wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa 11 ANCOL PHE NOL

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây ?

a)

NaHCO3

b)

CH3COOH.

c)

KOH.

d)

HCl.

2.

Chất nào tác dụng được với C2H5OH và C6H5OH

a)

Na

b)

HCl

c)

Br2

d)

NaOH

3.

Chất nào tác dụng được với CH3OH nhưng không tác dụng được với C6H5OH

a)

K

b)

HBr

c)

Br2

d)

KOH

4.

Chất nào để nhận biết etanol và phenol

a)

Na

b)

HCl

c)

Br2

d)

KOH

5.

Mệnh đề nào sau đây đúng

a)

Phenol tan nhiều trong nước lạnh.

b)

Phenol có tính axít nên dung dịch phenol trong nước làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.

c)

Phản ứng của phenol với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4) tạo axit picric.

d)

Phenol tác dụng với dung dịch brom tạo kết tủa vàng.

6.

Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ phenol có tính axit?

a)

Na

b)

NaOH

c)

dung dịch brom

d)

dung dịch HNO3

7.

Phenol không phản ứng với chất nào sau đây ?

a)

A. Na.

b)

B. NaOH.

c)

C. NaHCO3.

d)

D. Br2.

8.

Kết luận nào sau đây là đúng ?

a)

Ancol etylic và phenol đều tác dụng được với Na và dung dịch NaOH.

b)

Phenol tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch Br2.

c)

Ancol etylic tác dụng được với Na nhưng không phản ứng được với CuO, đun nóng.

d)

Phenol tác dụng được với Na và dung dịch HBr.

9.

Cho 16,3 gam hỗn hợp gồm etanol và phenol tác dụng với Na thu được 2,8 lít khí hiđro (đktc). Phần trăm khối lượng etanol trong hỗn hợp là

(Cho H=1, C=12, O=16)

a)

28,2%

b)

42,3%

c)

71,8%

d)

57,7%

10.

Chất nào tác dụng được với C2H5OH và C6H5OH

a)

Na

b)

HCl

c)

Br2

d)

NaOH

11.

Nhỏ từ từ từng giọt brom vào ống nghiệm chứa dung dịch phenol hiện tượng quan sát được là

a)

nước brom bị mất màu.

b)

xuất hiện kết tủa trắng

c)

xuất hiện kết tủa trắng sau tan dần.

d)

xuất hiện kết tủa trắng và nước brom bị mất màu

12.

Axit picric (2,4,6-trinitrophenol) là thành phần để sản xuất

a)

thuốc nổ.

b)

thuốc trừ sâu.

c)

dược phẩm.

d)

keo dán.

13.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

A. Phenol là một axit yếu, không làm đổi màu quỳ tím

b)

B. Phenol là axit yếu, nhưng tính axit vẫn mạnh hơn axit cacbonic

c)

C. Phenol cho kết tủa trắng với dung dịch nước brom

d)

D. Phenol rất ít tan trong nước lạnh

14.

Ảnh hưởng của nhóm đến gốc trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với chất nào ?

a)

A. Dung dịch NaOH

b)

B. kim loại

c)

C. (, nung nóng).

d)

D. Nước

15.

Chất nào dưới đây là phenol?

a)

C6H5OH

b)

CH3CH2OH

c)

CH3OH

d)

C6H5CH2OH

16.

Dùng hóa chất nào sau đây để phân biệt phenol và ancol alylic?

a)

A. Na

b)

B. Dung dich Br2

c)

C. Quỳ tím

d)

D. NaOH

17.

Phenol tác dụng được với chất nào dưới đây?

a)

A. NaCl

b)

A. NaCl

c)

C. K

d)

D. HCl

18.

Cho 18,8g phenol tác dụng với dung dịch brom dư thu m g kết tủa trắng. Giá trị m là

a)

A. 99,3.

b)

B. 33,4.

c)

C. 66,2.

d)

D. 33,1.

19.

Để phân biệt ba dung dịch : dung dịch etanol, dung dịch glixerol và dung dịch phenol, ta lần lượt dùng các hóa chất sau đây

a)

Na, dung dịch Br2.

b)

NaOH, Na

c)

dung dịch Br2, Cu(OH)2

d)

dung dịch Br2, Na.

20.

Chất nào sau đây không phải là phenol?

a)

CH3-C6H4-OH

b)

C6H5-CH2-OH

c)

CH3-C6H3(OH)2

d)

C6H5-OH

21.

Cho quỳ tím vào dung dịch phenol. Hiện tượng gì xảy ra:

a)

Quỳ tím hóa đỏ

b)

Không có hiện tượng

c)

Quỳ tím hoá xanh

d)

Tạo ra kết tủa

22.

Dung dịch X chứa NaOH 0,2 M phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch Phenol 0,2 M. Tính thể tích dung dịch X?

a)

20 ml

b)

150 ml

c)

0,5 lít

d)

0,2 lít

23.

Phát biểu nào sau đây về phenol là sai:

a)

Phenol là hợp chất trong phân tử có nhóm -OH

b)

Phenol là hợp chất làm đổi màu quì tím

c)

Phenol là hợp chất có tính axit yếu

d)

Phenol là hợp chất tác dụng được với dd NaOH

24.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ancol etylic và phenol đều tác dụng được với Na và dung dịch NaOH.

b)

Phenol tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch Br2.

c)

Ancol etylic không phản ứng được với CuO, đun nóng.

d)

Phenol tác dụng được với Na và dung dịch HBr.

25.

Phenol phản ứng được với dãy chất nào sau đây?

a)

NaOH, dung dịch brom, HCl.

b)

HNO3, NaOH, CuO (to).

c)

HNO3, NaOH, Na.

d)

HCl, dung dịch brom, CuO (to).

26.

Hợp chất hữu cơ X chứa vòng benzen, có công thức phân tử C7H8O, phản ứng được với dung dịch NaOH. Số chất thỏa mãn tính chất trên là

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2.

27.

Cho hỗn hợp X gồm etanol và phenol tác dụng với natri (dư) thu được 3,36 lít khí hiđro (đktc). Nếu hỗn hợp X trên tác dụng với nước brom vừa đủ, thu được 19,86 gam kết tủa trắng 2,4,6-tribromphenol. Thành phần phần trăm theo khối lượng của phenol trong hỗn hợp là

a)

66,2%

b)

46,94%

c)

33,8%

d)

53,06 %

28.

Cho các phát biểu sau về phenol:

(a) Phenol vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với Na.

(b) Phenol tan được trong dung dịch KOH.

(c) Phenol là một ancol thơm.

(d) phenol phản ứng được với dung dịch KHCO3 tạo CO2.


Trong các trường hợp trên, số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4.

29.

Cho các chất sau : ancol etylic, phenol, stiren, toluen, benzen. Số chất làm mất màu dung dịch nước brom là :

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

30.

Một hỗn hợp A gồm ancol etylic và phenol tác dụng hết với Na thu được 1,344 lít khí (đktc). Nếu trung hoà cùng lượng A trên thì cần vừa đủ 50 ml dung dịch KOH 1M. Tính % khối lượng của phenol có trong A:

a)

63,3%

b)

45%

c)

40,7%

d)

59,3%

31.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho phenol tác dụng dễ dàng với dung dịch brom?

a)

A. Chỉ do nhóm OH hút electron

b)

B. Chỉ do nhân benzen hút electron

c)

C. chỉ do nhân benzen đẩy electron

d)

D. Do nhóm –OH đẩy electron vào nhân benzen và nhân benzen hút electron làm tăng mật độ electron ở các vị trí o- và p-

32.

Cho 9,4 g phenol tác dụng với dung dịch brom dư thu m gam kết tủa trắng. Giá trị m là

a)

A. 33,1

b)

B. 3,31.

c)

C. 66,2.

d)

D. 9,4.

33.

Hợp chất hữu cơ X (phân tử có vòng benzen) có công thức phân tử là C7H8O2, tác dụng với Na và với NaOH. Biết rằng khi cho X tác dụng với Na dư, số mol H2 thu được bằng số mol X tham gia phản ứng và X chỉ tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1:1. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

a)

C6H5CH(OH)2

b)

HOC6H4CH2OH

c)

CH3C6H3(OH)2

d)

CH3OC6H4OH

34.

Một hỗn hợp A gồm anco etylic và pheonl tác dụng hết với Na thu được 1,344 lít khí (đktc). Nếu trung hoà cùng lượng A trên thì cần vừa đủ 50 ml dung dịch KOH 1M. Tính % khối lượng của phenol có trong A:

a)

63,3%

b)

45%

c)

40,7%

d)

59,3%

35.

1. Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ C7H8O vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Mệnh đề nào sau đây đúng

a)

Phenol tan nhiều trong nước lạnh.

b)

Phenol có tính axít nên dung dịch phenol trong nước làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.

c)

Phản ứng của phenol với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4) tạo axit picric.

d)

Phenol tác dụng với dung dịch brom tạo kết tủa vàng.

37.

Cho các hợp chất sau:

(1) HOCH2-CH2OH

(2) CH3OH

(3) CH3-CH2OH

(4) CH3-O-CH2CH3

(5) HOCH2-CH(OH)-CH2OH

(6) C6H5OH (phenol)

Số chất tác dụng được với NaOH là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

38.

Phản ứng tạo kết tủa trắng của phenol với dung dịch Br2 chứng tỏ rằng

a)

A. Phenol có nguyên tử hiđro linh động.

b)

B. Phenol có tính axit.

c)

C. ảnh hưởng của nhóm –OH đến gốc –C6H5 trong phân tử phenol

d)

D. ảnh hưởng của gốc –C6H5 đến nhóm –OH trong phân tử phenol

39.

Khi thổi khí CO2 dư vào dd C6H5ONa muối vô cơ thu được phải là NaHCO3 vì:

a)

A. phenol là chất kết tinh, ít tan trong nước lạnh.

b)

B. tính axit của H2CO3 > C6H5OH > HCO3-.

c)

C. CO2 là một chất khí.

d)

D. Nếu tạo ra Na2CO3 thì nó sẽ bị CO2 dư tác dụng tiếp theo phản ứng: Na2CO3 + CO2 + H2O → 2NaHCO3.

40.

Hãy chọn các phát biểu đúng về phenol (C6H5OH):(1). phenol có tính axit nhưng yếu hơn axit cacbonic;

(2). phenol làm đổi màu quỳ tím thành đỏ;

(3). hiđro trong nhóm –OH của phenol linh động hơn hiđro trong nhóm –OH của etanol,như vậy phenol có tính axit mạnh hơn etanol;

(4). phenol tan trong nước (lạnh ) vô hạn vì nó tạo được liên kết hiđro với nước;


(5). axit picric có tính axit mạnh hơn phenol rất nhiều;

(6). phenol không tan trong nước nhưng tan tốt trong dd NaOH.

a)

(1), (2), (3), (6).

b)

(1), (2), (4), (6).

c)

(1), (3), (5), (6).

d)

(1), (2), (5), (6).

41.

Phenol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -OH liên kết trực tiếp với

a)

nguyên tử cacbon no.

b)

nguyên tử cacbon không no.

c)

nguyên tử cacbon thơm.

d)

nguyên tử cacbon của vòng benzen.

42.

Phenol (C6H5OH) có những tính chất vật lí nào sau đây: (1) là chất lỏng ở điều kiện thường; (2) độc; (3) ít tan trong nước lạnh; (4) là chất rắn ở điều kiện thường; (5) tan nhiều trong nước lạnh.

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (2), (5).

c)

(2), (3), (4).

d)

(2), (4), (5).

43.

Phát biểu nào sau đây sai về phenol (C6H5OH)?

a)

Phenol tác dụng với NaOH tạo thành muối và nước.

b)

Dung dịch phenol không làm quỳ tím hóa đỏ.

c)

Giữa nhóm -OH và vòng benzen trong phân tử phenol có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau.

d)

Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro khó hơn benzen.

44.

Cho phenol (C6H5OH) tác dụng với các chất sau: Na, dung dịch NaOH, nước brom, dung dịch HNO3 đặc, dung dịch HCl. Số phản ứng xuất hiện kết tủa là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

45.

Cho m gam phenol (C6H5OH) tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít H2 (đktc). Giá trị của m là (Cho: H = 1; C = 12; O = 16)

a)

18,8.

b)

9,4.

c)

18,0.

d)

18,6.

46.

Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol có tính axit yếu:

a)

A. C6H5ONa + CO2 + H2O

b)

B. C6H5ONa + Br2

c)

C. C6H5OH + NaOH

d)

D. C6H5OH + Na

47.

Ảnh hưởng của nhóm -OH đến vòng benzen trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với chất nào ?

a)

A. Dung dịch NaOH

b)

B. Kim loại Na

c)

C. Dung dịch HNO3

d)

D. Dung dịch nước brom

48.

Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):

(a) Phenol tan nhiều trong nước lạnh.

(b) Phenol có tính axít nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím.

(c) Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc.

(d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen.

(e) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa.

Số phát biểu đúng là

a)

A. 5.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 4

49.

Ở điều kiện thường, phenol bị oxi hóa chậm trong không khí thành màu:

a)

đỏ

b)

tím

c)

hồng

d)

xanh

50.

Phenol rất ít tan trong

a)

trong etanol

b)

nước lạnh và trong etanol

c)

nước lạnh

d)

nước nóng và etanol

51.

Bậc của ancol là

a)

A. bậc cacbon lớn nhất trong phân tử.

b)

B. bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH.

c)

C. số nhóm chức có trong phân tử.

d)

D. số cacbon có trong phân tử ancol.

52.

chất nào sau đây không phải ancol?

a)

CH3-OH, C3H7-OH

b)

C6H5-CH2-OH

c)

CH2= CH-CH2-OH

d)
e)
53.
a)
b)
c)
d)
54.
a)
b)
c)
d)
55.

Công thức chung của ancol no, hở đơn là:

a)
b)
c)
d)
56.

Bậc của ancol là

a)

A. bậc cacbon lớn nhất trong phân tử.

b)

B. bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH.

c)

C. số nhóm chức có trong phân tử.

d)

D. số cacbon có trong phân tử ancol.

57.

Ancol nào bậc 2?

a)
b)
c)
d)
58.

Có bao nhiêu đồng phân ancol C4H10O?

a)

1.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

59.

Chất nào là đồng phân ancol C4H10O?

a)
b)
c)
d)
e)
60.

Đọc tên chất sau theo danh pháp quốc tế

a)

2-metyl etan-1-ol

b)

isopropylic

c)

propan-2-ol

d)

propan-1-ol

61.
a)

3-metylheptan-4-ol.

b)

5-etylhexanol

c)

2-etylhexanol.

d)

5-metylheptan-4-ol

62.
a)

propan-1,2,3-triol

b)

etilenglicol

c)

propantriol

d)

glixerol

63.

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ tan trong nước của ancol đều cao hơn so với hiđrocacbon có phân tử khối tương đương hoặc có cùng số nguyên tử C, là do:

a)

ancol có phản ứng với Na

b)

ancol có nguyên tử oxi trong phân tử.

c)

Các ancol có liên kết hiđro

d)

trong phân tử ancol có liên kết cộng hóa trị.

64.

Sắp xếp các số để được câu trả lời đúng:

(1) cao hơn

(2) hoặc đồng phân ete của nó

(3) Các ancol có nhiệt độ sôi

(4) các hidrocacbon có cùng phân tử khối

(a)  

65.

Điền từ còn khuyết các ancol là chất_ _ _ _ (1), _ _ _(2) ở điều kiện thường.

(a)  

66.

Nhiệt độ sôi của các chất lần lượt là: nước:_____; ancol etylic: _____; ancol metylic: _____

(1): 100 độ C; (2) 64,7 độ C; (3) 120độ C; (4): 78,3độ C; (5)81độ C.

(a)  

67.

Phản ứng giữa ancol và kim loại kiềm thuộc loại phản ứng

a)

Thế H của nhóm OH

b)

Thế nhóm OH

c)

tách nước

d)

cháy

68.

Tất cả các ancol đều tác dụng được với Cu(OH)2

a)

Đúng

b)

Sai

69.

a)

Na

b)

HBr

c)

Cu(OH)2

d)

Cu

70.

Khi đun nóng ancol xúc tác H2SO4 đặc tạo chủ yếu ete cần thực hiện ở nhiệt độ

a)

170 độ C

b)

180 độ C

c)

140 độ C

d)

đun nhẹ

71.
a)

CH2=CH-CH2-CH3

b)

CH3-CH=CH-CH3

c)

CH3-CO-CH2-CH3

d)

CHO-CH-CH2-CH3

72.

Cho CH3-CH2OH phản ứng với CuO nung nóng thì thu được sản phẩm nào sau đây?

a)

CH3OH

b)

CH3OCH3

c)

C2H4

d)

CH3CHO

73.

Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là

a)

C2H5OC2H5.

b)

C2H4.

c)

CH3CHO.

d)

CH3COOH.

74.

Các ancol no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo andehit là

a)

ancol bậc 1.

b)

ancol bậc 2.

c)

ancol bậc 4.

d)

ancol bậc 3.

75.

Ancol etylic (C2H5OH) tác dụng được với tất cả các chất nào trong các dãy sau?

a)

Na, HBr, CuO.

b)

Na, HBr, Fe.

c)

CuO, KOH, HBr.

d)

Na, HBr, NaOH.