối nào sau đây có pH < 7 ?
FeCl3.
KCl.
Na2CO3.
Na2SO4.
(B). Khí nào phổ biến nhất trong khí quyển Trái Đất?
Nitrogen,
Oxygen.
Ozone.
Argon.
(B).Cho hình vẽ sau:
Hình vẽ trên thể hiện tính chất vật lí nào của ammonia?
tan nhiều trong nước
là chất khí không màu
nhẹ hơn không khí
có mùi khai
(B). Phân biệt được đung dịch NH4Cl và NaCl bằng thuốc thử là dung dịch
KOH.
KCl.
KNO3.
K2SO4.
(B). Oxide của nitrogen được tạo thành khi nitrogen trong không khí tác dụng với các gốc tự do được gọi là
NOx tức thời.
NOx nhiệt.
NOx tự nhiên.
NOx nhiên liệu.
(B). Phân tử nào sau đây có chứa một liên kết cho - nhận?
HNO3.
NH3.
N2.
H2.
(B). Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3?
Au, Pt.
Al, Fe.
Al, Au.
Fe, Pt.
(B). Sulfur được dân gian sử dụng để pha chế vào thuốc trị các bệnh ngoài da. Tên gọi dân gian của sulfur là
diêm sinh.
đá vôi.
phèn chua.
giấm ăn.
(B). Mưa acid tàn phá nhiều rừng cây, ăn mòn nhiều công trình kiến trúc bằng đá và kim loại. Tác nhân chính tạo ra mưa acid là
SO2.
H2S.
CO2.
CO.
(B). Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, người ta dùng cách nào sau đây?
Rót từ từ dung dịch H2SO4 đặc vào nước, khuấy đều.
Rót nhanh dung dịch H2SO4 đặc vào nước.
Rót từ từ nước vào dung dịch H2SO4 đặc.
Rót nhanh nước vào H2SO4 đặc, đun nóng.
(B). Muối X không tan trong nước và các dung môi hữu cơ. Trong y học, X thường được dùng làm chất cản quang trong xét nghiệm X-quang đường tiêu hoá. Công thức của X là
BaSO4.
CaSO4.
K2SO4.
MgSO4.
(H). Cho các phản ứng hoá học sau:
Khi tăng nhiệt độ, các cân bằng hoá học chuyển dịch theo chiều thuận là
(4) và (5).
(1); (2) và (3).
(1); (2) và (5).
(3) và (5).
(H). Cho cân bằng hóa học sau:
ở T0C, nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng như sau: [PCl5] = 0,059 mol/L ; [PCl3] = [Cl2] = 0,035 mol/L . Hằng số cân bằng (KC) của phản ứng tại T0C là
48,16 .
48,61 .
0,02 .
16,95 .
(H): Cho phương trình hóa học sau :
Chất hay ion phản ứng đóng vai trò acid trong hai phương trình (1) và (2) ở trên lần lượt là ?
HSO4- và H2SO4.
HSO4- và H2O.
SO42- và H2O.
OH- và H2SO4.
(H): Một dung dịch có pH = 11,7. Nồng độ của ion hydroxide (OH-) trong dung dịch là
5,0.10-3 M.
2,3 M.
11,7 M.
2,0.10-12 M.
(H) Dãy nào dưới đây chỉ gồm chất điện li mạnh?
HNO3, H2SO4, KOH, KCl.
HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3.
H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF.
Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl.
(H). Cho các nhận định sau: Phân tử ammonia và ion ammonium đều
(1) chứa liên kết cộng hoá trị;
(2) là base Brønsted trong nước;
(3) là acid Brønsted trong nước;
(4) chứa nguyên tử N có số oxi hoá là -3 .
Số nhận định đúng là
2.
1.
4 .
3 .
(H): Trong y học, vì sao nitrogen lỏng được dùng để bảo quản mẫu vật ?
Do nitrogen hóa lỏng ở nhiệt độ thấp.
Do nitrogen không duy trì sự hô hấp và tạo môi trường trơ.
Do nitrogen là chất khí không màu, không mùi, không vị.
Do nitrogen tan ít rất trong nước.
(H): Khi hiện tượng phú dưỡng xảy ra ở ao hồ, sự xuất hiện dày đặc của tảo xanh trong nước, khi đó lượng oxygen trong nước sẽ nhanh chóng giảm đi không phải do nguyên nhân nào sao đây ?
Sự sinh sôi, phát triển nhanh của cá trong ao hồ.
Sự hoạt động của lượng lớn vi khuẩn đã hấp thụ đáng kể oxygen hoàn tan trong nước.
Sự phát triển của tảo xanh đã ngăn cản ánh sáng và không khí chứa oxygen khuếch tán vào nước.
Quá trình phân hủy tảo chết bởi vi khuẩn đã tiêu tốn lượng lớn oxygen trong nước.
(H): Dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với SO2?
O2, nước bromine, dung dịch KMnO4.
Dung dịch BaCl2, CaO, nước bromine.
Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.
H2S, O2, nước bromine.
(H). Cho các phát biểu sau:
(a) Sulfur là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước.
(b) Sulfur và sulfur dioxide vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
(c) Khi phản ứng với hydrogen, sulfur thể hiện tính oxi hóa.
(d) Nước thải sinh hoạt là một trong các nguồn phát thải khí SO2.
(e) Sulfur dioxide được sử dụng để tẩy trắng vải sợi, bột giấy, sản xuất sulfuric acid và diệt nấm mốc.
Số phát biểu đúng là
3.
1.
2.
4.
(H). Phản ứng nào sau đây không đúng?
(H). Dãy gồm tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là:
Fe(OH)2, Na2CO3, Fe, CuO, NH3.
Fe3O4, BaCl2, NaCl, Al, Cu(OH)2.
CaCO3, Cu, Al(OH)3, MgO, Zn.
Zn(OH)2, CaCO3, CuS, Al, Fe2O3.
