wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa Học 11: Ôn tập kiến thức về Hidrocacbon

Total questions: 80

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Công thức phân tử của Ankađien là

a)

 CnH2n (n2)C_nH_{2n}\ \left(n\ge2\right)  

b)

 CnH2n2 (n3)C_nH_{2n-2}\ \left(n\ge3\right)  

c)

 CnH2n2 (n2)C_nH_{2n-2}\ \left(n\ge2\right)  

d)

 CnH2n+2 (n2)C_nH_{2n+2}\ \left(n\ge2\right)  

2.

Cho 4,48 lít khí axetilen phản ứng vừa đủ với dung dịch Brom cho đến khi màu của dung dịch mất hoàn toàn. Khối lượng Br2 phản ứng là. (Cho MBr = 80)

a)

8 gam

b)

16 gam

c)

32 gam

d)

64 gam

3.

Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng : Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dung dịch AgNO3 /NH3 ?

a)

etan

b)

etilen

c)

axetilen

d)

xiclopropan

4.

Ankin C4H6 có bao nhiêu đồng phân cho phản ứng thế kim loại (phản ứng với dung dịch chứa AgNO3/NH3) ?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

5.

Những tính chất nào thuộc tính thơm của benzen?

(1) Dễ tham gia phản ứng thế

(2) Khó tham gia phản ứng cộng

(3) Bền vững với các chất oxi hóa

(4) Có mùi thơm dễ chịu, không độc.

a)

(2), (3), (4)

b)

(1), (2), (3)

c)

(1), (4)

d)

(1), (3)

6.

Trùng hợp đivinyl (buta-1,3-đien) tạo ra cao su buna có cấu tạo là

a)

(-CH2-CH-CH-CH2-)n

b)

(-CH2-CH=CH-CH2-)n

c)

(-CH2-CH-CH=CH2-)n

d)

(-CH2-CH2-CH2-CH2-)n

7.

Chất nào có thể dùng để phân biệt: propan và propin?

a)

dd AgNO3/NH3

b)

dd KMnO4

c)

dd Br2

d)

Tất cả đều đúng

8.

Cho 5 chất: metan, etilen, propin, buta-1,3-đien, isopren. Số lượng chất có khả năng làm mất màu dd brom là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Sản phẩm thu được khi cho propin tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là

a)

CAg≡C–CH3

b)

CH≡CAg–CH3

c)

CH≡C–CH2Ag

d)

CAg≡CAg–CH3

10.

Sản phẩm chính thu được khi cho 2-metyl propen tác dụng với HCl là :

a)

2-clo-2-metyl propan.

b)

2-clo-1-metyl propen.

c)

2-clo-2-metyl propen.

d)

2-clo-1-metyl propan.

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

các đồng đẳng của anken dễ dàng cho phản ứng cộng với dd Brom, với H2O

b)

các ankan dễ dàng làm mất màu dung dịch Brom

c)

những hợp chất hiđro cacbon cháy hoàn toàn luôn cho CO2 và H2O

d)

axetilen phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3

12.

Trong PTN khí C2H2 được điều chế từ chất nào sau đây?

a)

C2H6

b)

CaC2

c)

CH4

d)

C2H4

13.

Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?

a)

CH3-CH2-CHBr-CH3.

b)

CH2Br-CH2-CH2-CH2Br

c)

CH3-CH2-CHBr-CH2Br

d)

CH3-CH2-CH2-CH2Br.

14.

cho sơ đồ phản ứng sau: Al4C3→ X→ Y→ Z→ PVC

X, Y, Z lần lượt là:

a)

C2H4, C2H6, C2H5Cl

b)

C2H4, CH4, C2H2

c)

CH4, C2H2, CH2=CHBr

d)

CH4, C2H2 , CH2=CHCl

15.

Hidro hóa propin bằng lượng H2 dư với xúc tác là Pd/PbCO3 cho sản phẩm chính là:

a)

A. propilen

b)

B. propan

c)

C. metyl etilen

d)

D. metyl axetilen

16.

Cho phản ứng:   C2H2+H2O  AC_2H_2+H_2O\ \rightarrow\ A   
(biết chất xúc tác là  HgSO4/H2SO4,80oCHgSO_4/H_2SO_4,80^oC ). 

A là

a)

 CH3CHOCH_3CHO  

b)

 CH3COOHCH_3COOH  

c)

 CH2=CHOHCH_2=CH-OH  

d)

 C2H5OHC_2H_5OH  

17.

Propilen có công thức phân tử là

a)

C3H4

b)

C3H6

c)

C2H2

d)

C2H4

18.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo mạch hở mà khi hiđro hóa hoàn toàn thu được 2-metylbutan?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

19.

Để làm sạch etilen có lẫn axetilen, ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây?

a)

dd brom dư

b)

dd KMnO4

c)

dd AgNO3/NH3

d)

Tất cả đều đúng

20.

Cho 13,44 lít khí hiđrocacbon X (đktc) phản ứng hoàn toàn với lượng dư dd AgNO3/NH3 thu được 95,4 gam kết tủa. Công thức của X là 

a)

 CH3CH2CCHCH_3-CH_2-C\equiv CH  

b)

 CH3CCHCH_3-C\equiv CH  

c)

 CHCHCH\equiv CH  

d)

 CH2=CHCCHCH_2=CH_{ }-C\equiv CH  

21.

Một hỗn hợp gồm 2 ankin khi đốt cháy cho ra 17,6 gam CO2 và 4,5 gam H2O. Khối lượng brom cần dùng để phản ứng với hỗn hợp trên là

a)

16 gam

b)

32 gam

c)

24 gam

d)

48 gam

22.

Hỗn hợp khí X gồm: 0,2 mol axetilen; 0,1mol etilen và 0,3 mol H2. Đun nóng X với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 5,375. Hỗn hợp Y phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch.

Giá trị của a là

a)

0,1

b)

0,2

c)

0,3

d)

0,4

23.

Ankan X có công thức cấu tạo như sau :

Tên của X là

a)

1,1,3-trimetylheptan

b)

2,4-đimetylheptan.

c)

2-metyl-4-propylpentan

d)

4,6-đimetylheptan

24.

Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào sai ?

a)

Tất cả các ankan đều có công thức phân tử CnH2n+2.

b)

Tất cả các chất có công thức phân tử CnH2n+2 đều là ankan.

c)

Tất cả các ankan đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử

d)

Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là ankan

25.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử là C6H14 ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

26.

Cho iso-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là :

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

27.

Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?

a)

CH3-CH2-CHBr-CH2Br.

b)

CH3-CH2-CHBr-CH3.

c)

CH2Br-CH2-CH2-CH2Br.

d)

CH3-CH2-CH2-CH2Br.

28.

Hợp chất thơm C8H10 có bao nhiêu đồng phân?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Công thức phân tử của stiren là

a)

C7H8

b)

C8H8

c)

C6H6

d)

C8H10

30.

Có 4 tên gọi o-xilen; o-đimetylbenzen; etylbenzen; 1,2-đimetylbenzen. Đó là tên gọi của mấy chất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là

a)

CnH2n+6; n >= 6.

b)

CnH2n-6; n >=3.

c)

CnH2n-6; n >= 6.

d)

CnH2n+6; n >= 3.

32.

Tên gọi của hợp chất sau là

a)

1-etyl-4-butyl-2-metylbenzen

b)

1-butyl-4-etyl-3-metylbenzen

c)

4-butyl-1-etyl-2-metylbenzen

d)

1-etyl-2-metyl-4-butylbenzen

33.

Công thức tổng quát của hiđrocacbon CnH2n+2-2a. Đối với toluen, giá trị của n và a lần lượt là:

a)

7 và 4

b)

5 và 8

c)

4 và 8

d)

8 và 4

34.

Tính khối lượng benzen cần dùng để điều chế được 31,4 gam brombenzen? Biết hiệu suất phản ứng là 85%

(Cho C = 12, H = 1, Br = 80)

a)

18,353 gam

b)

15,600 gam

c)

13,260 gam

d)

32,000 gam

35.

Hiện tượng gì xảy ra khi đun nóng toluen với dung dịch KMnO4?

a)

Dung dịch KMnO4 bị mất màu.

b)

Sủi bọt khí.

c)

Có kết tủa trắng.

d)

Không có hiện tượng.

36.

Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol một hiđrocacbon X là đồng đẳng của benzen thu được 7,04 gam CO2. Công thức phân tử của X là

(Cho C = 12, H = 1, O = 16)

a)

C6H6.

b)

C7H8.

c)

CH10.

d)

C8H8.

37.

Ankan có thể tham gia các phản ứng nào sau đây:

a)

Phản ứng thế, phan ứng tách, phản ứng cháy

b)

Phản ứng thế, làm mất màu dung dịch thuốc tím KMnO4

c)

phản ứng cộng, phản ứng làm mất màu dung dịch Brom

d)

Phản ứng trùng hợp, phản ứng cộng

38.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa ?

a)

but-1-en-2-in

b)

3-metylbut-1-in

c)

đimetylaxetilen

d)

but-2-in

39.

Trong các Hidrocacbon sau, chất thuộc loại ankađien liên hợp là

a)

CH3-CH=CH-CH3

b)

CH2=CH-CH2-CH=CH2

c)

CH3-CH=CH-CH=CH2

d)

CH2=C=CH2

40.

Hãy chọn khái niệm đúng về ankin?

a)

Ankin là hidrocacbon không no mạch hở, công thức tổng quát CnH2n-2

b)

Ankin là hidrocacbon không no mạch hở, trong mạch C có 1 liên kết 3, công thức tổng quát CnH2n-2 (n≥2)

c)

Ankin là các hidrocacbon không no mạch hở, liên kết bội trong mạch cacbon là 1 liên kết 3.

d)

Ankin là các hidrocacbon không no mạch hở, trong phân tử chứa liên kết ba

41.

Cho 3 hidrocacbon CH4, C2H4, C2H6 đi từ từ qua dung dịch nước brom dư sẽ

a)

Không có khí thoát ra.

b)

Có ba khí thoát ra.

c)

có một khí thoát ra.

d)

có hai khí thoát ra.

42.

Một số hidrocacbon mạch hở có công thức phân tử sau: C2H4, C3H8, C2H6, C2H2. Trong các chất đó, số chất làm mất màu dung dịch nước brom là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Ankađien là :

a)

hiđrocacbon có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.

b)

hiđrocacbon mạch hở có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.

c)

hiđrocacbon có công thức là CnH2n-2.

d)

hiđrocacbon, mạch hở có công thức là CnH2n-2.

44.

Ankin C4H6 có bao nhiêu đồng phân cho phản ứng thế kim loại (phản ứng với dung dịch chứa AgNO3/NH3) ?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

45.


a)

3-metyl-buta-1,2-đien

b)

2-metyl-1,3-butađien

c)

2-metyl-buta-1,3-đien

d)

2-metylpenta-1,3-đien

46.

Tên gọi của gốc CH3-CH2-

a)

metyl.

b)

etyl.

c)

propyl.

d)

vinyl.

47.

Khi đốt cháy hoàn toàn ankan thì thu được

a)

số mol nước lớn hơn số mol khí cacbonic.

b)

số mol nước bé hơn số mol khí cacbonic.

c)

số mol nước bằng số mol khí cacbonic.

d)

khối lượng nước lớn hơn khối lượng khí cacbonic.

48.

2-metylbutan có công thức cấu tạo là

a)

CH3-CH2-CH(CH3)-CH3.

b)

CH3-CH(CH3)-CH3.

c)

CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH3.

d)

CH3-[CH2]2-CH(CH3)-CH3.

49.

Butan sẽ tạo ra được bao nhiêu sản phẩm thế monoclo?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

50.

Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là

a)

MnO2, C2H4(OH)2, KOH.

b)

K2CO3, H2O, MnO2.

c)

C2H5OH, MnO2, KOH.

d)

C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.

51.

Buta-1,3-đien phản ứng với HBr ở 400C theo tỉ lệ mol 1:1, sản phẩm chính là

a)

CH3CHBrCH=CH2.

b)

CH3CH=CHCH2Br.

c)

CH2BrCH2CH=CH2.

d)

CH3CH=CBrCH3.

52.

Trong điều kiện thích hợp về xúc tác và nhiệt độ, axetilen tham gia phản ứng đime hóa tạo ra

a)

buta-1,3-đien.

b)

vinylaxetilen.

c)

but-1-in.

d)

benzen.

53.

Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH­2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là

a)

isohexan.

b)

3-metylpent-3-en.

c)

3-metylpent-2-en.

d)

3-metylpent-4-en.

54.

Cho ankin X có công thức cấu tạo sau: CH3 – C≡C – CH(CH3) – CH3. Tên của X là

a)

4-metylpent-2-in.

b)

2-metylpent-3-in.

c)

2-metylpent-4-in.

d)

4-metylpent-3-in.

55.

Cho các chất sau: metan, etilen, propilen và axetilen. Kết luận nào đúng?

a)

Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom.

b)

Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch bạc nitrat trong amoniac.

c)

Có 3 chất làm nhạt màu dung dịch kali pemanganat.

d)

Trong đó có 3 olefin.

56.

Biết 2,8 gam anken X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam Br2. Hiđrat hóa X (phản ứng với nước) chỉ thu được một ancol duy nhất. X có tên là

a)

etilen.

b)

but-2-en.

c)

hex-3-en.

d)

2,3-dimetylbut-2-en.

57.

Đốt cháy hoàn toàn 1,7 gam ankin X thu được 1,8 gam H2O. Số đồng phân của X là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

58.

Đốt cháy hoàn toàn 2,8 lít khí metan ở đktc thu được CO2 có khối lượng là

a)

11 gam

b)

16 gam

c)

22 gam

d)

5,5 gam

59.

Dẫn V lít hỗn hợp khí metan và etilen ở đktc qua bình đựng dung dịch Brom dư, thấy lượng Brom phản ứng là 16 gam và có 3,2 gam khí thoát ra ngoài. Tính V?

a)

1,12 lít

b)

2,24 lít

c)

4,48 lít

d)

6,72 lít

60.

Có bao nhiêu ankin ứng với công thức phân tử C5H8

a)

A. 3.

b)

B. 2.

c)

C. 1.

d)

D. 4

61.

Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là:

a)

A. CH3CHBrCH=CH2.

b)

B. CH3CH=CHCH2Br.

c)

C. CH2BrCH2CH=CH2.

d)

D. CH3CH=CBrCH3.

62.

Tiến hành clo hóa 3-metylpentan tỉ lệ 1:1, có thể thu được bao nhiêu dẫn xuất monoclo là đồng phân của nhau?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

63.

CHO SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG NHƯ HÌNH VẼ. KHÍ Y TRONG HÌNH LÀ

a)

C2H4

b)

CH4

c)

C2H2 VÀ CH4

d)

C2H2 VÀ C2H4

64.

Đốt cháy hoàn toàn a mol  hỗn hợp hidrocacbon X, Y đồng đẳng kế tiếp thu được 17,92 lít (đktc) CO2 và 19,8 gam H2O. Công thức phân tử của X, Y  là 

a)

C3H8 và C4H10.

b)

C2H6 và C3H8.

c)

CH4 và C2H6.

d)

C2H2 và C3H4.

65.

Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp gồm CH4, C2H6 và C4H10 thu được 3,3 gam CO2 và 4,5 gam H2O. Giá trị của a là

a)

1,75 mol.

b)

0,175 mol.

c)

0,5 mol.

d)

0,25 mol.

66.

Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp gồm C2H2, C3H4  thu được 44 gam CO2 và 5,6 lít (đktc) H2O. Giá trị của  a là

a)

0,75 mol.

b)

0,1 mol.

c)

0,5 mol.

d)

0,25 mol.

67.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo mạch hở mà khi hiđro hóa hoàn toàn thu được 2-metylbutan?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

68.

CHẤT RẮN X CHO TRONG SƠ ĐỒ SAU LÀ

a)

CH3COONa VÀ CaC2

b)

NaOH VÀ CH3COONa

c)

CH3COONa, NaOH VÀ CaO

d)

NaOH,CaO VÀ CaC2

69.

CHO CÁC CHẤT: METAN, ETAN, ETILEN, PROPEN, BENZEN, AXETILEN, TOLUEN. SỐ CHẤT CÓ THỂ LÀM NHẠT MÀU DUNG DỊCH BROM Ở ĐIỀU KIỆN THƯỜNG LÀ

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

70.

CHO CÁC CHẤT : AXETILEN, ETILEN, ETAN, PROPIN, BUT-1-IN, BUT-2-IN. SỐ CHẤT CÓ THỂ TẠO KẾT TỦA VÀNG NHẠT KHI PHẢN ỨNG VỚI DUNG DỊCH AgNO3/NH3

a)

5

b)

6

c)

4

d)

3

71.

Ứng với công thức phân tử C4H8 có số đồng phân anken là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

72.

Đốt cháy hoàn toàn 1 hidrocacbon mạch hở X thuộc cùng dãy đồng đẳng thu được nCO2- nH2O=2nX. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

X chỉ chứa liên kết đơn

b)

X là ankan

c)

X chứa 1 liên kết ba

d)

X chứa 3 liên kết π\pi

73.

Chất nào sau đây được dùng để sản xuất nhựa P.E?

a)

CH2=CH-CH=CH2.

b)

CH2=CHCl.

c)

CH2=CH2

d)

CH2=CHCN.

74.

Dẫn từ từ 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm Axetilen, propilen, propin, propan vào bình đựng dung dịch brom dư, thấy có 1,12 lít khí thoát ra khỏi bình brom. Thành phần % thể tích của propan trong hỗn hợp ban đầu là

a)

75%

b)

25%

c)

60%

d)

40%

75.

Cho các câu sau:

1. Ankin là những hiđrocacbon không no, mạch hở có một liên kết ba trong phân tử.

2. Những hiđrocacbon không no có liên kết ba trong phân tử là ankin.

3. Những hiđrocacbon có khả năng cộng hợp với hai phân tử hiđro thuộc loại ankin.

4. Ankin là những hiđrocacbon có công thức chung là CnH2n-2 (n ≥ 2).

Số câu đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

76.

Ankan X có chứa 82,76% cacboon theo khối lượng. Số nguyên tử hiđro trong một phân tử X là

a)

6.

b)

8.

c)

10.

d)

12.

77.

CTCT của chất có tên gọi sau: 4-etyl-3,3-đimetylhexan

a)

CH3-CH2-C(CH3)2-CH(C2H5)-CH2-CH3.

b)

CH3-CH2-C(CH3)2-CH(C2H5)- CH3.

c)

CH3- C(CH3)2- CH2-CH(C2H5)-CH2-CH3.

d)

CH3-CH(CH3)2-CH2-CH2-CH3.

78.

Clo hóa ankan X theo tỉ lệ mol 1 : 1 tạo sản phẩm dẫn xuất monoClo có thành phần khối lượng Clo là 38,378%. Công thức phân tử của X là

a)

C2H6.

b)

C3H8.

c)

CH4.

d)

C4H10.

79.

Để khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KMnO4 0,2M tạo thành chất rắn màu đen cần V lít khí C2H4 (đktc). Giá trị tối thiểu của V là

a)

2,240 .

b)

2,688.

c)

4,480.

d)

1,344.

80.

Hỗn hợp A gồm C3H6, C3H4, C3H8. Tỉ khối hơi của A so với H2 bằng 21,2. Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít (đktc) hỗn hợp A rồi cho sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng dung dịch sau phản ứng ?

a)

A. Giảm 20,1 gam

b)

B. Giảm 22,08 gam

c)

C. Tăng 19,6 gam

d)

D. Tăng 22,08 gam