Font size
WorksheetsCl2- HCl- muối Halide
Total questions: 81
Worksheet time: 57mins
Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ tím ẩm vào bình đựng khí clo là:
Quỳ tím hoá đỏ.
Quỳ tím mất màu.
Quỳ tím hoá xanh.
Quỳ tím hóa đỏ rồi mất màu.
tính axit mạnh
Chất nào sau đây không tan trong dung dịch HCl loãng (dư)?
Sắt
Đồng Oxit
Magie hidroxit
Vàng
Khí Hidro clorua không có đặc điểm nào sau đây?
Mùi xốc
Màu lục nhạt
Tan vô hạn trong nước
Nặng hơn không khí
Thêm dung dịch HCl vào cốc chứa vỏ trứng gà (chứa CaCO3), hiện tượng quan sát được rõ nhất là:
kết tủa đỏ
có khí mùi thối
có khí thoát ra
có kết tủa vàng nhạt
HCl ở trạng thái khí có tên là:
Clo
Clo hidro
Axit clohidric
Hidro clorua
Kim loại tác dụng với dung dịch HCl giải phóng khí Hidro là:
Vàng
Bạc
Đồng
Kẽm
Dung dịch nào sau đây khi nhúng quỳ tím vào sẽ làm quỳ tím hóa thành màu đỏ?
Natri clorua
Axit clohidric
Natri nitrat
Natri hidroxit
Để tạo thành muối FeCl3, người ta dùng phản ứng nào sau đây?
Fe + HCl
Fe2O3 + HCl
FeO + HCl
Fe(OH)2 + HCl
Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2) ?
Ở điều kiện thường là chất khí.
Có tính oxi hóa mạnh.
Bán kính nguyên tử và độ âm điện tăng từ flo đến iot.
Tồn tại chủ yếu ở dạng đơn chất.
Cho clo vào nước, thu được nước clo. Biết clo tác dụng không hoàn toàn với nước. Nước clo là hỗn hợp gồm các chất :
HCl, HClO
HClO, Cl2, H2O
H2O, HCl, HClO
H2O, HCl, HClO, Cl2
Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách
điện phân nóng chảy NaCl.
cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.
điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl.
Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là
dung dịch H2SO4 đậm đặc.
Na2SO3 khan.
CaO.
dung dịch NaOH đặc.
Sản phẩm của sắt khi tác dụng vừa đủ với khí clo là:
FeCl
FeCl2
FeCl3
Fe3Cl2
Clo là chất khí có màu
nâu đỏ.
vàng lục.
lục nhạt.
trắng xanh
Nước clo có tính tẩy màu vì
clo tác dụng với nước tạo nên axit HCl có tính tẩy màu.
clo hấp phụ được màu.
clo tác dụng nước tạo nên axit HClO có tính tẩy màu.
khi dẫn khí clo vào nước không xảy ra phản ứng hoá học.
Trong 4 hỗn hợp dưới đây, hỗn hợp nào là nước Gia-ven?
NaCl + NaClO + H2O
NaCl + NaClO3 + H2O
NaCl + NaClO2 + H2O
NaCl + NaClO4 + H2O
Các khí có thể tồn tại trong một hỗn hợp ở bất kì điều kiện nào
H2 và O2
Cl2 và H2.
Cl2 và O2.
O2 và SO2.
Trong công nghiệp người ta điều chế clo bằng cách
điện phân dung dịch muối ăn bão hoà không màng ngăn
điện phân dung dịch muối ăn bão hoà trong bình điện phân có màng ngăn.
nung nóng muối ăn.
đun nhẹ mangan đioxit với axit clohiđric đặc.
Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch HCl, quỳ tím
hóa đỏ
hóa xanh
Không đổi màu
mất màu
Phát iểu nào sau đây sai?
NaCl được dung làm muối ăn và bảo quản thực phẩm.
HCl là chất khí không màu, mùi xốc, ít tan trong nước.
Axit clohidric vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl, có kết tủa trắng.
Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là
KNO3, CaCO3, Fe(OH)3
NaHCO3, AgNO3, CuO
FeS, BaSO4, KOH
AgNO3, (NH4)2CO3, CuS
Dãy nào sau đây gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl?
AgNO3; CaCO3; Na2SO4
Al2O3; MnO2; Ag
Fe; CuO; Ba(OH)2
CaCO3; H2SO4; Cu(OH)2
Dãy sắp xếp các chất theo chiều giảm dần tính oxi hóa từ trái sang phải là
F2; Cl2; Br2; I2
Br2; Cl2; F2; I2
I2; Br2; Cl2; F2
Cl2; F2; Br2; I2
Trong phản ứng với chất nào sau đây Clo vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa?
Fe, đun nóng
Dung dịch NaOH
H2, có chiếu sáng
Dung dịch NaBr
Phương trình hóa học không đúng là:
2Na + Cl2 --> 2NaCl
H2 + Cl2 --> 2HCl
Cu + Cl2 --> CuCl2
Fe + Cl2 --> FeCl2
Trong công nghiệp, nước Giaven được điều chế bằng phương pháp nào?
Cho dung dịch Ca(OH)2 đặc tác dụng với khí Cl2 ở nhiệt độ thường.
Cho dung dịch NaOH loãng tác dụng với khí Cl2 ở nhiệt độ thường.
Điện phân dung dịch NaCl có màn ngăn giữa 2 điện cực.
Điện phân dung dịch NaCl không có màn ngăn giữa 2 điện cực.
Để làm khô khí clo ẩm, ta cho khí clo đi qua dung dịch
H2SO4 đặc
NaOH
NaCl.
KOH đặc
Axit không thể đựng trong bình thủy tinh là:
HNO3
HF
H2SO4
HCl
Khi dẫn khí clo vào nước xảy ra hiện tượng
vật lí
hoá học
vật lí và hoá học
không xảy ra hiện tượng vật lí và hóa học.
Nước clo gồm
H2O, HCl
HCl, HClO
H2O, HCl, HClO,Cl2
H2O, HClO
Dây sắt nung đỏ cháy trong khí clo thu được khói màu nâu đỏ là
FeCl2.
NO2.
Fe(OH)3.
FeCl3.
Phản ứng hóa học giữa hiđro và clo xảy ra ở điều kiện
có chiếu sáng
nhiệt độ thấp
trong bóng tối
trong bóng tối, nhiệt độ thường
Clo được thêm vào nước để diệt khuẩn. Khả năng diệt khuẩn của clo là do
clo độc nên có tính sát trùng
clo có tính oxi hoá mạnh
có HClO chất này có tính oxi hoá mạnh
clo có khả năng phản ứng cao
Vị trí của clo trong bảng hệ thống tuần hoàn là
Chu kì 2, nhóm VIIA
Chu kì 7, nhóm VIIA
Chu kì 3 , nhóm VIIA
Chu kì 2, nhóm VA
Điều chế Cl2 trong phòng thí nghiệm bằng phản ứng: HCl + KMnO4 → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O. số phân tử HCl đóng vai trò môi trường là
8
6
10
16
Trong thiên nhiên, clo chủ yếu tồn tại dưới dạng
đơn chất Cl2
muối NaCl có trong nước biển
khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O)
khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl)
Trong phản ứng clo tác dụng với nước ( Cl2 + H2O → HCl + HClO ) thì clo thể hiện tính chất gì?
Tính oxi hóa.
Vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.
Tính khử.
Không có tính khử cũng không có tính oxi hoá.
Ý nào sau đây không phải là đặc điểm chung của nhóm halogen ?
Có tính oxi hoá mạnh , giảm dần từ flo đến iốt.
Lớp ngoài cùng có 7 electron.
Tạo hợp chát có liên kết cộng hoá trị với H.
Có số oxi hoá âm trong mọi hợp chất
Kim loại tác dụng với dd HCl và khí clo cho cùng một loại muối là
Fe
Ag
Al
Cu
HClO có tên gọi là
axit clohidric
axit hippoclorơ
axit hipocloric
axit hipoclorơ
Trong công nghiệp, clo được điều chế từ hóa chất nào sau đây ?
NaCl
HClO
KClO3
MnO2
HCl thể hiện tính khử khi tác dụng với:
NaOH
Fe
CaCO3
MnO2
Tiến hành thí nghiệm sau:
Nhúng mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch Clo
Hiện tượng quan sát được là:
Quỳ tím hóa xanh
Quỳ tím hóa đỏ rồi mất màu dần
Quỳ tím hóa đỏ
Quỳ tím không đổi màu
Cặp chất(hoặc dung dịch) nào sau đây không tác dụng với nhau ?
CuO và HCl
NaCl và Br2
KI và Br2
Cu(OH)2 và HCl
Dung dịch AgNO3 tác dụng với X tạo kết tủa vàng nhạt. X là:
NaF
NaCl
NaBr
NaI
Khí HCl có tên gọi là:
hidro clorua
axit clohidric
khí clorơ
khí clorit
Cho các phản ứng sau:
(a) 4HCl + MnO2 → MnCl2+ Cl2 + 2H2O.
(b) 2HCl + Fe → FeCl2 + H2.
(c) 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2+ 7H2O.
(d) 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2.
(e) 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2+ 8H2O.
(g) 8HCl + Fe3O4 → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là
1
2
3
4
) Nước muối sinh lý được sử dụng nhiều trong y học, dùng để rửa vết thương, nhỏ mắt, nhỏ tai, nhỏ mũi, làm dịch truyền, … Nước muối sinh lý là dung dịch nước muối natri clorid NaCl có nồng độ
1,0%
0,1%
0,9%
9,0%
Dãy chất nào sau đây đều phản ứng được với dung dịch HCl?
NaOH, Al2O3, Fe, CaCO3.
CuO, Ca(OH)2, Al, Na2SO4, K2Cr2O7.
Fe(OH)3, Cu, NaHCO3, Fe2O3, KMnO4.
Cu(OH)2, CaO, Ag, CaCO3, MnO2.
Axit clohiđric đều tác dụng được với các kim loại trong dãy nào sau đây?
Al, Cu, Zn, Fe.
Al, Fe, Mg, Ag
Al, Fe, Mg, Cu.
Al, Fe, Mg, Zn.
Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch KOH dung dịch có màu xanh, nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư vào dung dịch có màu xanh trên thì:
Màu xanh vẫn không thay đổi.
Màu xanh đậm thêm dần.
Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn
Màu xanh nhạt dần, mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ.
Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là:
K2SO4.
Ba(OH)2
NaCl.
NaNO3.
Dãy oxit tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và nước là:
CO2, SO2, CuO.
CuO, Na2O, CaO.
SO2, Na2O, CaO.
CaO, SO2, CuO.
Cho phương trình của phản ứng:
KMnO4 + HCl --> KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
Tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng là:
18
17
16
35
Chất nào sau đây dùng để điều chế khí Clo trong phòng thí nghiệm bằng cách tác dụng với HCl đặc?
NaCl
NaNO3
KMnO4
CuO
HCl không tác dụng được với các kim loại trong dãy nào sau đây?
Al, Cu, Zn, Fe.
Al, Fe, Mg, Ag
Au, Hg,Ag, Cu.
Al, Fe, Mg, Zn.
Dung dịch AgNO3 tác dụng với X tạo kết tủa vàng đậm. X là:
NaF
NaCl
NaBr
NaI
Dung dịch AgNO3 tác dụng với X không tạo kết tủa . X là:
NaF
NaCl
NaBr
NaI
Nước javen được điều chế từ
Cl2 + Ca(OH)2
Cl2 + KOH ( nhiệt độ cao)
Cl2 + NaOH (nhiệt độ thường)
Cl2 + H2O
Clorua vôi được điều chế từ
Cl2 + Ca(OH)2
Cl2 + KOH ( nhiệt độ cao)
Cl2 + NaOH (nhiệt độ thường)
Cl2 + H2O
Nước clo được điều chế từ
Cl2 + Ca(OH)2
Cl2 + KOH ( nhiệt độ cao)
Cl2 + NaOH (nhiệt độ thường)
Cl2 + H2O
Sản phẩm của sắt khi tác dụng vừa đủ với khí clo là:
FeCl
FeCl2
FeCl3
Fe3Cl2
Dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch BaCl2 có hiện tượng là :
kết tủa trắng
kết tủa vàng nhạt
kết tủa vàng đậm
khí thoát ra
