wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cl2- HCl- muối Halide

Total questions: 81

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ tím ẩm vào bình đựng khí clo là:

a)

Quỳ tím hoá đỏ.

b)

Quỳ tím mất màu.

c)

Quỳ tím hoá xanh.

d)

Quỳ tím hóa đỏ rồi mất màu.

2.
Khi cho axit clohidric đặc, nóng vào MnO2 (rắn), khí sinh ra là khí gì? 
a)
Cl2 
b)
HCl 
c)
H2
d)
O2
3.
Kim loại nào dưới đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng loại muối clorua?
a)
Fe
b)
Al 
c)
Ag
d)
Au
4.
Để nhận biết gốc clorua, người ta thường dùng dung dịch 
a)
AgNO3
b)
Quỳ tím 
c)
NaOH 
d)
H2SO4 
5.
Chất nào sau đây không tác dụng được với dung dịch axit clohidric? 
a)
Ag 
b)
CuO
c)
Na2CO3 
d)
AgNO3 
6.
Phản ứng hóa học chứng tỏ rằng HCl có tính oxi hóa là : 
a)
2HCl + CuO → CuCl2 + H2
b)
 4HCl + MnO2 →MnCl2 + Cl2 + 2H2O
c)
2HCl + Zn → ZnCl2 + H2 
d)
2 HCl + Mg(OH)2 → MgCl2 + 2H2
7.
Cho một mẩu đá vôi (CaCO3) vào dung dịch HCl dư, hiện tượng xảy ra là :
a)
Có kết tủa trắng
b)
Không có hiện tượng gì 
c)
Có khí màu vàng thoát ra
d)
Có khí không màu thoát ra 
8.
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho 2 loại muối clorua kim loại khác nhau?  
a)
Fe
b)
Zn
c)
Cu
d)
Ag
9.
Chọn phương trình phản ứng đúng : 
a)
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.
b)
Fe + 3HCl → FeCl3 + 3/2 H2 . 
c)
3Fe + 8HCl → FeCl2 + FeCl3 + 4H2 . 
d)
Cu + 2HCl → CuCl2 + H2 
10.
Dung dịch axit HCl đậm đặc có hiện tượng:
a)
bốc khói
b)
kết tủa
c)
màu xanh
d)
không có hiện tượng
11.
Tính chất hóa học của axit HCl là:  
a)
tính axit mạnh 
b)
tính khử 
c)
tính oxi hoá
d)
tính khử và
tính axit mạnh 
12.
Dãy chất nào dưới đây gồm các chất đều tác dụng với dung dịch HCl?  
a)
Fe2O3, KMnO4, Cu. 
b)
Fe, CuO, Ba(OH)2.
c)
CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2
d)
Ag(NO3), MgCO3, BaSO4.
13.

Chất nào sau đây không tan trong dung dịch HCl loãng (dư)?

a)

Sắt

b)

Đồng Oxit

c)

Magie hidroxit

d)

Vàng

14.

Khí Hidro clorua không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mùi xốc

b)

Màu lục nhạt

c)

Tan vô hạn trong nước

d)

Nặng hơn không khí

15.

Thêm dung dịch HCl vào cốc chứa vỏ trứng gà (chứa CaCO3), hiện tượng quan sát được rõ nhất là:

a)

kết tủa đỏ

b)

có khí mùi thối

c)

có khí thoát ra

d)

có kết tủa vàng nhạt

16.

HCl ở trạng thái khí có tên là:

a)

Clo

b)

Clo hidro

c)

Axit clohidric

d)

Hidro clorua

17.

Kim loại tác dụng với dung dịch HCl giải phóng khí Hidro là:

a)

Vàng

b)

Bạc

c)

Đồng

d)

Kẽm

18.

Dung dịch nào sau đây khi nhúng quỳ tím vào sẽ làm quỳ tím hóa thành màu đỏ?

a)

Natri clorua

b)

Axit clohidric

c)

Natri nitrat

d)

Natri hidroxit

19.

Để tạo thành muối FeCl3, người ta dùng phản ứng nào sau đây?

a)

Fe + HCl

b)

Fe2O3 + HCl

c)

FeO + HCl

d)

Fe(OH)2 + HCl

20.
Phản ứng hóa học chứng tỏ rằng HCl có tính oxi hóa là : 
a)
2HCl + CuO → CuCl2 + H2
b)
 4HCl + MnO2 →MnCl2 + Cl2 + 2H2O
c)
2HCl + Zn → ZnCl2 + H2 
d)
2 HCl + Mg(OH)2 → MgCl2 + 2H2
21.
Dãy chất nào dưới đây gồm các chất đều tác dụng với dung dịch HCl?  
a)
Fe2O3, KMnO4, Cu. 
b)
Fe, CuO, Ba(OH)2.
c)
CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2
d)
Ag(NO3), MgCO3, BaSO4.
22.
Để phân biệt 2 dung dịch mất nhãn : HCl và KCl, ta chỉ cần dùng thuốc thử 
a)
Na2CO3
b)
BaCl2 
c)
AgNO3 
d)
Pb(NO3)2 
23.
Để phân biệt 2 dung dịch mất nhãn : KNO3 và KCl, ta chỉ cần dùng thuốc thử 
a)
Na2CO3
b)
BaCl2 
c)
AgNO3 
d)
MgSO4 
24.
Cho các chất: Fe(OH)2; Cu; Al; CuO; tác dụng lần lượt với dung dịch HCl. Số phản ứng xảy ra là :
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
25.
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng loại muối clorua kim loại ?  
a)
Fe
b)
Zn
c)
Cu
d)
Ag
26.
Chất nào sau đây để làm khô khí hidroclorua?   
a)
CaO
b)
MgO
c)
P2O5
d)
NaOH  rắn
27.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2) ?

a)

Ở điều kiện thường là chất khí.

b)

Có tính oxi hóa mạnh.

c)

Bán kính nguyên tử và độ âm điện tăng từ flo đến iot.

d)

Tồn tại chủ yếu ở dạng đơn chất.

28.

Cho clo vào nước, thu được nước clo. Biết clo tác dụng không hoàn toàn với nước. Nước clo là hỗn hợp gồm các chất :

a)

HCl, HClO

b)

HClO, Cl2, H2O

c)

H2O, HCl, HClO

d)

H2O, HCl, HClO, Cl2

29.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách

a)

điện phân nóng chảy NaCl.

b)

cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.

c)

điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

d)

cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl.

30.

Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là

a)

dung dịch H2SO4 đậm đặc.

b)

Na2SO3 khan.

c)

CaO.

d)

dung dịch NaOH đặc.

31.

Sản phẩm của sắt khi tác dụng vừa đủ với khí clo là:

a)

FeCl

b)

FeCl2

c)

FeCl3

d)

Fe3Cl2

32.

Clo là chất khí có màu    

a)

nâu đỏ.

b)

vàng lục.

c)

lục nhạt.      

d)

trắng xanh

33.

Nước clo có tính tẩy màu vì

a)

clo tác dụng với nước tạo nên axit HCl có tính tẩy màu.   

b)

clo hấp phụ được màu.

c)

clo tác dụng nước tạo nên axit HClO có tính tẩy màu.

d)

khi dẫn khí clo vào nước không xảy ra phản ứng hoá học.

34.

Trong 4 hỗn hợp dưới đây, hỗn hợp nào là nước Gia-ven?

a)

NaCl + NaClO + H2O

b)

NaCl + NaClO3 + H2O

c)

NaCl + NaClO2  + H2O

d)

NaCl + NaClO4  + H2O

35.

Các khí có thể tồn tại trong một hỗn hợp ở bất kì điều kiện nào

a)

H2 và O2

b)

Cl2 và H2.

c)

Cl2 và O2.

d)

O2 và SO2.

36.

Trong công nghiệp người ta điều chế clo bằng cách

a)

điện phân dung dịch muối ăn bão hoà không màng ngăn

b)

điện phân dung dịch muối ăn bão hoà trong bình điện phân có màng ngăn.

c)

nung nóng muối ăn.

d)

đun nhẹ mangan đioxit với axit clohiđric đặc.

37.

Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch HCl, quỳ tím

a)

hóa đỏ

b)

hóa xanh

c)

Không đổi màu

d)

mất màu

38.

Phát iểu nào sau đây sai?

a)

NaCl được dung làm muối ăn và bảo quản thực phẩm.

b)

HCl là chất khí không màu, mùi xốc, ít tan trong nước.

c)

Axit clohidric vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl, có kết tủa trắng.

39.

Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là

a)

KNO3, CaCO3, Fe(OH)3

b)

NaHCO3, AgNO3, CuO

c)

FeS, BaSO4, KOH

d)

AgNO3, (NH4)2CO3, CuS

40.

Dãy nào sau đây gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

AgNO3; CaCO3; Na2SO4

b)

Al2O3; MnO2; Ag

c)

Fe; CuO; Ba(OH)2

d)

CaCO3; H2SO4; Cu(OH)2

41.

Dãy sắp xếp các chất theo chiều giảm dần tính oxi hóa từ trái sang phải là

a)

F2; Cl2; Br2; I2

b)

Br2; Cl2; F2; I2

c)

I2; Br2; Cl2; F2

d)

Cl2; F2; Br2; I2

42.

Trong phản ứng với chất nào sau đây Clo vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa?

a)

Fe, đun nóng

b)

Dung dịch NaOH

c)

H2, có chiếu sáng

d)

Dung dịch NaBr

43.

Phương trình hóa học không đúng là:

a)

2Na + Cl2 --> 2NaCl

b)

H2 + Cl2 --> 2HCl

c)

Cu + Cl2 --> CuCl2

d)

Fe + Cl2 --> FeCl2

44.

Trong công nghiệp, nước Giaven được điều chế bằng phương pháp nào?

a)

Cho dung dịch Ca(OH)2 đặc tác dụng với khí Cl2 ở nhiệt độ thường.

b)

Cho dung dịch NaOH loãng tác dụng với khí Cl2 ở nhiệt độ thường.

c)

Điện phân dung dịch NaCl có màn ngăn giữa 2 điện cực.

d)

Điện phân dung dịch NaCl không có màn ngăn giữa 2 điện cực.

45.

Để làm khô khí clo ẩm, ta cho khí clo đi qua dung dịch

a)

H2SO4 đặc

b)

NaOH

c)

NaCl.

d)

KOH đặc

46.

Axit không thể đựng trong bình thủy tinh là:

a)

HNO3

b)

HF

c)

H2SO4

d)

HCl

47.

Khi dẫn khí clo vào nước xảy ra hiện tượng

a)

vật lí

b)

hoá học

c)

vật lí và hoá học

d)

không xảy ra hiện tượng vật lí và hóa học.

48.

Nước clo gồm

a)

H2O, HCl

b)

HCl, HClO

c)

H2O, HCl, HClO,Cl2

d)

H2O, HClO

49.

Dây sắt nung đỏ cháy trong khí clo thu được khói màu nâu đỏ là

a)

FeCl2.

b)

NO2.

c)

Fe(OH)3.

d)

FeCl3.

50.

Phản ứng hóa học giữa hiđro và clo xảy ra ở điều kiện

a)

có chiếu sáng

b)

nhiệt độ thấp

c)

trong bóng tối

d)

trong bóng tối, nhiệt độ thường

51.

Clo được thêm vào nước để diệt khuẩn. Khả năng diệt khuẩn của clo là do

a)

clo độc nên có tính sát trùng

b)

clo có tính oxi hoá mạnh

c)

có HClO chất này có tính oxi hoá mạnh

d)

clo có khả năng phản ứng cao

52.

Vị trí của clo trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

Chu kì 2, nhóm VIIA

b)

Chu kì 7, nhóm VIIA

c)

Chu kì 3 , nhóm VIIA

d)

Chu kì 2, nhóm VA

53.

Điều chế Cl2 trong phòng thí nghiệm bằng phản ứng: HCl + KMnO4 → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O. số phân tử HCl đóng vai trò môi trường là

a)

8

b)

6

c)

10

d)

16

54.

Trong thiên nhiên, clo chủ yếu tồn tại dưới dạng

a)

đơn chất Cl2

b)

muối NaCl có trong nước biển

c)

khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O)

d)

khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl)

55.

Trong phản ứng clo tác dụng với nước ( Cl2 + H2O \rightarrow   HCl + HClO ) thì clo thể hiện tính chất gì?

a)

Tính oxi hóa.

b)

Vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.

c)

Tính khử.

d)

Không có tính khử cũng không có tính oxi hoá.

56.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm chung của nhóm halogen ?

a)

Có tính oxi hoá mạnh , giảm dần từ flo đến iốt.

b)

Lớp ngoài cùng có 7 electron.

c)

Tạo hợp chát có liên kết cộng hoá trị với H.

d)

Có số oxi hoá âm trong mọi hợp chất

57.

Kim loại tác dụng với dd HCl và khí clo cho cùng một loại muối là

a)

Fe

b)

Ag

c)

Al

d)

Cu

58.

HClO có tên gọi là

a)

axit clohidric

b)

axit hippoclorơ

c)

axit hipocloric

d)

axit hipoclorơ

59.

Trong công nghiệp, clo được điều chế từ hóa chất nào sau đây ?

a)

NaCl

b)

HClO

c)

KClO3

d)

MnO2

60.

HCl thể hiện tính khử khi tác dụng với:

a)

NaOH

b)

Fe

c)

CaCO3

d)

MnO2

61.

Tiến hành thí nghiệm sau:

Nhúng mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch Clo

Hiện tượng quan sát được là:

a)

Quỳ tím hóa xanh

b)

Quỳ tím hóa đỏ rồi mất màu dần

c)

Quỳ tím hóa đỏ

d)

Quỳ tím không đổi màu

62.

Cặp chất(hoặc dung dịch) nào sau đây không tác dụng với nhau ?

a)

CuO và HCl

b)

NaCl và Br2

c)

KI và Br2

d)

Cu(OH)2 và HCl

63.

Dung dịch AgNO3 tác dụng với X tạo kết tủa vàng nhạt. X là:

a)

NaF

b)

NaCl

c)

NaBr

d)

NaI

64.

Khí HCl có tên gọi là:

a)

hidro clorua

b)

axit clohidric

c)

khí clorơ

d)

khí clorit

65.

Cho các phản ứng sau:

(a) 4HCl + MnO2 → MnCl2+ Cl2 + 2H2O.           

(b) 2HCl + Fe → FeCl2 + H2.

(c) 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl+ 3Cl2+ 7H2O.           

(d) 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2.

(e) 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2+ 8H2O.         

(g) 8HCl + Fe3O4 → FeCl2  + 2FeCl3 + 4H2O     

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

) Nước muối sinh lý được sử dụng nhiều trong y học, dùng để rửa vết thương, nhỏ mắt, nhỏ tai, nhỏ mũi, làm dịch truyền, … Nước muối sinh lý là dung dịch nước muối natri clorid NaCl có nồng độ

a)

1,0%              

b)

0,1%

c)

0,9%  

d)

9,0%

67.

Dãy chất nào sau đây đều phản ứng được với dung dịch HCl?

a)

NaOH, Al2O3, Fe, CaCO3.

b)

CuO, Ca(OH)2, Al, Na2SO4, K2Cr2O7.

c)

Fe(OH)3, Cu, NaHCO3, Fe2O3, KMnO4.

d)

Cu(OH)2, CaO, Ag, CaCO3, MnO2.

68.

Axit clohiđric đều tác dụng được với các kim loại trong dãy nào sau đây?

a)

Al, Cu, Zn, Fe.

b)

   Al, Fe, Mg, Ag

c)

Al, Fe, Mg, Cu.

d)

Al, Fe, Mg, Zn.

69.

Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch KOH dung dịch có màu xanh, nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư vào dung dịch có màu xanh trên thì:

a)

Màu xanh vẫn không thay đổi.

b)

Màu xanh đậm thêm dần.

c)

Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn

d)

Màu xanh nhạt dần, mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ.

70.

Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là:

a)

K2SO4.

b)

Ba(OH)2

c)

NaCl.  

d)

NaNO3.

71.

Dãy oxit tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và nước là:

a)

CO2, SO2, CuO.

b)

CuO, Na2O, CaO.  

c)

SO2, Na2O, CaO.

d)

CaO, SO2, CuO.

72.

Cho phương trình của phản ứng:

KMnO4 + HCl --> KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

Tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng là:

a)

18

b)

17

c)

16

d)

35

73.

Chất nào sau đây dùng để điều chế khí Clo trong phòng thí nghiệm bằng cách tác dụng với HCl đặc?

a)

NaCl

b)

NaNO3

c)

KMnO4

d)

CuO

74.

HCl không tác dụng được với các kim loại trong dãy nào sau đây?

a)

Al, Cu, Zn, Fe.

b)

   Al, Fe, Mg, Ag

c)

Au, Hg,Ag, Cu.

d)

Al, Fe, Mg, Zn.

75.

Dung dịch AgNO3 tác dụng với X tạo kết tủa vàng đậm. X là:

a)

NaF

b)

NaCl

c)

NaBr

d)

NaI

76.

Dung dịch AgNO3 tác dụng với X không tạo kết tủa . X là:

a)

NaF

b)

NaCl

c)

NaBr

d)

NaI

77.

Nước javen được điều chế từ

a)

   Cl2 + Ca(OH)2\ \ \ Cl_2\ +\ Ca\left(OH\right)_2

b)

  Cl2 + KOH \ \ Cl_2\ +\ KOH\ ( nhiệt độ cao)

c)

  Cl2 + NaOH \ \ Cl_{2\ }+\ NaOH\ (nhiệt độ thường)

d)

  Cl2 + H2O\ \ Cl_2\ +\ H_2O

78.

Clorua vôi được điều chế từ

a)

   Cl2 + Ca(OH)2\ \ \ Cl_2\ +\ Ca\left(OH\right)_2

b)

  Cl2 + KOH \ \ Cl_2\ +\ KOH\ ( nhiệt độ cao)

c)

  Cl2 + NaOH \ \ Cl_{2\ }+\ NaOH\ (nhiệt độ thường)

d)

  Cl2 + H2O\ \ Cl_2\ +\ H_2O

79.

Nước clo được điều chế từ

a)

   Cl2 + Ca(OH)2\ \ \ Cl_2\ +\ Ca\left(OH\right)_2

b)

  Cl2 + KOH \ \ Cl_2\ +\ KOH\ ( nhiệt độ cao)

c)

  Cl2 + NaOH \ \ Cl_{2\ }+\ NaOH\ (nhiệt độ thường)

d)

  Cl2 + H2O\ \ Cl_2\ +\ H_2O

80.

Sản phẩm của sắt khi tác dụng vừa đủ với khí clo là:

a)

FeCl

b)

FeCl2

c)

FeCl3

d)

Fe3Cl2

81.

Dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch   BaCl2\ \ BaCl_2 có hiện tượng là :

a)

kết tủa trắng

b)

kết tủa vàng nhạt

c)

kết tủa vàng đậm

d)

khí thoát ra